ủ đ ạ
Đ báo cho server bi t i m b t u và k t thúc c a m t o n code PHP. ế ủ để ắ đầ : ?>. ẻ ươ ụ ự ứ ế đ ể ằ
Đ
ườ đầ đ
ể ề ể đ i h c c a Illinois t i NCSA vào n m 1994. ă ạ ủ ộ ọ ệ ạ ườ ụ
ạ
ạ
ộ
ệ ạ
Đ
ử ụ ễ
ầ ố đồ ử ụ : Hoàn toàn mi n phí. ề ằ ụ ươ ự ứ i thi u PHP” ệ ớ
đ
ớ : webserver.
Đ
c dùng v i vai trò nào sau â y? đ
ở ồ ấ ế ệ ươ ổ ế ể ự ộ ă ộ ủ ụ
ộ ố ứ Đ ồ ợ ộ
ề đ ổ t và ch y trên máy.
cài để đặ ề ề ầ ộ ổ ợ ợ ổ ợ ủ ầ ạ t o máy ch trên máy tính cá nhân. ố độ ụ ả ầ ậ
ề
Đ đ đượ ể ẩ c phát tri n theo chu n mã ngu n m . Apache là m t ki u m u web ộ ễ ễ ể đượ ẫ ồ c phát tri n theo chu n mã ngu n m . ở ể ở ở ộ ồ ộ ủ ể ự ẩ ươ ế ă ồ cao. ổ đị i thi u l p trình ệ ậ ớ ự ứ ụ ươ ụ ằ
ứ
ạ
Đ đ ữđ ứ ấ ă ởđầ ụ ươ ậ ạ
ấ
: IIS. Đ đ ủ ế ị ườ ụ ư ạ ồ ở ủ ầ độ ụ ả ậ ố
1 â u là tag k t thúc c a o n PHP? ế Đ ú ng. á p án ú ng là đ Đ Vì: “ “ và “?>" là 2 th (tag) ộ đ ạ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng n g d ng web b ng PHP&MySQL”; Ch n g 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ớ ụ PHP” Câu2 [Góp ý] Ai là ng i u tiên phát minh ra apache? : Rob McCool. Sai. á p án ú ng là Vì: Apache là tên c a m t nhóm a ng phát tri n ph n m m. Rob McCool phát tri n Apache trong khi a ng ầ đ ủ làm vi c t i tr n g đạ Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring Your Installation” Câu3 [Góp ý] T i th i i m hi n t i, khi s d ng b PHP b n ph i tr ? ả ả ờ đ ể ú ng. á p án ú ng là đ Đ Vì: PHP là hai ph n m m hoàn toàn mi n phí nên khi s d ng không t n n g nào ễ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng n g d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch n g 5, m c “Gi ụ Câu4 [Góp ý] Apache đượ ú ng. á p án ú ng là Đ Vì: Apache là m t ki u m u web server r t ph bi n ngu n m nên có th th c hi n vi t ch n g trình m ở ẫ ể r ng tính n ng c a apache. Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring Your Installation” Câu5 [Góp ý] Phát bi u nào sau â y v XAMPP là SAI? đ ể ú ng. á p án ú ng là : Là mã t ng h p g m apache, php, mysql và m t s th khác vào chung m t gói, Đ dùng ạ Vì: XAMM không ph i là mã t ng h p mà là m t ph n m m hay gói ph n m m t ng h p tích h p nhi u ả ề ầ thành ph n c n thi t ế để ầ Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web n g v i ớ ướ PHP&MySQL” Câu6 [Góp ý] Phát bi u nào sau â y v apache là sai? đ ể : Là m t WEB browser mi n phí Sai. á p án ú ng là Vì: Là m t WEB Server mi n phí ộ server r t ph bi n ngu n m nên có th th c hi n vi t ch n g trình m r ng tính n ng c a apache. ệ ở ổ ế ấ Apache có tính n n h và t c ố độ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng n g d ng web b ng PHP&MySQL”; Ch n g 5, m c “Gi PHP” Câu7 [Góp ý] â u KHÔNG ph i là giao th c m ng? ả Đ : HTML. Sai. á p án ú ng là Vì: Các giao th c m ng là TCP/IP, HTTP, FTP. Còn HTML là ngôn ng á nh d u siêu v n b n. ả ạ Tham kh oả : Giáo trình “L p trình m ng” , m c “Ch n g 1 – M u ” Câu8 [Góp ý] â u là web server trong c u trúc web? Đ Sai. á p án ú ng là Vì: Có nhi u lo i web server khác nhau, nh ng trên th tr n g ch y u dùng các web server chuyên d ng: ề Apache: mã ngu n m và Internet Information Services (IIS) c a Microsoft Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web n g v i ớ ướ PHP&MySQL” Câu9 [Góp ý]
t o trang
phía browser thì th c hi n các b c
ệ
ự
ướ để ạ
đ
browser
ướ :
đ Đ Đọ
ệ đ ạ ự ử t o trang HTML qua các phía browser thì nó th c hi n các b c ệ ự ầ ừ ướ để ạ
đ browser Đọ ệ ầ ừ
ự ử ố ầ ả độ ụ ậ
ể
ạ
ậ
: Có th n i r ng thêm qua các phát tri n c a các ph n g th c ph khác. Đ đ ủ ứ ụ ể ể ớ ộ ể ươ ể ớ ộ ể ậ ươ ứ ụ
đ
ệ
t trên Server: Khó phát tri n h n, T n g tác m nh ớ ơ ở ữ ệ đặ độ ươ ươ ể ạ ơ ả ă ữ ườ ề ề ệ ử ụ ử ụ ệ PHP,… ố độ ụ ả ầ ậ
Các trang PHP khi có yêu c u t ầ ừ HTML qua các b c công vi c nào sau â y? ệ c yêu c u t ú ng. á p án ú ng là ầ ừ Đ Tìm trang web trên server Th c hi n o n mã trên web ó đ G i trang web cho browser n u tìm th y. ấ ế Vì: Các trang PHP khi có yêu c u t b c công vi c sau â y: ướ - c yêu c u t - Tìm trang web trên server - Th c hi n o n mã trên web ó đ ệ đ ạ - G i trang web cho browser n u tìm th y ấ ế Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web n g v i ớ ướ PHP&MySQL” Câu10 [Góp ý] PHP và Apache Server phát tri n theo d ng Module, v y nó có th ? ể Sai. á p án ú ng là ủ Vì: PHP và Apache Server phát tri n theo d ng Module, v y nó có th n i r ng thêm qua các phát tri n c a ạ các ph n g th c ph khác ( add-on function) ụ Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring Your Installation” 2 [Góp ý] Web n g s d ng công ngh nào sao â y? độ ử ụ ú ng. á p án ú ng là : PHP. đ Đ Đ Vì: Web n g:có kh n ng t n g tác v i c s d li u S d ng nhi u ngôn ng khác nhau, Th n g ph i vi t nhi u mã l nh ả ế S d ng công ngh ASP,JSP và Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web n g v i ớ ướ PHP&MySQL” 6 Trình d ch PHP nào là trình d ch b n cho là ú ng?
đ
ạ
ị
ị
Sai. á p án ú ng là : PHP Interpreter. Đ đ
Vì: PHP là ngôn ng thong d ch cho nên trình d ch c a nó là PHP Interpreter. ữ ủ ị ị
ụ Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring Your Installation”
ấ
Đ l p trình cho các n g d ng ụ ớ ợ ả ữ đ ệ để ậ ị ơ ở ữ ệ ứ
ố độ ướ ụ ả ầ ậ
ạ đ ạ
ươ
đ
6 [Góp ý] â u là database server trong c u trúc web? Đ ú ng. á p án ú ng là : MySQL. Đ Vì: MySQL là h qu n tr c s d li u dùng phù h p v i ngôn ng PHP internet Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL, T ng Ph c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web n g v i ớ PHP&MySQL” 9 [Góp ý] K t qu khi cho ch y o n ch n g trình php sau â y? ả ế 1.
c a m ng, thay vì truy n giá i các ph n t ế ề ề ả ị ế đổ đ ệ ầ ử ủ i giá tr bi n (vùng nh ) s làm array g c v i các ớ ẽ ặ ớ ị ế ớ ố ề đị c a nó thay đổ c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web ướ ụ ậ ầ ả ố độ ng v i ớ
ề ả
ủ
úng. áp án úng là Đ có c các ch c ể ế ươ ằ ả ă ả đượ ứ
7. print_r($arr); 8. ?> Sai. áp án úng là : Array ( [0] => 2 [1] => 4 [2] => 6 [3] => 8 ) Đ đ dòng 3 có ngh a là truy n tham chi u, khi vòng l p t Vì: D u & ĩ ở ấ tr , thì nó s truy n a ch c a bi n, do ó vi c thay ỉ ủ ẽ ph n t i theo ầ ử ủ Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph PHP&MySQL” 5 [Góp ý] Engine nào là n n t ng chính c a PHP? : ZEND. Đ Vì: Có th vi để ấ ứ ệ n ng h tr nh AutoComplete, Debug... c n ph i s d ng các IDE dành riêng cho PHP: ỗ ợ
ng trình PHP b ng b t c h so n th o v n b n nào. Tuy nhiên, ạ ả ử ụ ầ (cid:0) (cid:0) (cid:0) đ t ch ư ă Macromedia DreamWaver Nusphere PHPED Zend Studio c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web ố ầ ả ậ ụ độ ướ ng v i ớ
âu là l ai PHP Distribution?
: Source Distribution và Binary Distribution. Đ đ đ ạ ụ
ả
ă
ề : /*……*/
âu là chú thích cho nhi u dòng v n b n trong PHP? úng. áp án úng là
Đ đ ghi chú trong PHP có 3 d ng sau: Để ỉ ộ ạ ă ỉ ằ ạ ụ ạ ũ ả ộ ề đ ấ ấ # Chú thích: D ng này ch áp d ng cho ghi chú ch n m trên m t dòng v n b n ả C u trúc:// Chú thích: D ng này c ng ch áp d ng cho ghi chú ch n m trên m t dòng v n b n ộ ụ ỉ C u trúc /* ây là m t ghi chú dài, Áp d ng cho nhi u hàng */: ụ ỉ ằ ạ ă ề ă D ng này dùng cho nhi u dòng v n
ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ươ ụ ứ ự ụ ằ ớ
o n mã l nh PHP sau ây th c hi n
i u gì
ệ đ ề
ự
: Báo l iỗ Đ đ
ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ươ ứ ự ụ ụ ằ ớ
o n l nh PHP sau ây th c hi n xu t ra trình duy t áp án nào ?
ệ đ
đ
ự
ệ
ấ
Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph
PHP&MySQL”
8 [Góp ý]
ọ
Đ
Sai. áp án úng là
Vì: Có hai lo i PHP Distribution ó là Source Distribution và Binary Distribution
Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring
Your Installation”
1 [Góp ý]
Đ
Đ
Vì: C u trúc:
ấ
D ng 1:
ạ
D ng 2:
ạ
D ng 3:
ạ
b nả
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
Câu2 [Góp ý]
Đ ạ
đ
ệ
3. $a = array(5, 3, 7, 6, 8);
4. Print_l($a);
Sai. áp án úng là
Vì: PHP không có l nh Print_l(<>);.
ệ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
Câu3 [Góp ý]
Đ ạ ệ
1. "; }
6. elseif($a !== $c) {echo "a khac c.
";}
: “a bang b.” úng. áp án úng là đ Đ ự ế ệ c th c hi n. và d u “.” Trong l nh echo này ệ c th c hi n (xem thêm c u trúc ệ ấ ự đượ ấ ố ấ ả u tiên ấ ở đầ ch m. L nh elseif ệ dòng 5 s ệ ẽ đượ dòng 6 không ở
ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ứ ụ ự
ng trình mà bi n trong PHP khai báo mà không kh i
i u gì x y ra khi ch y ch
ở
ạ
ế
ươ
đầ
u? : Ch
ng trình v n ch y ạ ẫ ươ
ả ị đ
ị ế ươ ở ạ Đ ế ẫ i thi u l p trình đầ ươ u thì ch ươ ng 5, m c “Gi ụ ng v n ch y. ạ ệ ậ ớ ằ ụ ứ ự
o n l nh PHP sau ây xu t ra trình duy t áp án nào sau ây?
đ
ấ
đ
ệ đ
ằ
úng. áp án úng là đ Đ
u th a mãn t ự ỏ ở đ ề ệ ầ ượ t i u khi n xu ng dòng cho nên hai chu i này hai dòng ố i u ki n trong vòng if nên l n l ỗ ở
ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ự ứ ụ ằ ươ ụ ớ ệ ậ
t k t qu khi cho ch y o n ch
ng trình sau?
ạ đ ạ
ươ
ả
: a=3b=6 đượ đ ế ị ế ấ đượ ệ ự ẽ ế ây bi n a không l n h n bi n b nên nó s thoát kh i kh i l nh c gán giá tri là 3, dòng 4 bi n b ỗ ế ở đ ế ẽ ớ ơ c gán giá tr là 6, hai dòng 3 và 5 xu t giá tr bi n ị ế “a=3b=6”. Ti p theo dòng 6 ki m tra xem bi n a có l n h n b ể ế ơ ươ i u ki n if. K t thúc o n ch ng ế đ ề ớ đ ạ ố ệ ệ ỏ
ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ự ứ ụ ằ ươ ụ ớ ệ ậ
o n mã l nh PHP sau ây th c hi n
i u gì?
7. ?>
Đ
Vì: Bi n a và b b ng nhau nên l nh if
ằ
không ph i là d u n i xâu mà là ký t
ự
if-elseif).
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
PHP”
Câu4 [Góp ý]
Đ ề
gán giá tr ban
Sai. áp án úng là
Vì: Bi n trong ch
ng trình php n u khai báo mà không kh i t o giá tr ban
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
Câu5 [Góp ý]
Đ ạ ệ
1. $a = 100;
2. $b = 100;
3. $c = 10;
4. if($a === $b) echo "a b ng b .
“;
5. if($a !== $c) echo “a khác c.
”;
:
Đ
“a b ng b.
ằ
a khác c.”
c th c hi n và nó
dòng 4 và 5 l n l
Vì: Hai kh i if
ệ
ầ ượ đượ
đề
ố
in ra hai chu i. Tuy nhiên, cu i l nh xu t echo có
ể
đ ề
ấ
ố ệ
ỗ
khác nhau.
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
PHP”
Câu6 [Góp ý]
Cho bi
ế ế
1. $b){
7. echo "a is bigger than b";
8. $b = $a;
9. echo"b=$b";}
10. ?>?
Sai. áp án úng là
Đ
Vì: Dòng 2 bi n a
a và b ra trình duy t nên nó s có chu i ký t
không,
trình.
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
PHP”
Câu7 [Góp ý]
ệ
Đ ạ
ệ đ ề
đ
ự
"a". : Hi n th ký t ể ng h p ợ ỗ ặ ế ế ệ ự ườ . Mà a không ph i là bi n, trong tr ả ỗ ể i thi u l p trình ng 5, m c “Gi ớ ằ ụ ứ ụ ự ươ ệ ậ
ng
i ây là úng khi th c hi n gán cho bi n $b m t giá tr t
ệ
ế
ộ
ự
đ
ị ươ
ớ
ướ đ ế
đ ộ ế ế ế i thi u l p trình ng 5, m c “Gi ớ ằ ụ ứ ự ụ ươ ệ ậ
ng thích trong v n b n HTML?
ả
ă
ươ
úng. áp án úng là nhúng o n ch ng trình php vào trong html là: đ ạ : ươ
ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ươ ự ứ ụ ụ ằ ớ
ữ ệ
ủ
ạ
ế đ
ể úng. áp án úng là
ự ể : integer
Đ đ ủ ế ế ầ ấ ộ ỏ đ ư ể ầ ầ ố ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ươ ứ ự ụ ụ ằ ớ
ị
ả : true hay false
đ ữ ệ ể ể ặ ậ ỉ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ị ươ ệ ậ ự ứ ụ ụ ằ ớ
o n mã l nh PHP sau ây th c hi n
i u gì
ệ đ ề
ự
ệ
: Hi n th chu i “Array([4] => 8 [2] => 7 [3] => 6 [0] => 5 [1] => 3)”. Đ đ ể ỗ ị
t ả ă ầ ử ả ệ ế ắ bên ph i cho nên nó s in ra màn hình t ph n t ng v i các giá tr là: 5, 3,7,6,8. ị th p ứ ự ừ ấ đế ầ ử n cao. ả ươ ẽ ầ ử ớ m ng theo th t ă ừ n 4 ng các ph n t
1. $a = “Hello world”; 2. $a= “Hello”; 3. print a; Sai. áp án úng là ự ị đ Đ Vì: Dòng 3 thì l nh print sau ó ph i là bi n ho c chu i ký t ả đ này nó hi u là in chu i ra mà hình. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch PHP” Câu8 [Góp ý] Output nào d ng v i bi n $a? đươ : $b= $a; Sai. áp án úng là Đ Vì: L nh gán n i dung bi n cho bi n trong php là: ế ệ $tên bi n 1 =$tên bi n 2; Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu9 [Góp ý] Câu l nh PHP nào KHÔNG t ệ đ Đ Đ Vì: Có b n m u ẫ để ố 1. 2. ...?> 3. 4. <%...%> Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu10 [Góp ý] Trong PHP thì khi th c thi bi n này: $Var3 = $var1 % $var2 d ng d li u c a nó là ki u nào trong các ki u sau ây? Đ Vì: Phép toán “%” trong php là phép toán l y ph n d c a phép chia n i dung c a bi n 1 cho bi n 2 và ư ủ chuy n ph n d thành s nguyên theo phép làm tròn b i ph n th p phân. ậ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” 3 [Góp ý] D li u ki u boolean tr cho ta giá tr gì? ữ ệ ể úng. áp án úng là Đ Đ Vì: Ki u d li u boolean trong php là ki u d li u logic nên nó ch nh n giá tr là true ho c false ữ ệ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” 4 [Góp ý] Đ ạ đ 1. $a = array(5, 3, 7, 6, 8); 2. arsort($a); 3. print_r($a); Sai. áp án úng là Vì: Dòng l nh 1 khai báo m ng có n m ph n t ệ Dòng l nh 2 s p x p các ph n t Dòng 3 xu t ra trình duy t các giá tr m ng c n t ệ ứ
ị ả m ng là s ch m ng. t ố ấ ầ ử ả 0 ừ đế ỉ ả
ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ớ ằ ụ ự ứ ụ ươ ệ ậ
i u gì?
o n mã l nh PHP sau ây th c hi n
ự
đ
ệ đ ề
ị ể : Hi n th chu i “Hello World!”. ỗ ộ ấ ế ộ ế ở ạ ế ế đ n i xâu trong PHP là “.” Và “.=”. Dòng 1 gán chu i “Hello ” cho bi n a. Dòng 2 l y n i dung bi n ỗ ử ố i cho bi n a nên lúc này n i dung bi n a là “Hello World!”. Dòng 3 ớ ế ủ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ớ ằ ụ ứ ự ụ ươ ệ ậ
ng trình php sau ây?
