ủ đ ạ

Đ báo cho server bi t i m b t u và k t thúc c a m t o n code PHP. ế ủ để ắ đầ : ?>. ẻ ươ ụ ự ứ ế đ ể ằ

Đ

ườ đầ đ

ể ề ể đ i h c c a Illinois t i NCSA vào n m 1994. ă ạ ủ ộ ọ ệ ạ ườ ụ

ệ ạ

Đ

ử ụ ễ

ầ ố đồ ử ụ : Hoàn toàn mi n phí. ề ằ ụ ươ ự ứ i thi u PHP” ệ ớ

đ

ớ : webserver.

Đ

c dùng v i vai trò nào sau â y? đ

ở ồ ấ ế ệ ươ ổ ế ể ự ộ ă ộ ủ ụ

ộ ố ứ Đ ồ ợ ộ

ề đ ổ t và ch y trên máy.

cài để đặ ề ề ầ ộ ổ ợ ợ ổ ợ ủ ầ ạ t o máy ch trên máy tính cá nhân. ố độ ụ ả ầ ậ

Đ đ đượ ể ẩ c phát tri n theo chu n mã ngu n m . Apache là m t ki u m u web ộ ễ ễ ể đượ ẫ ồ c phát tri n theo chu n mã ngu n m . ở ể ở ở ộ ồ ộ ủ ể ự ẩ ươ ế ă ồ cao. ổ đị i thi u l p trình ệ ậ ớ ự ứ ụ ươ ụ ằ

Đ đ ữđ ứ ấ ă ởđầ ụ ươ ậ ạ

: IIS. Đ đ ủ ế ị ườ ụ ư ạ ồ ở ủ ầ độ ụ ả ậ ố

1 â u là tag k t thúc c a o n PHP? ế Đ ú ng. á p án ú ng là đ Đ Vì: “" là 2 th (tag) ộ đ ạ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng n g d ng web b ng PHP&MySQL”; Ch n g 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ớ ụ PHP” Câu2 [Góp ý] Ai là ng i u tiên phát minh ra apache? : Rob McCool. Sai. á p án ú ng là Vì: Apache là tên c a m t nhóm a ng phát tri n ph n m m. Rob McCool phát tri n Apache trong khi a ng ầ đ ủ làm vi c t i tr n g đạ Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring Your Installation” Câu3 [Góp ý] T i th i i m hi n t i, khi s d ng b PHP b n ph i tr ? ả ả ờ đ ể ú ng. á p án ú ng là đ Đ Vì: PHP là hai ph n m m hoàn toàn mi n phí nên khi s d ng không t n n g nào ễ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng n g d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch n g 5, m c “Gi ụ Câu4 [Góp ý] Apache đượ ú ng. á p án ú ng là Đ Vì: Apache là m t ki u m u web server r t ph bi n ngu n m nên có th th c hi n vi t ch n g trình m ở ẫ ể r ng tính n ng c a apache. Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring Your Installation” Câu5 [Góp ý] Phát bi u nào sau â y v XAMPP là SAI? đ ể ú ng. á p án ú ng là : Là mã t ng h p g m apache, php, mysql và m t s th khác vào chung m t gói, Đ dùng ạ Vì: XAMM không ph i là mã t ng h p mà là m t ph n m m hay gói ph n m m t ng h p tích h p nhi u ả ề ầ thành ph n c n thi t ế để ầ Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web n g v i ớ ướ PHP&MySQL” Câu6 [Góp ý] Phát bi u nào sau â y v apache là sai? đ ể : Là m t WEB browser mi n phí Sai. á p án ú ng là Vì: Là m t WEB Server mi n phí ộ server r t ph bi n ngu n m nên có th th c hi n vi t ch n g trình m r ng tính n ng c a apache. ệ ở ổ ế ấ Apache có tính n n h và t c ố độ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng n g d ng web b ng PHP&MySQL”; Ch n g 5, m c “Gi PHP” Câu7 [Góp ý] â u KHÔNG ph i là giao th c m ng? ả Đ : HTML. Sai. á p án ú ng là Vì: Các giao th c m ng là TCP/IP, HTTP, FTP. Còn HTML là ngôn ng á nh d u siêu v n b n. ả ạ Tham kh oả : Giáo trình “L p trình m ng” , m c “Ch n g 1 – M u ” Câu8 [Góp ý] â u là web server trong c u trúc web? Đ Sai. á p án ú ng là Vì: Có nhi u lo i web server khác nhau, nh ng trên th tr n g ch y u dùng các web server chuyên d ng: ề Apache: mã ngu n m và Internet Information Services (IIS) c a Microsoft Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web n g v i ớ ướ PHP&MySQL” Câu9 [Góp ý]

t o trang

phía browser thì th c hi n các b c

ướ để ạ

đ

browser

ướ :

đ Đ Đọ

ệ đ ạ ự ử t o trang HTML qua các phía browser thì nó th c hi n các b c ệ ự ầ ừ ướ để ạ

đ browser Đọ ệ ầ ừ

ự ử ố ầ ả độ ụ ậ

: Có th n i r ng thêm qua các phát tri n c a các ph n g th c ph khác. Đ đ ủ ứ ụ ể ể ớ ộ ể ươ ể ớ ộ ể ậ ươ ứ ụ

đ

t trên Server: Khó phát tri n h n, T n g tác m nh ớ ơ ở ữ ệ đặ độ ươ ươ ể ạ ơ ả ă ữ ườ ề ề ệ ử ụ ử ụ ệ PHP,… ố độ ụ ả ầ ậ

Các trang PHP khi có yêu c u t ầ ừ HTML qua các b c công vi c nào sau â y? ệ c yêu c u t ú ng. á p án ú ng là ầ ừ Đ Tìm trang web trên server Th c hi n o n mã trên web ó đ G i trang web cho browser n u tìm th y. ấ ế Vì: Các trang PHP khi có yêu c u t b c công vi c sau â y: ướ - c yêu c u t - Tìm trang web trên server - Th c hi n o n mã trên web ó đ ệ đ ạ - G i trang web cho browser n u tìm th y ấ ế Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web n g v i ớ ướ PHP&MySQL” Câu10 [Góp ý] PHP và Apache Server phát tri n theo d ng Module, v y nó có th ? ể Sai. á p án ú ng là ủ Vì: PHP và Apache Server phát tri n theo d ng Module, v y nó có th n i r ng thêm qua các phát tri n c a ạ các ph n g th c ph khác ( add-on function) ụ Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring Your Installation” 2 [Góp ý] Web n g s d ng công ngh nào sao â y? độ ử ụ ú ng. á p án ú ng là : PHP. đ Đ Đ Vì: Web n g:có kh n ng t n g tác v i c s d li u S d ng nhi u ngôn ng khác nhau, Th n g ph i vi t nhi u mã l nh ả ế S d ng công ngh ASP,JSP và Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web n g v i ớ ướ PHP&MySQL” 6 Trình d ch PHP nào là trình d ch b n cho là ú ng?

đ

Sai. á p án ú ng là : PHP Interpreter. Đ đ

Vì: PHP là ngôn ng thong d ch cho nên trình d ch c a nó là PHP Interpreter. ữ ủ ị ị

ụ Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring Your Installation”

Đ l p trình cho các n g d ng ụ ớ ợ ả ữ đ ệ để ậ ị ơ ở ữ ệ ứ

ố độ ướ ụ ả ầ ậ

ạ đ ạ

ươ

đ

6 [Góp ý] â u là database server trong c u trúc web? Đ ú ng. á p án ú ng là : MySQL. Đ Vì: MySQL là h qu n tr c s d li u dùng phù h p v i ngôn ng PHP internet Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL, T ng Ph c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web n g v i ớ PHP&MySQL” 9 [Góp ý] K t qu khi cho ch y o n ch n g trình php sau â y? ả ế 1.

c a m ng, thay vì truy n giá i các ph n t ế ề ề ả ị ế đổ đ ệ ầ ử ủ i giá tr bi n (vùng nh ) s làm array g c v i các ớ ẽ ặ ớ ị ế ớ ố ề đị c a nó thay đổ c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web ướ ụ ậ ầ ả ố độ ng v i ớ

ề ả

úng. áp án úng là Đ có c các ch c ể ế ươ ằ ả ă ả đượ ứ

7. print_r($arr); 8. ?> Sai. áp án úng là : Array ( [0] => 2 [1] => 4 [2] => 6 [3] => 8 ) Đ đ dòng 3 có ngh a là truy n tham chi u, khi vòng l p t Vì: D u & ĩ ở ấ tr , thì nó s truy n a ch c a bi n, do ó vi c thay ỉ ủ ẽ ph n t i theo ầ ử ủ Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph PHP&MySQL” 5 [Góp ý] Engine nào là n n t ng chính c a PHP? : ZEND. Đ Vì: Có th vi để ấ ứ ệ n ng h tr nh AutoComplete, Debug... c n ph i s d ng các IDE dành riêng cho PHP: ỗ ợ

ng trình PHP b ng b t c h so n th o v n b n nào. Tuy nhiên, ạ ả ử ụ ầ (cid:0) (cid:0) (cid:0) đ t ch ư ă Macromedia DreamWaver Nusphere PHPED Zend Studio c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web ố ầ ả ậ ụ độ ướ ng v i ớ

âu là l ai PHP Distribution?

: Source Distribution và Binary Distribution. Đ đ đ ạ ụ

ă

ề : /*……*/

âu là chú thích cho nhi u dòng v n b n trong PHP? úng. áp án úng là

Đ đ ghi chú trong PHP có 3 d ng sau: Để ỉ ộ ạ ă ỉ ằ ạ ụ ạ ũ ả ộ ề đ ấ ấ # Chú thích: D ng này ch áp d ng cho ghi chú ch n m trên m t dòng v n b n ả C u trúc:// Chú thích: D ng này c ng ch áp d ng cho ghi chú ch n m trên m t dòng v n b n ộ ụ ỉ C u trúc /* ây là m t ghi chú dài, Áp d ng cho nhi u hàng */: ụ ỉ ằ ạ ă ề ă D ng này dùng cho nhi u dòng v n

ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ươ ụ ứ ự ụ ằ ớ

o n mã l nh PHP sau ây th c hi n

i u gì

ệ đ ề

: Báo l iỗ Đ đ

ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ươ ứ ự ụ ụ ằ ớ

o n l nh PHP sau ây th c hi n xu t ra trình duy t áp án nào ?

ệ đ

đ

Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph PHP&MySQL” 8 [Góp ý] ọ Đ Sai. áp án úng là Vì: Có hai lo i PHP Distribution ó là Source Distribution và Binary Distribution Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring Your Installation” 1 [Góp ý] Đ Đ Vì: C u trúc: ấ D ng 1: ạ D ng 2: ạ D ng 3: ạ b nả Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu2 [Góp ý] Đ ạ đ ệ 3. $a = array(5, 3, 7, 6, 8); 4. Print_l($a); Sai. áp án úng là Vì: PHP không có l nh Print_l(<>);. ệ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu3 [Góp ý] Đ ạ ệ 1. "; } 6. elseif($a !== $c) {echo "a khac c.
";}

: “a bang b.” úng. áp án úng là đ Đ ự ế ệ c th c hi n. và d u “.” Trong l nh echo này ệ c th c hi n (xem thêm c u trúc ệ ấ ự đượ ấ ố ấ ả u tiên ấ ở đầ ch m. L nh elseif ệ dòng 5 s ệ ẽ đượ dòng 6 không ở

ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ứ ụ ự

ng trình mà bi n trong PHP khai báo mà không kh i

i u gì x y ra khi ch y ch

ế

ươ

đầ

u? : Ch

ng trình v n ch y ạ ẫ ươ

ả ị đ

ị ế ươ ở ạ Đ ế ẫ i thi u l p trình đầ ươ u thì ch ươ ng 5, m c “Gi ụ ng v n ch y. ạ ệ ậ ớ ằ ụ ứ ự

o n l nh PHP sau ây xu t ra trình duy t áp án nào sau ây?

đ

đ

ệ đ

úng. áp án úng là đ Đ

u th a mãn t ự ỏ ở đ ề ệ ầ ượ t i u khi n xu ng dòng cho nên hai chu i này hai dòng ố i u ki n trong vòng if nên l n l ỗ ở

ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ự ứ ụ ằ ươ ụ ớ ệ ậ

t k t qu khi cho ch y o n ch

ng trình sau?

