
1. Th t nghi p vô hình bao g m nh ng công nhân không có vi c làm và có vi c làm nh ngấ ệ ồ ữ ệ ệ ư
v i m c l ng r t th p. (S) T t nghi p vô hình bao g m nh ng ng i có vi c làm nh ngớ ứ ươ ấ ấ ấ ệ ồ ữ ườ ệ ư
vi c làm có thu nh p th p, th i gian làm vi c ít. ệ ậ ấ ờ ệ
2. Ricardo cho r ng đ t đai và v n là nh ng nhân t làm h n ch s tăng tr ng c a n nằ ấ ố ữ ố ạ ế ự ưở ủ ề
kinh t (S) Ch có đ t đai là h n ch s tăng tr ng khi s n xu t nông nghi p trên nh ngế ỉ ấ ạ ế ự ưở ả ấ ệ ữ
đ t đai kém màu m -chi phí s n xu t-l i nhu n làm h n ch tăng tr ng kinh t ấ ỡ ả ấ ợ ậ ạ ế ưở ế
3. S khác nhau gi a mô hình tân c đi n và mô hình hi n đ i là lý thuy t v vi c k t h pự ữ ổ ể ệ ạ ế ề ệ ế ợ
các y u t đ u vào c a s n xu t (v n và lao đ ng) (S) ngoài s khác nhau v s k t h pế ố ầ ủ ả ấ ố ộ ự ề ự ế ợ
các y u t đ u vào c a s n xu t nó còn khác nhau v vai trò c a chính ph trong t ng môế ố ầ ủ ả ấ ề ủ ủ ừ
hình
4. T các h s Gini đã có v i Đài Loan (0.331) và Phillipinnes (0,459) ng i ta có th th yừ ệ ố ơ ườ ể ấ
r ng thu nh p đ c phân ph i công b ng h n Đài Loan (D) Đài Loan có h s Gini nhằ ậ ượ ố ằ ơ ở ệ ố ỏ
h n c a Phillippines, do v y thu nh p phân ph i công b ng h n Đài Loan ơ ủ ậ ậ ố ằ ơ ở
5. Ti t ki mế ệ trong n c c a t nhân có hai ngu n là ti t ki m c a các công ty và ti t ki mướ ủ ư ồ ế ệ ủ ế ệ
c a h gia đình (S) Ngoài ngu n trên còn có ngu n t n c ngoài v ủ ộ ồ ồ ừ ướ ề
6. Khi n n kinh t trong hai năm li n s n xu t kh i l ng hàng hoá nh ng giá năm sau l nề ế ề ả ấ ố ượ ư ớ
h n giá năm tr c 10%. V y GDP năm sau l n h n GDP năm tr c 10%, v y n n kinh tơ ướ ậ ớ ơ ướ ậ ề ế
có s tăng tr ng (S) Tăng tr ng là s gia tăng v quy mô s n l ng, đây s n l ngự ưở ưở ự ề ả ượ ở ả ượ
s n xu t b ng nhau, ch có giá là khác. ả ấ ằ ỉ
7. Phát tri n kinh t x y ra khi t l ti t ki m GDP tăng (S) Phát tri n kinh t là quá trìnhể ế ả ỉ ệ ế ệ ể ế
l n lên v nhi u m t c a n n kinh t trong m i th i kì nh t đ nh. Trong đó bao g m sớ ề ề ặ ủ ề ế ỗ ờ ấ ị ồ ự
tăng thêm v quy mô s n l ng và s ti n b v c c u KTXH ề ả ượ ự ế ộ ề ơ ấ
8. Đi u ki n đ thu hút có hi u qu FDI là hoàn thi n c s h t ng kinh t xã h i (D)ề ệ ể ệ ả ệ ơ ở ạ ầ ế ộ
Đ u t c a các t nhân n c ngoài đ i v i các n c phát tri n có h t ng t t là đi u ki nầ ư ủ ư ướ ố ớ ướ ể ạ ầ ố ề ệ