đ
ươ
ạ đ ạ
đ Đ : In ra màn hình:”Value: oneValue: twoValue: three”. úng. áp án úng là ị ầ ượ ộ ế ể ả t là “one”, “two” và “three”. Dòng ng ng c a t ầ ử ươ có giá tr l n l ấ ặ để ủ ứ ả ầ ử ả ỗ i thi u l p trình ng 5, m c “Gi ệ m ng arr trên và tr ướ ừ ự ố ệ ầ ử ả ằ c t ng ph n t ụ ứ ệ ậ ụ ớ
ng trình php sau ây?
ạ đ ạ
ươ
đ
ế
ả
ụ ụ
ế ế
: In ra: Bi n toàn c c 1! úng. áp án úng là đ ế ế ế ế toàn c c nên câu l nh ki m tra if ế c c b ch không ph i bi n ụ ứ ư ụ ộ ọ ụ ả ề ế đ ụ ụ ả ố ệ ể ử ụ ự ư ệ ế dòng 10 tr v k t qu true nên nó i u ki n ki m tra if ố dòng 6 tr v k t qu ả ở có s d ng bi n a nh ng ó là bi n ế ả ề ế ả ở dòng 10. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch PHP” Câu8 [Góp ý] Đ ạ ệ 1. $a = "Hello "; 2. $a .= "World!"; 3. Echo $a; Sai. áp án úng là Đ Vì: Toán t a và ghép v i chu i “World!” và gán tr l ỗ a ra màn hình n i dung c a bi n a. đư ộ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch PHP” 9 [Góp ý] i m : 1 Đ ể K t qu khi cho ch y o n ch ả ế 1. Đ Vì: Dòng 2 khai báo m t bi n arr ki u m ng có ba ph n t ầ ử 3 là l nh reset m ng. Dòng 4 và 5 là l nh và kh i l nh l p xu t ra màn hình các ph n t ệ m ng có thêm chu i ký t các ph n t “Value: ” ự Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ươ PHP” Câu9 [Góp ý] K t qu khi cho ch y o n ch 1. Đ Đ Vì: Dòng 2 và 3 khai báo hai bi nế toàn c c a và b. Hàm Foo có dùng bi n có tên gi ng bi n toàn c c b nh ng nó g i bi n ệ là false, do v y nó không th c hi n kh i l nh if c a dòng 6. Hàm Bar ủ ậ ở dòng 9 có khai báo global. B i v y, toàn c c do ể ở ậ đ ề ụ th c hi n l nh in ra màn hình n i dung bi n a ngay sau l nh if ở ộ ệ ệ ệ ệ ự ế
c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web ố ậ ầ ả ụ độ ướ ng v i ớ
ấ
ừ
úng. áp án úng là đ Đ ầ ề ể ể đ i tr i h c c a Illinois t ạ ủ ệ ạ ườ i NCSA vào n m 1994.M t vài webmaster trên th gi ộ : a patchy Webserver. đ ộ ủ ng đạ ọ ọ ủ ă i u khi n các thay ể đ ề đổ ủ ồ i ã t o ra đượ ố c bi ớ ả đ ọ đơ n gi n là ả ĩ đượ ể ệ ố ọ ệ ế ớ đ ạ i c a mình cho h th ng ( ệ ố ế ộ ệ ố n v i tên g i là ‘a patchy webserver' hay g i t ế đế ễ ụ
ng trình sau?
t k t qu khi cho ch y o n ch
ả
ươ
ạ đ ạ
Đ đ đượ ế ế ấ ị ị úng. áp án úng là đượ ệ ị ế ơ ự ẽ : a=3b=6b=6 c gán giá tr là 3, dòng 4 bi n b ỗ ế ớ ệ ệ ế ỏ ớ ơ ở đ ố ệ đ ạ đ ấ i thi u l p trình ng 5, m c “Gi c gán giá tr là 6, hai dòng 3 và 5 xu t giá tr bi n “a=3b=6”. Ti p theo dòng 6 ki m tra xem bi n a có l n h n b ế ể ế i u ki n if và th c hi n l nh ngay ự ệ đ ề ng trình. ươ ẽ ớ ế ằ ệ ậ ự ụ ụ ớ
t k t qu khi cho ch y o n ch
ng trình sau?
ạ đ ạ
ươ
ả
úng. áp án úng là : 2 đ ủ ế ế ầ ấ ộ i ph n th p phân. Do v y: 5,7/3=1 d 2,7 nên a3 ậ ỏ đ ư ư ầ ậ ố ỏ đ ậ ầ i thi u l p trình ng 5, m c “Gi ầ i ph n th p phân thì a3=2. ứ ệ ậ ươ ụ ự ụ ằ ớ
ng h p nào sau ây?
c dùng trong tr
đượ
ườ
đ
ợ
ế úng. áp án úng là
: Nh n d li u t
ng form
Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph PHP&MySQL” Câu10 [Góp ý] Apache Webserver xu t phát t ? Đ Vì: Apache là tên c a m t nhóm ang phát tri n ph n m m. Rob McCool phát tri n Apache trong khi ang làm vi c t c ph n m r ng riêng cho máy ch sao cho h có th ở ộ ầ bi ớ t n v i cái tên ‘patches' có ngh a là các 'mi ng vá'). H th ng này bao g m m t h th ng nhân g c v i ế đế ớ r t nhi u m nh (patches) do ó nó ề ấ ‘apache'. Apache hi n nay có th download mi n phí trên internet. ể Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring Your Installation” Câu11 [Góp ý] Cho bi ế ế 1. $b){ 7. echo "a is bigger than b"; 8. $b = $a; 9. } 10. echo"b=$b"; 11. ?> Đ Vì: Dòng 2 bi n a a và b ra trình duy t nên nó s có chu i ký t ây bi n a không l n h n bi n b nên nó s thoát kh i kh i l nh không, ố ệ sau kh i l nh if nên nó xu t ra dòng “b=6” sau ó m i k t thúc o n ch ươ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ứ PHP” Câu20 [Góp ý] Cho bi ế ế 1. Đ Đ Vì: Phép toán “%” trong php là phép toán l y ph n d c a phép chia n i dung c a bi n a1 cho bi n a2 và ư ủ chuy n ph n d thành s nguyên theo phép làm tròn b ể =2,7. B Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch PHP” “” 1 [Góp ý] Trong PHP thì bi n $_GET th Đ
ườ ữ ệ ừ
Đ đ ậ
c t ố ậ đượ ừ ng th c GET. Khi s d ng ph c xây d ng ộ ng d n URL. i thông qua các tham s trong ươ ử ụ ẫ ả Đượ ế ợ ự ng ng d n URL. ứ ể ẫ đườ ấ ả ủ để ề c hi n th trong ả ẩ đ ử ụ để ử ậ t c các thông tin v tên bi n và giá tr c a chúng ặ script hi n t ệ ạ form s d ng ph ươ ử ụ u ị đề đượ ị ủ g i m t kh u ho c các thông tin nh y c m. ạ ậ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ụ ớ ệ ậ ằ ụ ứ ươ ươ ự
ng trình sau?
ả
ế
ươ
ạ đ ạ
đ và gán cho ph n t m ng, tách theo ký t ầ ử ả ự ỗ ề : Array ( [0] => 1 [1] => 2 [2] => 3 [3] => 4 ) ầ ử
ng 7, m c “D li u m ng” và ữ ệ ụ ả ằ ụ ự ươ ạ ươ ứ ng 8, m c “D li u d ng chu i” ỗ ữ ệ
gì trong thanh a ch URL?
c bi n
i thành ký t
đị
ỉ
ự
ế đổ
đượ : D u c ng (+). ộ
tr ng (space) ấ
ở ở ữ ậ ợ ự ắ ả ắ ồ ự ẽ đượ ng 1, m c “Gi c g i thông qua Internet b ng cách s d ng các ký t ASCII character-set. B i vì URL c chuy n ợ ả đượ ữ “+” ả ự ấ trúc i thành nh ng d ng phù h p ạ c thay th b i ký t ế ở ớ i thi u c u ệ ể ứ ụ ụ ự ằ ẻ
ng trình sau?
ạ đ ạ
ươ
ế
đ m ng thành chu i, các ph n t : Nguyen Van Nam Khanh. ế ợ ầ ử ả ỗ ầ ử ả m ng cách nhau b i ở
ươ ự ụ ằ ng 7, m c “D li u m ng” và ữ ệ ụ ả ứ ng 8, m c “D li u d ng chu i” ỗ ữ ệ ươ ạ
ủ ế
ề i h n kích th ớ ạ ặ đị ướ c m c nh c a các bi n trong ph ế ủ
c m c nh c a bi n. ươ ứ ể i giá tr cho post_max_size trong php.ini, nên kích th ướ t l p l ế ậ ạ ị ng th c POST là 8MB. Tuy nhiên, có th thay c c a bi n là không gi ướ ủ ế i đổ i ớ
ự ứ ụ ệ ấ ớ ằ ố ướ ẻ i thi u c u trúc ng 1, m c “ Gi ụ c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên ử ế ươ ầ ả
ki m tra k t thúc t p tin?
để ể
ủ
ế
ệ
ậ
Vì: $_GET Là m t m ng k t h p c a các bi n nh n ế nh n d li u t đườ ữ ệ ừ th c GET thì t ế ứ ng th c này Do ó không nên s d ng ph ứ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu2 [Góp ý] K t qu khi cho ch y o n ch 1. Sai. áp án úng là Đ Vì: Hàm explode($ch, $st): tách chu i $st thành nhi u ph n t $ch. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch Ch ụ Câu3 [Góp ý] Ký t ự ắ Sai. áp án úng là đ Đ Vì: URL có th ự ể đượ ử ụ ằ ng bao g m nh ng ký t th ngoài t p h p ASCII, URL ph i ể đổ ồ ườ ASCII. URL không th bao g m kho ng tr ng. Kho ng tr ng s c a các ký t ủ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ươ HTML và th HTML” Câu4 [Góp ý] K t qu khi cho ch y o n ch ả 1. Sai. áp án úng là Đ Vì: Hàm implode($ch, $mang): k t h p các ph n t $ch. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch Ch ụ Câu5 [Góp ý] Phát bi u nào sau ây v $_POST là SAI? đ ể : Không gi Sai. áp án úng là Đ đ i h n kích th Vì: Gi ặ đị ớ ạ c b ng cách thi ằ đượ h n.ạ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch HTML và th HTML” và giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph bi n”ế Câu6 [Góp ý] L nh nào sau ây c a php dùng đ Sai. áp án úng là : feof Đ đ
ử ụ ế ạ ậ ế đ ki m tra tr ng thái k t thúc t p tin hay ch a chúng ta s d ng hàm feof($f). Trong ó $f là bi n khai Để ể ậ cu i file. ố ả ế ỏ ở ị ả ề ủ ng 6, m c “L u tr và truy v n ữ ấ ư ụ ứ ự ươ ư ả ề ế ằ
ngoài vào trong trang php thì dùng câu
ộ ầ
ng trình và báo l
i khi
ỗ
ự
đế
ươ
n cu i ch ố
ỉ ộ đ
chèn ch m t file m t l n duy nh t t ấ ừ ệ
i?
ngoài vào dùng trong trang php nh ng Include: n u file chèn vào có l ư i ỗ ế ừ : require_once(“tên file”); để i cu i cùng. ớ ố i ó, không th c hi n câu l nh ti p theo n a. ỗ ế ệ ế ữ ạ đ ấ ự ệ ộ ầ ng 9, m c “Xây d ng hàm ự ằ ụ ươ i dùng và s d ng l ứ ự i mã PHP” ạ ườ ử ụ
ng trình sau n u có t p tin “vidu.txt”?
ậ
ế
ế
ươ
ạ đ ạ
ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt”. ườ ấ đ
ậ ồ ạ i u ki n c a kh i l nh if là true. Sau ó câu l nh s 9 : Ch y bình th
ạ
ử ụ
ệ ậ
ệ ủ xóa t p tin ta s d ng hàm unlink(). Cú pháp: unlink(
ươ ự ứ ụ ụ ằ ấ ng 6, m c “L u tr và truy v n ư ữ
ề : K ch b n cookie ph i
t d i m i giá tr tr v bao g m th HTML và l nh echo. ẻ ồ ệ ị ả ề ẻ ệ i m thi ả ọ t trên m i giá tr tr v bao g m th HTML và l nh echo. ồ th i ừ ờ đ ể ờ ng 6, m c “L u tr và truy v n t cho phiên làm vi c. ệ Th i gian s ng ự ố c a cookie là th i gian tính t ươ ủ ằ ứ ụ Tên cookie là tên mà t l p. ế ậ ữ ụ ư ấ
i thì k t qu khi cho ch y o n l nh sau?
ạ đ ạ ệ
ồ ạ
ế
ế
ả
Đ đ ạ : T o ra file vidu.txt
ử ụ Để ở ậ ế ế độ ậ
ặ ạ ộ ộ đ ủ ộ ỉ m >). N u ch
ớ n u file ó đ ế ồ ạ đ ng 6, m c “L u tr và truy v n ở
i, sau ó ghi n i dung vào file.
ộ
ụ ươ ự ứ ụ ư ằ ữ ấ Vì:
báo nh n giá tr tr v c a hàm fopen(). Hàm tr v k t qu là TRUE n u con tr
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ụ
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
Câu7 [Góp ý]
Để
l nh nào sau ây mà nó không th c hi n cho
ệ
file ó có l
ỗ
đ
Sai. áp án úng là
đ
Đ
Vì: include và require
chèn file t
i và ti p t c th c hi n file cho t
thì nó c nh báo l
ỗ
ự
ệ
ế ụ
ả
i và dùng t
Require: n u có l
i thì nó báo l
ỗ
Còn include_once và require_once: Nó ch thêm file vào m t l n duy nh t.
ỉ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ụ
ng
Câu8 [Góp ý]
K t qu úng khi cho ch y o n ch
ả đ
1.
Sai. áp án úng là
Đ
Vì:
Để
nó s b xóa và
đ ề
ẽ ị
xoa tap tin vidu.txt”
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
Câu9 [Góp ý]
Phát bi u nào sau ây v cookie là SAI?
đ
ể
Sai. áp án úng là
ả đặ ướ
ị
Đ
đ
Vì: K ch b n cookie ph i
ọ
ả
ị ả ề
ả đặ
ị
chúng ta
ờ
đặ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
Câu10 [Góp ý]
N u file vidu.txt không t n t
$f = fopen("vidu.txt", "w");
Sai. áp án úng là
m t p tin chúng ta s d ng hàm fopen(). Cú pháp: fopen( : 6 đ ị ỗ ỗ ậ ế ẽ ằ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ớ ằ ụ ự ứ ụ ươ ệ ậ i m : 1 đ ạ ể để : multiline
ậ nh p và hi n th d li u d ng multiline:
ị ữ ệ ị ố ă ả ể ả ă ả ượ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ụ ươ ế
ự t quá numline
ằ ệ ậ ớ đ ả ả ề ẽ ứ ồ ủ n dòng 6 th c hi n duy t th m c b ng cách s d ng vòng l p k t h p v i hàm readdir(). : “…vidu.txt”.
ư ụ
m th m c ta s d ng hàm opendir(). K t qu tr v s là ngu n(ch a các th m c
để ở ư ụ
ế
i tr v giá tr False.
ượ ạ ả ề
ế
ặ ử ụ
ở
ư ụ ị
ế ợ ư ụ
ệ c l
ử ụ ằ ớ i.
ư ụ ạ đế
đ ng 6, m c “L u tr và truy v n ươ ứ ụ ự ụ ư ữ ấ ằ : Đ ọ ẫ ệ ũ để thêm file vào nên l nh include sau ó có l nh g i require file thì c ng v n
đ ầ ả ế ự ệ
ọ đượ ng 9, m c “Xây d ng hàm ự ụ ươ c g i hai l n.
ằ c th c thi. K t qu là file included.php
ụ i dùng và s d ng l ứ
ự
i mã PHP” ạ ử ụ : NGUYEN VAN NAM đ i t c t cho nên nó ch c t cho n khi đế ỉ ắ ự ắ ắ đ ừ bên ph i các ký t
ả khác v i ký t ự đ ế
ớ ậ ể ừ
ủ c t thì d ng l
ự ắ
ộ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ụ ự ứ ả
ươ ụ ớ : https://localhost/xin-chao.php. c nh n úng. áp án úng là
ả ậ đượ ị đượ ế ợ ứ ế c g i t c mà ph
ươ
m t form v i ph
ớ ế đượ ử ừ ộ ng th c
ươ ị ng d n URL. Do v y, khi tên “vietnam” nh p vào s không đườ ẽ ẫ ậ ậ ng th c
ứ
c
đượ đượ
ng d n URL. t là POST) g i
c nhìn th y trong
ấ
ẫ ể ứ ụ ự ệ ấ ớ ằ
ố ướ ẻ ng 1, m c “ Gi
i thi u c u trúc
ụ
c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên
ử
ế ươ
ầ ả c thông tin ng ấ đượ ươ Đ đ ể c g i t
đượ ử ừ
c g i là có gi ng thông tin i h n. form s d ng ph
ử ụ
ớ ạ ứ i thông qua các tham s trong c t ố ượ
ậ đượ ừ ố ộ
ng d n URL. i dùng không th nhìn th y
ỉ ủ
ệ
ế ợ
c xây d ng
ự đượ ử
script hi n t
ệ ạ
form s d ng ph
ươ
ử ụ ng th c GET.