ạ đ ạ

ươ

: a=3b=6 đượ đ ế ị ế ấ đượ ệ ự ẽ ế ây bi n a không l n h n bi n b nên nó s thoát kh i kh i l nh c gán giá tri là 3, dòng 4 bi n b ỗ ế ở đ ế ẽ ớ ơ c gán giá tr là 6, hai dòng 3 và 5 xu t giá tr bi n ị ế “a=3b=6”. Ti p theo dòng 6 ki m tra xem bi n a có l n h n b ể ế ơ ươ i u ki n if. K t thúc o n ch ng ế đ ề ớ đ ạ ố ệ ệ ỏ

ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ự ứ ụ ằ ươ ụ ớ ệ ậ

o n mã l nh PHP sau ây th c hi n

i u gì?

7. ?> Đ Vì: Bi n a và b b ng nhau nên l nh if ằ không ph i là d u n i xâu mà là ký t ự if-elseif). Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch PHP” Câu4 [Góp ý] Đ ề gán giá tr ban Sai. áp án úng là Vì: Bi n trong ch ng trình php n u khai báo mà không kh i t o giá tr ban Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu5 [Góp ý] Đ ạ ệ 1. $a = 100; 2. $b = 100; 3. $c = 10; 4. if($a === $b) echo "a b ng b .
“; 5. if($a !== $c) echo “a khác c.
”; : Đ “a b ng b. ằ a khác c.” c th c hi n và nó dòng 4 và 5 l n l Vì: Hai kh i if ệ ầ ượ đượ đề ố in ra hai chu i. Tuy nhiên, cu i l nh xu t echo có ể đ ề ấ ố ệ ỗ khác nhau. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch PHP” Câu6 [Góp ý] Cho bi ế ế 1. $b){ 7. echo "a is bigger than b"; 8. $b = $a; 9. echo"b=$b";} 10. ?>? Sai. áp án úng là Đ Vì: Dòng 2 bi n a a và b ra trình duy t nên nó s có chu i ký t không, trình. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch PHP” Câu7 [Góp ý] ệ Đ ạ

ệ đ ề

đ

"a". : Hi n th ký t ể ng h p ợ ỗ ặ ế ế ệ ự ườ . Mà a không ph i là bi n, trong tr ả ỗ ể i thi u l p trình ng 5, m c “Gi ớ ằ ụ ứ ụ ự ươ ệ ậ

ng

i ây là úng khi th c hi n gán cho bi n $b m t giá tr t

ế

đ

ị ươ

ướ đ ế

đ ộ ế ế ế i thi u l p trình ng 5, m c “Gi ớ ằ ụ ứ ự ụ ươ ệ ậ

ng thích trong v n b n HTML?

ă

ươ

úng. áp án úng là nhúng o n ch ng trình php vào trong html là: đ ạ : ươ

ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ươ ự ứ ụ ụ ằ ớ

ữ ệ

ế đ

ể úng. áp án úng là

ự ể : integer

Đ đ ủ ế ế ầ ấ ộ ỏ đ ư ể ầ ầ ố ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ươ ứ ự ụ ụ ằ ớ

ả : true hay false

đ ữ ệ ể ể ặ ậ ỉ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ị ươ ệ ậ ự ứ ụ ụ ằ ớ

o n mã l nh PHP sau ây th c hi n

i u gì

ệ đ ề

: Hi n th chu i “Array([4] => 8 [2] => 7 [3] => 6 [0] => 5 [1] => 3)”. Đ đ ể ỗ ị

t ả ă ầ ử ả ệ ế ắ bên ph i cho nên nó s in ra màn hình t ph n t ng v i các giá tr là: 5, 3,7,6,8. ị th p ứ ự ừ ấ đế ầ ử n cao. ả ươ ẽ ầ ử ớ m ng theo th t ă ừ n 4 ng các ph n t

1. $a = “Hello world”; 2. $a= “Hello”; 3. print a; Sai. áp án úng là ự ị đ Đ Vì: Dòng 3 thì l nh print sau ó ph i là bi n ho c chu i ký t ả đ này nó hi u là in chu i ra mà hình. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch PHP” Câu8 [Góp ý] Output nào d ng v i bi n $a? đươ : $b= $a; Sai. áp án úng là Đ Vì: L nh gán n i dung bi n cho bi n trong php là: ế ệ $tên bi n 1 =$tên bi n 2; Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu9 [Góp ý] Câu l nh PHP nào KHÔNG t ệ đ Đ Đ Vì: Có b n m u ẫ để ố 1. 2. 3. 4. <%...%> Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu10 [Góp ý] Trong PHP thì khi th c thi bi n này: $Var3 = $var1 % $var2 d ng d li u c a nó là ki u nào trong các ki u sau ây? Đ Vì: Phép toán “%” trong php là phép toán l y ph n d c a phép chia n i dung c a bi n 1 cho bi n 2 và ư ủ chuy n ph n d thành s nguyên theo phép làm tròn b i ph n th p phân. ậ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” 3 [Góp ý] D li u ki u boolean tr cho ta giá tr gì? ữ ệ ể úng. áp án úng là Đ Đ Vì: Ki u d li u boolean trong php là ki u d li u logic nên nó ch nh n giá tr là true ho c false ữ ệ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” 4 [Góp ý] Đ ạ đ 1. $a = array(5, 3, 7, 6, 8); 2. arsort($a); 3. print_r($a); Sai. áp án úng là Vì: Dòng l nh 1 khai báo m ng có n m ph n t ệ Dòng l nh 2 s p x p các ph n t Dòng 3 xu t ra trình duy t các giá tr m ng c n t ệ ứ

ị ả m ng là s ch m ng. t ố ấ ầ ử ả 0 ừ đế ỉ ả

ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ớ ằ ụ ự ứ ụ ươ ệ ậ

i u gì?

o n mã l nh PHP sau ây th c hi n

đ

ệ đ ề

ị ể : Hi n th chu i “Hello World!”. ỗ ộ ấ ế ộ ế ở ạ ế ế đ n i xâu trong PHP là “.” Và “.=”. Dòng 1 gán chu i “Hello ” cho bi n a. Dòng 2 l y n i dung bi n ỗ ử ố i cho bi n a nên lúc này n i dung bi n a là “Hello World!”. Dòng 3 ớ ế ủ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ớ ằ ụ ứ ự ụ ươ ệ ậ

ng trình php sau ây?

đ

ươ

ạ đ ạ

đ Đ : In ra màn hình:”Value: oneValue: twoValue: three”. úng. áp án úng là ị ầ ượ ộ ế ể ả t là “one”, “two” và “three”. Dòng ng ng c a t ầ ử ươ có giá tr l n l ấ ặ để ủ ứ ả ầ ử ả ỗ i thi u l p trình ng 5, m c “Gi ệ m ng arr trên và tr ướ ừ ự ố ệ ầ ử ả ằ c t ng ph n t ụ ứ ệ ậ ụ ớ

ng trình php sau ây?

ạ đ ạ

ươ

đ

ế

ụ ụ

ế ế

: In ra: Bi n toàn c c 1! úng. áp án úng là đ ế ế ế ế toàn c c nên câu l nh ki m tra if ế c c b ch không ph i bi n ụ ứ ư ụ ộ ọ ụ ả ề ế đ ụ ụ ả ố ệ ể ử ụ ự ư ệ ế dòng 10 tr v k t qu true nên nó i u ki n ki m tra if ố dòng 6 tr v k t qu ả ở có s d ng bi n a nh ng ó là bi n ế ả ề ế ả ở dòng 10. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch PHP” Câu8 [Góp ý] Đ ạ ệ 1. $a = "Hello "; 2. $a .= "World!"; 3. Echo $a; Sai. áp án úng là Đ Vì: Toán t a và ghép v i chu i “World!” và gán tr l ỗ a ra màn hình n i dung c a bi n a. đư ộ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch PHP” 9 [Góp ý] i m : 1 Đ ể K t qu khi cho ch y o n ch ả ế 1. Đ Vì: Dòng 2 khai báo m t bi n arr ki u m ng có ba ph n t ầ ử 3 là l nh reset m ng. Dòng 4 và 5 là l nh và kh i l nh l p xu t ra màn hình các ph n t ệ m ng có thêm chu i ký t các ph n t “Value: ” ự Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ươ PHP” Câu9 [Góp ý] K t qu khi cho ch y o n ch 1. Đ Đ Vì: Dòng 2 và 3 khai báo hai bi nế toàn c c a và b. Hàm Foo có dùng bi n có tên gi ng bi n toàn c c b nh ng nó g i bi n ệ là false, do v y nó không th c hi n kh i l nh if c a dòng 6. Hàm Bar ủ ậ ở dòng 9 có khai báo global. B i v y, toàn c c do ể ở ậ đ ề ụ th c hi n l nh in ra màn hình n i dung bi n a ngay sau l nh if ở ộ ệ ệ ệ ệ ự ế

c Kh i” , Ph n 1, m c “L p trình web ố ậ ầ ả ụ độ ướ ng v i ớ

úng. áp án úng là đ Đ ầ ề ể ể đ i tr i h c c a Illinois t ạ ủ ệ ạ ườ i NCSA vào n m 1994.M t vài webmaster trên th gi ộ : a patchy Webserver. đ ộ ủ ng đạ ọ ọ ủ ă i u khi n các thay ể đ ề đổ ủ ồ i ã t o ra đượ ố c bi ớ ả đ ọ đơ n gi n là ả ĩ đượ ể ệ ố ọ ệ ế ớ đ ạ i c a mình cho h th ng ( ệ ố ế ộ ệ ố n v i tên g i là ‘a patchy webserver' hay g i t ế đế ễ ụ

ng trình sau?

t k t qu khi cho ch y o n ch

ươ

ạ đ ạ

Đ đ đượ ế ế ấ ị ị úng. áp án úng là đượ ệ ị ế ơ ự ẽ : a=3b=6b=6 c gán giá tr là 3, dòng 4 bi n b ỗ ế ớ ệ ệ ế ỏ ớ ơ ở đ ố ệ đ ạ đ ấ i thi u l p trình ng 5, m c “Gi c gán giá tr là 6, hai dòng 3 và 5 xu t giá tr bi n “a=3b=6”. Ti p theo dòng 6 ki m tra xem bi n a có l n h n b ế ể ế i u ki n if và th c hi n l nh ngay ự ệ đ ề ng trình. ươ ẽ ớ ế ằ ệ ậ ự ụ ụ ớ

t k t qu khi cho ch y o n ch

ng trình sau?

ạ đ ạ

ươ

úng. áp án úng là : 2 đ ủ ế ế ầ ấ ộ i ph n th p phân. Do v y: 5,7/3=1 d 2,7 nên a3 ậ ỏ đ ư ư ầ ậ ố ỏ đ ậ ầ i thi u l p trình ng 5, m c “Gi ầ i ph n th p phân thì a3=2. ứ ệ ậ ươ ụ ự ụ ằ ớ

ng h p nào sau ây?

c dùng trong tr

đượ

ườ

đ

ế úng. áp án úng là

: Nh n d li u t

ng form

Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph PHP&MySQL” Câu10 [Góp ý] Apache Webserver xu t phát t ? Đ Vì: Apache là tên c a m t nhóm ang phát tri n ph n m m. Rob McCool phát tri n Apache trong khi ang làm vi c t c ph n m r ng riêng cho máy ch sao cho h có th ở ộ ầ bi ớ t n v i cái tên ‘patches' có ngh a là các 'mi ng vá'). H th ng này bao g m m t h th ng nhân g c v i ế đế ớ r t nhi u m nh (patches) do ó nó ề ấ ‘apache'. Apache hi n nay có th download mi n phí trên internet. ể Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring Your Installation” Câu11 [Góp ý] Cho bi ế ế 1. $b){ 7. echo "a is bigger than b"; 8. $b = $a; 9. } 10. echo"b=$b"; 11. ?> Đ Vì: Dòng 2 bi n a a và b ra trình duy t nên nó s có chu i ký t ây bi n a không l n h n bi n b nên nó s thoát kh i kh i l nh không, ố ệ sau kh i l nh if nên nó xu t ra dòng “b=6” sau ó m i k t thúc o n ch ươ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ứ PHP” Câu20 [Góp ý] Cho bi ế ế 1. Đ Đ Vì: Phép toán “%” trong php là phép toán l y ph n d c a phép chia n i dung c a bi n a1 cho bi n a2 và ư ủ chuy n ph n d thành s nguyên theo phép làm tròn b ể =2,7. B Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch PHP” “” 1 [Góp ý] Trong PHP thì bi n $_GET th Đ

ườ ữ ệ ừ

Đ đ ậ

c t ố ậ đượ ừ ng th c GET. Khi s d ng ph c xây d ng ộ ng d n URL. i thông qua các tham s trong ươ ử ụ ẫ ả Đượ ế ợ ự ng ng d n URL. ứ ể ẫ đườ ấ ả ủ để ề c hi n th trong ả ẩ đ ử ụ để ử ậ t c các thông tin v tên bi n và giá tr c a chúng ặ script hi n t ệ ạ form s d ng ph ươ ử ụ u ị đề đượ ị ủ g i m t kh u ho c các thông tin nh y c m. ạ ậ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ụ ớ ệ ậ ằ ụ ứ ươ ươ ự

ng trình sau?