c a các nhà đ u t . ủ ầ ư
9. GDP là t ng s n ph m xã h i theo quan đi m c a Mark là ch tiêu ph n ánh t ng thuổ ả ẩ ộ ể ủ ỉ ả ổ
nh p (S) vì theo quan đi m c a Mark t ng s n ph m xã h i b ng t ng C+V+m , thu nh pậ ể ủ ổ ả ẩ ộ ằ ổ ậ
qu c dân thì ch b ng v+m, t c là ch có khu v c s n xu t v t chát m i sáng t o ra c a c iố ỉ ằ ứ ỉ ự ả ấ ậ ớ ạ ủ ả
cho xã h i. ộ
10. Chi n l c thay th nh p kh u và chi n l c xu t kh u hoá ph i phù h p v i nhauế ượ ế ậ ẩ ế ượ ấ ẩ ả ợ ớ
(S) Chi n l c thay th nh p kh u là đ y m nh s phát tri n công nghi p trong n cế ượ ế ậ ẩ ẩ ạ ự ể ệ ướ
nh m s n xu t s n ph m n i đ a thay th các s n ph m nh p kh u, còn chi n lu c xu tằ ả ấ ả ẩ ộ ị ế ả ẩ ậ ẩ ế ợ ấ
kh u là vi c t n d ng các ngu n l c trong n c và các l i th đ s n xu t hàng hoá choẩ ệ ậ ụ ồ ự ướ ợ ế ể ả ấ
xu t kh u nh m phát tri n t ng thu nh p qu c dân. ấ ẩ ằ ể ổ ậ ố
11. Tài nguyên thiên nhiên có vai trò đ i v i s phát tri n (S) Tài nguyên thiên nhiên là y uố ớ ự ể ế
t c a thiên nhiên mà con ng i có th s d ng khai thác và ch bi n đ cho ra s n ph mố ủ ườ ể ử ụ ế ế ể ả ẩ
cho xã h i, tài nguyên thiên nhiên không ph i là đ ng l c m nh đ phát tri n kinh t ộ ả ộ ự ạ ể ể ế
12. Phát tri n kinh t là nâng cao thu nh p đ u ng i (S) Phát tri n kinh t là m t quá trìnhể ế ậ ầ ườ ể ế ộ
tăng ti n v m i m t c a n n kinh t trong th i kì nh t đ nh trong đó bao g m c s tăngế ề ọ ặ ủ ề ế ờ ấ ị ồ ả ự
thêm vè quy mô s n l ng và s ti n b v c c u kinh t xã h i ả ượ ự ế ộ ề ơ ấ ế ộ
13. Kinh t c đi n vai trò c a nhà n c có tính quy t đ nh phát tri n kinh t (S) Phát tri nế ổ ể ủ ướ ế ị ể ế ể
kinh t ngoài công nghi p hoá còn ph i hi n đ i hoá đ t n c ế ệ ả ệ ạ ấ ướ
14. Ti n l ng trong th tr ng s c lao đ ng khu v c nông thôn và th tr ng phi chínhề ươ ị ườ ứ ộ ự ị ườ
th c là nh nhau vì cùng đ c xây d ng t i đi m cân b ng trên th tr ng.l(S) W khuứ ư ượ ự ạ ể ằ ị ườ ở
v c nông thôn và thành th đ u xây đi m cân b ng song W nông thôn th p h n khu thự ị ề ở ể ằ ở ấ ơ ị
thành phi chính th c ứ
15. Phát tri n kinh t là quá trình công nghi p hóa đ t n c (S) Ngoài công nghi p hoá cònể ế ệ ấ ướ ệ
ph i hi n đ i hoá ả ệ ạ
16. T t c các n c có n n kinh t th tr òng phát tri n đ u không coi tr ng công tác kấ ả ướ ề ế ị ư ể ề ọ ế
