
KHÁM C T S NGỘ Ố
1. Đng tác ng a c t s ng có cách khám sau:ộ ữ ộ ố
A. T th n m ng a cho ng i l n và n m s p cho tr ư ế ằ ữ ườ ớ ằ ấ ẻ
em
B. Có 2 cách khám
C. Có 3 cách khám: ng a, nghiêng và xoay sang bênữ
D. Câu A và B đúng
E. Câu A và C đúng
2. Góc xoay c a c t s ng bình th ng:ủ ộ ố ườ
A. 40 -60
B. 60 - 800
C. 80 - 120
D. 60-120
E. 40-120
3. Các đng tác v n đng bình th ng c a c t s ng:ộ ậ ộ ườ ủ ộ ố
A. T th đng d dàng cúi xu ng nh t v t r iư ế ứ ễ ố ặ ậ ơ
B. T th n m ng a ng i d y không c n ch ng hai tayư ế ằ ữ ồ ậ ầ ố
C. Câu A và B đúng
D. V n đng m m d o không h n chậ ộ ề ẻ ạ ế
E. V n đng b h n chậ ộ ị ạ ế
4. L ch v o c t s ng có các d ng th ng g p:ệ ẹ ộ ố ạ ườ ặ
A. L ch v o ch C và ch Sệ ẹ ữ ữ
B. L ch v o th t và l ch v o c năngệ ẹ ậ ệ ẹ ơ
C. L ch v o th t và l ch v o giệ ẹ ậ ệ ẹ ả
D. Câu A và B đúng
E. L ch v o r t đa d ngệ ẹ ấ ạ
5. Gù tròn c t s ng hay g p :ở ộ ố ặ ở
A. Ng i mang vát n ng, ng i không đúng t thườ ặ ồ ư ế
B. ng i già b nh lý y u c c t s ngỞ ườ ệ ế ơ ộ ố
C. Ch n th ng c t s ngấ ươ ộ ố
D. Lao c t s ng, còi x ngộ ố ươ
E. Câu A và B đúng
6. Các d ng đau c a c t s ngạ ủ ộ ố
A. Đau t nhiênự
B. Đau khi gõ d n t xaồ ừ
C. Đau làm h n ch v n đngạ ế ậ ộ
D. Câu A và B đúng
E. Đau khi thay đi th i ti tổ ờ ế

7. Các đng tác ch y u khi khám đ phát hi n v n đng h n ch và ộ ủ ế ể ệ ậ ộ ạ ế
đau:
A. Cúi và ng aử
B. Nghiêng và xoay
C. Ng a và xoayữ
D. Cúi và nghiêng
E. Câu A, B và C đúng
8. Các đng cong sinh lý c a c t s ng c :ườ ủ ộ ố ổ
A. Có 2 đng cong sinh lýườ
B. Có 3 đng cong sinh lýườ
C. Có 4 đng cong sinh lýườ
D. Có 5 đng cong sinh lýườ
E. T t c đu saiấ ả ề
9. Cách xác đnh các c t s ng:ị ộ ố
A. Có 3 cách
B. Có 2 cách
C. Xác đnh C7 , D12 và khe liên đt L4 - L25ị ố
D. Câu A và C đúng
E. T t c đu saiấ ả ề
10. Đng n i liên mào ch u đi qua khe liên đt:ườ ố ậ ố
A. L4 - L5
B. L5 - S1
C. L3 - L4
D. S1 - S2
E. T t c đu saiấ ả ề
11. vùng gáy khi g p c m c g cao nh t là ........................... Ở ậ ổ ứ ồ ấ C7
12. Khi b nh n m x p đng n i liên mào ch u đi qua L3 - L4ệ ằ ấ ườ ố ậ
A. Đúng B. Sai
13. Đng ngang qua gai vai c a x ng b vai t ng ng v i đt s ng:ườ ủ ươ ả ươ ứ ớ ố ố
A. Đt s ng C1 - N1ố ố
B. Đt s ng N1 - N2ố ố
C. Đt s ng N2 - N3ố ố
D. Đt s ng N3 - N4ố ố
E. Đt s ng N4 - N5ố ố
14. Đng ngang qua hai đnh c a x ng bã vai t ng ng v i đt s ng ườ ỉ ủ ươ ươ ứ ớ ố ố
ng c:ự
A. Đt s ng ng c D4ố ố ự
B. Đt s ng ng c D5ố ố ự