ế

ươ

ạ đ ạ

đ và gán cho ph n t m ng, tách theo ký t ầ ử ả ự ỗ ề : Array ( [0] => 1 [1] => 2 [2] => 3 [3] => 4 ) ầ ử

ng 7, m c “D li u m ng” và ữ ệ ụ ả ằ ụ ự ươ ạ ươ ứ ng 8, m c “D li u d ng chu i” ỗ ữ ệ

gì trong thanh a ch URL?

c bi n

i thành ký t

đị

ế đổ

đượ : D u c ng (+). ộ

tr ng (space) ấ

ở ở ữ ậ ợ ự ắ ả ắ ồ ự ẽ đượ ng 1, m c “Gi c g i thông qua Internet b ng cách s d ng các ký t ASCII character-set. B i vì URL c chuy n ợ ả đượ ữ “+” ả ự ấ trúc i thành nh ng d ng phù h p ạ c thay th b i ký t ế ở ớ i thi u c u ệ ể ứ ụ ụ ự ằ ẻ

ng trình sau?

ạ đ ạ

ươ

ế

đ m ng thành chu i, các ph n t : Nguyen Van Nam Khanh. ế ợ ầ ử ả ỗ ầ ử ả m ng cách nhau b i ở

ươ ự ụ ằ ng 7, m c “D li u m ng” và ữ ệ ụ ả ứ ng 8, m c “D li u d ng chu i” ỗ ữ ệ ươ ạ

ủ ế

ề i h n kích th ớ ạ ặ đị ướ c m c nh c a các bi n trong ph ế ủ

c m c nh c a bi n. ươ ứ ể i giá tr cho post_max_size trong php.ini, nên kích th ướ t l p l ế ậ ạ ị ng th c POST là 8MB. Tuy nhiên, có th thay c c a bi n là không gi ướ ủ ế i đổ i ớ

ự ứ ụ ệ ấ ớ ằ ố ướ ẻ i thi u c u trúc ng 1, m c “ Gi ụ c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên ử ế ươ ầ ả

ki m tra k t thúc t p tin?

để ể

ế

Vì: $_GET Là m t m ng k t h p c a các bi n nh n ế nh n d li u t đườ ữ ệ ừ th c GET thì t ế ứ ng th c này Do ó không nên s d ng ph ứ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu2 [Góp ý] K t qu khi cho ch y o n ch 1. Sai. áp án úng là Đ Vì: Hàm explode($ch, $st): tách chu i $st thành nhi u ph n t $ch. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch Ch ụ Câu3 [Góp ý] Ký t ự ắ Sai. áp án úng là đ Đ Vì: URL có th ự ể đượ ử ụ ằ ng bao g m nh ng ký t th ngoài t p h p ASCII, URL ph i ể đổ ồ ườ ASCII. URL không th bao g m kho ng tr ng. Kho ng tr ng s c a các ký t ủ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ươ HTML và th HTML” Câu4 [Góp ý] K t qu khi cho ch y o n ch ả 1. Sai. áp án úng là Đ Vì: Hàm implode($ch, $mang): k t h p các ph n t $ch. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch Ch ụ Câu5 [Góp ý] Phát bi u nào sau ây v $_POST là SAI? đ ể : Không gi Sai. áp án úng là Đ đ i h n kích th Vì: Gi ặ đị ớ ạ c b ng cách thi ằ đượ h n.ạ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch HTML và th HTML” và giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph bi n”ế Câu6 [Góp ý] L nh nào sau ây c a php dùng đ Sai. áp án úng là : feof Đ đ

ử ụ ế ạ ậ ế đ ki m tra tr ng thái k t thúc t p tin hay ch a chúng ta s d ng hàm feof($f). Trong ó $f là bi n khai Để ể ậ cu i file. ố ả ế ỏ ở ị ả ề ủ ng 6, m c “L u tr và truy v n ữ ấ ư ụ ứ ự ươ ư ả ề ế ằ

ngoài vào trong trang php thì dùng câu

ộ ầ

ng trình và báo l

i khi

đế

ươ

n cu i ch ố

ỉ ộ đ

chèn ch m t file m t l n duy nh t t ấ ừ ệ

i?

ngoài vào dùng trong trang php nh ng Include: n u file chèn vào có l ư i ỗ ế ừ : require_once(“tên file”); để i cu i cùng. ớ ố i ó, không th c hi n câu l nh ti p theo n a. ỗ ế ệ ế ữ ạ đ ấ ự ệ ộ ầ ng 9, m c “Xây d ng hàm ự ằ ụ ươ i dùng và s d ng l ứ ự i mã PHP” ạ ườ ử ụ

ng trình sau n u có t p tin “vidu.txt”?

ế

ế

ươ

ạ đ ạ

ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt”. ườ ấ đ ậ ồ ạ i u ki n c a kh i l nh if là true. Sau ó câu l nh s 9 : Ch y bình th ạ ử ụ ệ ậ ệ ủ xóa t p tin ta s d ng hàm unlink(). Cú pháp: unlink(). Do v y, n u t p tin vidu.txt t n t đ i thì ậ c th c hi n và xu t ra dòng “Da ố đượ ế ậ ệ ự ố ệ ấ

ươ ự ứ ụ ụ ằ ấ ng 6, m c “L u tr và truy v n ư ữ

ề : K ch b n cookie ph i

t d i m i giá tr tr v bao g m th HTML và l nh echo. ẻ ồ ệ ị ả ề ẻ ệ i m thi ả ọ t trên m i giá tr tr v bao g m th HTML và l nh echo. ồ th i ừ ờ đ ể ờ ng 6, m c “L u tr và truy v n t cho phiên làm vi c. ệ Th i gian s ng ự ố c a cookie là th i gian tính t ươ ủ ằ ứ ụ Tên cookie là tên mà t l p. ế ậ ữ ụ ư ấ

i thì k t qu khi cho ch y o n l nh sau?

ạ đ ạ ệ

ồ ạ

ế

ế

Đ đ ạ : T o ra file vidu.txt ử ụ Để ở ậ ế ế độ ậ ặ ạ ộ ộ đ ủ ộ ỉ m >). N u ch ớ n u file ó đ ế ồ ạ đ ng 6, m c “L u tr và truy v n ở i, sau ó ghi n i dung vào file. ộ ụ ươ ự ứ ụ ư ằ ữ ấ Vì: báo nh n giá tr tr v c a hàm fopen(). Hàm tr v k t qu là TRUE n u con tr Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ụ d li u b ng PHP” ằ ữ ệ Câu7 [Góp ý] Để l nh nào sau ây mà nó không th c hi n cho ệ file ó có l ỗ đ Sai. áp án úng là đ Đ Vì: include và require chèn file t i và ti p t c th c hi n file cho t thì nó c nh báo l ỗ ự ệ ế ụ ả i và dùng t Require: n u có l i thì nó báo l ỗ Còn include_once và require_once: Nó ch thêm file vào m t l n duy nh t. ỉ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ụ ng Câu8 [Góp ý] K t qu úng khi cho ch y o n ch ả đ 1. Sai. áp án úng là Đ Vì: Để nó s b xóa và đ ề ẽ ị xoa tap tin vidu.txt” Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch d li u b ng PHP” ằ ữ ệ Câu9 [Góp ý] Phát bi u nào sau ây v cookie là SAI? đ ể Sai. áp án úng là ả đặ ướ ị Đ đ Vì: K ch b n cookie ph i ọ ả ị ả ề ả đặ ị chúng ta ờ đặ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch d li u b ng PHP” ằ ữ ệ Câu10 [Góp ý] N u file vidu.txt không t n t $f = fopen("vidu.txt", "w"); Sai. áp án úng là m t p tin chúng ta s d ng hàm fopen(). Cú pháp: fopen(,

ng trình sau?

ươ

ạ đ ạ

: 6 đ ị ỗ ỗ ậ ế ẽ ằ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ớ ằ ụ ự ứ ụ ươ ệ ậ

i t

i d ng nào sau

ng c a form là Textarea thì d li u hi n th d

ữ ệ

ị ướ ạ

ể đố ượ

i m : 1

đ ạ ể để : multiline ậ nh p và hi n th d li u d ng multiline: ị ữ ệ ị ố ă ả ể ả ă ả ượ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ụ ươ ế ự t quá numline ằ ệ ậ ớ

t k t qu khi cho ả

ế ế

ư

ố ng trình php sau ây?

ươ

đ

đ ả ả ề ẽ ứ ồ ủ n dòng 6 th c hi n duy t th m c b ng cách s d ng vòng l p k t h p v i hàm readdir(). : “…vidu.txt”. ư ụ m th m c ta s d ng hàm opendir(). K t qu tr v s là ngu n(ch a các th m c để ở ư ụ ế i tr v giá tr False. ượ ạ ả ề ế ặ ử ụ ở ư ụ ị ế ợ ư ụ ệ c l ử ụ ằ ớ i. ư ụ ạ đế đ ng 6, m c “L u tr và truy v n ươ ứ ụ ự ụ ư ữ ấ ằ

ư

ng trình php sau?

ạ đ ạ

ả đ

ươ

Câu2 [Góp ý] i m : 1 Đ ể K t qu úng khi cho ch y o n ch ả đ ế 1. Sai. áp án úng là Đ Vì: Hàm strpos($st1,$st2): tìm v trí chu i con $st2 trong chu i $st1. Do v y, dòng 3 bi n st s có giá tr ị b ng 6. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu3 [Góp ý] Trong ki u ây?đ Sai. áp án úng là Đ Vì: Textarea: Dùng (cid:0) Numline: s dòng v n b n hi n th (cid:0) Wrap: T ng s dòng b n n u v n b n v ă ố Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ụ ứ PHP” Câu8 [Góp ý] Đ ể Trong th m c g c nh sau: c://giang/thu/vidu.txt. Hãy cho bi ư ụ ch y o n ch ạ đ ạ 1. Sai. áp án úng là Đ Vì: L nh dòng 2 là ệ và t p tin) c a th m c n u th m c m thành công, ng ư ụ ậ Dòng 3 ệ ự Dòng 7 óng th m c l Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch d li u b ng PHP” ằ ữ ệ Câu10 [Góp ý] Có m t file inluded.php nh sau: ộ '; ?> K t qu úng khi cho ch y o n ch ế // calling.php

: Đ

ọ ẫ ệ ũ để thêm file vào nên l nh include sau ó có l nh g i require file thì c ng v n đ ầ ả ế ự ệ ọ đượ ng 9, m c “Xây d ng hàm ự ụ ươ c g i hai l n. ằ c th c thi. K t qu là file included.php ụ i dùng và s d ng l ứ ự i mã PHP” ạ ử ụ

ng trình sau?

áp án úng khi cho ch y o n ch

ươ

ạ đ ạ

: NGUYEN VAN NAM đ i t c t cho nên nó ch c t cho n khi đế ỉ ắ ự ắ ắ đ ừ bên ph i các ký t ả khác v i ký t ự đ ế ớ ậ ể ừ ủ c t thì d ng l ự ắ ộ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ụ ự ứ ả ươ ụ ớ

ng th c $_GET nh sau:

ử ụ

ươ

ư

form ã submit:

nh n d li u t

ữ ệ ừ

ử ụ

để

đ

i dùng nh p tên vietnam và kích vào nút “Submit Query” thì

ng d n

đườ

: https://localhost/xin-chao.php.