ho ch hoá vĩ mô n n kinh t (S) m i c ch th tr ng có s qu n lý c a nhà n c kạ ề ế ỗ ơ ế ị ườ ự ả ủ ướ ế
ho ch hoá đu c ti n hành theo hai cách : vĩ mô và vi mô: Vĩ mô là k ho ch đ nh h ngạ ợ ế ế ạ ị ướ

phát tri n kinh t xã h i t m qu c gia, Vi mô là k ho ch s n xu t kinh doanh c a doanhể ế ộ ở ầ ố ế ạ ả ấ ủ
nghi p ệ
17. L i nhu n thu đu c t m tài nguyên có chát l ng cao h n và chi phí s n xu t th pợ ậ ợ ừ ỏ ượ ơ ả ấ ấ
h n g i là l i nhu n thông th ng (S) Đ a tô chênh l ch ơ ọ ợ ậ ườ ị ệ
18. HDI là ch tiêu t ng h p ph n ánh các nhu c u c b n nÍât c a con ng i vì nó baoỉ ổ ợ ả ầ ơ ả ủ ườ
g m các ch tiêu nh trình đ giáo d c, chăm sóc s c kho và thu nh p (D) C u thành c aồ ỉ ư ộ ụ ứ ẻ ậ ấ ủ
HDI bao g m : GNP / ng i, tu i th trung bình và trình đ văn hoá ồ ườ ổ ọ ộ
19. N u hai n c có cùng t l đ u t và cùng m c ICCR thì 2 n c đó s có cùng tăngế ướ ỉ ệ ầ ư ứ ướ ẽ
tr ng c a thu nh p bình quân đ u ng i. (S) s=s, k=k, g=g, nh ng tăng tr ng htu nh pưở ủ ậ ầ ườ ư ưở ậ
bình quân = g- t c đ tăng dân s ố ộ ố
20. Khi thu nh p bình quân đ u ng i tăng lên , t l đâu t t ngu n ti t ki m ngoàiậ ầ ườ ỷ ệ ư ừ ồ ế ệ
n c s tăng lên (S) Khi thu nh p bình quân đ u ng i tăng d n đ n tích lu n i b tăngướ ẽ ậ ầ ườ ẫ ế ỹ ộ ộ
(ti t ki m trong n c tăng) ế ệ ướ
21. Khi lãi su t đ u t gi m thì ti n l ng (GDP) và m c giá (PL) s thay đ i do đ cấ ầ ư ả ề ươ ứ ẽ ổ ượ
t ng cung d ch chuy n sang bên trái và bên phía trên (S) khi lãi su t đ u t gi m, v n đ uổ ị ể ấ ầ ư ả ố ầ
t tăng lên làm cho đ c AD chuy n sang phía ph i (lên trên). S n l ng tăng làm GDPư ượ ể ả ả ượ
tăng, Giá PL tăng
22. Khu v c thành th phi chính th c h u h t các n c đang phát tri n luôn có s ng iự ị ứ ở ầ ế ướ ể ố ườ
lao đ ng x p hàng ch vi c làm m c ti n l ng cao h n m c ti n l ng cân b ng trênộ ế ờ ệ ở ứ ề ươ ơ ứ ề ươ ằ
th tr ng (S) Đa s nh ng ng i làm vi c khu v c thành th phi chính th c là nh ngị ườ ố ữ ườ ệ ở ự ị ứ ữ
ng i thành th không có trình đ chuyên môn, ch v i m t s v n nh ng i ta có th bánườ ị ộ ỉ ớ ộ ố ố ỏ ườ ể
rong… ho c làm thuê cho ng i khác: kh i l ng l n vi c làm v i m c ti n l ng th p ặ ườ ố ượ ớ ệ ớ ứ ề ươ ấ
23. Chính sách b o h th c t c a chính ph b ng thu có nghĩa là chính ph đánh thuả ộ ự ế ủ ủ ằ ế ủ ế
vào hàng tiêu dùng nh p có s c c nh tranh v i hàng s n xu t trong n c (S) đây m i ch làậ ứ ạ ớ ả ấ ướ ớ ỉ