ứ ả
Đượ ủ
để ẫ ậ c thông tin ườ ươ đượ ử ừ i dùng có th nhìn th y
ể c gi i thi u ấ đượ
ng thông tin c g i t
c g i là có gi đượ ớ ạ ố ượ đượ ử đị
ệ để form s d ng ph
ứ
ử ụ
i h n. T PHP 4.1.0 $_GET
ừ ng th c GET trên thanh a ch
ỉ
thay
ớ c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên bi n” ố ả ầ ế ế ử ướ : 1234 abcd đ ạ ệ ể ạ đị ố ố ạ
ố ự đ ể ỗ đị
ể ẽ ể ế ỗ ị ử ổ ế ụ
ữ ể ấ ậ ị ả ấ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ươ ứ ụ ự ụ ằ ớ : file c l u trên file còn Session t trình duy t thì session c l u trên b nh t m, vì v y khi t
ớ ạ đượ ư ệ ậ ắ ộ ư ẫ ấ ng 11, m c “PHP và MySQL ươ ụ ứ ụ ằ đ ị ờ
t l p cookie ta s d ng cú pháp: Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian s ng); Trong ó tên úng. áp án úng là
ế ậ Để đ ờ ố ị t cho phiên làm vi c, giá tr là thông s c a tên cookie.
ị ử ụ
đặ ố ủ ệ ng 11, m c “PHP và MySQL ươ ự ụ ứ ụ ằ Ng
c a trình duy t và s l
ủ
ệ
th cho $HTTP_GET_VARS.
ế
Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph
Câu5 [Góp ý]
K t qu khi cho ch y o n code sau?
1.
Sai. áp án úng là
Đ
Vì: ây là chu i nh d ng ki u tài li u trong php. Tuy nhiên lo i nh d ng này, mu n xu ng dòng thì ph i
ả
Đ
i u khi n xu ng dòng i u khi n HTML có tên là text1 vào bi n cookie có tên là text1. ộ ể ư đ ế
t trên th v i cú pháp khai báo m t bi n cookie. Hàm này ẻ ớ ộ ế đặ Đ
ệ : L u n i dung c a
ủ đ ề
để t cho phiên làm vi c
ệ đặ c thi t l p thì bi n đượ ờ ờ ố ị ế ậ ế ệ ự ẽ n v tính là giây. N u th i gian không
ế
i dùng xóa t p tin cookie.
ậ
ẻ ườ
ọ ị ố ủ
ủ
n khi ng
đế
t trên m i giá tr tr v bao g m th HTML và l nh echo.
ồ
ả đặ
ụ
ự ị ả ề
ằ ụ ứ ệ
ng 11, m c “PHP và MySQL
ươ Sai. áp án úng là
Vì: L nh setcookie() trong php dùng
setcookie(name, value [,expire]);
Trong ó:đ
• Name: tên bi n cookie là tên
ế
• value : giá tr là thông s c a tên cookie
ị
• expire: th i gian s ng c a cookie có
đơ
cookie s còn hi u l c cho
• K ch b n cookie ph i
ả
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
session, cookie”
Câu2 [Góp ý] i dùng nh p vào là r t th ng xuyên. Chúng ta m t form c a ng ấ ườ ậ ậ ủ ườ ừ ộ đ
ệ
ng s d ng hai ph ườ ử ụ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ứ ụ ứ
ự Đ c x lý ký t t trong chu i cho nên nó s in ra màn hình ệ ự đặ ẽ ỗ ộ ỗ đặ c bi
ỗ đượ ử
t trong c p d u này. K t qu nó in ra chu i $aworld
ả ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ằ ứ ế
ụ ươ ụ ớ ệ ậ ỉ ữ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ứ ụ ự ằ ươ ụ ớ ệ ậ đ ữ ỗ c l u tr trong cookies hoàn toàn ph thu c vào website trên server. M i website có
ụ
ộ
i m l n cu i b n ghé th m website, ánh
ụ ờ đ ể ố ạ đ ă ầ ể ư
ấ ư ng 11, m c “PHP và MySQL ứ ự ụ ằ ươ ụ đ Đ
ghi n i dung vào t p tin ta s d ng hàm fwrite().Cú pháp: ử ụ Để ậ ng 6, m c “L u tr và truy v n độ
ự ứ ụ ằ ươ ụ ữ ư ấ : Không t n t
i c a file ta s d ng hàm: file_exists() ho c is_file(). Do file “vidu.txt” không t n t i nên ồ ạ ặ ả ấ ế ế ữ Đ
ể
ẽ đ
ự ồ ạ ủ
ả ả ề i t p tin
ồ ạ ậ
ử ụ
ậ ồ ạ ậ
ng 6, m c “L u tr và truy v n ữ ấ ằ ự ụ ứ ươ i t p tin”.
ư
ụ đ ngoài vào dùng trong trang php nh ng Include: n u file chèn vào có l
ư ế i
ỗ ừ i cu i cùng. ớ ố i ó, không th c hi n câu l nh ti p theo n a. ệ ệ ế ự ạ đ ế
ng 9, m c “Xây d ng hàm
ươ ự ằ ữ
ụ i dùng và s d ng l ạ ử ụ đ : session_destroy();
ữ Đ
h y b giá tr c a session ta có nh ng cách sau:
Để ủ ủ ị ủ ỏ ng 11, m c “PHP và MySQL ươ ụ ứ ự ụ ằ úng. áp án úng là Đ đ m ng thành chu i, các ph n t ầ ử ả ầ ử ả ế ợ ỗ m ng cách nhau b i
ở i m : 1 ươ ụ ự ằ ng 7, m c “D li u m ng” và
ữ ệ ụ ả ứ
ng 8, m c “D li u d ng chu i”
ỗ
ữ ệ ươ ạ i dùng nh p vào là r t th m t form c a ng ng xuyên. Chúng ta ừ ộ ườ ườ ủ ậ ấ ậ đ
ệ
ng s d ng hai ph i m : 1 ử ụ ườ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ứ
ự ươ ứ ụ ụ ằ ớ ệ ậ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) : https://localhost/xin-chao.php. đ Đ c nh n ậ đượ ứ ế ế ợ ị đượ úng. áp án úng là
ả c g i t ế đượ ử ừ ộ c mà ph
ươ
m t form v i ph
ớ ng th c
ươ ị ng d n URL. Do v y, khi tên “vietnam” nh p vào s không ẽ ậ ng th c
ứ
c
đượ ậ ẫ đườ đượ
ng d n URL. ể t là POST) g i
c nhìn th y trong
ấ
ẫ ệ ấ ớ ụ ứ ự i thi u c u trúc
ng 1, m c “ Gi
ụ
c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên
ử
ế ươ
ầ ả ẻ ướ ằ
ố (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: $_POST là m t m ng k t h p c a các bi n thông qua các giá tr
ộ
ủ
HTTP POST (g i t
i. Thông tin (giá tr và các bi n)
ử đ
ọ ắ
POST s không
ẽ
hi n th trên
đườ
ị
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
HTML và th HTML” và giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph
bi n”ế
úngĐ
i m: 1/1.
Đ ể
Câu7 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
K t qu khi cho ch y o n code sau?
ế
5.
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) Đ c x lý ký t t trong chu i cho nên nó s in ra màn hình ỗ ệ ự đặ ẽ ộ ỗ đặ c bi
ỗ đượ ử
t trong c p d u này. K t qu nó in ra chu i $aworld
ả ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ằ ứ ế
ụ ươ ụ ớ ệ ậ (cid:0) (cid:0) : $aworld
úng. áp án úng là
đ
Đ
t trong d u ‘’ s không
Vì: Do chu i
ẽ
ấ
ỗ đặ
n i dung chu i
ấ
ặ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
ự
PHP”
Câu9 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
t t
Vi
t c a HTTP t
ế ắ ủ
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m: 1/1. : Hypertext Transfer Protocol. Hypertext Transfer Protocol là Giao Th c Truy n Siêu V n B n-m t trong ề ứ ừ úng. áp án úng là
đ
t t c c a c m t
ủ
ế ắ c dùng ộ
liên h thông tin gi a Máy cung c p D ch V
ụ ă
ấ ả
ị để ệ ă ữ đượ ụ ụ
ề ạ
ị ng 1, m c “Gi ươ ụ ớ i thi u c u trúc
ấ ệ ằ ự ứ ẻ (cid:0) (cid:0) Đ
Đ
Vì: HTTP là vi
n m giao th c chu n v m ng Internet,
ẩ
ứ
(Webserver) và Máy dùng d ch v (Client).
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
ụ
HTML và th HTML”
úngĐ
Đ ể
Câu10 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
K t qu úng khi cho ch y o n ch
ả đ
ế
6.
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m: 1/1. i m : 1 : 12345 úng. áp án úng là đ Đ ề ố ậ ự $ch. Do v y lúc này trong m ng ch a các s 1 2 3 4 5 6 t
ả ứ n ph n t ph n t u tiên đ m ng, tách
$mang[0]
ầ ử ầ ử đầ ỗ
ứ
in ra các ph n t
ầ ử ả
i m t. Do v y o n ch ươ ậ đ ạ ằ ươ và gán cho ph n t
ầ ử ả
ng ng vào các ph n t
ầ ử
đế
ừ
ng trình in ra dòng 12345.
ng 7, m c “D li u m ng” và
ữ ệ ụ ả ạ ụ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: Dòng 14 là hàm explode($ch, $st) tách chu i $st thành nhi u ph n t
ầ ử
theo ký t
ươ
m ng ;t
n $mang[5]. Ti p sau ó là vòng l p for
để
ặ
đế
ế
m ng tr
m ng có ch s b ng s ph n t
ầ ử ẳ
ừ đ ộ
ố
ỉ ố ằ
ả
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
ứ
ụ
ự
Ch
ng 8, m c “D li u d ng chu i”
ỗ
ữ ệ
ươ
úngĐ
Đ ể
Câu11 [Góp ý]
Đ ể
Trong th m c g c nh sau: c://giang/thu/vidu.txt. Hãy cho bi
ư ụ
ch y o n ch
ạ đ ạ
1.
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m: 1/1. : “…vidu.txt”. úng. áp án úng là đ Đ ả ả ề ẽ ứ ồ ủ để ở ư ụ
ế n dòng 6 th c hi n duy t th m c b ng cách s d ng vòng l p k t h p v i hàm readdir(). ư ụ
m th m c ta s d ng hàm opendir(). K t qu tr v s là ngu n(ch a các th m c
ế
i tr v giá tr False.
ượ ạ ả ề
ặ ị
ế ợ ư ụ
ệ c l
ử ụ ằ ớ ử ụ
ở
ư ụ đế
đ i.
ư ụ ạ ng 6, m c “L u tr và truy v n ươ ư ữ ụ ấ ự ụ ứ ằ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: L nh dòng 2 là
ệ
và t p tin) c a th m c n u th m c m thành công, ng
ư ụ
ậ
Dòng 3
ệ
ự
Dòng 7 óng th m c l
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
úngĐ
Đ ể
Câu12 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
L nh nào sau ây c a php dùng
ệ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) úng. áp án úng là đ ậ ạ ế đ ử ụ : feof
ế ả ế ỏ ở cu i file.
ố ị ả ề ủ Đ
ki m tra tr ng thái k t thúc t p tin hay ch a chúng ta s d ng hàm feof($f). Trong ó $f là bi n khai
Để ể
ậ ng 6, m c “L u tr và truy v n ứ ự ươ ư
ả ề ế
ằ ữ ư ụ ấ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì:
báo nh n giá tr tr v c a hàm fopen(). Hàm tr v k t qu là TRUE n u con tr
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ụ
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
Câu16 [Góp ý]
Đ ể
Câu l nh nào sau ây dùng
đ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) : Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian); ị đ i m: 1/1. Đ
thi đ ờ ố ị Để úng. áp án úng là
ế ậ t cho phiên làm vi c, giá tr là thông s c a tên cookie.
ị ệ ố ủ ử ụ
đặ ng 11, m c “PHP và MySQL ằ ụ ứ ự ươ ụ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì:
cookie là tên mà chúng ta
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
session, cookie”
úngĐ
Đ ể
Câu17 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
L nh nào sau ây c a php dùng
ệ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m: 1/1. đ Đ
ghi n i dung vào t p tin ta s d ng hàm fwrite().Cú pháp: Để ử ụ : fwrite
ậ úng. áp án úng là
ộ ậ ng 6, m c “L u tr và truy v n độ
ự ứ ụ ằ ươ ụ ữ ư ấ Đ
Vì:
fwrite( (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) i m: 1/1. : file úng. áp án úng là Đ t trình duy t thì session c l u trên b nh t m, vì v y khi t
ớ ạ ậ ắ ệ ộ đượ ư ấ ẫ ư ng 11, m c “PHP và MySQL ươ ụ ằ ứ ụ (cid:0) (cid:0) đ
Đ
c l u trên file còn Session
Vì: Cookies
đượ ư
m t nh ng cookies thì v n còn.
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ự
session, cookie”
úngĐ
Đ ể
Câu19 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
c l u
Session
đượ ư ở đ
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m: 1/1. i m : 1 úng. áp án úng là ộ Đ ớ ạ t trình duy t thì session đượ ư c l u trên b nh t m, vì v y khi t
ớ ạ ậ ộ ắ ệ ẫ ấ ư ng 11, m c “PHP và MySQL ằ ụ ứ ươ ụ (cid:0) (cid:0) : B nh t m.
đ
Đ
Vì: Cookies
c l u trên file còn Session
đượ ư
m t nh ng cookies thì v n còn.
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ự
session, cookie”
úngĐ
Đ ể
Câu20 [Góp ý]
Đ ể
chèn nhi u h n m t file t
Để
ơ
ây mà nó không th c hi n cho
đ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m : 1 : require(“tên file”); úng. áp án úng là đ Đ ừ để ngoài vào dùng trong trang php nh ng Include: n u file chèn vào có l
ư ế i
ỗ i cu i cùng. ớ ố i ó, không th c hi n câu l nh ti p theo n a. ế ạ đ ự ệ ệ ằ ế
ng 9, m c “Xây d ng hàm
ươ ữ
ụ ự i dùng và s d ng l ườ ử ụ ạ (cid:0) (cid:0) Đ
chèn file t
Vì: include và require
thì nó c nh báo l
i và ti p t c th c hi n file cho t
ệ
ự
ế ụ
ỗ
ả
i và dùng t
i thì nó báo l
Require: n u có l
ỗ
ỗ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ụ
ứ
ự
ng
i mã PHP”
Câu9 [Góp ý]
Đ ể
t c a t
WWW là vi
ế ắ ủ ừ ế
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) úng. áp án úng là đ Đ : World Wide Web.
ậ ạ ụ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: World Wide Web (WWW): T p h p các web site trên m ng internet.
ợ
Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring
Your Installation”
Câu19 [Góp ý]
D ng d li u nào s
ữ ệ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m: 1/1. đ Đ ể ể ủ úng. áp án úng là
ố
ữ ệ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ụ ứ (cid:0) (cid:0) : double
Đ
Vì: Ki u d li u c a s có kí hi u“50.0” là ki u double.
ệ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ự
PHP”
úngĐ
Đ ể
Câu20 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
L nh nào sau ây có th dùng
đ
ệ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) đ Đ : print <”thông tin”>;
xu t giá tr rá màn hình trong ngôn ng PHP ó là: đ ữ ấ ị úng. áp án úng là
để
ệ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: Có hai l nh dùng
Hàm echo:
(cid:0) Cách dùng:
echo( i m : 1 (cid:0) (cid:0) Hàm print:
(cid:0) Cách dùng:
print( (cid:0) (cid:0) Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
Câu9 [Góp ý]
Đ ể
t c a t
WWW là vi
ế ắ ủ ừ ế
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m: 1/1. i m : 1 úng. áp án úng là đ Đ : World Wide Web.
ậ ạ ụ Đ
Vì: World Wide Web (WWW): T p h p các web site trên m ng internet.
ợ
Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring
Your Installation”
úngĐ
Đ ể
Câu10 [Góp ý]
Đ ể (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Đ i m b t ế ủ ắ đầ : .
úng. áp án úng là
ẻ i thi u l p trình u và k t thúc c a m t o n code PHP.
ộ đ ạ
ng 5, m c “Gi
ớ
ụ ệ ậ ươ ứ để
ự t
ế đ ể
ằ báo cho server bi
ụ (cid:0) (cid:0) Đ
đ
Vì: “ “ và “?>" là 2 th (tag)
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”; Ch
PHP”
Câu19 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
D ng d li u nào s
ữ ệ
ạ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m: 1/1. đ Đ ể ể ủ úng. áp án úng là
ố
ữ ệ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ụ ứ (cid:0) (cid:0) : double
Đ
Vì: Ki u d li u c a s có kí hi u“50.0” là ki u double.
ệ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ự
PHP”
úngĐ
Đ ể
Câu20 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
L nh nào sau ây có th dùng
đ
ệ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) đ Đ : print <”thông tin”>;
xu t giá tr rá màn hình trong ngôn ng PHP ó là: đ ữ ấ ị úng. áp án úng là
để
ệ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: Có hai l nh dùng
Hàm echo:
(cid:0) Cách dùng:
echo( (cid:0) (cid:0) Hàm print:
(cid:0) Cách dùng:
print( (cid:0) (cid:0) Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
Câu9 [Góp ý]
Ai là ng
i
ườ đầ
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) úng. áp án úng là : Rasmus Lerdorf. Đ Đ đ c công b và phát tri n t ể ừ ă ố đượ n m 1994.
i dùng trên các trang web. Sau c t l u d u v t c a ng ỉ đầ Đượ ử ụ ộ ộ đặ ả ườ để ư
ó, Rasmus Lerdorf ã phát tri n PHP nh là m t máy ế ủ
(Scripting engine). c s d ng
ộ u ch là m t b
đ ấ
c t
đặ ả ng 5, m c “Gi i thi u PHP” ươ ụ ớ ệ ư
ụ ứ ằ (cid:0) (cid:0) Vì: PHP (Personal Home Page) do Rasmus Lerdorf phát minh ra,
Perl.
Lúc
ể
đ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
ự
Câu10 [Góp ý]
WWW là vi
t c a t
ế ắ ủ ừ ế
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) úng. áp án úng là đ Đ : World Wide Web.
ậ ạ ụ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: World Wide Web (WWW): T p h p các web site trên m ng internet.