ư ế đ

c nh n úng. áp án úng là ả ậ đượ ị đượ ế ợ ứ ế c g i t c mà ph ươ m t form v i ph ớ ế đượ ử ừ ộ ng th c ươ ị ng d n URL. Do v y, khi tên “vietnam” nh p vào s không đườ ẽ ẫ ậ ậ ng th c ứ c đượ đượ ng d n URL. t là POST) g i c nhìn th y trong ấ ẫ ể ứ ụ ự ệ ấ ớ ằ ố ướ ẻ ng 1, m c “ Gi i thi u c u trúc ụ c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên ử ế ươ ầ ả

c thông tin ng ấ đượ ươ Đ đ ể c g i t đượ ử ừ c g i là có gi ng thông tin i h n. form s d ng ph ử ụ ớ ạ ứ i thông qua các tham s trong c t ố ượ ậ đượ ừ ố ộ ng d n URL.

include 'included.php'; require 'included.php'; ?> Sai. áp án úng là đ Xin chao PHP Xin chao PHP Vì: Include và require dùng đượ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ng ườ 1 [Góp ý] Đ đ 1. Sai. áp án úng là Đ c t’); trong php là c t Vì: L nh rtrim(bi n, ‘ký t ự ắ ệ i. Do v y áp án úng là “NGUYEN VAN NAM”. Sau d dó dòng 4 là có ký t ậ đ ạ strtouper($b) chuy n n i dung c a bi n b thành ch in hoa. Do v y, k t qu là “NGUYEN VAN NAM” ữ ế ế Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ệ ậ ằ PHP” Câu2 [Góp ý] Form khai báo s d ng ph
Trong xin-chao.php s d ng $_POST Khi ng ườ URL s nh th nào? ẽ Đ Đ Vì: $_POST là m t m ng k t h p c a các bi n thông qua các giá tr ộ ủ i. Thông tin (giá tr và các bi n) HTTP POST (g i t ử đ ọ ắ POST s không ẽ hi n th trên đườ ị Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch HTML và th HTML” và giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph bi n”ế Câu4 [Góp ý] Phát bi u nào sau ây v $_GET là Sai? đ ể : Ng Sai. áp án úng là ườ th c GET trên thanh a ch c a trình duy t và s l đị Vì: $_GET là m t m ng k t h p c a các bi n nh n ế nh n d li u t ữ ệ ừ đườ

i dùng không th nhìn th y ỉ ủ ệ ế ợ c xây d ng ự đượ ử script hi n t ệ ạ form s d ng ph ươ ử ụ ng th c GET. ứ ả Đượ ủ để ẫ ậ

c thông tin ườ ươ đượ ử ừ i dùng có th nhìn th y ể c gi i thi u ấ đượ ng thông tin c g i t c g i là có gi đượ ớ ạ ố ượ đượ ử đị ệ để form s d ng ph ứ ử ụ i h n. T PHP 4.1.0 $_GET ừ ng th c GET trên thanh a ch ỉ thay ớ

c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên bi n” ố ả ầ ế ế ử ướ

ế

ạ đ ạ

: 1234 abcd đ ạ ệ ể ạ đị ố ố ạ ố ự đ ể ỗ đị ể ẽ ể ế ỗ ị ử ổ ế ụ ữ ể ấ ậ ị ả ấ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ươ ứ ụ ự ụ ằ ớ

âu trên browser?

c l u đượ ư ở đ

: file c l u trên file còn Session t trình duy t thì session c l u trên b nh t m, vì v y khi t ớ ạ đượ ư ệ ậ ắ ộ ư ẫ ấ ng 11, m c “PHP và MySQL ươ ụ ứ ụ ằ

t l p cookie trong php?

thi

ế ậ

để

đ : Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian);

đ ị ờ t l p cookie ta s d ng cú pháp: Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian s ng); Trong ó tên úng. áp án úng là ế ậ Để đ ờ ố ị t cho phiên làm vi c, giá tr là thông s c a tên cookie. ị ử ụ đặ ố ủ ệ ng 11, m c “PHP và MySQL ươ ự ụ ứ ụ ằ

i thích ý ngh a c a l nh sau?

ĩ ủ ệ

Ng c a trình duy t và s l ủ ệ th cho $HTTP_GET_VARS. ế Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph Câu5 [Góp ý] K t qu khi cho ch y o n code sau? 1. Sai. áp án úng là Đ Vì: ây là chu i nh d ng ki u tài li u trong php. Tuy nhiên lo i nh d ng này, mu n xu ng dòng thì ph i ả Đ i u khi n xu ng dòng
. N u không có thì nó s hi n th thành chu i liên t c và n u có chu i có ký t ỗ ế các dòng khác nhau trong c a s vi t code thì khi hi n th là 1 dòng và có d u cách gi a chúng. do v y ở k t qu xu t ra “1234 abcd”. ế Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP Câu7 [Góp ý] i m : 1 Đ ể Cookie Sai. áp án úng là đ Đ Vì: Cookies đượ ư m t nh ng cookies thì v n còn. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ự session, cookie” Câu8 [Góp ý] Câu l nh nào sau ây dùng ệ Đ Đ Vì: thi cookie là tên mà chúng ta Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch session, cookie” Câu10 [Góp ý] Gi setcookie(‘text1’ , $_POST[‘text1’], time() + 100);

i u khi n HTML có tên là text1 vào bi n cookie có tên là text1. ộ ể ư đ ế t trên th v i cú pháp khai báo m t bi n cookie. Hàm này ẻ ớ ộ ế đặ Đ ệ : L u n i dung c a ủ đ ề để

t cho phiên làm vi c ệ đặ

c thi t l p thì bi n đượ ờ ờ ố ị ế ậ ế ệ ự ẽ n v tính là giây. N u th i gian không ế i dùng xóa t p tin cookie. ậ ẻ ườ ọ ị ố ủ ủ n khi ng đế t trên m i giá tr tr v bao g m th HTML và l nh echo. ồ ả đặ ụ ự ị ả ề ằ ụ ứ ệ ng 11, m c “PHP và MySQL ươ

Sai. áp án úng là Vì: L nh setcookie() trong php dùng setcookie(name, value [,expire]); Trong ó:đ • Name: tên bi n cookie là tên ế • value : giá tr là thông s c a tên cookie ị • expire: th i gian s ng c a cookie có đơ cookie s còn hi u l c cho • K ch b n cookie ph i ả Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch session, cookie” Câu2 [Góp ý]

m t form c a ng

i dùng nh p vào

ườ

ừ ộ

đ

x lý vi c nh n g i thông tin t để ử ươ úng. áp án úng là

i dùng nh p vào là r t th ng xuyên. Chúng ta m t form c a ng ấ ườ ậ ậ ủ ườ ừ ộ đ ệ ng s d ng hai ph ườ ử ụ

ệ ậ ng th c nào sau ây? ứ : POST và GET ử ươ

ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ứ ụ ứ ự

ế

ạ đ ạ

Đ c x lý ký t t trong chu i cho nên nó s in ra màn hình ệ ự đặ ẽ ỗ ộ ỗ đặ c bi ỗ đượ ử t trong c p d u này. K t qu nó in ra chu i $aworld ả ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ằ ứ ế ụ ươ ụ ớ ệ ậ

ng nào sau ây ch có cho phép ch n m t

i t

ộ đố ượ

đ

ng m t lúc? ộ

ỉ ữ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ứ ụ ự ằ ươ ụ ớ ệ ậ

c l u tr trong cookies ph thu c vào

i u nào sau ây?

đ ề

đ

ữ Đ

đ ữ ỗ c l u tr trong cookies hoàn toàn ph thu c vào website trên server. M i website có ụ ộ i m l n cu i b n ghé th m website, ánh ụ ờ đ ể ố ạ đ ă ầ ể ư ấ ư ng 11, m c “PHP và MySQL ứ ự ụ ằ ươ ụ

ghi n i dung vào t p tin?

để

đ

đ Đ ghi n i dung vào t p tin ta s d ng hàm fwrite().Cú pháp:

ệ úng. áp án úng là ộ

ủ : fwrite ậ

ử ụ Để ậ ng 6, m c “L u tr và truy v n độ ự ứ ụ ằ ươ ụ ữ ư ấ

ồ ạ ậ

Trong php, thì s d ng ph ử ụ Đ Đ Vì: x lý vi c nh n g i thông tin t Để ử th ng th c POST và GET. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu4 [Góp ý] K t qu khi cho ch y o n code sau? 5. : $aworld úng. áp án úng là Đ đ Vì: Do chu i t trong d u ‘’ s không ẽ ấ ỗ đặ n i dung chu i ấ ặ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ự PHP” Câu5 [Góp ý] Trong form, i t đố ượ úng. áp án úng là : Radio buttons. Đ đ Đ Vì: Radio button ch cho phép ch n m t trong nh ng button mà thôi. ộ ọ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu9 [Góp ý] Nh ng thông tin đượ ư : Website trên server. Sai. áp án úng là Vì: Nh ng thông tin ữ đượ ư th l u tr nh ng thông tin khác nhau trong cookies, Ví d th i ữ ữ d u b n ã login hay ch a,... ạ đ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch session, cookie” Câu10 [Góp ý] L nh nào sau ây c a php dùng Đ Vì: fwrite(, ]>); ộ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch d li u b ng PHP” ằ ữ ệ Câu8 [Góp ý] 1.

i t p tin";

ồ ạ ậ

ng trình trên n u không có file “vidu.txt”?

ế

ế

ươ

ạ đ ạ

: Không t n t i c a file ta s d ng hàm: file_exists() ho c is_file(). Do file “vidu.txt” không t n t i nên ồ ạ ặ ả ấ ế ế ữ Đ ể ẽ đ ự ồ ạ ủ ả ả ề i t p tin ồ ạ ậ ử ụ ậ ồ ạ ậ ng 6, m c “L u tr và truy v n ữ ấ ằ ự ụ ứ ươ i t p tin”. ư ụ

ngoài vào trong trang php thì dùng câu l nh nào sau i khi file đế

ng trình và ch có c nh báo l ỉ

n cu i ch ố

ươ

ề ẫ

ộ ệ

ơ ự

i?

đ

chèn nhi u h n m t file t ừ ây mà nó v n th c hi n cho ó có l Đ

ngoài vào dùng trong trang php nh ng Include: n u file chèn vào có l ư ế i ỗ ừ i cu i cùng. ớ ố i ó, không th c hi n câu l nh ti p theo n a. ệ ệ ế ự ạ đ ế ng 9, m c “Xây d ng hàm ươ ự ằ ữ ụ i dùng và s d ng l ạ ử ụ

đ

ị ủ

đ : session_destroy(); ữ

ệ úng. áp án úng là ị ủ ỏ

Đ h y b giá tr c a session ta có nh ng cách sau: Để ủ ủ ị ủ ỏ

ng 11, m c “PHP và MySQL ươ ụ ứ ự ụ ằ

ng trình sau?

ạ đ ạ

ươ

ế

úng. áp án úng là Đ đ m ng thành chu i, các ph n t ầ ử ả ầ ử ả ế ợ ỗ m ng cách nhau b i ở

i m : 1

ươ ụ ự ằ ng 7, m c “D li u m ng” và ữ ệ ụ ả ứ ng 8, m c “D li u d ng chu i” ỗ ữ ệ ươ ạ

m t form c a ng

i dùng nh p vào

ừ ộ

ườ

đ

x lý vi c nh n g i thông tin t để ử ươ úng. áp án úng là

i dùng nh p vào là r t th m t form c a ng ng xuyên. Chúng ta ừ ộ ườ ườ ủ ậ ấ ậ đ ệ ng s d ng hai ph

ệ ậ ng th c nào sau ây? ứ : POST và GET ử ươ

i m : 1

ử ụ ườ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ứ ự ươ ứ ụ ụ ằ ớ ệ ậ

9. } 10. ?> K t qu khi cho ch y o n ch ả Sai. áp án úng là Vì: Ki m tra s t n t nó s cho k t qu tr v là false. Do v y, k t qu xu t ra dòng ch “Không t n t Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch d li u b ng PHP” ằ ữ ệ Câu9 [Góp ý] Để đ ỗ đ Sai. áp án úng là : include(“tên file”); chèn file t Vì: include và require để thì nó c nh báo l i và ti p t c th c hi n file cho t ệ ự ế ụ ỗ ả i và dùng t i thì nó báo l Require: n u có l ỗ ỗ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ụ ứ ự ng i mã PHP” ườ 8 [Góp ý] L nh nào sau ây c a php cho phép h y b toàn b giá tr c a session? Đ Vì: - session_destroy(): Cho phép h y b toàn b giá tr c a session ộ - session_unset(): Cho phép h y b session . ỏ ủ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch session, cookie” Câu3 [Góp ý] K t qu khi cho ch y o n ch ả 1. : Nguyen Van Nam Khanh. Đ Vì: Hàm implode($ch, $mang): k t h p các ph n t $ch. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch Ch ụ Câu5 [Góp ý] Đ ể Trong php, thì s d ng ph ử ụ Đ Đ Vì: x lý vi c nh n g i thông tin t Để ử th ng th c POST và GET. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu6 [Góp ý] Đ ể Form khai báo s d ng ph

ng th c $_GET nh sau:

ử ụ

ươ

ư

nh n d li u t

form ã submit:

ữ ệ ừ

đ

ử ụ

để

i dùng nh p tên vietnam và kích vào nút “Submit Query” thì

ng d n

đườ

ư ế

(cid:0)

