
CH N TH NG NG C KÍN, V T TH NG NG C HẤ ƯƠ Ự Ế ƯƠ Ự Ở
1. Trong ch n th ng ng c kín, c n ph i l u tâm đn :ấ ươ ự ầ ả ư ế
A. Tràn máu màng ph iổ
B. Tràn khí màng ph i d i áp l cổ ướ ự
C. Tràn d ch màng timị
D. A và C đúng
E. A, B và C đúng
2. T vong th phát trong ch n th ng ng c do :ử ứ ấ ươ ự
A. Suy hô h pấ
B. Tràn khí, tràn máu màng ph iổ
C. Suy tu n hoànầ
D. A và C đúng
E. B và C đúng
3. Th ng t n các t ng trong l ng ng c th ng g p nh t trong c ch gi m t c đtươ ổ ạ ồ ự ườ ặ ấ ơ ế ả ố ộ
ng t trong ch n th ng ng c:ộ ấ ươ ự
A. Ph iổ
B. Tim
C. Thành ng cự
D. Ðng m ch chộ ạ ủ
E. Eo đng m ch chộ ạ ủ
4. Suy hô h p trong ch n th ng ng c có th do :ấ ấ ươ ự ể
A. Ch n th ng s não và c t s ng cấ ươ ọ ộ ố ổ
B. Thành ng c b th ng t nự ị ươ ổ
C. Th ng t n ph i - ph qu nươ ổ ổ ế ả
D. T c ngh n ph qu nắ ẽ ế ả
E. T t c các nguyên nhân trênấ ả
5. Suy tu n hoàn trong ch n th ng ng c có th do :ầ ấ ươ ự ể
A. S c timố
B. S c gi m th tích tu n hoànố ả ể ầ
C. Chèn ép tim
D. A và B đúng
E. B và C đúng
6. Ch n đoán gãy x ng c trong ch n th ng ng c d a vào :ẩ ươ ứ ấ ươ ự ự
A. Ðau vùng x ng cươ ứ
B. Hình nh b t c pả ậ ấ
C. X quang x ng c nghiêngươ ứ
D. A, B và C đúng
E. B và C đúng
7. Ch n đoán v c hoành trong ch n th ng ng c - b ng ph i h p d a vào :ẩ ỡ ơ ấ ươ ự ụ ố ợ ự
A. Âm ru t ph iộ ở ổ
B. M t liên t c c hoành trên X quang ng cấ ụ ơ ự
C. Có m c h i n c trên l ng ng cứ ơ ướ ồ ự
D. 80% v c hoành bên tráiỡ ơ
E. T t c các y u t trênấ ả ế ố
8. Ch n đoán đng gi p ph i trong ch n th ng ng c ch y u d a vào:ẩ ụ ậ ổ ấ ươ ự ủ ế ự
A. Lâm sàng
B. X quang ng c th ngự ẳ
C. Trên hình nh c a Scannerả ủ

D. A và B đúng
E. A và C đúng
9. Ch n đoán ch n th ng khí ph qu n trong ch n th ng ng c d a vào :ẩ ấ ươ ế ả ấ ươ ự ự
A. Lâm sàng
B. X quang ng c có hình nh tràn khíự ả
C. D n l u màng ph i khí ra liên t cẫ ư ổ ụ
D. N i soi khí ph qu nộ ế ả
E. C và D đúng
10. Ch n đoán phân bi t s c gi m th tích tu n hoàn hay do chèn ép tim c p trên lâmẩ ệ ố ả ể ầ ấ
sàng ch y u d a vào d u hi u tĩnh m ch c n i:ủ ế ự ấ ệ ạ ổ ổ
A. Đúng
B. Sai
11. Trong ch n th ng ng c thông khí h tr đc b t đu khi đã d n l u ng c n uấ ươ ự ỗ ợ ượ ắ ầ ẫ ư ự ế
có tràn khí ho o tràn máu màng ph i :ặ ổ
A. Đúng
B. Sai
12. Các tiêu chu n ch đnh hô h p h tr khi :ẩ ỉ ị ấ ỗ ợ
A. Glasgow > 10 đi m, th < 35 l n/1 phút, SaO2 > 90% khi th Oxyể ở ầ ở
B. Glasgow > 8 đi m , th 25-30 l n/1 phút, SaO2 > 93% khi th Oxyể ở ầ ở
C. Glasgow < 8 đi m , th > 35 l n/1 phút, SaO2 < 90%ể ở ầ
D. Glasgow 8-10 đi m, th > 30 l n/1 phút, SaO2 90-93%ể ở ầ
E. Glasgow < 5 đi m, th > 40 l n/1 phút, SaO2 < 80% khi th Oxyể ở ầ ở
13. Ch đnh m ng c c p c u trong ch n th ng ng c:ỉ ị ở ự ấ ứ ấ ươ ự
A. S l ng màu trong khoang màng ph i # 800mlố ượ ổ
B. S l ng màu trong khoang màng ph i > 1200mlố ượ ổ
C. S l ng máu ch y ra ng d n l u ng c > 200ml/1 gi và trong 3 gi liên t cố ượ ả ố ẫ ư ự ờ ờ ụ