b o h danh nghĩa còn b o h th c t ngoài vi c đánh thu vào hàng nh p đ tăng giá cònả ộ ả ộ ự ế ệ ế ậ ể
đánh vào nguyên v t li u nh p ậ ệ ậ
24. Lý thuy t l i th só sánh đ c p đ n nh ng s khác nhau gi a các n c v chi phí s nế ợ ế ề ậ ế ữ ự ữ ướ ề ả
xu t hàng hoá (S) đó là l i th tuy t đ i, còn l i th so sánh đ a vào chi phí so sánh ấ ợ ế ệ ố ợ ế ư
25. Nh ng kho n ti t ki m t ngân sách c a chính ph các n c đang phát tri n khôngữ ả ế ệ ừ ủ ủ ướ ể
ph i ngu n v n đ u t c b n (D) ngân sách chính ph =t ng thu-t ng chi. Trong t ng chiả ồ ố ầ ư ơ ả ủ ổ ổ ổ
có ph n chi cho đ u t phát tri n, xây d ng c s h t ng, phát tri n m t s ngành mũiầ ầ ư ể ự ơ ở ạ ầ ể ộ ố
nh n ọ
26. T c đ tăng tr ng kinh t đ c tính b ng m c tăng thêm tuy t đ i v t ng s n ph mố ộ ưở ế ượ ằ ứ ệ ố ề ổ ả ẩ
trong n c. (S) m c tăng t ng đ i so v i năm g c ướ ứ ươ ố ớ ố
27. Theo đ nh nghĩa v th t nghi p, t t c nh ng ng i có vi c làm trong khu v c thànhị ề ấ ệ ấ ả ữ ườ ệ ự
th không chính th c đ u đ c tính là th t nghi p ị ứ ề ượ ấ ệ
28. Vi c phát tri n nh ng ngành công nghi p s n xu t t li u s n xu t th ng là m c tiêuệ ể ữ ệ ả ấ ư ệ ả ấ ườ ụ
ban đ u c a chi n l c thay th hàng nh p kh u. (S) s n xu t hàng tiêu dùng ph c v thầ ủ ế ượ ế ậ ẩ ả ấ ụ ụ ị
tr ng trong n c.ườ ướ
29.Theo Mác: đ t đai, lao đ ng, v n và ti n Mô hình c đi n cho r ng đ t đai là y u tấ ộ ố ế ổ ể ằ ấ ế ố
quan tr ng c a tăng tr ng, đ ng th i là y u t gi i h n c a tăng tr ng (D)ọ ủ ưở ồ ờ ế ố ớ ạ ủ ưở
30.Theo Mác, đ t đai, lao đ ng, v n, ti n b khoa h c kĩ thu t là nh ng nhân t tác đ ngấ ộ ố ế ộ ọ ậ ữ ố ộ
đ n tăng tr ng kinh t , trong đó vai trò c a ti n b kĩ thu t là quan tr ng nh t (S)ế ưở ế ủ ế ộ ậ ọ ấ
31.Keynes cho r ng n n kinh t có th t đi u ch nh đi đ n đi m cân b ng m c s nằ ề ế ể ự ề ỉ ế ể ằ ở ứ ả
l ng ti m năng (S)ượ ề
32.Lý thuy t ttkt hi n đ i th ng nh t v i mô hình tân c đin v vi c xây d ng y u t quanế ệ ạ ố ấ ớ ổ ề ệ ự ế ố
tr ng nh t tác đ ng đ n ttkt (D)ọ ấ ộ ế
33. các n c đang phát tri n, t t c nh ng ng i ch a có vi c làm khu v c thành thỞ ướ ể ấ ả ữ ườ ư ệ ở ự ị
phi chính th c đ u đ c coi là th t nghi p trá hình (S)ứ ề ượ ấ ệ
34.ttkt và v n đ c i thi n đ i s ng qu ng đ i qu n chúng là 2 đ i l ng đ ng bi n v iấ ề ả ệ ờ ố ả ạ ầ ạ ượ ồ ế ớ
nhau.S