ợ
Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring
Your Installation”
Câu20 [Góp ý]
D ng d li u nào s
ữ ệ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) đ Đ ể ể ủ úng. áp án úng là
ố
ữ ệ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ụ ứ (cid:0) (cid:0) : double
Đ
Vì: Ki u d li u c a s có kí hi u“50.0” là ki u double.
ệ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ự
PHP”
1 [Góp ý]
Form khai báo s d ng ph
(cid:0) : https://localhost/xin-chao.php. đ Đ c nh n ế ợ úng. áp án úng là
ả ị đượ ế ậ đượ ứ c g i t ị ế đượ ử ừ ộ c mà ph
ươ
m t form v i ph
ớ ng th c
ươ ng d n URL. Do v y, khi tên “vietnam” nh p vào s không đườ ậ ẫ ẽ ậ ng th c
ứ
c
đượ đượ
ng d n URL. t là POST) g i
c nhìn th y trong
ấ
ẫ ể ự ứ ụ ệ ấ ớ ằ
ố ướ ẻ ả i thi u c u trúc
ng 1, m c “ Gi
ụ
c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên
ử
ế ươ
ầ Đ
Vì: $_POST là m t m ng k t h p c a các bi n thông qua các giá tr
ộ
ủ
HTTP POST (g i t
i. Thông tin (giá tr và các bi n)
ử đ
ọ ắ
POST s không
ẽ
hi n th trên
đườ
ị
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
HTML và th HTML” và giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph
bi n”ế (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) đ Đ ạ ậ ể úng. áp án úng là
để : multiline
nh p và hi n th d li u d ng multiline:
ị ữ ệ ị ố ả ă ể ă ả ượ ả ng 5, m c “Gi i thi u l p trình t quá numline
ằ ế
ự ươ ụ ớ ệ ậ (cid:0) Đ
Vì: Textarea: Dùng
(cid:0) Numline: s dòng v n b n hi n th
(cid:0) Wrap: T ng s dòng b n n u v n b n v
ă
ố
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
ụ
ứ
PHP”
Câu3 [Góp ý]
Phát bi u nào sau ây v $_GET là Sai?
đ
ể
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) (cid:0) c thông tin ng i dùng không th nhìn th y đượ ử ừ ươ ể đ Đ ấ đượ
ng thông tin c g i t
c g i là có gi form s d ng ph
ử ụ
i h n. ớ ạ ệ úng. áp án úng là
đị
ứ i thông qua các tham s trong c t ố ố ượ
ậ đượ ừ ộ
ng d n URL. ẫ ủ
để
ậ
c thông tin ng th c GET.
ứ
ươ ườ i thi u c gi c g i t
c g i là có gi ườ
ỉ ủ
ế ợ
ả
c xây d ng
Đượ
ự
i dùng có th nhìn th y
ấ đượ
ể
ng thông tin đượ ử
script hi n t
ệ ạ
form s d ng ph
ươ
ử ụ
form s d ng ph
ứ
ử ụ
i h n. T PHP 4.1.0 $_GET
ừ ớ ạ ng th c GET trên thanh a ch
ỉ
thay
ớ đị
ệ để đượ ố ượ đượ ử c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên bi n” ử ế ế ả ầ ố ướ (cid:0) (cid:0) : Ng
Đ
th c GET trên thanh a ch c a trình duy t và s l
Vì: $_GET là m t m ng k t h p c a các bi n nh n
ế
nh n d li u t
ữ ệ ừ
đườ
Ng
đượ ử ừ
c a trình duy t và s l
ủ
ệ
th cho $HTTP_GET_VARS.
ế
Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph
Câu5 [Góp ý]
K t qu khi cho ch y o n code sau?
1.
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) Đ ạ ệ ạ đị ố ố ẽ ể ự đ ể đ
ỗ đị
ể : 1234 abcd
úng. áp án úng là
ạ
ể
ố ế ỗ ị ử ổ ế ụ
ữ ể ấ ậ ị ả ấ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ươ ụ ứ ự ụ ằ ớ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: ây là chu i nh d ng ki u tài li u trong php. Tuy nhiên lo i nh d ng này, mu n xu ng dòng thì ph i
ả
Đ
i u khi n xu ng dòng (cid:0) úng. áp án úng là đ ử ụ đ ế ậ ạ : feof
ế Đ
ki m tra tr ng thái k t thúc t p tin hay ch a chúng ta s d ng hàm feof($f). Trong ó $f là bi n khai
Để ể
ậ ị ả ề ủ cu i file.
ố ỏ ở ế ả ng 6, m c “L u tr và truy v n ụ ữ ư ấ ứ ự ươ ư
ả ề ế
ằ Đ
Vì:
báo nh n giá tr tr v c a hàm fopen(). Hàm tr v k t qu là TRUE n u con tr
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ụ
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
Câu9 [Góp ý]
K t qu úng khi cho ch y o n ch
ả đ
1. (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) : Ch y bình th ườ ấ ạ đ ồ ạ úng. áp án úng là
ậ i u ki n c a kh i l nh if là true. Sau ó câu l nh s 9 ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt”.
ậ
ệ i thì
ậ
c th c hi n và xu t ra dòng “Da
ố đượ ế ậ
ệ
ự ố ệ ủ ấ ử ụ
ệ Để
ẽ ị ằ ụ ứ ự ươ ấ
ng 6, m c “L u tr và truy v n ụ ư ữ Đ
Vì:
nó s b xóa và
đ ề
xoa tap tin vidu.txt”
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
Câu10 [Góp ý]
1.
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) i t p tin : Không t n t úng. áp án úng là đ Đ i c a file ta s d ng hàm: file_exists() ho c is_file(). Do file “vidu.txt” không t n t i nên ồ ạ ặ ế ế ể
ẽ ự ồ ạ ủ
ả ả ề ữ ả ấ ồ ạ ậ
ng 6, m c “L u tr và truy v n ươ ứ ụ ự ằ i t p tin”.
ư
ụ ữ ấ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: Ki m tra s t n t
nó s cho k t qu tr v là false. Do v y, k t qu xu t ra dòng ch “Không t n t
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
Câu3 [Góp ý]
i t
Trong form,
đố ượ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) úng. áp án úng là đ Đ ỉ ữ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ằ ự ụ ứ ươ ụ ớ ệ ậ (cid:0) (cid:0) : Radio buttons.
Đ
Vì: Radio button ch cho phép ch n m t trong nh ng button mà thôi.
ộ
ọ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
Câu4 [Góp ý]
K t qu úng khi cho ch y o n ch
ả đ
1.
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) úng. áp án úng là : topica@ yahoo.com. đ Đ ỗ ỗ ế ế ộ ằ ế ủ ậ ệ ế ẽ ỗ ộ
ỗ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ươ ự ứ ụ ụ ằ ớ Đ
Vì: Hàm str_replace($seach, $rep, $st): tìm ki m và thay th trong chu i st có chu i nào có n i dung nh
ư
seach và thay th chúng b ng n i dung c a rep. Do v y l nh trong dòng 3 s tìm ki m chu i “hitc.edu.vn”
trong email và thay th b ng chu i yahoo.com
ế ằ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
Câu6 [Góp ý]
K t qu khi cho ch y o n code sau?
1.
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Đ ệ ố ố ạ ạ đị đ
ỗ đị
ể ị ỗ ế ẽ ể ự đ ể ị ậ ấ ể ử ụ
ữ ổ ế ấ ả ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ằ ự ụ ứ ệ ậ ươ ụ ớ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: ây là chu i nh d ng ki u tài li u trong php. Tuy nhiên lo i nh d ng này, mu n xu ng dòng thì ph i
ả
Đ
có ký t
i u khi n xu ng dòng (cid:0) (cid:0) úng. áp án úng là đ Đ m ng thành chu i, các ph n t ế ợ ầ ử ả ầ ử ả m ng cách nhau b i
ở ỗ ự ụ ằ ươ ng 7, m c “D li u m ng” và
ữ ệ ụ ả ươ ứ
ng 8, m c “D li u d ng chu i”
ỗ
ữ ệ ạ (cid:0) (cid:0) : Nguyen Van Nam Khanh.
Đ
Vì: Hàm implode($ch, $mang): k t h p các ph n t
$ch.
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
Ch
ụ
Câu8 [Góp ý]
Phát bi u nào sau ây v $_POST là SAI?
ể
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) c m c nh c a bi n. ướ ế đ ế ủ
ứ ặ đị
ươ ể i giá tr cho post_max_size trong php.ini, nên kích th ị úng. áp án úng là
Đ
i h n kích th
ướ
ớ ạ
t l p l
c b ng cách thi
ế ậ ạ
ằ ng th c POST là 8MB. Tuy nhiên, có th thay
c c a bi n là không gi
ướ ủ ế i
đổ
i
ớ ứ ụ ự ệ ấ ớ ằ
ố ướ ẻ ả i thi u c u trúc
ng 1, m c “ Gi
ụ
c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên
ử
ế ươ
ầ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: Gi
đượ
h n.ạ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
HTML và th HTML” và giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph
bi n”ế
Câu9 [Góp ý]
ữ ệ
ề
Để
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) : Không c n làm gì thêm đ Đ c d ng s n và có th s d ng ngay. ể ử ụ ẳ ế úng. áp án úng là
ầ c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên bi n” ử ế ế đ đượ ự
ầ
ả ố ướ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: Không c n làm gì thêm vì bi n $_GET và $_POST ã
Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph
Câu10 [Góp ý]
K t qu úng khi cho ch y o n ch
ả đ
6.
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) : 12345 úng. áp án úng là đ Đ ề ố ậ ự $ch. Do v y lúc này trong m ng ch a các s 1 2 3 4 5 6 t
ả ứ n ph n t ph n t u tiên đ m ng, tách
$mang[0]
ầ ử ầ ử đầ ỗ
ứ
in ra các ph n t
ầ ử ả
i m t. Do v y o n ch ậ đ ạ ươ ằ và gán cho ph n t
ầ ử ả
ng ng vào các ph n t
ầ ử
đế
ừ
ng trình in ra dòng 12345.
ng 7, m c “D li u m ng” và
ữ ệ ươ ụ ả ụ ươ ạ Đ
Vì: Dòng 14 là hàm explode($ch, $st) tách chu i $st thành nhi u ph n t
ầ ử
theo ký t
ươ
n $mang[5]. Ti p sau ó là vòng l p for
m ng ;t
để
ặ
ế
đế
m ng tr
m ng có ch s b ng s ph n t
ầ ử ẳ
ừ đ ộ
ố
ỉ ố ằ
ả
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
ứ
ụ
ự
ng 8, m c “D li u d ng chu i”
Ch
ỗ
ữ ệ
Câu11 [Góp ý]
K t qu úng khi cho ch y o n ch
ả đ
1.
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) : Ch y bình th đ ườ ấ ạ ồ ạ úng. áp án úng là
ậ i u ki n c a kh i l nh if là true. Sau ó câu l nh s 9 Đ
xóa t p tin ta s d ng hàm unlink(). Cú pháp: unlink( ự ứ ụ ằ ươ ấ
ng 6, m c “L u tr và truy v n ụ ư ữ Đ
Vì:
nó s b xóa và
đ ề
xoa tap tin vidu.txt”
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
Câu12 [Góp ý]
Gi
setcookie(‘text1’ , $_POST[‘text1’], time() + 100); (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) : L u n i dung c a úng. áp án úng là ộ ế đ Đ ủ đ ề
khai báo m t bi n cookie. Hàm này i u khi n HTML có tên là text1 vào bi n cookie có tên là text1.
t trên th v i cú pháp ẻ ớ ế ệ đặ để ể
ộ đặ t cho phiên làm vi c
ệ c thi t l p thì bi n ị ố ờ ờ đượ ế ậ ế ẽ ệ ự ị ườ
ọ n v tính là giây. N u th i gian không
ế
i dùng xóa t p tin cookie.
ậ
ẻ ố ủ
ủ
n khi ng
đế
t trên m i giá tr tr v bao g m th HTML và l nh echo.
ồ
ả đặ
ụ
ự ị ả ề
ằ ứ ụ ệ
ng 11, m c “PHP và MySQL
ươ Đ
Vì: L nh setcookie() trong php dùng
setcookie(name, value [,expire]);
Trong ó:đ
• Name: tên bi n cookie là tên
ế
• value : giá tr là thông s c a tên cookie
ị
• expire: th i gian s ng c a cookie có
đơ
cookie s còn hi u l c cho
• K ch b n cookie ph i
ả
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
session, cookie”
Câu13 [Góp ý]
Có m t file inluded.php nh sau:
ộ
';
?>
K t qu úng khi cho ch y o n ch
ế
// calling.php
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) : úng. áp án úng là đ thêm file vào nên l nh include sau ó có l nh g i require file thì c ng v n
đ ũ ệ ẫ ọ để ả ế ự ệ
ọ đượ ầ ng 9, m c “Xây d ng hàm ươ ụ ự c th c thi. K t qu là file included.php
ụ c g i hai l n.
ằ i dùng và s d ng l ứ
ự
i mã PHP” ườ ử ụ ạ (cid:0) (cid:0) Đ
Đ
Xin chao PHP
Xin chao PHP
Vì: Include và require dùng
đượ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ng
Câu14 [Góp ý]
Để
l nh nào sau ây mà nó không th c hi n cho
ệ
file ó có l
đ
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) úng. áp án úng là đ Đ để : require_once(“tên file”);
ừ ngoài vào dùng trong trang php nh ng Include: n u file chèn vào có l
ư ế i
ỗ i cu i cùng. ố ớ i ó, không th c hi n câu l nh ti p theo n a. ỗ ế ạ đ ệ ữ ế ự
ệ
ộ ầ ấ ng 9, m c “Xây d ng hàm ằ ươ ự ụ i dùng và s d ng l ứ
ự
i mã PHP” ườ ử ụ ạ (cid:0) (cid:0) Đ
chèn file t
Vì: include và require
thì nó c nh báo l
i và ti p t c th c hi n file cho t
ệ
ự
ế ụ
ỗ
ả
i và dùng t
Require: n u có l
i thì nó báo l
ỗ
Còn include_once và require_once: Nó ch thêm file vào m t l n duy nh t.
ỉ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ụ
ng
Câu15 [Góp ý]
ề
Để
ẫ
đ
i?
đ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) : include(“tên file”); úng. áp án úng là đ Đ ừ để ngoài vào dùng trong trang php nh ng Include: n u file chèn vào có l
ư ế i
ỗ i cu i cùng. ớ ố i ó, không th c hi n câu l nh ti p theo n a. ế ạ đ ự ệ ệ ằ ế
ng 9, m c “Xây d ng hàm
ươ ữ
ụ ự i dùng và s d ng l ử ụ ườ ạ Đ
chèn file t
Vì: include và require
i và ti p t c th c hi n file cho t
thì nó c nh báo l
ỗ
ự
ệ
ế ụ
ả
i và dùng t
i thì nó báo l
Require: n u có l
ỗ
ỗ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ụ
ứ
ự
ng
i mã PHP”
Câu16 [Góp ý]
N u file vidu.txt không t n t (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) : T o ra file vidu.txt úng. áp án úng là ạ đ ế độ ế ử ụ ỉ ộ ế ủ đ ộ ộ ậ
ặ ạ m >). N u ch
ớ n u file ó đ đ ồ ạ ng 6, m c “L u tr và truy v n ấ ằ ứ ự ở
i, sau ó ghi n i dung vào file.
ộ
ụ ươ ụ ư ữ (cid:0) (cid:0) Đ
Đ
Vì:
m t p tin chúng ta s d ng hàm fopen(). Cú pháp: fopen( (cid:0) : Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian); ị đ Đ
thi đ ờ ố Để úng. áp án úng là
ế ậ ị t cho phiên làm vi c, giá tr là thông s c a tên cookie.
ị ệ ử ụ
đặ ố ủ ng 11, m c “PHP và MySQL ươ ự ứ ụ ằ ụ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì:
cookie là tên mà chúng ta
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
session, cookie”
Câu19 [Góp ý]
L nh nào sau ây c a php
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) : fgets úng. áp án úng là Đ c n i dung ã ẽ ả ề
c m theo t ng dòng b ng hàm fgets(). Hàm s tr v là ằ ở ừ đ đượ dài là 1024. đị ở
độ ng 6, m c “L u tr và truy v n ươ ụ ư ữ ấ ằ ụ ể đọ
ặ đị
ự (cid:0) (cid:0) Đ
đ
Vì: Khi m file chúng ta có th
ộ
dài xác nh, m c nh
chu i có
độ
ỗ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ứ
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
Câu20 [Góp ý]
chèn nhi u h n m t file t
ề
Để
ơ
ây mà nó không th c hi n cho
đ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) : require(“tên file”); úng. áp án úng là đ Đ ừ để ngoài vào dùng trong trang php nh ng Include: n u file chèn vào có l
ư ế i
ỗ i cu i cùng. ớ ố i ó, không th c hi n câu l nh ti p theo n a. ế ạ đ ự ệ ệ ằ ế
ng 9, m c “Xây d ng hàm
ươ ữ
ụ ự i dùng và s d ng l ử ụ ạ Đ
chèn file t
Vì: include và require
i và ti p t c th c hi n file cho t
thì nó c nh báo l
ỗ
ự
ệ
ế ụ
ả
i và dùng t
i thì nó báo l
Require: n u có l
ỗ
ỗ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ụ
ứ
ự
ng
i mã PHP”
ườ
1 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
K t qu khi cho ch y o n code sau?
ế (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Đ ố ố ạ ệ ạ đị ự đ ể ị ỗ ế ẽ ể đ
ỗ đị
ể ị ậ ấ ể ử ụ
ữ ổ ế ả ấ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ằ ụ ự ứ ươ ệ ậ ụ ớ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: ây là chu i nh d ng ki u tài li u trong php. Tuy nhiên lo i nh d ng này, mu n xu ng dòng thì ph i
ả
Đ
có ký t
i u khi n xu ng dòng (cid:0) i m : 1 úng. áp án úng là : topica@ yahoo.com. đ Đ ỗ ỗ ộ ế ế ỗ ằ ẽ ế ế ủ ậ ệ ộ
ỗ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ằ ứ ụ ự ệ ậ ươ ụ ớ Đ
Vì: Hàm str_replace($seach, $rep, $st): tìm ki m và thay th trong chu i st có chu i nào có n i dung nh
ư
seach và thay th chúng b ng n i dung c a rep. Do v y l nh trong dòng 3 s tìm ki m chu i “hitc.edu.vn”
trong email và thay th b ng chu i yahoo.com
ế ằ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
úngĐ
i m: 1/1.