(cid:0)

Trong xin-chao.php s d ng $_POST Khi ng ườ URL s nh th nào? ẽ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   https://localhost/xin­chao.php?ten=vietnam   B)   localhost/xin­chao.php?ten=vietnam   C)   https://localhost/xin­chao.php?vietnam   D)   https://localhost/xin­chao.php

: https://localhost/xin-chao.php. đ Đ c nh n ậ đượ ứ ế ế ợ ị đượ úng. áp án úng là ả c g i t ế đượ ử ừ ộ c mà ph ươ m t form v i ph ớ ng th c ươ ị ng d n URL. Do v y, khi tên “vietnam” nh p vào s không ẽ ậ ng th c ứ c đượ ậ ẫ đườ đượ ng d n URL. ể t là POST) g i c nhìn th y trong ấ ẫ ệ ấ ớ ụ ứ ự i thi u c u trúc ng 1, m c “ Gi ụ c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên ử ế ươ ầ ả ẻ ướ ằ ố

ạ đ ạ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: $_POST là m t m ng k t h p c a các bi n thông qua các giá tr ộ ủ HTTP POST (g i t i. Thông tin (giá tr và các bi n) ử đ ọ ắ POST s không ẽ hi n th trên đườ ị Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch HTML và th HTML” và giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph bi n”ế úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu7 [Góp ý] i m : 1 Đ ể K t qu khi cho ch y o n code sau? ế 5. ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   Helloworld   B)   Hello   C)   $aworld   D)   Báo l

i dòng 3

Đ c x lý ký t t trong chu i cho nên nó s in ra màn hình ỗ ệ ự đặ ẽ ộ ỗ đặ c bi ỗ đượ ử t trong c p d u này. K t qu nó in ra chu i $aworld ả ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ằ ứ ế ụ ươ ụ ớ ệ ậ

c m t

nào?

ừ ụ

(cid:0)

(cid:0) : $aworld úng. áp án úng là đ Đ t trong d u ‘’ s không Vì: Do chu i ẽ ấ ỗ đặ n i dung chu i ấ ặ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ự PHP” Câu9 [Góp ý] i m : 1 Đ ể t t Vi t c a HTTP t ế ắ ủ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ừ  A)   Hypertext Transfer PHP   B)   Hypertexture Transfer Protocol   C)   Hypertext Transport Protocol   D)   Hypertext Transfer Protocol

i m: 1/1.

: Hypertext Transfer Protocol. Hypertext Transfer Protocol là Giao Th c Truy n Siêu V n B n-m t trong ề ứ ừ úng. áp án úng là đ t t c c a c m t ủ ế ắ c dùng ộ liên h thông tin gi a Máy cung c p D ch V ụ ă ấ ả ị để ệ ă ữ đượ ụ ụ ề ạ ị ng 1, m c “Gi ươ ụ ớ i thi u c u trúc ấ ệ ằ ự ứ ẻ

ng trình sau?

ươ

ạ đ ạ

(cid:0)

(cid:0) Đ Đ Vì: HTTP là vi n m giao th c chu n v m ng Internet, ẩ ứ (Webserver) và Máy dùng d ch v (Client). Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ụ HTML và th HTML” úngĐ Đ ể Câu10 [Góp ý] i m : 1 Đ ể K t qu úng khi cho ch y o n ch ả đ ế 6. ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   1,2,3,4,5,6   B)   123456   C)   12345   D)   23456

i m: 1/1.

i m : 1

: 12345 úng. áp án úng là đ Đ ề ố ậ ự $ch. Do v y lúc này trong m ng ch a các s 1 2 3 4 5 6 t ả ứ n ph n t ph n t u tiên đ m ng, tách $mang[0] ầ ử ầ ử đầ ỗ ứ in ra các ph n t ầ ử ả i m t. Do v y o n ch ươ ậ đ ạ ằ ươ và gán cho ph n t ầ ử ả ng ng vào các ph n t ầ ử đế ừ ng trình in ra dòng 12345. ng 7, m c “D li u m ng” và ữ ệ ụ ả ạ ụ

ư

ế ế

t k t qu khi cho ả

ố ng trình php sau ây?

ươ

đ

(cid:0)

(cid:0)

ỗ ỗ

Đ Vì: Dòng 14 là hàm explode($ch, $st) tách chu i $st thành nhi u ph n t ầ ử theo ký t ươ m ng ;t n $mang[5]. Ti p sau ó là vòng l p for để ặ đế ế m ng tr m ng có ch s b ng s ph n t ầ ử ẳ ừ đ ộ ố ỉ ố ằ ả Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ứ ụ ự Ch ng 8, m c “D li u d ng chu i” ỗ ữ ệ ươ úngĐ Đ ể Câu11 [Góp ý] Đ ể Trong th m c g c nh sau: c://giang/thu/vidu.txt. Hãy cho bi ư ụ ch y o n ch ạ đ ạ 1. ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

i dòng 2     i dòng 3

(cid:0)

A)   Báo l  B)   Báo l  C)   “…vidu.txt”

(cid:0)

D)   “c://giang/thu/vidu.txt”

i m: 1/1.

: “…vidu.txt”. úng. áp án úng là đ Đ ả ả ề ẽ ứ ồ ủ để ở ư ụ ế n dòng 6 th c hi n duy t th m c b ng cách s d ng vòng l p k t h p v i hàm readdir(). ư ụ m th m c ta s d ng hàm opendir(). K t qu tr v s là ngu n(ch a các th m c ế i tr v giá tr False. ượ ạ ả ề ặ ị ế ợ ư ụ ệ c l ử ụ ằ ớ ử ụ ở ư ụ đế đ i. ư ụ ạ ng 6, m c “L u tr và truy v n ươ ư ữ ụ ấ ự ụ ứ ằ

ki m tra k t thúc t p tin?

để ể

đ

ế

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: L nh dòng 2 là ệ và t p tin) c a th m c n u th m c m thành công, ng ư ụ ậ Dòng 3 ệ ự Dòng 7 óng th m c l Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch d li u b ng PHP” ằ ữ ệ úngĐ Đ ể Câu12 [Góp ý] i m : 1 Đ ể L nh nào sau ây c a php dùng ệ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   eof   B)   fof   C)   feof   D)   foef

úng. áp án úng là đ ậ ạ ế đ ử ụ : feof ế ả ế ỏ ở cu i file. ố ị ả ề ủ Đ ki m tra tr ng thái k t thúc t p tin hay ch a chúng ta s d ng hàm feof($f). Trong ó $f là bi n khai Để ể ậ ng 6, m c “L u tr và truy v n ứ ự ươ ư ả ề ế ằ ữ ư ụ ấ

t l p cookie trong php?

thi

i m : 1 ệ

ế ậ

để

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: báo nh n giá tr tr v c a hàm fopen(). Hàm tr v k t qu là TRUE n u con tr Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ụ d li u b ng PHP” ằ ữ ệ Câu16 [Góp ý] Đ ể Câu l nh nào sau ây dùng đ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

: Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian); ị đ

A)   Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian);  B)   $_COOKIE(“tên cookie”);   C)   Setcookie(“tên cookie”);   D)   Setcookie("tên cookie", th i gian); ờ t l p cookie ta s d ng cú pháp: Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian s ng); Trong ó tên

i m: 1/1.

Đ thi đ ờ ố ị Để úng. áp án úng là ế ậ t cho phiên làm vi c, giá tr là thông s c a tên cookie. ị ệ ố ủ ử ụ đặ ng 11, m c “PHP và MySQL ằ ụ ứ ự ươ ụ

ghi n i dung vào t p tin?

đ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: cookie là tên mà chúng ta Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch session, cookie” úngĐ Đ ể Câu17 [Góp ý] i m : 1 Đ ể L nh nào sau ây c a php dùng ệ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

để  A)   fgets   B)   fgetc   C)   fwrite   D)   fprint

i m: 1/1.

đ Đ ghi n i dung vào t p tin ta s d ng hàm fwrite().Cú pháp: Để ử ụ : fwrite ậ úng. áp án úng là ộ ậ ng 6, m c “L u tr và truy v n độ ự ứ ụ ằ ươ ụ ữ ư ấ

Đ Vì: fwrite(, ]>); ộ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch d li u b ng PHP” ằ ữ ệ úngĐ Đ ể

âu trên browser?

(cid:0)

(cid:0)

Câu18 [Góp ý] i m : 1 Đ ể c l u Cookie đượ ư ở đ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ớ ạ   ộ  A)   B  nh  t m  B)   file  ụ   ế  C)   Bi n toàn c c ế ụ ộ   D)   Bi n c c b

i m: 1/1.

: file úng. áp án úng là Đ t trình duy t thì session c l u trên b nh t m, vì v y khi t ớ ạ ậ ắ ệ ộ đượ ư ấ ẫ ư ng 11, m c “PHP và MySQL ươ ụ ằ ứ ụ

âu trên browser?

(cid:0)

(cid:0) đ Đ c l u trên file còn Session Vì: Cookies đượ ư m t nh ng cookies thì v n còn. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ự session, cookie” úngĐ Đ ể Câu19 [Góp ý] i m : 1 Đ ể c l u Session đượ ư ở đ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ớ ạ   ộ  A)   B  nh  t m  B)   file  ụ   ế  C)   Bi n toàn c c ế ụ ộ   D)   Bi n c c b

i m: 1/1.

i m : 1

úng. áp án úng là ộ Đ ớ ạ t trình duy t thì session đượ ư c l u trên b nh t m, vì v y khi t ớ ạ ậ ộ ắ ệ ẫ ấ ư ng 11, m c “PHP và MySQL ằ ụ ứ ươ ụ

ngoài vào trong trang php thì dùng câu l nh nào sau i?

ệ i khi file ó có l

ng trình và báo l

n cu i ch ố

ươ

đế

đ

(cid:0)

(cid:0) : B nh t m. đ Đ Vì: Cookies c l u trên file còn Session đượ ư m t nh ng cookies thì v n còn. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ự session, cookie” úngĐ Đ ể Câu20 [Góp ý] Đ ể chèn nhi u h n m t file t Để ơ ây mà nó không th c hi n cho đ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ệ  A)   include(“tên file”);   B)   require(“tên file”);   C)   include_once(“tên file”);   D)   require_once(“tên file”);

i m : 1

: require(“tên file”); úng. áp án úng là đ Đ ừ để ngoài vào dùng trong trang php nh ng Include: n u file chèn vào có l ư ế i ỗ i cu i cùng. ớ ố i ó, không th c hi n câu l nh ti p theo n a. ế ạ đ ự ệ ệ ằ ế ng 9, m c “Xây d ng hàm ươ ữ ụ ự i dùng và s d ng l ườ ử ụ ạ

ti ng anh nào sau ây?

t t

đ

(cid:0)

(cid:0) Đ chèn file t Vì: include và require thì nó c nh báo l i và ti p t c th c hi n file cho t ệ ự ế ụ ỗ ả i và dùng t i thì nó báo l Require: n u có l ỗ ỗ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ụ ứ ự ng i mã PHP” Câu9 [Góp ý] Đ ể t c a t WWW là vi ế ắ ủ ừ ế ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   World Wide Web   B)   Windows World Web   C)   Web World Windows   D)   Win World web

úng. áp án úng là đ Đ : World Wide Web. ậ ạ ụ

ng d ch khi gán bi n này: $var = 50.0? ế

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: World Wide Web (WWW): T p h p các web site trên m ng internet. ợ Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring Your Installation” Câu19 [Góp ý] D ng d li u nào s ữ ệ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

c t ị ẽ đượ ự độ  A)   double   B)   integer   C)   string   D)   boolean

i m: 1/1.

đ Đ ể ể ủ úng. áp án úng là ố ữ ệ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ụ ứ

xu t giá tr ra màn hình trong php?

để ấ

(cid:0)

(cid:0) : double Đ Vì: Ki u d li u c a s có kí hi u“50.0” là ki u double. ệ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ự PHP” úngĐ Đ ể Câu20 [Góp ý] i m : 1 Đ ể L nh nào sau ây có th dùng đ ệ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   print <”thông tin”>;   B)   write<”thông tin”>;   C)   writeline<”thông tin”>;   D)   out<”thông tin”>;

đ Đ : print <”thông tin”>; xu t giá tr rá màn hình trong ngôn ng PHP ó là: đ ữ ấ ị úng. áp án úng là để ệ

(cid:0) (cid:0) Đ Vì: Có hai l nh dùng Hàm echo: (cid:0) Cách dùng: echo(); echo ;

i m : 1

(cid:0) (cid:0) Hàm print: (cid:0) Cách dùng: print(); Print ; ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ứ ự ụ

ti ng anh nào sau ây?

t t

đ

(cid:0)

(cid:0) Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu9 [Góp ý] Đ ể t c a t WWW là vi ế ắ ủ ừ ế ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   World Wide Web   B)   Windows World Web   C)   Web World Windows   D)   Win World web

i m: 1/1.

i m : 1

úng. áp án úng là đ Đ : World Wide Web. ậ ạ ụ

Đ Vì: World Wide Web (WWW): T p h p các web site trên m ng internet. ợ Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring Your Installation” úngĐ Đ ể Câu10 [Góp ý] Đ ể

u c a o n PHP?