35.Ch tiêu ADI c a UNDP là ch tiêu đánh giá t ng các nhu c u c b n c a con ng i (S)ỉ ủ ỉ ổ ầ ơ ả ủ ườ

36.Ngu n lao đ ng là nh ng ng i trong đ tu i lao đ ng theo quy đ nh c a nhà n c vàồ ộ ữ ườ ộ ổ ộ ị ủ ướ
có kh năng tham gia vào lao đ ng (S)ả ộ
37.Nh ng ngu i trong đ tu i lao đ ng là nh ng ng i t o ra thu nh p cho đ t n c (S)ữ ờ ộ ổ ộ ữ ườ ạ ậ ấ ướ
38.Th t nghi p theo khái ni m là ph n ánh đúng tình tr ng ch a s d ng h t lao đ ng c aấ ệ ệ ả ạ ư ử ụ ế ộ ủ
các n c đang phát tri n (S)ướ ể
39.Theo mô hình 2 khu v c c a tr ng phái tân c đi n , m t khu v c nông nghi p trì trự ủ ườ ổ ể ộ ự ệ ệ
s làm cho m c ti n l ng trong công nghi p tăng nhanh (D)ẽ ứ ề ươ ệ
40.Theo mô hình Harod Domar, n u 2 n c có cùng h s gia tăng v n s n l ng, có cùngế ướ ệ ố ố ả ượ
m c tích lu s có cùng t c đ tăng tr ng (S)ứ ỹ ẽ ố ộ ưở
41.V n đ u t và v n s n xu t s tác đ ng đ n s tăng tr ng kinh t thông qua kíchố ầ ư ố ả ấ ẽ ộ ế ự ưở ế
thích t ng c u (S)ổ ầ
42.Thu quan b o h th c t là thu đánh v i t l thu su t cao vào hàng hoá tiêu dùngế ả ộ ự ế ế ớ ỉ ệ ế ấ
cu i cùgn và t l th p vào hàng hoá tiêu dùng trung gian (D)ố ỉ ệ ấ
43.M t trong nh ng h n ch chi n l c thay th hàng nh p kh u là gi m kh năng c nhộ ữ ạ ế ế ượ ế ậ ẩ ả ả ạ
tranh c a các doanh nghi p trong n c (D)ủ ệ ướ
44.Trong đi u ki n c u cafe trên th gi i tăng ch m thì vi c m r ng s n xu t cung ngề ệ ầ ế ớ ậ ệ ở ộ ả ấ ứ
s d n đ n làm gi m thu nh p (D)ẽ ẫ ế ả ậ
45.Theo s li u th ng kê c a WB thì các n c đang phát tri n thu nh p có h s Gini caoố ệ ố ủ ướ ể ậ ệ ố
h n các n c phát tri nơ ướ ể
46.Quy t đ nh c a Lewis và Oshima đ u cho r ng m i quan h gi a tăng tr ng kinh t vàế ị ủ ề ằ ố ệ ữ ưở ế
b t bình đ ng xã h i đ u theo d ng ch U ng c (S)ấ ẳ ộ ề ạ ữ ượ
47.Trong mô hình 2 khu v c c a Lewis, khi lao đ ng d th a, thì khu v c nông nghi pự ủ ộ ư ừ ự ệ
đ c t n d ng h t đ ng cung lao đ ng trong khu v c công nghi p d ch chuy n sang ph iượ ậ ụ ế ườ ộ ự ệ ị ể ả
(S)
48.Mô hình 2 khu v c c a Lewis và tân c đi n đ u d a vaà quan đi m cho r ng có laoự ủ ổ ể ề ự ể ằ
đ ng d th a trong nông nghi p và gi a 2 khu v c công nghi p, nông nghi p ph i có sộ ư ừ ệ ữ ự ệ ệ ả ự
tác đ ng qua l i l n nhau ngay t đ u (S)ộ ạ ẫ ừ ầ
49.Mô hình c đi n cho r ng đ t đai là y u t quan tr ng c a tăng tr ng đ ng th i là y uổ ể ằ ấ ế ố ọ ủ ưở ồ ờ ế