Đ ể
Câu4 [Góp ý]
Đ ể
Form khai báo s d ng ph
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) i m : 1 : https://localhost/xin-chao.php. đ Đ c nh n ậ đượ ứ ế ế ợ ị đượ úng. áp án úng là
ả c g i t ế đượ ử ừ ộ c mà ph
ươ
m t form v i ph
ớ ng th c
ươ ị ng d n URL. Do v y, khi tên “vietnam” nh p vào s không ẽ ậ ng th c
ứ
c
đượ ẫ ậ đườ đượ
ng d n URL. ể t là POST) g i
c nhìn th y trong
ấ
ẫ ệ ấ ớ ự ứ ụ ng 1, m c “ Gi
i thi u c u trúc
ụ
c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên
ử
ế ươ
ầ ẻ ằ
ố ướ ả (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: $_POST là m t m ng k t h p c a các bi n thông qua các giá tr
ủ
ộ
HTTP POST (g i t
i. Thông tin (giá tr và các bi n)
ử đ
ọ ắ
POST s không
ẽ
hi n th trên
đườ
ị
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
HTML và th HTML” và giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph
bi n”ế
úngĐ
i m: 1/1.
Đ ể
Câu5 [Góp ý]
Đ ể
i t
Trong form,
đố ượ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m : 1 úng. áp án úng là đ Đ ỉ ữ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ằ ụ ự ứ ươ ụ ớ ệ ậ (cid:0) : Radio buttons.
Đ
Vì: Radio button ch cho phép ch n m t trong nh ng button mà thôi.
ộ
ọ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
úngĐ
i m: 1/1.
Đ ể
Câu6 [Góp ý]
Đ ể
Phát bi u nào sau ây v $_GET là Sai?
đ
ể
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) (cid:0) i dùng không th nhìn th y c thông tin ng đ Đ ể đượ ử ừ ươ ấ đượ
ng thông tin c g i t
c g i là có gi form s d ng ph
ử ụ
i h n. úng. áp án úng là
đị
ứ ệ ớ ạ c t i thông qua các tham s trong ố ượ
ậ đượ ừ ố ộ
ng d n URL. ẫ ủ
để
ậ
c thông tin c g i t : Ng
Đ
th c GET trên thanh a ch c a trình duy t và s l
Vì: $_GET là m t m ng k t h p c a các bi n nh n
ế
nh n d li u t
ữ ệ ừ
đườ
Ng
đượ ử ừ ườ
ỉ ủ
ế ợ
ả
c xây d ng
Đượ
ự
i dùng có th nhìn th y
ấ đượ
ể đượ ử
script hi n t
ệ ạ
form s d ng ph
ươ
ử ụ
form s d ng ph
ử ụ ườ ng th c GET.
ứ
ươ ng th c GET trên thanh a ch
ỉ đị ứ i h n. T PHP 4.1.0 $_GET c gi i thi u thay ng thông tin c g i là có gi ớ ạ ừ đượ ớ ệ để ố ượ đượ ử i m : 1 c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên bi n” ử ế ế ầ ố ả ướ (cid:0) (cid:0) c a trình duy t và s l
ủ
ệ
th cho $HTTP_GET_VARS.
ế
Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph
úngĐ
i m: 1/1.
Đ ể
Câu7 [Góp ý]
Đ ể
Trong php,
x lý vi c nh n g i thông tin t
để ử
thì s d ng ph
ươ
ử ụ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) úng. áp án úng là i dùng nh p vào là r t th ng xuyên. Chúng ta m t form c a ng ấ ườ ậ ậ ủ ườ ừ ộ Đ
x lý vi c nh n g i thông tin t
Để ử đ
ệ
ng s d ng hai ph ườ ử ụ : POST và GET
ử
ươ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ứ ụ ứ
ự (cid:0) (cid:0) Đ
Vì:
ng th c POST và GET.
th
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
úngĐ
i m: 1/1.
Đ ể
Câu8 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
K t qu úng khi cho ch y o n ch
ả đ
ế
1.
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) : 6 úng. áp án úng là đ Đ ị ỗ ỗ ậ ẽ ế ằ i thi u l p trình ng 5, m c “Gi ớ ằ ụ ứ ự ụ ươ ệ ậ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: Hàm strpos($st1,$st2): tìm v trí chu i con $st2 trong chu i $st1. Do v y, dòng 3 bi n st s có giá tr
ị
b ng 6.
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
úngĐ
i m: 1/1.
Đ ể
Câu9 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
K t qu úng khi cho ch y o n ch
ả đ
ế
1.
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m: 1/1. úng. áp án úng là đ Đ i ký hi u “\” trong ẽ ỏ đ ệ ậ ấ ơ ở ữ ệ : Who're you?
ạ ỏ ỗ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ớ ệ ậ ằ ụ ự ứ ụ ươ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: Hàm stripslashes($st): lo i b các d u ', ", /… trong c s d li u. Do v y, nó s b
chu i “Who\'re you?”
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
úngĐ
Đ ể
Câu10 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
K t qu úng khi cho ch y o n ch
ả đ
ế
6.
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m: 1/1. i m : 1 : 12345 úng. áp án úng là đ Đ ề ố ậ ứ ự $ch. Do v y lúc này trong m ng ch a các s 1 2 3 4 5 6 t
ả ph n t n ph n t u tiên đ m ng, tách
$mang[0]
ầ ử ầ ử đầ ỗ
ứ
in ra các ph n t
ầ ử ả
i m t. Do v y o n ch ươ ậ đ ạ ằ ươ và gán cho ph n t
ầ ử ả
ng ng vào các ph n t
ầ ử
đế
ừ
ng trình in ra dòng 12345.
ng 7, m c “D li u m ng” và
ữ ệ ụ ả ạ ụ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: Dòng 14 là hàm explode($ch, $st) tách chu i $st thành nhi u ph n t
ầ ử
theo ký t
ươ
n $mang[5]. Ti p sau ó là vòng l p for
m ng ;t
để
ặ
đế
ế
m ng tr
m ng có ch s b ng s ph n t
ầ ử ẳ
ừ đ ộ
ố
ỉ ố ằ
ả
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
ứ
ụ
ự
ng 8, m c “D li u d ng chu i”
Ch
ỗ
ữ ệ
ươ
úngĐ
Đ ể
Câu11 [Góp ý]
Đ ể
Trong th m c g c nh sau: c://giang/thu/vidu.txt. Hãy cho bi
ư ụ
ch y o n ch
ạ đ ạ
1.
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m: 1/1. : “…vidu.txt”. úng. áp án úng là đ Đ ả ả ề ẽ ứ ồ để ở ư ụ
ế ủ n dòng 6 th c hi n duy t th m c b ng cách s d ng vòng l p k t h p v i hàm readdir(). ư ụ
m th m c ta s d ng hàm opendir(). K t qu tr v s là ngu n(ch a các th m c
ế
i tr v giá tr False.
ượ ạ ả ề
ặ ử ụ
ở
ư ụ ị
ế ợ c l
ử ụ ằ ớ ư ụ
ệ đế
đ i.
ư ụ ạ ng 6, m c “L u tr và truy v n ươ ụ ữ ư ấ ằ ứ ụ ự (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: L nh dòng 2 là
ệ
và t p tin) c a th m c n u th m c m thành công, ng
ư ụ
ậ
Dòng 3
ệ
ự
Dòng 7 óng th m c l
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
úngĐ
Đ ể
Câu12 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
K t qu úng khi cho ch y o n ch
ả đ
ế
1.
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) : Ch y bình th ấ ạ đ ườ ồ ạ úng. áp án úng là
ậ i u ki n c a kh i l nh if là true. Sau ó câu l nh s 9 Đ
xóa t p tin ta s d ng hàm unlink(). Cú pháp: unlink( i m: 1/1. ụ ự ứ ằ ươ ấ
ng 6, m c “L u tr và truy v n ư ụ ữ Đ
Vì:
nó s b xóa và
đ ề
xoa tap tin vidu.txt”
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
úngĐ
Đ ể
Câu13 [Góp ý]
Đ ể
Gi
setcookie(‘text1’ , $_POST[‘text1’], time() + 100); (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) : L u n i dung c a úng. áp án úng là ộ ế đ Đ i u khi n HTML có tên là text1 vào bi n cookie có tên là text1.
t trên th v i cú pháp ủ đ ề
khai báo m t bi n cookie. Hàm này ẻ ớ ế ệ đặ để ể
ộ đặ t cho phiên làm vi c
ệ i m: 1/1. c thi t l p thì bi n ế ậ ế ị ố ờ đượ ờ ẽ ệ ự ị n v tính là giây. N u th i gian không
ế
i dùng xóa t p tin cookie.
ậ
ẻ ườ
ọ ệ
ng 11, m c “PHP và MySQL
ươ ố ủ
ủ
n khi ng
đế
t trên m i giá tr tr v bao g m th HTML và l nh echo.
ồ
ả đặ
ụ
ự ị ả ề
ằ ụ ứ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: L nh setcookie() trong php dùng
setcookie(name, value [,expire]);
Trong ó:đ
• Name: tên bi n cookie là tên
ế
• value : giá tr là thông s c a tên cookie
ị
• expire: th i gian s ng c a cookie có
đơ
cookie s còn hi u l c cho
• K ch b n cookie ph i
ả
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
session, cookie”
úngĐ
Đ ể
Câu14 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
L nh nào sau ây c a php dùng
ệ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m: 1/1. đ Đ
ghi n i dung vào t p tin ta s d ng hàm fwrite().Cú pháp: Để ử ụ : fwrite
ậ úng. áp án úng là
ộ ậ ng 6, m c “L u tr và truy v n ằ ứ ụ độ
ự ươ ư ữ ụ ấ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì:
fwrite( (cid:0) i m : 1 úng. áp án úng là đ đ ế ạ ậ ử ụ : feof
ế Đ
ki m tra tr ng thái k t thúc t p tin hay ch a chúng ta s d ng hàm feof($f). Trong ó $f là bi n khai
Để ể
ậ cu i file.
ố ỏ ở ả ế ị ả ề ủ ng 6, m c “L u tr và truy v n ữ ư ụ ấ ứ ự ươ ư
ả ề ế
ằ Đ
Vì:
báo nh n giá tr tr v c a hàm fopen(). Hàm tr v k t qu là TRUE n u con tr
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ụ
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
Câu17 [Góp ý]
Đ ể
1.
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) i t p tin : Không t n t úng. áp án úng là đ Đ i c a file ta s d ng hàm: file_exists() ho c is_file(). Do file “vidu.txt” không t n t i nên ồ ạ ặ i m: 1/1. ả ấ ế ế ữ ể
ẽ ự ồ ạ ủ
ả ả ề ồ ạ ậ
ng 6, m c “L u tr và truy v n i t p tin”.
ư
ụ ữ ấ ằ ứ ụ ự ươ (cid:0) (cid:0) Đ
Vì: Ki m tra s t n t
nó s cho k t qu tr v là false. Do v y, k t qu xu t ra dòng ch “Không t n t
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
úngĐ
Đ ể
Câu18 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
c l u
Cookie
đượ ư ở đ
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m: 1/1. : file úng. áp án úng là Đ t trình duy t thì session đượ ư c l u trên b nh t m, vì v y khi t
ớ ạ ậ ộ ắ ệ ấ ẫ ư ng 11, m c “PHP và MySQL ằ ụ ứ ươ ụ (cid:0) (cid:0) đ
Đ
Vì: Cookies
c l u trên file còn Session
đượ ư
m t nh ng cookies thì v n còn.
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ự
session, cookie”
úngĐ
Đ ể
Câu19 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
c l u
Session
đượ ư ở đ
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) i m: 1/1. i m : 1 úng. áp án úng là ộ Đ ớ ạ t trình duy t thì session đượ ư c l u trên b nh t m, vì v y khi t
ớ ạ ậ ộ ắ ệ ẫ ấ ư ng 11, m c “PHP và MySQL ằ ụ ứ ươ ụ (cid:0) : B nh t m.
đ
Đ
Vì: Cookies
c l u trên file còn Session
đượ ư
m t nh ng cookies thì v n còn.
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ự
session, cookie”
úngĐ
Đ ể
Câu20 [Góp ý]
Đ ể
Phát bi u nào sau ây v website
ể
ế
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) (cid:0) úng. áp án úng là ộ ỉ đ Đ : Cùng m t lúc ch có th có m t client truy c p vào m t website
ộ ộ độ ng thì cùng m t lúc có th có nhi u client truy c p vào m t website
ề đượ ử ể ậ ộ c x lý t p trung
ậ ươ ự ứ ụ ư ằ ấ
ng 6, m c “L u tr và truy v n ụ ữ A) connect_mysql("localhost");Sai
B) mysql_open("localhost");Sai
C) mysql_connect("localhost"); Đúng
D) dbopen("localhost");Sai Đ
trên server
Vì: V i website
ớ
trên server.
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
Câu 1:
[Góp ý]
Câu lệnh nào là đúng khi muốn kết nối đến cơ sở dữ liệu MySQL bằng PHP?
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) Từ bản ghi dưới cùng trở lên và mỗi trang có chỉ số bắt đầu là 0Sai
B) Từ bản ghi trên cùng trở xuống và mỗi trang có chỉ số bắt đầu là 0 Đúng
C) Từ bản ghi trên cùng trở xuống và mỗi trang có chỉ số bắt đầu là 1Sai
D) Từ bản ghi dưới cùng trở lên và mỗi trang có chỉ số bắt đầu là 1Sai Sai. Đáp án đúng là: mysql_connect"localhost")
Vì: Để PHP thực hiện kết nối đến cơ sở dữ liệu MySQL sử dụng hàm:
resource mysql_connect(string host, string LoginName, string password)
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 11, mục “PHP và MySQL
session, cookie”
Câu 2:
[Góp ý]
Giả sử ta có một CSDL là test với một bảng test rất dài và cần phải phân trang để
hiển thị hết số liệu trên trang web. Câu lệnh truy vấn để hiển thị từng trang là:
select * from test limit $s,$p;
Trong đó $s là số thứ tự đầu tiên của trang thứ n, còn $p là số bản ghi hiển thị trong
mỗi trang. Vậy số thứ tự bản ghi bắt đầu từ đâu?
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) Viết tắt của các từ tiếng anh sau: Linux, Apache, Mysql, PHP/Perl/PythonSai
B) Là một hệ thống đáp ứng đầy đủ những tính năng khó nhất của ứng dụng web như: Database, Mail, SOAP.Sai Sai. Đáp án đúng là: Từ bản ghi trên cùng trở xuống và mỗi trang có chỉ số bắt đầu là 0.
Vì: Về việc phân trang trong PHP khi lượng dữ liệu trong bảng cơ sở dữ liệu yêu cầu hiển thị quá nhiều để
hiển thị được trên một trang. Câu lệnh truy vấn để hiển thị từng trang là:
select * from Bang_du_ lieu limit $s,$p;
Trong đó $s là số thứ tự đầu tiên của trang thứ n, còn $p là số bản ghi hiển thị trong mỗi trang. Trong đó, số
thứ tự bản ghi bắt đầu từ 0 (chứ không phải là 1).
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 4, mục “Giới thiệu cơ sở dữ
liệu MySQL” và Chương 13, mục “Tìm kiếm, phân trang, điều hướng kết quả tìm kiếm”
Câu 4:
[Góp ý]
Phát biểu nào sau đây về LAMP là SAI?
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) Chỉ gắn được ở phần HeaderSai
B) Chỉ gắn được ở phần BodySai
C) Chỗ nào cũng được trong văn bản (tệp) HTML Đúng
D) Chỉ có thể gắn được ở phần cuốiSai Tham khảo: Giáo trình “PHP&MySQL Tống Phước Khải” , Phần 1, mục “Lập trình web động với
PHP&MySQL”
Câu 5:
[Góp ý]
Ứng dụng PHP có thể gắn ở đâu?
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) Tên hàm không phân biệt chữ hoa và chữ thường.Sai
B) Phạm vi truy cập là siêu toàn cục.Sai
C) Giá trị được truyền vào hàm theo dạng ByVal cần dùng ký tự “&”. Đúng
D) Để tham số được truyền vào theo dạng ByRef cần dùng ký tự “&”.Sai Sai. Đáp án đúng là: Chỗ nào cũng được trong văn bản (tệp) HTML.
Vì: Ứng dụng PHP có thể đưa vào bất cứ phần nào trong văn bản HTML. Nó rất thích hợp với web và có thể
dễ dàng nhúng vào trang HTML nhờ thẻ sẽ đánh đấu sự bắt đầu và sự kết thúc của phần
mã PHP qua đó máy chủ biết để xử lý và dịch mã cho đúng. Đây là một điểm khá tiện lợi của PHP giúp cho
việc viết mã PHP trở nên khá trực quan và dễ dàng trong việc xây dựng phần giao diện ứng dụng HTTP.
Tham khảo: Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” mục “Configuring
Your Installation”
Câu 6:
[Góp ý]
Lệnh nào sau đây của php dùng để kiểm tra kết thúc tập tin?
Chọn một câu trả lời
A) eofSai
B) fofSai
C) feof Đúng
D) foefSai
Sai. Đáp án đúng là: feof
Vì: Để kiểm tra trạng thái kết thúc tập tin hay chưa chúng ta sử dụng hàm feof($f). Trong đó $f là biến khai
báo nhận giá trị trả về của hàm fopen(). Hàm trả về kết quả là TRUE nếu con trỏ ở cuối file.
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 6, mục “Lưu trữ và truy vấn
dữ liệu bằng PHP”
Câu 7:
[Góp ý]
Phát biểu nào sau đây về hàm do người dùng định nghĩa trong PHP là SAI?
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Sai. Đáp án đúng là: Giá trị được truyền vào hàm theo dạng ByVal cần dùng ký tự “&”.
Vì: Tham số trong lời gọi hàm có thể có giá trị mặc định. Giá trị được truyền vào theo dạng ByVal, để tham
số được truyền vào theo dạng ByRef cần dùng ký tự “&”.