D. A và C đúng
E. B và C đúng
14. M c đích đi u tr gãy x ng s n trong ch n th ng ng c nh m:ụ ề ị ươ ườ ấ ươ ự ằ
A. Ðm b o s li n x ngả ả ự ề ươ
B. Tránh di l ch th phátệ ứ
C. Ðm b o gi m đau và c i thi n tình tr ng hô h pả ả ả ả ệ ạ ấ
D. Tránh các bi n ch ng m ch máu và ph iế ứ ạ ổ
E. Tránh bi n d ng l ng ng cế ạ ồ ự
15. Ch đnh n i soi khí ph qu n do ch n th ng ng c trong các tr ng h p sau:ỉ ị ộ ế ả ấ ươ ự ườ ợ
A. T t c các tr ng h p tràn khí màng ph iấ ả ườ ợ ổ
B. Tràn khí trung th tấ
C. Sau khi d n l u khí màng ph i khí ra liên t c nhi u ngàyẫ ư ổ ụ ề
D. A và B đúng
E. B và C đúng
16. Ði u tr v ph qu n trong ch n th ng ng c bao g m :ề ị ỡ ế ả ấ ươ ự ồ
A. Khâu khí ph qu nế ả
B. C t thu ph i d i th ng t nắ ỳ ổ ướ ươ ổ
C. C t phân thu ph i d i th ng t nắ ỳ ổ ướ ươ ổ
D. D n l màng ph iẫ ưư ổ
E. T t c các ph ng pháp trênấ ả ươ
17. Ch n đoán đng gi p tim trong ch n th ng ng c d a vào :ẩ ụ ậ ấ ươ ự ự
A. B nh c nh tràn d ch màng timệ ả ị

B. Ði n tâm đệ ồ
C. Siêu âm tim
D. Men tim
E. T t c các y u t trênấ ả ế ố
18. Trong c ch ch n th ng tr c ti p khi l ng ng c c đnh và khi l ng ng c diơ ế ấ ươ ự ế ồ ự ố ị ồ ự
đng có s khác bi t nhau c b n là :ộ ự ệ ơ ả
A. Tác nhân gây ch n th ng tr c ti p vào l ng ng cấ ươ ự ế ồ ự
B. Kh i l ng, t c đ, hình d ng tác nhân gây ch n th ng.ố ượ ố ộ ạ ấ ươ
C. Thay đi v trí, v n t c, h ng tác đngổ ị ậ ố ướ ộ
D. Thay đi v trí các c quan trong l ng ng cổ ị ơ ồ ự
E. M c đ th ng t n c a thành ng cứ ộ ươ ổ ủ ự
19. Trong c ch ch n th ng ng c khi l ng ng c c đnh m c tr m tr ng ph thu c:ơ ế ấ ươ ự ồ ự ố ị ứ ầ ọ ụ ộ
A. Kh i l ng, t c đ c a tác nhân, hình d ng tác nhân và h ng tác đng.ố ượ ố ộ ủ ạ ướ ộ
B. V n t c, v trí tác nhân và h ng tác đngậ ố ị ướ ộ
C. Hình d ng tác nhân và t c đ tác nhânạ ố ộ
D. H ng tác đng và v trí tác đngướ ộ ị ộ
E. T c đ và h ng tác đngố ộ ướ ộ
20. Trong c ch ch n th ng ng c khi l ng ng c di đng m c đ tr m tr ng phơ ế ấ ươ ự ồ ự ộ ứ ộ ầ ọ ụ
thu c:ộ
A. Kh i l ng, t c đ c a tác nhân và h ng tác đngố ượ ố ộ ủ ướ ộ
B. Thay đi v n t c, v trí và h ng tác đngổ ậ ố ị ướ ộ
C. Hình dáng tác nhân, t c đ và h ng tác đngố ộ ướ ộ
D. H ng tác đng và t c đ tác nhânướ ộ ố ộ
E. T c đ và h ng tác đngố ộ ướ ộ
21. Trong ch n th ng ng c do chèn ép các th ng t n có th g p:ấ ươ ự ươ ổ ể ặ
A. Thành ng c, m ch máu l n và timự ạ ớ
B. M ch máu l n, khí ph qu n và đng gi p ph iạ ớ ế ả ụ ậ ổ
C. Ðng d p tim, gi p ph i và thành ng cụ ậ ậ ổ ự
D. Gi p ph i, đng gi p tim và khí ph qu nậ ổ ụ ậ ế ả
E. Khí ph qu n, thành ng c và đng gi p ph iế ả ự ụ ậ ổ
22. V trí x ng s n t 3-10 th ng b gãy trong ch n th ng ng c:ị ươ ườ ừ ườ ị ấ ươ ự
A. Đúng
B. Sai
23. C ch v c hoành trong ch n th ng ng c kín do:ơ ế ỡ ơ ấ ươ ự
A. Ch n th ng tr c ti pấ ươ ự ế
B. Ch n th ng gián ti pấ ươ ế
C. Do tăng áp l c trong b ngự ổ ụ