t gi i h n c a tăng b kĩ thu t là nh ng nhân t tác đ ng t i tăng tr ng kinh t , trong đóố ớ ạ ủ ộ ậ ữ ố ộ ớ ưở ế
vai trò c a các y u t ti n b kĩ thu t là quan tr ng nh t (S)ủ ế ố ế ộ ậ ọ ấ
50.Mô hình J.Keynes cho r ng n n kinh t có th t đi u ch nh đi đ n đi m cân b ng ằ ề ế ể ự ề ỉ ế ể ằ ở
m c s n l ng ti m năng (S)ứ ả ượ ề
51.Lý thuy t tăng tr ng kinh t hi n đ i th ng nh t v i mô hình kinh t tân c đi n vế ưở ế ệ ạ ố ấ ớ ế ổ ể ề
cách th c ph i h p các y u t đ u vào (S)ứ ố ợ ế ố ầ
52.Lý thuy t tăng tr ng kinh t hi n đ i th ng nh t v i mô hình tân c đi n v vi c xácế ưở ế ệ ạ ố ấ ớ ổ ể ề ệ
đ nh y u t quan tr ng tác đ ng đ n tăng tr ng kinh t .(D)ị ế ố ọ ộ ế ưở ế
53.N i dung chính c a q y lu t tiêu dùng s n ph m c a Engels đ c p t i m i quan hộ ủ ụ ậ ả ẩ ủ ề ậ ớ ố ệ
gi a thu nh p và s bi n đ i c c u kinh t (S)ữ ậ ự ế ổ ơ ấ ế
54.M t trong nh ng ti n b do công nghi p hoá đ a l i là s thay đ i trong c c u dân cộ ữ ế ộ ệ ư ạ ự ổ ơ ấ ư
và thu nh p (D)ậ
55.Trong lý thuy t v các giai đo n phát tri n c u Rostow, m t trong nh ng y u t c b nế ề ạ ể ả ộ ữ ế ố ơ ả
đ m b o cho giai đo n c t cánh là t l đ u t cao trong s n xu t nông nghi p đ b sungả ả ạ ấ ỉ ệ ầ ư ả ấ ệ ể ổ
cho s tăng tr ng trong s n xu t công nghi p (S)ự ưở ả ấ ệ
56.Mô hình 2 khu v c c a Lewis cho r ng m c ti n công t i thi u trong nông nghi p b ngự ủ ằ ứ ề ố ể ệ ằ
s n ph m c n biên c a lao đ ng trong nông nghi p (S)ả ẩ ậ ủ ộ ệ
57.Mô hình 2 khu v c c a Lewis cho r ng khi đ ng c u lao đ ng trong khu v c côngự ủ ằ ườ ầ ộ ự
nghi p chuy n d n sang ph i thì ti n l ng lao đ ng s tăng (S)ệ ể ầ ả ề ươ ộ ẽ
58.Mô hình 2 khu v c c a tân c đi n cho r ng tiê công trong nông nghi p luôn b ng s nự ủ ổ ể ằ ề ệ ằ ả
ph m c n biên c a lao đ ng trong nông nghi p (S)ẩ ậ ủ ộ ệ
59.Mô hình 2 khu v c c a tr ng phái tân c đi n cho r ng: khi lao đ ng trong khu v cự ủ ườ ổ ể ằ ộ ự
nông nghi p chuy n sang khu v c coôg nghi p, h s nh n m c ti n công cao h n s nệ ể ự ệ ọ ẽ ậ ứ ề ơ ả
ph m c n biên c a lao đ ng (S)ẩ ậ ủ ộ

60.Trong mô hình c a Lewis, khi lao đ ng d th a trong khu v c nông nghi p đ c t nủ ộ ư ừ ự ệ ượ ậ
d ng h t, đ ng cung lao đ ng trong khu v c công nghi p s d ch chuy n sang ph i (S)ụ ế ườ ộ ự ệ ẽ ị ể ả