ở đầ ủ đ ạ

(cid:0)

(cid:0)

âu là tag kh i Đ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)      D)   >?

Đ i m b t ế ủ ắ đầ :

ng d ch khi gán bi n này: $var = 50.0? ế

(cid:0)

(cid:0) Đ đ Vì: “" là 2 th (tag) Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”; Ch PHP” Câu19 [Góp ý] i m : 1 Đ ể D ng d li u nào s ữ ệ ạ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

c t ị ẽ đượ ự độ  A)   double   B)   integer   C)   string   D)   boolean

i m: 1/1.

đ Đ ể ể ủ úng. áp án úng là ố ữ ệ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ụ ứ

xu t giá tr ra màn hình trong php?

để ấ

(cid:0)

(cid:0) : double Đ Vì: Ki u d li u c a s có kí hi u“50.0” là ki u double. ệ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ự PHP” úngĐ Đ ể Câu20 [Góp ý] i m : 1 Đ ể L nh nào sau ây có th dùng đ ệ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   print <”thông tin”>;   B)   write<”thông tin”>;   C)   writeline<”thông tin”>;   D)   out<”thông tin”>;

đ Đ : print <”thông tin”>; xu t giá tr rá màn hình trong ngôn ng PHP ó là: đ ữ ấ ị úng. áp án úng là để ệ

(cid:0) (cid:0) Đ Vì: Có hai l nh dùng Hàm echo: (cid:0) Cách dùng: echo(); echo ;

(cid:0) (cid:0) Hàm print: (cid:0) Cách dùng: print(); Print ; ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ụ ự ứ

u tiên phát minh ra PHP?

(cid:0)

(cid:0) Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu9 [Góp ý] Ai là ng i ườ đầ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   James Gosling   B)   Tim Berners­Lee   C)   Todd Fast   D)   Rasmus Lerdorf

úng. áp án úng là : Rasmus Lerdorf. Đ Đ đ

c công b và phát tri n t ể ừ ă ố đượ n m 1994. i dùng trên các trang web. Sau c t l u d u v t c a ng ỉ đầ Đượ ử ụ ộ ộ đặ ả ườ để ư ó, Rasmus Lerdorf ã phát tri n PHP nh là m t máy ế ủ (Scripting engine). c s d ng ộ u ch là m t b đ ấ c t đặ ả ng 5, m c “Gi i thi u PHP” ươ ụ ớ ệ ư ụ ứ ằ

ti ng anh nào sau ây?

t t

đ

(cid:0)

(cid:0) Vì: PHP (Personal Home Page) do Rasmus Lerdorf phát minh ra, Perl. Lúc ể đ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ự Câu10 [Góp ý] WWW là vi t c a t ế ắ ủ ừ ế ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   World Wide Web   B)   Windows World Web   C)   Web World Windows   D)   Win World web

úng. áp án úng là đ Đ : World Wide Web. ậ ạ ụ

ng d ch khi gán bi n này: $var = 50.0? ế

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: World Wide Web (WWW): T p h p các web site trên m ng internet. ợ Tham kh oả : Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” m c “Configuring Your Installation” Câu20 [Góp ý] D ng d li u nào s ữ ệ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

c t ị ẽ đượ ự độ  A)   double   B)   integer   C)   string   D)   boolean

đ Đ ể ể ủ úng. áp án úng là ố ữ ệ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ụ ứ

ng th c $_GET nh sau:

ư

ươ

ử ụ

nh n d li u t

form ã submit:

ữ ệ ừ

ử ụ

để

đ

i dùng nh p tên vietnam và kích vào nút “Submit Query” thì

ng d n

đườ

ư ế

(cid:0)

(cid:0) : double Đ Vì: Ki u d li u c a s có kí hi u“50.0” là ki u double. ệ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ự PHP” 1 [Góp ý] Form khai báo s d ng ph

Trong xin-chao.php s d ng $_POST Khi ng ườ URL s nh th nào? ẽ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   https://localhost/xin­chao.php?ten=vietnam   B)   localhost/xin­chao.php?ten=vietnam   C)   https://localhost/xin­chao.php?vietnam   D)   https://localhost/xin­chao.php

: https://localhost/xin-chao.php. đ Đ c nh n ế ợ úng. áp án úng là ả ị đượ ế ậ đượ ứ c g i t ị ế đượ ử ừ ộ c mà ph ươ m t form v i ph ớ ng th c ươ ng d n URL. Do v y, khi tên “vietnam” nh p vào s không đườ ậ ẫ ẽ ậ ng th c ứ c đượ đượ ng d n URL. t là POST) g i c nhìn th y trong ấ ẫ ể ự ứ ụ ệ ấ ớ ằ ố ướ ẻ ả i thi u c u trúc ng 1, m c “ Gi ụ c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên ử ế ươ ầ Đ Vì: $_POST là m t m ng k t h p c a các bi n thông qua các giá tr ộ ủ HTTP POST (g i t i. Thông tin (giá tr và các bi n) ử đ ọ ắ POST s không ẽ hi n th trên đườ ị Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch HTML và th HTML” và giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph bi n”ế

ng c a form là Textarea thì d li u hi n th d

i d ng nào sau

i t

ữ ệ

ị ướ ạ

ể đố ượ

(cid:0)

(cid:0)

Câu2 [Góp ý] Trong ki u ây?đ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   multiline   B)   singleline   C)   password   D)   checkbox

đ Đ ạ ậ ể úng. áp án úng là để : multiline nh p và hi n th d li u d ng multiline: ị ữ ệ ị ố ả ă ể ă ả ượ ả ng 5, m c “Gi i thi u l p trình t quá numline ằ ế ự ươ ụ ớ ệ ậ

(cid:0)

ậ ượ ừ

ế

ệ ạ

A)   Là m t m ng k t h p c a các bi n nh n đ

c t

script hi n t

i thông qua

ế ợ ủ ẫ

ả ườ

Đ Vì: Textarea: Dùng (cid:0) Numline: s dòng v n b n hi n th (cid:0) Wrap: T ng s dòng b n n u v n b n v ă ố Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ụ ứ PHP” Câu3 [Góp ý] Phát bi u nào sau ây v $_GET là Sai? đ ể ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

các tham s  trong đ

(cid:0)

ng d n URL. ể ự

ng th c GET.

(cid:0)

ượ ườ

ấ ượ

ử ụ

form s  d ng

ử ụ  form s  d ng ph c thông tin đ ố ượ ệ

ỉ ủ

ượ ử

ươ ượ ử ừ c g i t ng thông tin đ

c g i là

ươ ph có gi

(cid:0)

ượ

ế

ậ ữ ệ ừ  B)   Đ c xây d ng đ  nh n d  li u t ể i dùng không th  nhìn th y đ  C)   Ng ị ứ ng th c GET trên thanh đ a ch  c a trình duy t và s  l ớ ạ i h n.  D)   T  PHP 4.1.0 thì $_GET đ

c gi

i thi u đ  thay th  cho

$HTTP_GET_VARS

c thông tin ng i dùng không th nhìn th y đượ ử ừ ươ ể đ Đ ấ đượ ng thông tin c g i t c g i là có gi form s d ng ph ử ụ i h n. ớ ạ ệ úng. áp án úng là đị ứ i thông qua các tham s trong c t ố ố ượ ậ đượ ừ ộ ng d n URL. ẫ ủ để ậ c thông tin ng th c GET. ứ ươ ườ i thi u c gi c g i t c g i là có gi ườ ỉ ủ ế ợ ả c xây d ng Đượ ự i dùng có th nhìn th y ấ đượ ể ng thông tin đượ ử script hi n t ệ ạ form s d ng ph ươ ử ụ form s d ng ph ứ ử ụ i h n. T PHP 4.1.0 $_GET ừ ớ ạ ng th c GET trên thanh a ch ỉ thay ớ đị ệ để đượ ố ượ đượ ử

c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên bi n” ử ế ế ả ầ ố ướ

ế

ạ đ ạ

(cid:0)

i dòng 6

(cid:0) : Ng Đ th c GET trên thanh a ch c a trình duy t và s l Vì: $_GET là m t m ng k t h p c a các bi n nh n ế nh n d li u t ữ ệ ừ đườ Ng đượ ử ừ c a trình duy t và s l ủ ệ th cho $HTTP_GET_VARS. ế Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph Câu5 [Góp ý] K t qu khi cho ch y o n code sau? 1. ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   Báo l  B)   1234 abcd   C)   1234abcd   D)    1234 abcd

Đ ạ ệ ạ đị ố ố ẽ ể ự đ ể đ ỗ đị ể : 1234 abcd úng. áp án úng là ạ ể ố ế ỗ ị ử ổ ế ụ ữ ể ấ ậ ị ả ấ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ươ ụ ứ ự ụ ằ ớ

ki m tra k t thúc t p tin?

để ể

đ

ế

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: ây là chu i nh d ng ki u tài li u trong php. Tuy nhiên lo i nh d ng này, mu n xu ng dòng thì ph i ả Đ i u khi n xu ng dòng
. N u không có thì nó s hi n th thành chu i liên t c và n u có chu i có ký t ỗ ế các dòng khác nhau trong c a s vi t code thì khi hi n th là 1 dòng và có d u cách gi a chúng. do v y ở k t qu xu t ra “1234 abcd”. ế Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP Câu6 [Góp ý] L nh nào sau ây c a php dùng ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   eof   B)   fof   C)   feof   D)   foef

úng. áp án úng là đ ử ụ đ ế ậ ạ : feof ế Đ ki m tra tr ng thái k t thúc t p tin hay ch a chúng ta s d ng hàm feof($f). Trong ó $f là bi n khai Để ể ậ ị ả ề ủ cu i file. ố ỏ ở ế ả ng 6, m c “L u tr và truy v n ụ ữ ư ấ ứ ự ươ ư ả ề ế ằ

ng trình sau n u có t p tin “vidu.txt”?

ế

ươ

ạ đ ạ

ế

Đ Vì: báo nh n giá tr tr v c a hàm fopen(). Hàm tr v k t qu là TRUE n u con tr Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ụ d li u b ng PHP” ằ ữ ệ Câu9 [Góp ý] K t qu úng khi cho ch y o n ch ả đ 1.

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ườ ườ ườ ườ

ấ ấ ấ ấ

ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin $f” ng và xu t ra dòng: “Khong xoa duoc t p tin $f” ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt” ng và xu t ra dòng: “Khong xoa duoc tap tin vidu.txt”

: Ch y bình th ườ ấ ạ đ ồ ạ úng. áp án úng là ậ i u ki n c a kh i l nh if là true. Sau ó câu l nh s 9

ạ  A)   Ch y bình th ạ  B)   Ch y bình th ạ  C)   Ch y bình th ạ  D)   Ch y bình th Đ xóa t p tin ta s d ng hàm unlink(). Cú pháp: unlink(). Do v y, n u t p tin vidu.txt t n t đ

ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt”. ậ ệ i thì ậ c th c hi n và xu t ra dòng “Da ố đượ ế ậ ệ ự ố ệ ủ ấ ử ụ ệ Để ẽ ị

ằ ụ ứ ự ươ ấ ng 6, m c “L u tr và truy v n ụ ư ữ

ồ ạ ậ

Đ Vì: nó s b xóa và đ ề xoa tap tin vidu.txt” Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch d li u b ng PHP” ằ ữ ệ Câu10 [Góp ý] 1.

i t p tin";

ồ ạ ậ

ng trình trên n u không có file “vidu.txt”?