D. Do chèn ép
E. Do nh b t ch tâm c a c hoànhỗ ậ ỗ ủ ơ
24. Trong ch n th ng ng c kín, ph qu n có th b th ng t n do:ấ ươ ự ế ả ể ị ươ ổ
A. C ch ch n th ng gián ti p ho c do chèn épơ ế ấ ươ ế ặ
B. C ch ch n th ng tr c ti p ho c do c ch gi m t c đt ng tơ ế ấ ươ ự ế ặ ơ ế ả ố ộ ộ
C. Do c ch gi m t c đt ng t ho c do chèn épơ ế ả ố ộ ộ ặ
D. Do chèn ép ho c do đng gi pặ ụ ậ
E. Di đng d p ho c do c ch gi m t c đt ng tụ ậ ặ ơ ế ả ố ộ ộ
25. Trong ch n th ng ng c kín ch n đoán xác đnh đng d p tim ch y u d a vào:ấ ươ ự ẩ ị ụ ậ ủ ế ự
A. Bi u hi n lâm sàng có choángể ệ
B. Suy tim sau ch n th ngấ ươ

C. Ði n tâm đệ ồ
D. Men tim
E. Siêu âm tim
26. Trong ch n th ng ng c kín trên lâm sàng có tình tr ng khó th ph i h p v i tr yấ ươ ự ạ ở ố ợ ớ ụ
m ch là bi u hi n c a tràn khí màng ph i d i áp l c:ạ ể ệ ủ ổ ướ ự
A. Đúng
B. Sai
27. Ch ng ch đnh chuy n máu hoàn h i trong ch n th ng ng c khi có:ố ỉ ị ề ồ ấ ươ ự
A. V h ng c uỡ ồ ầ
B. V t th ng ng c - b ngế ươ ự ụ
C. V t th ng ng c hế ươ ự ở
D. A và B đúng
E. A, B,C đúng
28. Ph ng pháp đi u tr gi m đau hi u qu nh t trong gãy x ng s n do ch nươ ề ị ả ệ ả ấ ươ ườ ấ
th ng ng c kín là:ươ ự
A. C đnh x ng s nố ị ươ ườ
B. Gi m đau toàn thân b ng thu cả ằ ố
C. Gây tê kho ng liên s nả ườ
D. Gây tê ngoài màng c ngứ
E. Th máy.ở
29. Ch đnh đi u tr k t h p x ng b ng đinh, b ng agraff trong m ng s n di đngỉ ị ề ị ế ợ ươ ằ ằ ả ườ ộ
khi:
A. Gãy nhi u x ng s n và bi n d ng l ng ng cề ươ ườ ế ạ ồ ự
B. C đnh x ng s n m c đích gi m đauố ị ươ ườ ụ ả
C. Có can thi p ngo i khoa trong l ng ng c và bi n d ng l ng ng c tr m tr ng.ệ ạ ồ ự ế ạ ở ồ ự ầ ọ
D. Bi n d ng l ng ng c tr m tr ngế ạ ồ ự ầ ọ
E. Có t n th ng ph i h p v i gãy x ng chi trênổ ươ ố ợ ớ ươ
30. Khi d n l u ra nhi u khí liên t c đ ch n đoán và đi u tr c n ch đnh n i soi ẫ ư ề ụ ể ẩ ề ị ầ ỉ ị ộ
ng c:ự
A. Đúng
B. Sai
31. Các v trí gãy x ng s ng g p trong ch n th ng ng c:ị ươ ườ ặ ấ ươ ự
A. X ng s n 1 và 2ươ ườ
B. X ng s n 3 và 5ươ ườ
C. X ng s n 5 và 10ươ ườ
D. X ng s n 3 và 10ươ ườ
E. X ng s n 10 và 12ươ ườ
32. Khi ch n th ng gây gãy x ng s n 1 và 2 c n phát hi n thêm:ấ ươ ươ ườ ầ ệ
A. Th ng t n đnh ph iươ ổ ở ỉ ổ
B. Th ng t n x ng đònươ ổ ươ
C. Th ng t n quai đng m ch ch và thân đng m ch trên quai đng m ch chươ ổ ộ ạ ủ ộ ạ ộ ạ ủ
D. Th ng t n c t s ng cươ ổ ộ ố ổ
E. Th ng t n x ng c và timươ ổ ươ ứ
33. Ch n đoán xác đnh gãy x ng s n trong ch n th ng ng c kín ch y u d a vào:ẩ ị ươ ườ ấ ươ ự ủ ế ự
A. C ch ch n th ngơ ế ấ ươ
B. Đau khi thở
C. Đi m đau chóiể
D. D u b m tím trên thành ng cấ ầ ự

E. X quang ng cự
34. Trên lâm sàng, sau khi ch n đoán gãy x ng c trong ch n th ng ng c kín c n ẩ ươ ứ ấ ươ ự ầ
tìm ngay d u hi u:ấ ệ
A. Tràn máu trung th tấ
B. Tràn khí trung th tấ
C. Đng d p c timụ ậ ơ
D. D u hi u “B t c p”ấ ệ ậ ấ
E. Tràn khí và máu màng ph iổ
35.