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 9, mục “Xây dựng hàm
người dùng và sử dụng lại mã PHP”
Câu 8:
[Góp ý]
Cho biết kết quả khi cho chạy đoạn chương trình sau?
1. $b){
7. echo "a is bigger than b";
8. $b = $a;
9. }
10. echo"b=$b";
11. ?>
Chọn một câu trả lời A) a=6b=3a is bigger than bb=6 Đúng
B) a=6b=3a is bigger than bSai
C) a=6b=3b=6Sai
D) a=6b=3Sai (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) 3Sai
B) 1 Đúng
C) 2Sai
D) Bất kỳSai Sai. Đáp án đúng là: a=6b=3a is bigger than bb=6
Vì: Dòng 2 biến a được gán giá tri là 6, dòng 4 biến b được gán giá trị là 3, hai dòng 3 và 5 xuất giá trị biến a
và b ra trình duyệt nên nó sẽ có chuỗi ký tự “a=6b=3”. Tiếp theo dòng 6 kiểm tra xem biến a có lớn hơn b
không, ở đây biến a lớn hơn biến b nên nó vào khối lệnh điều kiện if và thực hiện các lệnh trong khối này.
Lệnh đầu tiên là ở dòng 7 in ra màn hình dòng “a is bigger than b”. Lệnh dòng 8 gán giá trị của a là 6 cho
biến b, lúc này biến b có giá trị là 6 sau đó kết thúc khối lệnh và thực hiện lệnh dòng 10 là xuất ra màn hình
nội dung biến b = 6 rồi kết thúc đoạn chương trình.
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình
PHP”
Câu 9:
[Góp ý]
Trong một form có nhiều Radio Buttons bạn có thể chọn bao nhiêu entry qua biến
$_GET hay $_POST?
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) Báo lỗi dòng 6Sai
B) 1234 abcd Đúng
C) 1234abcdSai
D) Sai. Đáp án đúng là: 1
Vì: Với các radio button trên form thì nó chỉ được phép chọn một trong số các radio đó. Biến $_GET và
$_POST sẽ lấy thông tin từ form gửi đến và đưa về server. Cho nên, trong trường hợp này chỉ có thể chọn
một entry thôi.
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình
PHP”
Câu 10:
[Góp ý]
Kết quả khi cho chạy đoạn code sau?
1.
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) Submit Đúng
B) TransactionSai (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) Hiển thị chuỗi “5 => 0; 3 => 1; 7 => 2; 6 => 3; 8 => 4;”Sai
B) Hiển thị chuỗi “0 => 5; 1 => 3; 2 => 7; 3 => 6; 4 => 8;” Đúng
C) Lỗi cú pháp, do trị của biến $value chưa được khởi tạoSai
D) Lỗi cú pháp, do PHP không chấp nhận toán tử => trong câu lệnhSai (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) Là một mảng kết hợp của các biến nhận được từ script hiện tại thông qua các tham số trong đường dẫn URL.Sai Sai. Đáp án đúng là: Hiển thị chuỗi “0 => 5; 1 => 3; 2 => 7; 3 => 6; 4 => 8;”.
Vì: Dòng lệnh 2 khai báo mảng a có năm phần tử với các giá trị là: 5, 3,7,6,8.
Dòng lệnh 3 sử dụng vòng lặp foreach để lặp qua mảng a. Số lần lặp lại của vòng lặp foreach tương ứng với
số phần tử có trong mảng là 5 phần tử. Vì trong vòng lặp chỉ có một lệnh xuất ra màn hình với khóa là chỉ số
phần tử mảng sau đó là ký tự “=>” tiếp đến là giá trị của phần tử mảng và cuối cùng là dấu “;”. Quá trình
xuất ra màn hình liên tục từ phần tử có chỉ số 0 đến phần tử có chỉ số thứ 4 lần lượt là các chuỗi:
0 => 5;
1 => 3;
2 => 7;
3 => 6;
4 => 8;
Nhưng do sau các lệnh xuất từng chuỗi trên ra màn hình không có ký tự xuống dòng cho nên chúng được in
ra cùng trên một dòng. Kết quả là xuất ra màn hình chuỗi “0 => 5; 1 => 3; 2 => 7; 3 => 6; 4 => 8;”
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình
PHP”
Câu 14:
[Góp ý]
Phát biểu nào sau đây về $_GET là Sai?
Chọn một câu trả lời (cid:0) B) Được xây dựng để nhận dữ liệu từ form sử dụng phương thức GET.Sai
C) Người dùng không thể nhìn thấy được thông tin được gửi từ form sử dụng phương thức GET trên thanh địa chỉ của trình duyệt và số lượng thông tin được gửi là có giới hạn. Đúng (cid:0) (cid:0) D) Từ PHP 4.1.0 thì $_GET được giới thiệu để thay thế cho $HTTP_GET_VARSSai (cid:0) Sai. Đáp án đúng là: Người dùng không thể nhìn thấy được thông tin được gửi từ form sử dụng phương
thức GET trên thanh địa chỉ của trình duyệt và số lượng thông tin được gửi là có giới hạn.
Vì: $_GET là một mảng kết hợp của các biến nhận được từ script hiện tại thông qua các tham số trong
đường dẫn URL. Được xây dựng để nhận dữ liệu từ form sử dụng phương thức GET.
Người dùng có thể nhìn thấy được thông tin được gửi từ form sử dụng phương thức GET trên thanh địa chỉ
của trình duyệt và số lượng thông tin được gửi là có giới hạn. Từ PHP 4.1.0 $_GET được giới thiệu để thay
thế cho $HTTP_GET_VARS.
Tham khảo: Giáo trình “PHP&MySQL Tống Phước Khải_1” , Phần 3, Biến và các phép xử lý trên biến”
Câu 15:
[Góp ý]
Kết quả đúng khi cho chạy đoạn chương trình sau nếu có tập tin “vidu.txt”?
1.
A) Chạy bình thường và xuất ra dòng: “Da xoa tap tin $f”Sai
B) Chạy bình thường và xuất ra dòng: “Khong xoa duoc tạp tin $f”Sai
C) Chạy bình thường và xuất ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt” Đúng
D) Chạy bình thường và xuất ra dòng: “Khong xoa duoc tap tin vidu.txt”Sai (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) Cần mã hóa ( encrypt )Sai
B) Cần nén (ziped)Sai
C) Không cần làm gì thêm Đúng
D) Cần nén rarSai Sai. Đáp án đúng là: Chạy bình thường và xuất ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt”.
Vì: Để xóa tập tin ta sử dụng hàm unlink(). Cú pháp: unlink( Sai. Đáp án đúng là: Không cần làm gì thêm
Vì: Không cần làm gì thêm vì biến $_GET và $_POST đã được dựng sẳn và có thể sử dụng ngay.
Tham khảo: Giáo trình “PHP&MySQL Tống Phước Khải_1” , Phần 3, Biến và các phép xử lý trên biến”
Câu 17:
[Góp ý]
Toàn bộ cấu hình của apache được lưu dưới dạng nào sau đây?
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) array("Nguyen","Van","Nam","Khanh")Sai
B) ("Nguyen","Van","Nam","Khanh")
Sai (cid:0) (cid:0) C) (cid:0) Nguyen,Van,Nam,Khanh
Sai (cid:0) A) !Sai
B) %Sai
C) ?Sai
D) $ Đúng (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Sai. Đáp án đúng là: $
Vì: Khai báo biến trong php:
- Bắt đầu bằng dấu $ theo sau là tên biến .
- Có thể được khai báo khi dùng.
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình
PHP”
Câu 21:
[Góp ý]
Hai browser cùng truy cập vào một website sẽ nhận được mấy cookie khác nhau?
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) Who\'re you?Sai
B) Who're youSai
C) Whore youSai
D) Who're you? Đúng (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) include(“tên file”);Sai
B) require(“tên file”); Đúng
C) include_once(“tên file”);Sai
D) require_once(“tên file”);Sai Sai. Đáp án đúng là: Who're you?
Vì: Hàm stripslashes($st): loại bỏ các dấu ', ", /… trong cơ sở dữ liệu. Do vậy, nó sẽ bỏ đi ký hiệu “\” trong
chuỗi “Who\'re you?”
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình
PHP”
Câu 26:
[Góp ý]
Để chèn nhiều hơn một file từ ngoài vào trong trang php thì dùng câu lệnh nào sau
đây mà nó không thực hiện cho đến cuối chương trình và báo lỗi khi file đó có lỗi?
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) Hiển thị chuỗi “3 5 6 7 8”Sai
B) Hiển thị chuỗi “8 7 6 5 3”Sai
C) Hiển thị chuỗi “Array([0] => 3 [1] => 5 [2] => 6 [3] => 7 [4] => 8)”Sai
D) Hiển thị chuỗi “Array([1] => 3 [0] => 5 [3] => 6 [2] => 7 [4] => 8)” Sai. Đáp án đúng là: require(“tên file”);
Vì: include và require để chèn file từ ngoài vào dùng trong trang php nhưng Include: nếu file chèn vào có lỗi
thì nó cảnh báo lỗi và tiếp tục thực hiện file cho tới cuối cùng.
Require: nếu có lỗi thì nó báo lỗi và dùng tại đó, không thực hiện câu lệnh tiếp theo nữa.
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 9, mục “Xây dựng hàm
người dùng và sử dụng lại mã PHP”
Câu 28:
[Góp ý]
Đoạn mã lệnh PHP sau đây thực hiện điều gì:
1. $a = array(5, 3, 7, 6, 8);
2. asort($a);
3. print_r($a);
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) Tinyint Đúng
B) SmallintSai
C) MediumintSai
D) IntSai Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình
PHP”
Câu 30:
[Góp ý]
Trong các kiểu dữ liệu số nguyên của MySQL, kiểu dữ liệu nào có kích thước
1byte?
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) mysql_query("DELETE FROM CMXQ_Users WHERE User_Name='CMXQ'"); Đúng
B) mysql_query("DELETE FROM CMXQ_Users WHERE 'CMXQ'");Sai
C) mysql_query("DELETE FROM CMXQ_Users ");Sai
D) mysqlquery("DELETE FROM CMXQ_Users WHERE User_Name='CMXQ'");Sai Sai. Đáp án đúng là: Tinyint
Vì: Các loại dữ liệu kiểu số nguyên của MySQL gồm:
Tinyint 1byte
Smallint 2byte
Mediumint 3byte
Int 4byte
Bigint 8byte
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 4, mục “Giới thiệu cơ sở dữ
liệu MySQL”
Câu 31:
[Góp ý]
Có hệ cơ sở dữ liệu MySQL chạy trên nền máy chủ localhost, người sử dụng có
username là mysql_user, mật khẩu là mysql_password. Cơ sở dữ liệu có tên là
CMXQ_Forum, trong đó có một bảng là CMXQ_Users để lưu thông tin về những
thành viên. Câu lệnh nào sau đây để thực hiện xóa khỏi bảng CMXQ_Users tất cả
những người có User_Name="CMXQ" ?
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Sai. Đáp án đúng là: mysql_query("DELETE FROM CMXQ_Users WHERE User_Name='CMXQ'");
Vì: Cấu trúc câu lệnh PHP để xóa bản ghi khỏi bảng có điều kiện là:
mysql_query("DELETE FROM tên bảng WHERE điều kiện");
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 11, mục “PHP và MySQL
session, cookie”
Câu 33:
[Góp ý]
Kết quả đúng khi cho chạy đoạn chương trình sau?
1.
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Chọn một câu trả lời A) $connect=mysql_connect("hostname", username","password"); Đúng
B) $connect=mysql_connect("pasword", "uername","hostname");Sai
C) $connect=mysql_connect("hoastname", "pasword","uername");Sai
D) $connect=mysqlconnect("hoastname", "pasword","uername");Sai (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) James GoslingSai
B) Tim Berners-LeeSai
C) Todd FastSai
D) Rasmus Lerdorf Đúng Sai. Đáp án đúng là: $connect=mysql_connect("hostname", "username","password");
Vì: Kết nối MySQL: Để tạo kết nối đến cơ sở dữ liệu sử dụng hàm:
resource mysql_connect(string host, string LoginName, string password)
Chọn cơ sở dữ liệu: Sau khi kết nối thành công ta phải chọn cơ sở dữ liệu ta sử dụng hàm:
int mysql_select_db(string dbName, resource connection)
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 11, mục “PHP và MySQL
session, cookie”
Câu 35:
[Góp ý]
Ai là người đầu tiên phát minh ra PHP?
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) PHP TranslatorSai
B) PHP Interpreter Đúng
C) PHP CommunicatorSai
D) PHP RunSai Sai. Đáp án đúng là: Rasmus Lerdorf.
Vì: PHP (Personal Home Page) do Rasmus Lerdorf phát minh ra, được công bố và phát triển từ năm 1994.
Lúc đầu chỉ là một bộ đặc tả Perl. Được sử dụng để lưu dấu vết của người dùng trên các trang web. Sau đó,
Rasmus Lerdorf đã phát triển PHP như là một máy đặc tả (Scripting engine).
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu PHP”
Câu 37:
[Góp ý]
Trình dịch PHP nào là trình dịch bạn cho là đúng?
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Sai. Đáp án đúng là: PHP Interpreter.
Vì: PHP là ngôn ngữ thong dịch cho nên trình dịch của nó là PHP Interpreter.
Tham khảo: Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” mục “Configuring
Your Installation”
Câu 38:
[Góp ý]
Tham số của URL có một ký tự đặc biệt, để hoán chuyển nó bạn cần function nào
để làm việc này?
Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A) Ten sinh vien Đúng
B) TensinhvienSai
C) Ten_sinh_vienSai
D) TENSINHVIENSai (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Sai. Đáp án đúng là: Ten sinh vien
Vì: Trong quy tắc đặt tên cho cơ sở dữ liệu MySQL thì không cho phép đặt tên có khoảng trắng. Do vậy,
trong tên “Ten sinh vien” giữa chúng có hai khoảng trắng nên nó không hợp lệ.
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 4, mục “Giới thiệu cơ sở dữ
liệu MySQL”
1 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
D ng b ng nào sau ây là d ng b ng m c nh c a MySQL?
ả
ạ
ả
ộ
ọ
A) ISAM
Ch n m t câu tr
iờ
B) MyISAM
l
C) Heap
D) BDB Đ ạ : MyISAM
ả c s d ng ả ũ đượ ử ụ i m : 1 ặ đị ng 4, m c “Gi ươ ụ ớ i thi u c s
ơ ở ệ ụ ứ ạ ả
ự ằ ữ ệ (cid:0) (cid:0) Sai. áp án úng là
đ
Vì: MySQL h tr các d ng b ng sau:
ỗ ợ
• ISAM: là d ng b ng c và ít
ạ
• BDB.
• Heap.
• MyISAM: M c nh là lo i b ng MyISAM
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
d li u MySQL”
Không úngđ
i m: 0/1.
Đ ể
Câu2 [Góp ý]
Đ ể
Tên c a tr
ữ ệ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0) (cid:0) : 24 ượ ự Đ
ộ ắ đặ c phép v
ng 4, m c “Gi
ụ t quá 24 ký t
ệ .
ự
i thi u c s
ơ ở ớ ự ứ ố
ằ đượ
ươ t tên trong MySQL là s ký t
ụ ữ ệ Sai. áp án úng là
đ
Vì: M t trong các quy t c
trong tên không
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
d li u MySQL”
Không úngđ
i m: 0/1.
Đ ể
Câu3 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
B ng tbsinhvien l u trong MySQL có 2 hàng và 3 c t nh sau:
ư
ả
ID Ten Mota
1 Lan Kha
2 Hue TB
K t qu nào khi cho ch y o n ch
1. <%php
2. // o n mã k t n i c s d li u
đ ạ
3. $sql = “select * from tbsinhvien”;
4. $result = mysql_query($sql);
5. $row = mysql_num_rows($result);
6. echo “S hàng:”.$row;
ố
7. echo “ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ạ đ ườ ng và xu t ra dòng:
ấ ố ệ ệ ự t c d li u có trong b ng tbsinhvien. Câu l nh dòng 4 th c
ủ ự ả ả ố ệ ả
ữ ệ ấ ấ ả ữ ệ
ệ đế ẽ dòng 3 th c hi n truy v n t
ệ
ấ MySQL ự
PHP. Câu l nh dòng 5 th c hi n m s hàng d li u c a b ng. B ng tbsinhvien có
dòng 6 s xu t ra: “S hàng: 2”.
ằ
ứ ng 11, m c “PHP và
ụ ươ ự ố
ụ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Sai. áp án úng là
Đ
S hàng: 2
Vì: Câu truy v n
ấ ở
hi n câu truy v n t
ấ ừ
hai hàng cho nên
ở
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
session, cookie”
Không úngđ
i m: 0/1.
Đ ể
Câu4 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
K t qu úng trên url khi cho ch y o n ch
ế
1. ...
2. ng trình sau?
ươ
ạ đ ạ
i t
i d ng nào sau
ng c a form là Textarea thì d li u hi n th d
ể
ủ
ữ ệ
ị ướ ạ
ể đố ượ
t k t qu khi cho
ả
ế ế
ư
ố
ng trình php sau ây?
ươ
đ
ư
ng trình php sau?
ạ đ ạ
ả đ
ươ
Câu2 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
K t qu úng khi cho ch y o n ch
ả đ
ế
1.
Sai. áp án úng là
Đ
Vì: Hàm strpos($st1,$st2): tìm v trí chu i con $st2 trong chu i $st1. Do v y, dòng 3 bi n st s có giá tr
ị
b ng 6.
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
Câu3 [Góp ý]
Trong ki u
ây?đ
Sai. áp án úng là
Đ
Vì: Textarea: Dùng
(cid:0) Numline: s dòng v n b n hi n th
(cid:0) Wrap: T ng s dòng b n n u v n b n v
ă
ố
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
ụ
ứ
PHP”
Câu8 [Góp ý]
Đ ể
Trong th m c g c nh sau: c://giang/thu/vidu.txt. Hãy cho bi
ư ụ
ch y o n ch
ạ đ ạ
1.
Sai. áp án úng là
Đ
Vì: L nh dòng 2 là
ệ
và t p tin) c a th m c n u th m c m thành công, ng
ư ụ
ậ
Dòng 3
ệ
ự
Dòng 7 óng th m c l
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
Câu10 [Góp ý]
Có m t file inluded.php nh sau:
ộ
';
?>
K t qu úng khi cho ch y o n ch
ế
// calling.php
ng trình sau?