C. Đt s ng ng c D6ố ố ự
D. Đt s ng ng c D7ố ố ự
E. Đt s ng ng c D8ố ố ự
15. Đng ngang qua hai mào ch u t ng ng v i đt s ng th t l ng:ườ ậ ươ ứ ớ ố ố ắ ư
A. Đt s ng th t l ng L1ố ố ắ ư
B. Đt s ng th t l ng L2ố ố ắ ư
C. Đt s ng th t l ng L3ố ố ắ ư
D. Đt s ng th t l ng L4ố ố ắ ư
E. Đt s ng th t l ng L5ố ố ắ ư
16. Trong khám c t s ng, d u hi u rung chuông d ng tính khi:ộ ố ấ ệ ươ
A. Đau t i v trí đè épạ ị
B. Đau c p lan d c ra xung quanhấ ọ
C. Đau c p lan d c xu ng theo chân cùng bênấ ọ ố
D. Đau lan c p d c xu ng theo chân đi di n ấ ọ ố ố ệ
E. Đau lan c p d c xu ng 2 bênấ ọ ố
17. T n th ng c t s ng có th gây kích thích..........ổ ươ ộ ố ể 1 ho c nhi u r ặ ề ễ
TK............
18. S th t c a các r th n kinh t y c đc đánh s t ng ng ố ứ ự ủ ễ ầ ủ ổ ượ ố ươ ứ
v i .........đt s ng bên d i...............ớ ố ố ướ
19. R th n kinh t y ng c và th t l ng đc đánh s theo s đt s ng ễ ầ ủ ự ắ ư ượ ố ố ố ố
bên trên
A. Đúng B. Sai
20. Khi thăm khám c t s ng, nghi m pháp Lasegue d ng tính ch ng t ộ ố ệ ươ ứ ỏ
th ng t n:ươ ổ
A. R dây th n kinh cùngễ ầ
B. R dây th n kinh b tễ ầ ị
C. R dây th n kinh ng iễ ầ ồ
D. R dây th n kinh hông khoeo trongễ ầ
E. R dây th n kinh hông khoeo ngoàiễ ầ
21. S c t y bao g m các tri u ch ng sau, ngo i tr :ố ủ ồ ệ ứ ạ ừ
A. Li t v n đng hoàn toànệ ậ ộ
B. M t c m giác hoàn toànấ ả
C. Lóet lo n d ng 2 chi d iạ ưỡ ướ
D. M t m i ph n xấ ọ ả ạ
E. R i lo n c tr nố ạ ơ ơ
22. Phân bi t gi a li t hoàn toàn v i li t không hoàn toàn ph i ệ ữ ệ ớ ệ ả
sau .........1đn 3.........tu n .ế ầ

23. Tri u ch ng li t (ệ ứ ệ không) hoàn toàn trong ch n th ng c t s ng bao ấ ươ ộ ố
g m các tri u ch ng sau, ngo i tr :ồ ệ ứ ạ ừ
A. Ph n x co g p chi d i rõả ạ ấ ướ
B. Du i c ng 2 chi d iỗ ứ ướ
C. C ng d ng v t th ng xuyênươ ươ ậ ườ
D. M t hoàn toàn các d u hi u th n kinhấ ấ ệ ầ
E. Các d u hi u th ng t n th n kinh không ph c h iấ ệ ươ ổ ầ ụ ồ
24. Kh i c hai bên c t s ng co c ng, không thay đi c khi n m có th ố ơ ộ ố ứ ổ ả ằ ể
nghĩ đn ............. c t s ng.ế ộ ố
25. Tri u ch ng li t 2 chi d i ch ng t th ng t n:ệ ứ ệ ướ ứ ỏ ươ ổ
A. Đt s ng cùng c tố ố ụ
B. R th n kinh chùm đuôi ng aễ ầ ự
C. Th ng t n t y t đt s ng l ng tr xu ngươ ổ ủ ừ ố ố ư ở ố
D. Gãy m u ngang đt s ng l ngấ ố ố ư
E. X p đt s ng l ngẹ ố ố ư
26. Các t th li t c a Bailey trong ch n th ng c t s ng là bi u hi n ư ế ệ ủ ấ ươ ộ ố ể ệ
lâm sàng c a th ng t n t :ủ ươ ổ ừ
A. Khoang t y C3 - C4ủ
B. Khoang t y C4 - C5ủ
C. Khoang t y C5 - C6ủ
D. Khoang t y C5 - C7ủ
E. Khoang t y C6 - C7ủ
27. Trong các t th li t c a Bailey, tri u ch ng hai chi trên khu u g y ư ế ệ ủ ệ ứ ỷ ấ
đ c nh ng c, các ngón tay g p n a ch ng, ch ng t th ng t n:ể ạ ự ấ ử ừ ứ ỏ ươ ổ
A. T n th ng khoang t y c C3ổ ươ ủ ổ
B. T n th ng khoang t y c C4ổ ươ ủ ổ
C. T n th ng khoang t y c C5ổ ươ ủ ổ
D. T n th ng khoang t y c C6ổ ươ ủ ổ
E. T n th ng khoang t y c C7ổ ươ ủ ổ
28. Trong các t th li t c a Bailey, tri u ch ng hai chi trên đ cao trên ư ế ệ ủ ệ ứ ể
đu, khu u g p, các ngón tay g p n a ch ng, ch ng t th ng t n:ầ ỷ ấ ấ ử ừ ứ ỏ ươ ổ
A. T n th ng khoang t y c C6ổ ươ ủ ổ
B. T n th ng khoang t y c C7ổ ươ ủ ổ
C. T n th ng khoang t y ng c D1ổ ươ ủ ự
D. T n th ng khoang t y ng c D2ổ ươ ủ ự
E. T n th ng khoang t y ng c D3ổ ươ ủ ự
29. Trong các t th li t c a Bailey, tri u ch ng hai chi trên li t hoàn toànư ế ệ ủ ệ ứ ệ
nh ch t n m d c theo thân mình, ch ng t th ng t n:ư ế ằ ọ ứ ỏ ươ ổ

A. T n th ng khoang t y c C5ổ ươ ủ ổ
B. T n th ng khoang t y c C6ổ ươ ủ ổ
C. T n th ng khoang t y c C7ổ ươ ủ ổ
D. T n th ng khoang t y ng c D1ổ ươ ủ ự
E. T n th ng khoang t y ng c D2ổ ươ ủ ự
30. Trong khám c t s ng, d u hi u hai đnh x ng b vai không đu có ộ ố ấ ệ ỉ ươ ả ề
th g i ý:ể ợ
A. Gù c t s ngộ ố
B. L ch v o c t s ngệ ẹ ộ ố
C. Lao c t s ngộ ố
D. Gù - v o c t s ngẹ ộ ố
E. Đau kh i c 1 b nh ố ơ ệ
c nh c t s ngạ ộ ố