61.Mô hình hai khu v c c a tân c đi n và Lewis đ u d a vào lu n đi m cho r ng laoự ủ ổ ể ề ự ậ ể ằ
đ ng d th a trong nông nghi p và gi a hai khu v c công nghi p và nông nghi p ph i cóộ ư ừ ệ ữ ự ệ ệ ả
s tác đ ng v i nhau ngay t đ u (S)ự ộ ớ ừ ầ
62.Theo quan đi m c a Oshima, s b t bình đ ng trong xã h i có th đ c h n ch ngayể ủ ự ấ ẳ ộ ể ượ ạ ế
t đ u (D)ừ ầ
63.Mô hình ch U ng c c a Kuznets đã kh ng đ nh r ng s tăng tr ng kinh t và m cữ ượ ủ ẳ ị ằ ự ưở ế ứ
công b ng xã h i luôn là hai đ i l ng đ ng bi n v i nhau (S)ằ ộ ạ ượ ồ ế ớ
64.Theo s li u th ng kê c a WB thì các n c đang phát tri n thu nh p th p có h s Giniố ệ ố ủ ướ ể ậ ấ ệ ố
cao h n các n c công nghi p phát tri n thu nh p cao (D)ơ ướ ệ ể ậ
65.Quan đi m c a Lewis và Oshima đ u cho r ng: m i quan h gi a tăng tr ng kinh tể ủ ề ằ ố ễ ữ ưở ế
và bình đ ng xã h i đ c v n đ ng theo d ng ch U ng c (S)ẳ ộ ượ ậ ộ ạ ữ ượ
66.Th gi i th 3 bao g m các n c đang phát tri n hoàn toàn t ng t nhau xét theo cácế ớ ứ ồ ướ ể ươ ự
đ c tr ng v ngu n l c, c s l ch s và c c u kinh t (S)ặ ư ề ồ ự ơ ở ị ử ơ ấ ế
67.Tăng tr ng kinh t là s bi n đ i n n kinh t v s l ng, phát tri n kinh t là sưở ế ự ế ổ ề ế ề ố ượ ể ế ự
bi n đ i n n kinh t v ch t l ng (S)ế ổ ề ế ề ấ ượ
68.Tăng tr ng kinh t là đi u ki n c n nh ng không đ đ c i thi n đ i s ng v t chátưở ế ề ệ ầ ư ủ ể ả ệ ờ ố ậ
cho nhân dân (D)
69.GDP là toàn b giá tr c a cái v t ch t và giá tr các ho t đ ng d ch v đ c t o raộ ị ủ ậ ấ ị ạ ộ ị ụ ượ ạ
trong năm (S)
70.Giá tr s n ph m cu i cùng c a m t ngành luy n kim không tính đ n chi phí trung gianị ả ẩ ố ủ ộ ệ ế
đ s n xu t (D)ể ả ấ
71.Ch tiêu GDP và GNP khác nhau m t l ng có giá tr b ng xu t kh u thu n(S)ỉ ộ ượ ị ằ ấ ẩ ầ
72.Ch tiêu t ng giá tr s n xu t (GO) bao g m toàn b giá tr s n ph m trung gian , giá trỉ ổ ị ả ấ ồ ộ ị ả ẩ ị
s n ph m cu i cùng và d ch v c a n n kinh t (D)ả ẩ ố ị ụ ủ ề ế
73. các n c đang phát tri n, GDP còn l n h n GNP vì giá tr nh p kh u hàng hoá l nỞ ướ ể ớ ơ ị ậ ẩ ớ
h n giá tr xu t kh u (S)ơ ị ấ ẩ
74.Tăng tr ng kinh t t t y u d n đ n nâng cao phúc l i xã h i cho con ng i(S)ưở ế ấ ế ẫ ế ợ ộ ườ
75.GDP bình quân đ u ng i c a m t qu c gia càng cao càng ch ng t m c s ng c a đ iầ ườ ủ ộ ố ứ ỏ ứ ố ủ ạ
b ph n nhân dân s đ c tăng lên (S)ộ ậ ẽ ượ
76.HDI là ch tiêu t ng h p ph n ánh s phát tri n con ng i bao g m các b ph n c uỉ ổ ợ ả ự ể ườ ồ ộ ậ ấ