áp án úng khi cho ch y o n ch
ươ
ạ đ ạ
ng th c $_GET nh sau:
ử ụ
ươ
ứ
ư
form ã submit:
nh n d li u t
ữ ệ ừ
ử ụ
để
đ
ậ
i dùng nh p tên vietnam và kích vào nút “Submit Query” thì
ng d n
đườ
ậ
ẫ
ư ế
đ
ề
include 'included.php';
require 'included.php';
?>
Sai. áp án úng là
đ
Xin chao PHP
Xin chao PHP
Vì: Include và require dùng
đượ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ng
ườ
1 [Góp ý]
Đ
đ
1.
Sai. áp án úng là
Đ
c t’); trong php là c t
Vì: L nh rtrim(bi n, ‘ký t
ự ắ
ệ
i. Do v y áp án úng là “NGUYEN VAN NAM”. Sau d dó dòng 4 là
có ký t
ậ đ
ạ
strtouper($b) chuy n n i dung c a bi n b thành ch in hoa. Do v y, k t qu là “NGUYEN VAN NAM”
ữ
ế
ế
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
ệ ậ
ằ
PHP”
Câu2 [Góp ý]
Form khai báo s d ng ph
Trong xin-chao.php s d ng $_POST
Khi ng
ườ
URL s nh th nào?
ẽ
Đ
Đ
Vì: $_POST là m t m ng k t h p c a các bi n thông qua các giá tr
ộ
ủ
i. Thông tin (giá tr và các bi n)
HTTP POST (g i t
ử đ
ọ ắ
POST s không
ẽ
hi n th trên
đườ
ị
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
HTML và th HTML” và giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph
bi n”ế
Câu4 [Góp ý]
Phát bi u nào sau ây v $_GET là Sai?
đ
ể
: Ng
Sai. áp án úng là
ườ
th c GET trên thanh a ch c a trình duy t và s l
đị
Vì: $_GET là m t m ng k t h p c a các bi n nh n
ế
nh n d li u t
ữ ệ ừ
đườ
ả
ế
ạ đ ạ
âu trên browser?
c l u
đượ ư ở đ
t l p cookie trong php?
thi
ế ậ
để
đ
: Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian);
i thích ý ngh a c a l nh sau?
ĩ ủ ệ
ả
. N u không có thì nó s hi n th thành chu i liên t c và n u có chu i
có ký t
ỗ
ế
các dòng khác nhau trong c a s vi
t code thì khi hi n th là 1 dòng và có d u cách gi a chúng. do v y
ở
k t qu xu t ra “1234 abcd”.
ế
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP
Câu7 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
Cookie
Sai. áp án úng là
đ
Đ
Vì: Cookies
đượ ư
m t nh ng cookies thì v n còn.
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ự
session, cookie”
Câu8 [Góp ý]
Câu l nh nào sau ây dùng
ệ
Đ
Đ
Vì:
thi
cookie là tên mà chúng ta
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
session, cookie”
Câu10 [Góp ý]
Gi
setcookie(‘text1’ , $_POST[‘text1’], time() + 100);m t form c a ng
i dùng nh p vào
ủ
ườ
ậ
ử
ừ ộ
đ
x lý vi c nh n g i thông tin t
để ử
ươ
úng. áp án úng là
ệ
ậ
ng th c nào sau ây?
ứ
: POST và GET
ử
ươ
ả
ế
ạ đ ạ
ng nào sau ây ch có cho phép ch n m t
i t
ộ đố ượ
đ
ọ
ỉ
ng m t lúc?
ộ
c l u tr trong cookies ph thu c vào
i u nào sau ây?
ữ
ụ
ộ
đ ề
đ
ữ
Đ
ghi n i dung vào t p tin?
để
đ
ộ
ậ
ệ
úng. áp án úng là
ộ
ủ
: fwrite
ậ
ồ ạ ậ
Trong php,
thì s d ng ph
ử ụ
Đ
Đ
Vì:
x lý vi c nh n g i thông tin t
Để ử
th
ng th c POST và GET.
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
Câu4 [Góp ý]
K t qu khi cho ch y o n code sau?
5.
: $aworld
úng. áp án úng là
Đ
đ
Vì: Do chu i
t trong d u ‘’ s không
ẽ
ấ
ỗ đặ
n i dung chu i
ấ
ặ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
ự
PHP”
Câu5 [Góp ý]
Trong form,
i t
đố ượ
úng. áp án úng là
: Radio buttons.
Đ
đ
Đ
Vì: Radio button ch cho phép ch n m t trong nh ng button mà thôi.
ộ
ọ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
Câu9 [Góp ý]
Nh ng thông tin
đượ ư
: Website trên server.
Sai. áp án úng là
Vì: Nh ng thông tin
ữ
đượ ư
th l u tr nh ng thông tin khác nhau trong cookies, Ví d th i
ữ
ữ
d u b n ã login hay ch a,...
ạ đ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
session, cookie”
Câu10 [Góp ý]
L nh nào sau ây c a php dùng
Đ
Vì:
fwrite(
i t p tin";
ồ ạ ậ
ng trình trên n u không có file “vidu.txt”?
ế
ế
ươ
ạ đ ạ
ệ
ngoài vào trong trang php thì dùng câu l nh nào sau
i khi file
đế
ng trình và ch có c nh báo l
ỉ
n cu i ch
ố
ỗ
ả
ươ
ề
ẫ
ộ
ệ
ơ
ự
i?
chèn nhi u h n m t file t
ừ
ây mà nó v n th c hi n cho
ó có l
Đ
ỏ
ộ
ủ
ủ
đ
ị ủ
ệ
úng. áp án úng là
ị ủ
ỏ
ng trình sau?
ạ đ ạ
ươ
ế
m t form c a ng
i dùng nh p vào
ừ ộ
ườ
ử
ủ
ậ
đ
x lý vi c nh n g i thông tin t
để ử
ươ
úng. áp án úng là
ệ
ậ
ng th c nào sau ây?
ứ
: POST và GET
ử
ươ
9. }
10. ?>
K t qu khi cho ch y o n ch
ả
Sai. áp án úng là
Vì: Ki m tra s t n t
nó s cho k t qu tr v là false. Do v y, k t qu xu t ra dòng ch “Không t n t
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
d li u b ng PHP”
ằ
ữ ệ
Câu9 [Góp ý]
Để
đ
ỗ
đ
Sai. áp án úng là
: include(“tên file”);
chèn file t
Vì: include và require
để
thì nó c nh báo l
i và ti p t c th c hi n file cho t
ệ
ự
ế ụ
ỗ
ả
i và dùng t
i thì nó báo l
Require: n u có l
ỗ
ỗ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
ụ
ứ
ự
ng
i mã PHP”
ườ
8 [Góp ý]
L nh nào sau ây c a php cho phép h y b toàn b giá tr c a session?
Đ
Vì:
- session_destroy(): Cho phép h y b toàn b giá tr c a session
ộ
- session_unset(): Cho phép h y b session .
ỏ
ủ
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch
session, cookie”
Câu3 [Góp ý]
K t qu khi cho ch y o n ch
ả
1.
: Nguyen Van Nam Khanh.
Đ
Vì: Hàm implode($ch, $mang): k t h p các ph n t
$ch.
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
Ch
ụ
Câu5 [Góp ý]
Đ ể
Trong php,
thì s d ng ph
ử ụ
Đ
Đ
Vì:
x lý vi c nh n g i thông tin t
Để ử
th
ng th c POST và GET.
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP”
Câu6 [Góp ý]
Đ ể
Form khai báo s d ng ph
ng th c $_GET nh sau:
ử ụ
ươ
ư
ứ
nh n d li u t
form ã submit:
ữ ệ ừ
đ
ử ụ
để
ậ
i dùng nh p tên vietnam và kích vào nút “Submit Query” thì
ng d n
ậ
đườ
ẫ
ư ế
ọ
A) https://localhost/xinchao.php?ten=vietnam
B) localhost/xinchao.php?ten=vietnam
C) https://localhost/xinchao.php?vietnam
D) https://localhost/xinchao.php
ạ đ ạ
ả
ọ
ỗ
A) Helloworld
B) Hello
C) $aworld
D) Báo l
i dòng 3
c m t
nào?
ừ ụ
ừ
A) Hypertext Transfer PHP
B) Hypertexture Transfer Protocol
C) Hypertext Transport Protocol
D) Hypertext Transfer Protocol
ng trình sau?
ươ
ạ đ ạ
A) 1,2,3,4,5,6
B) 123456
C) 12345
D) 23456
ư
ế ế
t k t qu khi cho
ả
ố
ng trình php sau ây?
ươ
đ
ỗ
ỗ
i dòng 2
i dòng 3
A) Báo l
B) Báo l
C) “…vidu.txt”
D) “c://giang/thu/vidu.txt”
ki m tra k t thúc t p tin?
để ể
đ
ủ
ế
ậ
ọ
A) eof
B) fof
C) feof
D) foef
t l p cookie trong php?
thi
i m : 1
ệ
ế ậ
để
ọ
ờ
ị
ờ
A) Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian);
B) $_COOKIE(“tên cookie”);
C) Setcookie(“tên cookie”);
D) Setcookie("tên cookie", th i gian);
ờ
t l p cookie ta s d ng cú pháp: Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian s ng); Trong ó tên
ghi n i dung vào t p tin?
đ
ủ
ộ
ậ
ọ
để
A) fgets
B) fgetc
C) fwrite
D) fprint
âu trên browser?
Câu18 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
c l u
Cookie
đượ ư ở đ
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l
ớ ạ
ộ
A) B nh t m
B) file
ụ
ế
C) Bi n toàn c c
ế ụ ộ
D) Bi n c c b
âu trên browser?
ớ ạ
ộ
A) B nh t m
B) file
ụ
ế
C) Bi n toàn c c
ế ụ ộ
D) Bi n c c b
ừ
ộ
ề
ngoài vào trong trang php thì dùng câu l nh nào sau
i?
ệ
i khi file ó có l
ng trình và báo l
n cu i ch
ố
ươ
đế
ự
đ
ỗ
ỗ
ọ
ệ
A) include(“tên file”);
B) require(“tên file”);
C) include_once(“tên file”);
D) require_once(“tên file”);
ti ng anh nào sau ây?
t t
đ
ọ
A) World Wide Web
B) Windows World Web
C) Web World Windows
D) Win World web
ng d ch khi gán bi n này: $var = 50.0?
ế
ạ
ọ
c t
ị
ẽ đượ ự độ
A) double
B) integer
C) string
D) boolean
xu t giá tr ra màn hình trong php?
để ấ
ể
ị
ọ
A) print <”thông tin”>;
B) write<”thông tin”>;
C) writeline<”thông tin”>;
D) out<”thông tin”>;
);
echo ;
);
Print ; ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ứ ự ụ
ti ng anh nào sau ây?
t t
đ
ọ
A) World Wide Web
B) Windows World Web
C) Web World Windows
D) Win World web
u c a o n PHP?
ở đầ ủ đ ạ
âu là tag kh i
Đ
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l
A)
B) ?<
C) ?>
D) >?
ng d ch khi gán bi n này: $var = 50.0?
ế
ọ
c t
ị
ẽ đượ ự độ
A) double
B) integer
C) string
D) boolean
xu t giá tr ra màn hình trong php?
để ấ
ể
ị
ọ
A) print <”thông tin”>;
B) write<”thông tin”>;
C) writeline<”thông tin”>;
D) out<”thông tin”>;
);
echo ;
);
Print ; ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ụ ự ứ
u tiên phát minh ra PHP?
A) James Gosling
B) Tim BernersLee
C) Todd Fast
D) Rasmus Lerdorf
ti ng anh nào sau ây?
t t
đ
ọ
A) World Wide Web
B) Windows World Web
C) Web World Windows
D) Win World web
ng d ch khi gán bi n này: $var = 50.0?
ế
ạ
ọ
c t
ị
ẽ đượ ự độ
A) double
B) integer
C) string
D) boolean
ng th c $_GET nh sau:
ứ
ư
ươ
ử ụ
nh n d li u t
form ã submit:
ữ ệ ừ
ử ụ
để
ậ
đ
i dùng nh p tên vietnam và kích vào nút “Submit Query” thì
ng d n
ậ
đườ
ẫ
ư ế
ọ
A) https://localhost/xinchao.php?ten=vietnam
B) localhost/xinchao.php?ten=vietnam
C) https://localhost/xinchao.php?vietnam
D) https://localhost/xinchao.php
ng c a form là Textarea thì d li u hi n th d
i d ng nào sau
i t
ữ ệ
ị ướ ạ
ủ
ể
ể đố ượ
Câu2 [Góp ý]
Trong ki u
ây?đ
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l
A) multiline
B) singleline
C) password
D) checkbox
ề
ọ
ậ ượ ừ
ế
ộ
ệ ạ
A) Là m t m ng k t h p c a các bi n nh n đ
c t
script hi n t
i thông qua
ế ợ ủ
ẫ
ả
ườ
ố
các tham s trong đ
ng d n URL.
ể
ự
ứ
ng th c GET.
ượ
ườ
ấ ượ
ử ụ
form s d ng
ử ụ
form s d ng ph
c thông tin đ
ố ượ
ệ
ỉ ủ
ượ ử
ươ
ượ ử ừ
c g i t
ng thông tin đ
c g i là
ươ
ph
có gi
ượ
ừ
ệ
ể
ế
ớ
ậ ữ ệ ừ
B) Đ c xây d ng đ nh n d li u t
ể
i dùng không th nhìn th y đ
C) Ng
ị
ứ
ng th c GET trên thanh đ a ch c a trình duy t và s l
ớ ạ
i h n.
D) T PHP 4.1.0 thì $_GET đ
c gi
i thi u đ thay th cho
$HTTP_GET_VARS
ả
ế
ạ đ ạ
ỗ
i dòng 6
A) Báo l
B) 1234 abcd
C) 1234abcd
D)
1234
abcd
ki m tra k t thúc t p tin?
để ể
đ
ủ
ế
ệ
ậ
ọ
. N u không có thì nó s hi n th thành chu i liên t c và n u có chu i
có ký t
ỗ
ế
các dòng khác nhau trong c a s vi
t code thì khi hi n th là 1 dòng và có d u cách gi a chúng. do v y
ở
k t qu xu t ra “1234 abcd”.
ế
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP
Câu6 [Góp ý]
L nh nào sau ây c a php dùng
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0)A) eof
B) fof
C) feof
D) foef
ng trình sau n u có t p tin “vidu.txt”?
ế
ươ
ạ đ ạ
ế
ậ
ạ
ườ
ườ
ườ
ườ
ấ
ấ
ấ
ấ
ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin $f”
ng và xu t ra dòng: “Khong xoa duoc t p tin $f”
ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt”
ng và xu t ra dòng: “Khong xoa duoc tap tin vidu.txt”
ạ
A) Ch y bình th
ạ
B) Ch y bình th
ạ
C) Ch y bình th
ạ
D) Ch y bình th
Đ
xóa t p tin ta s d ng hàm unlink(). Cú pháp: unlink(
ồ ạ ậ
i t p tin";
ồ ạ ậ
ng trình trên n u không có file “vidu.txt”?
ươ
ế
ạ đ ạ
ế
ọ
7. Else
8. { echo "Không t n t
9. }
10. ?>
K t qu khi cho ch y o n ch
ả
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l
i dòng 2
i dòng 3
i t p tin
ồ ạ ậ
i t p tin
ỗ
A) Báo l
ỗ
B) Báo l
ồ ạ ậ
C) T n t
D) Không t n t
ồ ạ ậ
ử ụ
ậ
ng nào sau ây ch có cho phép ch n m t
i t
đ
ọ
ỉ
ộ đố ượ
ng m t lúc?
ộ
ọ
A) Checkbox
B) Radio buttons
C) Text fields
D) Textarea
ng trình sau?
ế
ạ đ ạ
ươ
A) topica@hitc.edu.vn
B) yahoo.com
C) hitc.edu.vn
D) topica@ yahoo.com
ạ đ ạ
ế
ả
ỗ
i dòng 6
4. abcd
5. tailieu;
6. echo ($a);
7. ?>
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l
A) Báo l
B) 1234 abcd
C) 1234abcd
D)
1234
abcd
: 1234 abcd
úng. áp án úng là
ạ
ể
ố
ng trình sau?
ế
ạ đ ạ
ươ
. N u không có thì nó s hi n th thành chu i liên t c và n u có chu i
ỗ
ế
t code thì khi hi n th là 1 dòng và có d u cách gi a chúng. do v y
các dòng khác nhau trong c a s vi
ở
k t qu xu t ra “1234 abcd”.
ế
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP
Câu7 [Góp ý]
K t qu khi cho ch y o n ch
ả
1.
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
lA) array("Nguyen","Van","Nam","Khanh")
B)
("Nguyen","Van","Nam","Khanh")
C)
Nguyen,Van,Nam,Khanh
D)
Nguyen Van Nam Khanh
đ
ề
ọ
ế
ặ ị
ủ
ố
ướ
i h n kích th
ươ
ớ
ị
ứ
m t form v i ph
ng th c POST
ượ
ườ
ộ
A) $_POST là m t trong s các bi n thu c nhóm Superglobals (*).
ớ ạ
B) Không gi
C) Thông tin giá tr và các bi n đ
ẫ
ấ
c nhìn th y trong đ
ộ
ế
c m c đ nh c a bi n.
ế ượ ử ừ ộ
c g i t
ng d n URL.
ẽ
s không đ
ườ
ẽ ự ộ
ượ
ể
ủ
ng trong form s t
đ ng đ
c chuy n thành khóa trong
bi n m ng $_POST.
ế
: Không gi
c m c nh c a các bi n trong ph
ặ đị
D) Tên c a các tr
ả
i h n kích th
ớ ạ
ủ
ư ộ
ế
ầ
ả
ạ
truy n d li u nh m t bi n trong PHP b n c n ph i làm gì?
ầ
ọ
ầ
A) C n mã hóa ( encrypt )
B) C n nén (ziped)
ầ
C) Không c n làm gì thêm
ầ
D) C n nén rar
ầ
ng trình sau?
ế
ươ
ạ đ ạ
A) 1,2,3,4,5,6
B) 123456
C) 12345
D) 23456
ng trình sau n u có t p tin “vidu.txt”?