ươ

ế

ạ đ ạ

ế

(cid:0)

(cid:0)

7. Else 8. { echo "Không t n t 9. } 10. ?> K t qu khi cho ch y o n ch ả ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

i dòng 2     i dòng 3 i t p tin   ồ ạ ậ

i t p tin

i t p tin : Không t n t úng. áp án úng là đ Đ i c a file ta s d ng hàm: file_exists() ho c is_file(). Do file “vidu.txt” không t n t i nên ồ ạ ặ

ỗ  A)   Báo l ỗ  B)   Báo l ồ ạ ậ  C)   T n t  D)   Không t n t ồ ạ ậ ử ụ ậ

ế ế ể ẽ ự ồ ạ ủ ả ả ề ữ ả ấ ồ ạ ậ ng 6, m c “L u tr và truy v n ươ ứ ụ ự ằ i t p tin”. ư ụ ữ ấ

ng nào sau ây ch có cho phép ch n m t

i t

đ

ộ đố ượ

ng m t lúc? ộ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: Ki m tra s t n t nó s cho k t qu tr v là false. Do v y, k t qu xu t ra dòng ch “Không t n t Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch d li u b ng PHP” ằ ữ ệ Câu3 [Góp ý] i t Trong form, đố ượ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   Checkbox   B)   Radio buttons   C)   Text fields   D)   Textarea

úng. áp án úng là đ Đ ỉ ữ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ằ ự ụ ứ ươ ụ ớ ệ ậ

ng trình sau?

ế

ạ đ ạ

ươ

(cid:0)

(cid:0) : Radio buttons. Đ Vì: Radio button ch cho phép ch n m t trong nh ng button mà thôi. ộ ọ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu4 [Góp ý] K t qu úng khi cho ch y o n ch ả đ 1. ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   topica@hitc.edu.vn   B)   yahoo.com   C)   hitc.edu.vn   D)   topica@ yahoo.com

úng. áp án úng là : topica@ yahoo.com. đ Đ ỗ ỗ ế ế ộ ằ ế ủ ậ ệ ế ẽ ỗ ộ ỗ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ệ ậ ươ ự ứ ụ ụ ằ ớ

ạ đ ạ

ế

Đ Vì: Hàm str_replace($seach, $rep, $st): tìm ki m và thay th trong chu i st có chu i nào có n i dung nh ư seach và thay th chúng b ng n i dung c a rep. Do v y l nh trong dòng 3 s tìm ki m chu i “hitc.edu.vn” trong email và thay th b ng chu i yahoo.com ế ằ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” Câu6 [Góp ý] K t qu khi cho ch y o n code sau? 1.

(cid:0)

i dòng 6

(cid:0)

4. abcd 5. tailieu; 6. echo ($a); 7. ?> ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

Đ ệ ố ố ạ ạ đị

A)   Báo l  B)   1234 abcd   C)   1234abcd   D)    1234 abcd   : 1234 abcd úng. áp án úng là ạ ể ố

đ ỗ đị ể ị ỗ ế ẽ ể ự đ ể ị ậ ấ ể ử ụ ữ ổ ế ấ ả ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ằ ự ụ ứ ệ ậ ươ ụ ớ

ng trình sau?

ế

ạ đ ạ

ươ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: ây là chu i nh d ng ki u tài li u trong php. Tuy nhiên lo i nh d ng này, mu n xu ng dòng thì ph i ả Đ có ký t i u khi n xu ng dòng
. N u không có thì nó s hi n th thành chu i liên t c và n u có chu i ỗ ế t code thì khi hi n th là 1 dòng và có d u cách gi a chúng. do v y các dòng khác nhau trong c a s vi ở k t qu xu t ra “1234 abcd”. ế Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP Câu7 [Góp ý] K t qu khi cho ch y o n ch ả 1. ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   array("Nguyen","Van","Nam","Khanh")   B)    ("Nguyen","Van","Nam","Khanh")    C)    Nguyen,Van,Nam,Khanh    D)    Nguyen Van Nam Khanh

úng. áp án úng là đ Đ m ng thành chu i, các ph n t ế ợ ầ ử ả ầ ử ả m ng cách nhau b i ở ỗ

ự ụ ằ ươ ng 7, m c “D li u m ng” và ữ ệ ụ ả ươ ứ ng 8, m c “D li u d ng chu i” ỗ ữ ệ ạ

đ

(cid:0)

(cid:0)

ế ặ ị

: Nguyen Van Nam Khanh. Đ Vì: Hàm implode($ch, $mang): k t h p các ph n t $ch. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch Ch ụ Câu8 [Góp ý] Phát bi u nào sau ây v $_POST là SAI? ể ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

ố ướ i h n kích th

(cid:0)

ươ

m t form v i ph

ng th c POST

ượ

ườ

ộ  A)   $_POST là m t trong s  các bi n thu c nhóm Superglobals (*). ớ ạ  B)   Không gi  C)   Thông tin giá tr  và các bi n đ ẫ ấ c nhìn th y trong đ

ộ ế   c m c đ nh c a bi n. ế ượ ử ừ ộ c g i t ng d n URL.

ẽ s  không đ

(cid:0)

ườ

ẽ ự ộ

ượ

ng trong form s  t

đ ng đ

c chuy n thành khóa trong

bi n m ng $_POST.

c m c nh c a bi n. ướ ế đ

ế : Không gi c m c nh c a các bi n trong ph ặ đị

D)   Tên c a các tr ả i h n kích th ớ ạ ủ

ế ủ ứ ặ đị ươ ể i giá tr cho post_max_size trong php.ini, nên kích th ị úng. áp án úng là Đ i h n kích th ướ ớ ạ t l p l c b ng cách thi ế ậ ạ ằ ng th c POST là 8MB. Tuy nhiên, có th thay c c a bi n là không gi ướ ủ ế i đổ i ớ

ứ ụ ự ệ ấ ớ ằ ố ướ ẻ ả i thi u c u trúc ng 1, m c “ Gi ụ c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên ử ế ươ ầ

ư ộ

ế

(cid:0)

(cid:0)

truy n d li u nh m t bi n trong PHP b n c n ph i làm gì? ầ ọ ầ

Đ Vì: Gi đượ h n.ạ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch HTML và th HTML” và giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph bi n”ế Câu9 [Góp ý] ữ ệ ề Để ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

: Không c n làm gì thêm

A)   C n mã hóa ( encrypt )  B)   C n nén (ziped) ầ  C)   Không c n làm gì thêm ầ  D)   C n nén rar ầ

đ Đ c d ng s n và có th s d ng ngay. ể ử ụ ẳ ế úng. áp án úng là ầ c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên bi n” ử ế ế đ đượ ự ầ ả ố ướ

ng trình sau?

ế

ươ

ạ đ ạ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: Không c n làm gì thêm vì bi n $_GET và $_POST ã Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph Câu10 [Góp ý] K t qu úng khi cho ch y o n ch ả đ 6. ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   1,2,3,4,5,6   B)   123456   C)   12345   D)   23456

: 12345 úng. áp án úng là đ Đ ề ố ậ ự $ch. Do v y lúc này trong m ng ch a các s 1 2 3 4 5 6 t ả ứ n ph n t ph n t u tiên đ m ng, tách $mang[0] ầ ử ầ ử đầ ỗ ứ in ra các ph n t ầ ử ả i m t. Do v y o n ch ậ đ ạ ươ ằ và gán cho ph n t ầ ử ả ng ng vào các ph n t ầ ử đế ừ ng trình in ra dòng 12345. ng 7, m c “D li u m ng” và ữ ệ ươ ụ ả ụ ươ ạ

ng trình sau n u có t p tin “vidu.txt”?

ạ đ ạ

ươ

ế

ế

Đ Vì: Dòng 14 là hàm explode($ch, $st) tách chu i $st thành nhi u ph n t ầ ử theo ký t ươ n $mang[5]. Ti p sau ó là vòng l p for m ng ;t để ặ ế đế m ng tr m ng có ch s b ng s ph n t ầ ử ẳ ừ đ ộ ố ỉ ố ằ ả Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ứ ụ ự ng 8, m c “D li u d ng chu i” Ch ỗ ữ ệ Câu11 [Góp ý] K t qu úng khi cho ch y o n ch ả đ 1.

(cid:0)

(cid:0)

5. echo "Khong xoa duoc tap tin $f"; 6. } 7. else 8. { 9. echo "Da xoa tap tin $f"; 10. } 11. ?> ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ườ ườ ườ ườ

ấ ấ ấ ấ

ạ  A)   Ch y bình th ạ  B)   Ch y bình th ạ  C)   Ch y bình th ạ  D)   Ch y bình th

ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin $f” ng và xu t ra dòng: “Khong xoa duoc t p tin $f” ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt” ng và xu t ra dòng: “Khong xoa duoc tap tin vidu.txt”

: Ch y bình th đ ườ ấ ạ ồ ạ úng. áp án úng là ậ i u ki n c a kh i l nh if là true. Sau ó câu l nh s 9 Đ xóa t p tin ta s d ng hàm unlink(). Cú pháp: unlink(). Do v y, n u t p tin vidu.txt t n t đ ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt”. ậ ệ i thì ậ c th c hi n và xu t ra dòng “Da ố đượ ế ậ ệ ự ử ụ ệ ấ ủ ố ệ Để ẽ ị

ự ứ ụ ằ ươ ấ ng 6, m c “L u tr và truy v n ụ ư ữ

i thích ý ngh a c a l nh sau?

ĩ ủ ệ

Đ Vì: nó s b xóa và đ ề xoa tap tin vidu.txt” Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch d li u b ng PHP” ằ ữ ệ Câu12 [Góp ý] Gi setcookie(‘text1’ , $_POST[‘text1’], time() + 100);

(cid:0)

ế

(cid:0)

ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

t l p giá tr  cho text1 th i gian là 100.

(cid:0)

ế ậ ư ộ

ộ ị ủ

ế

ư  A)   L u chu i có n i dung là text1 vào bi n cookie có tên là text1. ờ  B)   Thi ể  C)   L u n i dung c a đi u khi n HTML có tên là text1 vào bi n cookie có tên là

text1.

(cid:0)

D)   Sai cú pháp.

: L u n i dung c a úng. áp án úng là

ư

ộ ế đ Đ ủ đ ề khai báo m t bi n cookie. Hàm này i u khi n HTML có tên là text1 vào bi n cookie có tên là text1. t trên th v i cú pháp ẻ ớ ế ệ đặ để ể ộ

đặ t cho phiên làm vi c ệ

c thi t l p thì bi n ị ố ờ ờ đượ ế ậ ế ẽ ệ ự ị ườ ọ n v tính là giây. N u th i gian không ế i dùng xóa t p tin cookie. ậ ẻ ố ủ ủ n khi ng đế t trên m i giá tr tr v bao g m th HTML và l nh echo. ồ ả đặ ụ ự ị ả ề ằ ứ ụ ệ ng 11, m c “PHP và MySQL ươ

ư

ng trình php sau?

ạ đ ạ

ả đ

ươ

Đ Vì: L nh setcookie() trong php dùng setcookie(name, value [,expire]); Trong ó:đ • Name: tên bi n cookie là tên ế • value : giá tr là thông s c a tên cookie ị • expire: th i gian s ng c a cookie có đơ cookie s còn hi u l c cho • K ch b n cookie ph i ả Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch session, cookie” Câu13 [Góp ý] Có m t file inluded.php nh sau: ộ '; ?> K t qu úng khi cho ch y o n ch ế // calling.php

(cid:0)

require 'included.php'; ?> ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)   Xin chao PHP  Xin chao PHP     B)   Xin chao PHP   C)   Xin chao PHP    D)   Xin chao PHP Xin chao PHP

: úng. áp án úng là đ

thêm file vào nên l nh include sau ó có l nh g i require file thì c ng v n đ ũ ệ ẫ ọ để ả ế ự ệ ọ đượ ầ ng 9, m c “Xây d ng hàm ươ ụ ự c th c thi. K t qu là file included.php ụ c g i hai l n. ằ i dùng và s d ng l ứ ự i mã PHP” ườ ử ụ ạ

ngoài vào trong trang php thì dùng câu

ộ ầ

ng trình và báo l

i khi

ươ

chèn ch m t file m t l n duy nh t t ấ ừ ệ

ỉ ộ đ

đế

n cu i ch ố

i?

