TR C NGHI M - K TOÁN - Đ S 59
Chênh l ch t giá h i đoái phát sinh trong giai đoan đ u t xây d ng (giai đo n tr c ho t ư ướ
đ ng) đ c ghi nh n vào: ượ
Doanh thu ho t đ ng tài chính
Chi phí tài chính
Bên N TK Chênh l ch t giá h i đoái (4132)
Bên Có TK Chênh l ch t giá h i đoái (4132)
a ho c b
c ho c d
Chênh l ch t giá h i đoái khi đánh giá l i các kho n m c ti n t có g c ngo i t cu i năm
tài chính đ c ghi nh n vào:ượ
Doanh thu ho t đ ng tài chính
Chi phí tài chính
Bên N TK Chênh l ch t giá h i đoái (4132)
Bên Có TK Chênh l ch t giá h i đoái (4132)
a ho c b
c ho c d
Khi doanh nghi p đ t tr c ti n mua nguyên v t li u, hàng hóa, TSCĐ cho ng i bán thì s ướ ườ
ti n đ t tr c đ c ghi vào: ướ ượ
Bên N TK T m ng (141)
Bên N TK Chí phí tr tr c (142, 242) ướ
Bên N TK Ph i tr ng i bán (331) ườ
Bên N TK Nguyên v t li u (152), Hàng hóa (156), TSCĐHH (211)
Bên N TK Ký c c, ký qu (144, 244) ượ
Khi doanh nghi p nh n tr c ti n hàng c a khách hàng thì s ti n nh n tr c đ c ghi vào: ướ ướ ượ
Bên Có TK Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (511)
Bên Có TK Doanh thu nh n tr c (3387) ướ
Bên Có TK Ph i thu khách hàng (131)
Bên Có TK Nh n kí qu , kí c c dài h n (344) ượ
Bên Có TK Thu nh p khác (711)
Khi đ n v mua nguyên v t li u, hàng hóa, TSCĐ và ti n mua tài s n đ c tr vào s ti nơ ượ
doanh nghi p đã tr tr c cho ng i bán thì giá mua c a s hàng này đ c ghi vào: ướ ườ ượ
Bên Có TK T m ng (141)
Bên Có TK Chí phí tr tr c (142, 242) ướ
Bên Có TK Ph i tr ng i bán (331) ườ
Bên Có TK Ký c c, ký qu (144, 244) ượ
Khi doanh nghi p bán s n ph m, hàng hóa cho khách hàng và ti n hàng đ c tr vào s ti n ượ
mà doanh nghi p đã nh n tr c thì giá bán c a s s n ph m, hàng hóa này đ c ghi vào: ướ ượ
Bên N TK Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (511)
Bên N TK Doanh thu nh n tr c (3387) ướ
Bên N TK Ph i thu khách hàng (131)
Bên N TK Nh n kí qu , kí c c dài h n (344) ượ
Bên N TK Thu nh p khác (711)
S ti n tr tr c còn th a mà doanh nghi p nh n l i t ng i bán đ c ghi vào: ướ ườ ượ
Bên Có TK T m ng (141)
Bên Có TK Chí phí tr tr c (142, 242) ướ
Bên Có TK Ph i tr ng i bán (331) ườ
Bên Có TK Ký c c, ký qu (144, 244) ượ
S ti n nh n tr c c a khách hàng còn th a mà doanh nghi p tr l i cho khách hàng đ c ướ ượ
ghi vào:
Bên N TK Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (511)
Bên Có TK Doanh thu nh n tr c (3387) ướ
Bên N TK Ph i thu khách hàng (131)
Bên N TK Nh n ký c c, ký qu dài h n (344) ượ
Bên N TK Thu nh p khác (711)
Các kho n thu nào sau đây đ c ghi gi m doanh thu: ế ượ
Thu nh p kh u ế
Thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p ế ươ ế
Thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr ế ươ
Thu TTĐB ế
Thu xu t kh u ế
b, d và e đúng
Th i gian t i đa kê khai kh u tr thu GTGT đ u vào c a hóa đ n mua hàng hóa, d ch v k ế ơ
t tháng phát sinh hóa đ n, ch ng t là: ơ
1 tháng
6 tháng
2 tháng
3 tháng
Đ i v i DN kinh doanh hàng hóa, s n ph m ch u thu GTGT kh u tr , thu GTGT c a hàng ế ế
nh p kh u đ c kh u tr : ượ
Ngay khi đ n v hoàn thành T khai h i quan đ i v i hàng nh p kh u ơ
Ngay khi đ n v nh n đ c thông báo n p thuê ơ ượ
Khi đ n v đã n p thu GTGT hàng nh p kh u cho ngân sách ơ ế
Không có tr ng h p nào ườ
Nghi p v xu t v t li u cho vay, cho m n t m th i (s nh n l i b ng v t li u): ượ
Không làm phát sinh thu GTGT ế
Làm phát sinh thu GTGT đ u vào ế
Làm phát sinh thu GTGT đ u ra nh bán hàng hóa thông th ng ế ư ươ
Các câu trên đ u sai
Khi xu t v t li u, s n ph m, hàng hóa cho vay, cho m n t m th i, k toán s d ng các ượ ế
ch ng t :
Phi u xu t kho ế
Hóa đ n GTGT ơ
Hóa đ n bán hàng thông th ng ơ ườ
Các câu trên đ u đúng
Đ i v i DN tính thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr , thu GTGT đ u ra c a s n ph m ế ươ ế
xu t dùng ph c v cho s n xu t kinh doanh đ c tính b ng công th c: ượ
Giá thành s n xu t c a s n ph m đem dùng * Thu su t thu GTGT ế ế
Giá v n hàng bán c a s n ph m đem dùng * Thu su t thu GTGT ế ế
Giá bán thông th ng c a s n ph m đem dùng * Thu su t thu GTGT ườ ế ế
Không có tr ng h p nào ườ