ạ đ ạ
ươ
ế
ế
ậ
ạ
5. echo "Khong xoa duoc tap tin $f";
6. }
7. else
8. {
9. echo "Da xoa tap tin $f";
10. }
11. ?>
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l
ườ
ườ
ườ
ườ
ấ
ấ
ấ
ấ
ạ
A) Ch y bình th
ạ
B) Ch y bình th
ạ
C) Ch y bình th
ạ
D) Ch y bình th
ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin $f”
ng và xu t ra dòng: “Khong xoa duoc t p tin $f”
ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt”
ng và xu t ra dòng: “Khong xoa duoc tap tin vidu.txt”
i thích ý ngh a c a l nh sau?
ĩ ủ ệ
ả
ọ
ỗ
ế
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l
t l p giá tr cho text1 th i gian là 100.
ế ậ
ư ộ
ộ
ị
ủ
ề
ế
ư
A) L u chu i có n i dung là text1 vào bi n cookie có tên là text1.
ờ
B) Thi
ể
C) L u n i dung c a đi u khi n HTML có tên là text1 vào bi n cookie có tên là
text1.
D) Sai cú pháp.
ư
ư
ng trình php sau?
ạ đ ạ
ả đ
ươ
ọ
require 'included.php';
?>
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l
A) Xin chao PHP
Xin chao PHP
B) Xin chao PHP
C) Xin chao PHP
D) Xin chao PHP
Xin chao PHPngoài vào trong trang php thì dùng câu
ộ ầ
ng trình và báo l
i khi
ươ
ỗ
chèn ch m t file m t l n duy nh t t
ấ ừ
ệ
ỉ ộ
đ
đế
ự
n cu i ch
ố
i?
ỗ
A) include(“tên file”);
B) require(“tên file”);
C) include_once(“tên file”);
D) require_once(“tên file”);
ệ
n cu i ch
ố
ơ
ự
ộ
ệ
ươ
ngoài vào trong trang php thì dùng câu l nh nào sau
i khi file
đế
ng trình và ch có c nh báo l
ỉ
ỗ
ả
ỗ
chèn nhi u h n m t file t
ừ
ây mà nó v n th c hi n cho
ó có l
ọ
A) include(“tên file”);
B) require(“tên file”);
C) include_once(“tên file”);
D) require_once(“tên file”);
i thì k t qu khi cho ch y o n l nh sau?
ồ ạ
ế
ế
ạ đ ạ ệ
ả
ọ
ỏ
ươ
ỗ
i và thoát kh i ch
ng trình.
$f = fopen("vidu.txt", "w");
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l
ạ
A) Báo l
ả
B) C nh báo
ạ
C) T o ra file vidu.txt
ỗ
D) Báo l
i và t o file vidu.txt
t l p cookie trong php?
thi
ế ậ
để
ọ
ờ
ị
ờ
A) Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian);
B) $_COOKIE(“tên cookie”);
C) Setcookie(“tên cookie”);
D) Setcookie("tên cookie", th i gian);
ờ
t l p cookie ta s d ng cú pháp: Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian s ng); Trong ó tên
c t ng dòng trong t p tin?
đ
ủ
ệ
ậ
ọ
để đọ ừ
A) fgets
B) fgetc
C) fopen
D) readline
ừ
ộ
ngoài vào trong trang php thì dùng câu l nh nào sau
i?
ệ
i khi file ó có l
ng trình và báo l
đ
ỗ
ỗ
n cu i ch
ố
ươ
đế
ự
ọ
ệ
A) include(“tên file”);
B) require(“tên file”);
C) include_once(“tên file”);
D) require_once(“tên file”);
ạ đ ạ
ả
ỗ
i dòng 6
1.
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l
A) Báo l
B) 1234 abcd
C) 1234abcd
D)
1234
abcd
: 1234 abcd
úng. áp án úng là
ạ
ể
ố
ng trình sau?
ạ đ ạ
ươ
. N u không có thì nó s hi n th thành chu i liên t c và n u có chu i
ỗ
ế
t code thì khi hi n th là 1 dòng và có d u cách gi a chúng. do v y
các dòng khác nhau trong c a s vi
ở
k t qu xu t ra “1234 abcd”.
ế
Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch
PHP
Câu3 [Góp ý]
i m : 1
Đ ể
K t qu úng khi cho ch y o n ch
ả đ
ế
1.
ả
ộ
ọ
Ch n m t câu tr
iờ
l (cid:0)A) topica@hitc.edu.vn
B) yahoo.com
C) hitc.edu.vn
D) topica@ yahoo.com
ng th c $_GET nh sau:
ử ụ
ươ
ư
ứ
nh n d li u t
form ã submit:
để
ữ ệ ừ
ậ
đ
ử ụ
i dùng nh p tên vietnam và kích vào nút “Submit Query” thì
ng d n
ậ
đườ
ẫ
ư ế
ọ
Trong xin-chao.php s d ng $_POST
Khi ng
ườ
URL s nh th nào?
ẽ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l
A) https://localhost/xinchao.php?ten=vietnam
B) localhost/xinchao.php?ten=vietnam
C) https://localhost/xinchao.php?vietnam
D) https://localhost/xinchao.php
ng nào sau ây ch có cho phép ch n m t
i t
đ
ộ đố ượ
ọ
ỉ
ng m t lúc?
ộ
ọ
A) Checkbox
B) Radio buttons
C) Text fields
D) Textarea
ề
ọ
ộ
ậ ượ ừ
ế
ệ ạ
A) Là m t m ng k t h p c a các bi n nh n đ
c t
script hi n t
i thông qua
ế ợ ủ
ẫ
ả
ườ
ố
các tham s trong đ
ng d n URL.
ể
ự
ứ
ng th c GET.
ượ
ườ
ấ ượ
ử ụ
form s d ng
ử ụ
form s d ng ph
c thông tin đ
ố ượ
ệ
ỉ ủ
ượ ử
ươ
ượ ử ừ
c g i t
ng thông tin đ
c g i là
ươ
ph
có gi
ượ
ừ
ế
ể
ệ
ớ
ậ ữ ệ ừ
B) Đ c xây d ng đ nh n d li u t
ể
i dùng không th nhìn th y đ
C) Ng
ị
ứ
ng th c GET trên thanh đ a ch c a trình duy t và s l
ớ ạ
i h n.
D) T PHP 4.1.0 thì $_GET đ
c gi
i thi u đ thay th cho
$HTTP_GET_VARS
m t form c a ng
i dùng nh p vào
ừ ộ
ủ
ườ
ậ
ử
ậ
ng th c nào sau ây?
ệ
ứ
ọ
đ
A) POST và GET
B) include và require
C) cookie và session
D) GIVE và MAIL
ng trình sau?
ạ đ ạ
ươ
A) topica
B) @hitc.edu.vn
C) 6
D) hitc
ng trình sau?
ạ đ ạ
ươ
A) Who\'re you?
B) Who're you
C) Whore you
D) Who're you?
ng trình sau?
ươ
ạ đ ạ
A) 1,2,3,4,5,6
B) 123456
C) 12345
D) 23456
ư
ế ế
t k t qu khi cho
ả
ố
ng trình php sau ây?
ươ
đ
ỗ
ỗ
A) Báo l
B) Báo l
i dòng 2
i dòng 3
C) “…vidu.txt”
D) “c://giang/thu/vidu.txt”
ng trình sau n u có t p tin “vidu.txt”?
ậ
ươ
ạ đ ạ
ế
ạ
ườ
ườ
ườ
ườ
ấ
ấ
ấ
ấ
ạ
A) Ch y bình th
ạ
B) Ch y bình th
ạ
C) Ch y bình th
ạ
D) Ch y bình th
ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin $f”
ng và xu t ra dòng: “Khong xoa duoc t p tin $f”
ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt”
ng và xu t ra dòng: “Khong xoa duoc tap tin vidu.txt”
i thích ý ngh a c a l nh sau?
i m : 1
ả
ĩ ủ ệ
ọ
ỗ
ế
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l
t l p giá tr cho text1 th i gian là 100.
ế ậ
ư ộ
ộ
ị
ủ
ế
ề
ư
A) L u chu i có n i dung là text1 vào bi n cookie có tên là text1.
ờ
B) Thi
ể
C) L u n i dung c a đi u khi n HTML có tên là text1 vào bi n cookie có tên là
text1.
D) Sai cú pháp.
ư
ghi n i dung vào t p tin?
đ
ủ
ộ
ậ
ọ
để
A) fgets
B) fgetc
C) fwrite
D) fprint
ki m tra k t thúc t p tin?
để ể
đ
ủ
ế
ậ
ọ
A) eof
B) fof
C) feof
D) foef
ồ ạ ậ
i t p tin";
ồ ạ ậ
ng trình trên n u không có file “vidu.txt”?
ươ
ế
ế
ạ đ ạ
ọ
9. }
10. ?>
K t qu khi cho ch y o n ch
ả
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l
i dòng 2
i dòng 3
i t p tin
ồ ạ ậ
i t p tin
ỗ
A) Báo l
ỗ
B) Báo l
ồ ạ ậ
C) T n t
D) Không t n t
ồ ạ ậ
ử ụ
ậ
âu trên browser?
ớ ạ
ộ
A) B nh t m
B) file
ụ
ế
C) Bi n toàn c c
ế ụ ộ
D) Bi n c c b
âu trên browser?
ớ ạ
ộ
A) B nh t m
B) file
ụ
ế
C) Bi n toàn c c
ế ụ ộ
D) Bi n c c b
độ
đ
ề
ng là SAI?
ể
ọ
ộ
ệ ượ
ạ ộ
ả
ộ
A) Ki n trúc đ website đ ng làm vi c đ
c đó là nó ph i ho t đ ng trên m t
client/server.
ậ
ậ
ộ
B) M t máy tính client truy c p vào website có nghĩa là nó đã truy c p vào
ấ ữ ệ ừ
ủ
ể
server và l y d li u t
server và hi n th trên máy tính c a mình
ộ
ể
ậ
ỉ
ượ ử
ị
ộ
C) Cùng m t lúc ch có th có m t client truy c p vào m t website đ
c x lý
ộ
ậ
t p trung trên server.
ầ ử ụ
ộ
D) Không c n s d ng các chuyên gia thi
t k web đ t o n i dung cho
website, giao di n c a website ch c n thi
ộ
ệ ủ
ể
ỉ ầ
ậ
ế ế
ế ế ộ ầ
đượ ử
ể ạ
ấ
t k m t l n duy nh t.
c x lý t p trung
ậ
C) Là một hệ thống hoàn toàn mởSai
D) Là một hệ thống không hoàn toàn miễn phí Đúng
Sai. Đáp án đúng là: Là một hệ thống không hoàn toàn miễn phí.
Vì: L.A.M.Plà một thuật ngữ được dùng khá phổ biến hiện nay, là một hệ thống đáp ứng đầy đủ những tính
năng khó nhất của ứng dụng web như: Database, Mail, SOAP. L.A.M.P là cụm từ víêt tắt từ những từ: Linux,
Apache, Mysql, PHP/Perl/Python.Nó là một hệ thống hoàn toàn mở và miễn phí.
1234
abcd
Sai
Sai. Đáp án đúng là: 1234 abcd
Vì: Đây là chuỗi định dạng kiểu tài liệu trong php. Tuy nhiên loại định dạng này, muốn xuống dòng thì phải có
ký tự điểu khiển xuống dòng
. Nếu không có thì nó sẽ hiển thị thành chuỗi liên tục và nếu có chuỗi ở các
dòng khác nhau trong cửa sổ viết code thì khi hiển thị là 1 dòng và có dấu cách giữa chúng. do vậy kết quả
xuất ra “1234 abcd”.
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình
PHP
Câu 12:
[Góp ý]
Nút nào sau đây có thể dùng để kích hoạt gửi dữ liệu trên form về server?
Chọn một câu trả lờiC) mailSai
D) sendSai
Sai. Đáp án đúng là: submit
Vì: Button: Dùng để tạo ra các nút như submit, reset:
• Button submit: khi ta nhấn vào nút này dữ liệu trên form sẽ gửi về server.
• Button reset: khi nhấn vào nút này các đối tượng trên form sẽ reset.
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình
PHP”
Câu 13:
[Góp ý]
Đoạn lệnh PHP sau đây thực hiện điều gì?
1. $value)
4. echo $key . “=> “ . $value . “; ";
5. ?>
Chọn một câu trả lời
3. if (!unlink($f))
4. {
5. echo "Khong xoa duoc tap tin $f";
6. }
7. else
8. {
9. echo "Da xoa tap tin $f";
10. }
11. ?>
Chọn một câu trả lời
A) *.txt Đúng
B) *.exeSai
C) *.csSai
D) *.dllSai
Sai. Đáp án đúng là: *.txt.
Vì: Toàn bộ cấu hình của Apache đều được lưu dưới dạng text. File cấu hình chính là httpd.conf nằm trong
thư mục {apache_dir}\conf. Trong file này có thể chứa các khai báo include đến những file cấu hình khác.
Tham khảo: Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” mục “Configuring
Your Installation”
Câu 18:
[Góp ý]
Kết quả khi cho chạy đoạn chương trình sau?
1.
Chọn một câu trả lời
D)
Nguyen Van Nam Khanh
Đúng
Sai. Đáp án đúng là: Nguyen Van Nam Khanh.
Vì: Hàm implode($ch, $mang): kết hợp các phần tử mảng thành chuỗi, các phần tử mảng cách nhau bởi
$ch.
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 7, mục “Dữ liệu mảng” và
Chương 8, mục “Dữ liệu dạng chuỗi”
Câu 19:
[Góp ý]
Dấu biểu tượng nào được dùng để làm thành một biến?
Chọn một câu trả lời
A) 2 Đúng
B) 3Sai
C) 4Sai
D) 5Sai
Sai. Đáp án đúng là: 2
Vì: Cookies được tạo ra bởi website và gởi tới browser, do vậy 2 website khác nhau (cho dù cùng host trên
1 server) sẽ có 2 cookies khác nhau gởi tới browser. Ngoài ra, mỗi browser quản lý và lưu trữ cookies theo
cách riêng của mình, cho nên 2 browser cùng truy cập vào 1 website sẽ nhận được 2 cookie khác nhau.
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 11, mục “PHP và MySQL
session, cookie”
Câu 22:
[Góp ý]
Thực thi đọan code nào dưới đây để có thể biết PHP Environment đã được cài đặt
đúng?
Chọn một câu trả lời
A) phpinfo() Đúng
B) phptatus()Sai
C) phptest()Sai
D) phpcheck()Sai
Sai. Đáp án đúng là: phpinfo().
Vì: Sau khi PHP đã cài đặt xong thì cho chạy đoạn code phpinfo() để biết được nó đã được cài đặt đúng.
Tham khảo: Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” mục “Configuring
Your Installation”
Câu 23:
[Góp ý]
Cho biết kết quả khi cho chạy đoạn chương trình sau?
1.
6. ?>
Chọn một câu trả lời
A) Tong $a + $b =$cSai
B) Tong 3 + 4 = -1 Đúng
C) Tong 7Sai
D) Tong 3 + 4 = 7Sai
Sai. Đáp án đúng là: Tong 3+4 = -1.
Vì: Dòng 4 thực hiện phép trừ 3-4 = -1 và gán cho biến c. Dòng 5 in ra màn hình chuỗi ký tự “Tong” + nội
dung biến a + dấu “+” + nội dung biến b + dấu “=” + nội dung biến c.
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình
PHP”
Câu 25:
[Góp ý]
Kết quả đúng khi cho chạy đoạn chương trình sau?
1.
Chọn một câu trả lời
Đúng
Sai. Đáp án đúng là: Hiển thị chuỗi “Array([1] => 3 [0] => 5 [3] => 6 [2] => 7 [4] => 8)”.
Vì: Dòng 1 là khai báo và khởi tạo biến kiểu mảng. Dòng 3 in ra màn hình thông số của mảng
A) topica@hitc.edu.vnSai
B) topicaSai
C) @hitc.edu.vn Đúng
D) hitc.edu.vnSai
Sai. Đáp án đúng là: @hitc.edu.vn
Vì: Hàm strstr($st1, $st2) và strchr($s1, $st2): tìm chuỗi st2 trong st1, nếu tồn tại hàm sẽ trả về chuỗi con
trong $st1 bắt đầu $st2. Do vậy, dòng 3 biến email1 sẽ có giá trị là “@hitc.edu.vn”
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình
PHP”
Câu 34:
[Góp ý]
Để connect với Apache Webserver ta dùng câu lệnh nào dưới đây?
A) adressencode()Sai
B) urlencode() Đúng
C) mailencode()Sai
D) urlcode()Sai
Sai. Đáp án đúng là: urlencode()
Vì: Hàm urlencode() này có tác dụng mã hóa một chuỗi ký tự bất kỳ sang kiểu chuỗi mà có thể sử dụng ở
url.
Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình
PHP”
Câu 39:
[Góp ý]
Trong các tên cột sau của bảng dữ liệu xây dựng bằng hệ quản trị cơ sở dữ liệu
MySQL thì tên của cột nào không hợp lệ?
Chọn một câu trả lời
ặ đị
đ
ủ
ả
ạ
t quá bao nhiêu ký t ?
c phép v
ượ
ự
đượ
ườ
ủ
ọ
ng d li u trong MySQL không
A) 6
B) 12
C) 24
D) 26
ư
ộ
ng trình PHP sau ây?
ạ đ ạ
ươ
đ
ế
ả
ây….
ế ố ơ ở ữ ệ ở đ
”;
8. %>ọ
ỗ
ỗ
ả
ộ
Ch n m t câu tr
iờ
l
i dòng 5
i dòng 4
ườ
ấ
ng và xu t ra dòng:
ườ
ấ
ng và xu t ra dòng:
A) Báo l
B) Báo l
ạ
C) Ch y bình th
ố
S hàng: 2
ạ
D) Ch y bình th
ố
S hàng: 3
: Ch y bình th
ng trình sau?
ả đ
ạ đ ạ
ươ
A) http://localhost/registration_action.php
B) http://localhost/registration_action.php?name=roadnick&email=ibmquestions
%40nicholaschase.com&pword=supersecretpassword
C) http://localhost/registration_action.php?name=roadnick$email=ibmquestions
%40nicholaschase.com&pword=supersecretpassword