thành là tu i th , thu nh p và l ng tiêu dùng calori(S)ổ ọ ậ ượ
77.S d ng th c đo ch s phát tri n con ng i HDI ch a ph n ánh đ c tình tr ng b tử ụ ướ ỉ ố ể ườ ư ả ượ ạ ấ
bình đ ng trong m t n c(D)ẳ ộ ướ
78.Đ x p lo i tình tr ng phát tri n c a các n c, LHQ đã s d ng các ch tiêu sau:ể ế ạ ạ ể ủ ướ ử ụ ỉ
GDP,GNP/ng i, HDI(S)ườ
79.Tính công b ng ngang đòi h i ph i áp d ng thu thu nh p lu ti n (S) Thu thu nh pằ ỏ ả ụ ế ậ ỹ ế ế ậ
lu ti n đ đ m b o tính công b ng d c ỹ ế ể ả ả ằ ọ
80.Tính ông b ng d c đòi h i ph i đánh thu không đ c làm thay đ i tr t t s p x p thuằ ọ ỏ ả ế ượ ổ ậ ự ắ ế
nh p c a các cá nhân (S) Đó là thu công b ng ngang ậ ủ ế ằ
81.Trong th c t , m t n c có th đ t 2 m c tiêu hi u qu và công b ng cùng m t lúc (S)ự ế ộ ướ ể ạ ụ ệ ả ằ ộ
Gi a hi u qu và công b ng có s đánh đ i ữ ệ ả ằ ự ổ
82.Tr c p hi n v t s cung câp cho cá nhân dùng th mà h thi u vì v y thích h p h nợ ấ ệ ậ ẽ ứ ọ ế ậ ợ ơ
tr c p b ng ti n (S) Tr c p b ng ti n có th mang l i l i ích cao h n ợ ấ ằ ề ợ ấ ằ ề ể ạ ợ ơ
83.Ph ng pháp đ ng cong Lorenz luôn cho phép chúng ta so sánh m c đ b t bình đ ngươ ườ ứ ộ ấ ẳ
trong phân ph i thu nh p gi a hai qu c gia b t kì.(S) N u đ ng cong Lorenz đ i di n choố ậ ữ ố ấ ế ườ ạ ệ

2 qu c gia y c t nhau thì ph ng pháp này không th k t lu n đ c gì v so sánh m cố ấ ắ ươ ể ế ậ ượ ề ứ
đ b t bình đ ng ộ ấ ẳ
84.Các tr c đ c a ph ng pháp đ ng cong Lorenz th hi n % tăng tr ng dân s và thuụ ộ ủ ươ ườ ể ệ ưở ố
nh p (S) Chúng th hi n % c ng d n c a dân s và thu nh p ậ ể ệ ộ ồ ủ ố ậ
85.Đ ng cong L càng phình thì m c bình đ ng cáng gi m (S) càng tăng ườ ứ ẳ ả
86.Vì h s Gini v m t giá tr có th tính b ng 2 l n di n tích t o b i đ ng cong L vàệ ố ề ặ ị ể ằ ầ ệ ạ ở ườ
đ ng phân giác nên giá tr l n nh t c a h s này b ng 2 đ t đ c khi di n tích trên l nườ ị ớ ấ ủ ệ ố ằ ạ ượ ệ ớ
nh t b ng 1 (S) Giá tr Ginimax b ng 1 ấ ằ ị ằ
87.H s Gini càng nh ch ng t b t bình đ ng trong thu nh p càng tăng (S) H s Giniệ ố ỏ ứ ỏ ấ ẳ ậ ệ ố
càng nh ch ng t bình đ ng trong thu nh p càng tăng ỏ ứ ỏ ẳ ậ
88.Ch s nghèo kh có th dùng đ so sánh m c đ bình đ ng gi a các qu c gia: (S)ỉ ố ổ ể ể ứ ộ ẳ ữ ố
không so sánh đ c vì tiêu chu n v m c s ng t i thi u m i n c là khác nhauượ ẩ ề ứ ố ố ể ở ỗ ướ