(cid:0)

(cid:0) Đ Đ Xin chao PHP Xin chao PHP Vì: Include và require dùng đượ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ng Câu14 [Góp ý] Để l nh nào sau ây mà nó không th c hi n cho ệ file ó có l đ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   include(“tên file”);   B)   require(“tên file”);   C)   include_once(“tên file”);   D)   require_once(“tên file”);

úng. áp án úng là đ Đ để : require_once(“tên file”); ừ ngoài vào dùng trong trang php nh ng Include: n u file chèn vào có l ư ế i ỗ i cu i cùng. ố ớ i ó, không th c hi n câu l nh ti p theo n a. ỗ ế ạ đ ệ ữ ế ự ệ ộ ầ ấ ng 9, m c “Xây d ng hàm ằ ươ ự ụ i dùng và s d ng l ứ ự i mã PHP” ườ ử ụ ạ

n cu i ch ố

ơ ự

ộ ệ

ươ

ngoài vào trong trang php thì dùng câu l nh nào sau i khi file đế

ng trình và ch có c nh báo l ỉ

(cid:0)

chèn nhi u h n m t file t ừ ây mà nó v n th c hi n cho ó có l ọ

(cid:0) Đ chèn file t Vì: include và require thì nó c nh báo l i và ti p t c th c hi n file cho t ệ ự ế ụ ỗ ả i và dùng t Require: n u có l i thì nó báo l ỗ Còn include_once và require_once: Nó ch thêm file vào m t l n duy nh t. ỉ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ụ ng Câu15 [Góp ý] ề Để ẫ đ i? đ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   include(“tên file”);   B)   require(“tên file”);   C)   include_once(“tên file”);   D)   require_once(“tên file”);

: include(“tên file”); úng. áp án úng là đ Đ ừ để ngoài vào dùng trong trang php nh ng Include: n u file chèn vào có l ư ế i ỗ i cu i cùng. ớ ố i ó, không th c hi n câu l nh ti p theo n a. ế ạ đ ự ệ ệ ằ ế ng 9, m c “Xây d ng hàm ươ ữ ụ ự i dùng và s d ng l ử ụ ườ ạ

Đ chèn file t Vì: include và require i và ti p t c th c hi n file cho t thì nó c nh báo l ỗ ự ệ ế ụ ả i và dùng t i thì nó báo l Require: n u có l ỗ ỗ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ụ ứ ự ng i mã PHP” Câu16 [Góp ý] N u file vidu.txt không t n t

i thì k t qu khi cho ch y o n l nh sau?

ồ ạ

ế

ế

ạ đ ạ ệ

(cid:0)

ươ

i và thoát kh i ch

ng trình.

(cid:0)

$f = fopen("vidu.txt", "w"); ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   Báo l ả  B)   C nh báo ạ  C)   T o ra file vidu.txt ỗ  D)   Báo l

i và t o file vidu.txt

: T o ra file vidu.txt úng. áp án úng là ạ đ ế độ ế ử ụ ỉ ộ ế ủ đ ộ ộ ậ ặ ạ m >). N u ch ớ n u file ó đ đ ồ ạ ng 6, m c “L u tr và truy v n ấ ằ ứ ự ở i, sau ó ghi n i dung vào file. ộ ụ ươ ụ ư ữ

t l p cookie trong php?

thi

ế ậ

để

(cid:0)

(cid:0) Đ Đ Vì: m t p tin chúng ta s d ng hàm fopen(). Cú pháp: fopen(,

(cid:0)

: Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian); ị đ

A)   Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian);  B)   $_COOKIE(“tên cookie”);   C)   Setcookie(“tên cookie”);   D)   Setcookie("tên cookie", th i gian); ờ t l p cookie ta s d ng cú pháp: Setcookie("tên cookie","giá tr ", th i gian s ng); Trong ó tên

Đ thi đ ờ ố Để úng. áp án úng là ế ậ ị t cho phiên làm vi c, giá tr là thông s c a tên cookie. ị ệ ử ụ đặ ố ủ ng 11, m c “PHP và MySQL ươ ự ứ ụ ằ ụ

c t ng dòng trong t p tin?

đ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: cookie là tên mà chúng ta Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch session, cookie” Câu19 [Góp ý] L nh nào sau ây c a php ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

để đọ ừ  A)   fgets   B)   fgetc   C)   fopen   D)   readline

: fgets úng. áp án úng là Đ c n i dung ã ẽ ả ề c m theo t ng dòng b ng hàm fgets(). Hàm s tr v là ằ ở ừ đ đượ dài là 1024. đị ở độ ng 6, m c “L u tr và truy v n ươ ụ ư ữ ấ ằ ụ ể đọ ặ đị ự

ngoài vào trong trang php thì dùng câu l nh nào sau i?

ệ i khi file ó có l

ng trình và báo l

đ

n cu i ch ố

ươ

đế

(cid:0)

(cid:0) Đ đ Vì: Khi m file chúng ta có th ộ dài xác nh, m c nh chu i có độ ỗ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ứ d li u b ng PHP” ằ ữ ệ Câu20 [Góp ý] chèn nhi u h n m t file t ề Để ơ ây mà nó không th c hi n cho đ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ệ  A)   include(“tên file”);   B)   require(“tên file”);   C)   include_once(“tên file”);   D)   require_once(“tên file”);

: require(“tên file”); úng. áp án úng là đ Đ ừ để ngoài vào dùng trong trang php nh ng Include: n u file chèn vào có l ư ế i ỗ i cu i cùng. ớ ố i ó, không th c hi n câu l nh ti p theo n a. ế ạ đ ự ệ ệ ằ ế ng 9, m c “Xây d ng hàm ươ ữ ụ ự i dùng và s d ng l ử ụ ạ

Đ chèn file t Vì: include và require i và ti p t c th c hi n file cho t thì nó c nh báo l ỗ ự ệ ế ụ ả i và dùng t i thì nó báo l Require: n u có l ỗ ỗ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ụ ứ ự ng i mã PHP” ườ 1 [Góp ý] i m : 1 Đ ể K t qu khi cho ch y o n code sau? ế

ạ đ ạ

(cid:0)

i dòng 6

(cid:0)

1. ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

Đ ố ố ạ ệ ạ đị

A)   Báo l  B)   1234 abcd   C)   1234abcd   D)    1234 abcd   : 1234 abcd úng. áp án úng là ạ ể ố

ự đ ể ị ỗ ế ẽ ể đ ỗ đị ể ị ậ ấ ể ử ụ ữ ổ ế ả ấ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ằ ụ ự ứ ươ ệ ậ ụ ớ

ng trình sau?

ạ đ ạ

ươ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: ây là chu i nh d ng ki u tài li u trong php. Tuy nhiên lo i nh d ng này, mu n xu ng dòng thì ph i ả Đ có ký t i u khi n xu ng dòng
. N u không có thì nó s hi n th thành chu i liên t c và n u có chu i ỗ ế t code thì khi hi n th là 1 dòng và có d u cách gi a chúng. do v y các dòng khác nhau trong c a s vi ở k t qu xu t ra “1234 abcd”. ế Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP Câu3 [Góp ý] i m : 1 Đ ể K t qu úng khi cho ch y o n ch ả đ ế 1. ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   topica@hitc.edu.vn   B)   yahoo.com   C)   hitc.edu.vn   D)   topica@ yahoo.com

i m : 1

úng. áp án úng là : topica@ yahoo.com. đ Đ ỗ ỗ ộ ế ế ỗ ằ ẽ ế ế ủ ậ ệ ộ ỗ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ằ ứ ụ ự ệ ậ ươ ụ ớ

ng th c $_GET nh sau:

ử ụ

ươ

ư

Đ Vì: Hàm str_replace($seach, $rep, $st): tìm ki m và thay th trong chu i st có chu i nào có n i dung nh ư seach và thay th chúng b ng n i dung c a rep. Do v y l nh trong dòng 3 s tìm ki m chu i “hitc.edu.vn” trong email và thay th b ng chu i yahoo.com ế ằ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu4 [Góp ý] Đ ể Form khai báo s d ng ph

nh n d li u t

form ã submit:

để

ữ ệ ừ

đ

ử ụ

i dùng nh p tên vietnam và kích vào nút “Submit Query” thì

ng d n

đườ

ư ế

(cid:0)

(cid:0)

Trong xin-chao.php s d ng $_POST Khi ng ườ URL s nh th nào? ẽ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   https://localhost/xin­chao.php?ten=vietnam   B)   localhost/xin­chao.php?ten=vietnam   C)   https://localhost/xin­chao.php?vietnam   D)   https://localhost/xin­chao.php

i m : 1

: https://localhost/xin-chao.php. đ Đ c nh n ậ đượ ứ ế ế ợ ị đượ úng. áp án úng là ả c g i t ế đượ ử ừ ộ c mà ph ươ m t form v i ph ớ ng th c ươ ị ng d n URL. Do v y, khi tên “vietnam” nh p vào s không ẽ ậ ng th c ứ c đượ ẫ ậ đườ đượ ng d n URL. ể t là POST) g i c nhìn th y trong ấ ẫ ệ ấ ớ ự ứ ụ ng 1, m c “ Gi i thi u c u trúc ụ c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên ử ế ươ ầ ẻ ằ ố ướ ả

ng nào sau ây ch có cho phép ch n m t

i t

đ

ộ đố ượ

ng m t lúc? ộ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: $_POST là m t m ng k t h p c a các bi n thông qua các giá tr ủ ộ HTTP POST (g i t i. Thông tin (giá tr và các bi n) ử đ ọ ắ POST s không ẽ hi n th trên đườ ị Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch HTML và th HTML” và giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph bi n”ế úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu5 [Góp ý] Đ ể i t Trong form, đố ượ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   Checkbox   B)   Radio buttons   C)   Text fields   D)   Textarea

i m : 1

úng. áp án úng là đ Đ ỉ ữ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ằ ụ ự ứ ươ ụ ớ ệ ậ

(cid:0)

ậ ượ ừ

ế

ệ ạ

A)   Là m t m ng k t h p c a các bi n nh n đ

c t

script hi n t

i thông qua

ế ợ ủ ẫ

ả ườ

: Radio buttons. Đ Vì: Radio button ch cho phép ch n m t trong nh ng button mà thôi. ộ ọ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu6 [Góp ý] Đ ể Phát bi u nào sau ây v $_GET là Sai? đ ể ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

các tham s  trong đ

(cid:0)

ng d n URL. ể ự

ng th c GET.

(cid:0)

ượ ườ

ấ ượ

ử ụ

form s  d ng

ử ụ  form s  d ng ph c thông tin đ ố ượ ệ

ỉ ủ

ượ ử

ươ ượ ử ừ c g i t ng thông tin đ

c g i là

ươ ph có gi

(cid:0)

ượ

ế

ậ ữ ệ ừ  B)   Đ c xây d ng đ  nh n d  li u t ể i dùng không th  nhìn th y đ  C)   Ng ị ứ ng th c GET trên thanh đ a ch  c a trình duy t và s  l ớ ạ i h n.  D)   T  PHP 4.1.0 thì $_GET đ

c gi

i thi u đ  thay th  cho

$HTTP_GET_VARS

i dùng không th nhìn th y c thông tin ng đ Đ ể đượ ử ừ ươ ấ đượ ng thông tin c g i t c g i là có gi form s d ng ph ử ụ i h n. úng. áp án úng là đị ứ ệ ớ ạ c t i thông qua các tham s trong ố ượ ậ đượ ừ ố ộ ng d n URL. ẫ ủ để ậ c thông tin c g i t : Ng Đ th c GET trên thanh a ch c a trình duy t và s l Vì: $_GET là m t m ng k t h p c a các bi n nh n ế nh n d li u t ữ ệ ừ đườ Ng đượ ử ừ ườ ỉ ủ ế ợ ả c xây d ng Đượ ự i dùng có th nhìn th y ấ đượ ể đượ ử script hi n t ệ ạ form s d ng ph ươ ử ụ form s d ng ph ử ụ ườ ng th c GET. ứ ươ ng th c GET trên thanh a ch ỉ đị ứ

i h n. T PHP 4.1.0 $_GET c gi i thi u thay ng thông tin c g i là có gi ớ ạ ừ đượ ớ ệ để ố ượ đượ ử

i m : 1

c Kh i_1” , Ph n 3, Bi n và các phép x lý trên bi n” ử ế ế ầ ố ả ướ

m t form c a ng

i dùng nh p vào

ừ ộ

ườ

ậ ng th c nào sau ây?

ệ ứ

(cid:0)

(cid:0) c a trình duy t và s l ủ ệ th cho $HTTP_GET_VARS. ế Tham kh oả : Giáo trình “PHP&MySQL T ng Ph úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu7 [Góp ý] Đ ể Trong php, x lý vi c nh n g i thông tin t để ử thì s d ng ph ươ ử ụ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

đ  A)   POST và GET   B)   include và require   C)   cookie và session   D)   GIVE và MAIL

úng. áp án úng là i dùng nh p vào là r t th ng xuyên. Chúng ta m t form c a ng ấ ườ ậ ậ ủ ườ ừ ộ Đ x lý vi c nh n g i thông tin t Để ử đ ệ ng s d ng hai ph ườ ử ụ : POST và GET ử ươ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ứ ụ ứ ự

ng trình sau?

ạ đ ạ

ươ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: ng th c POST và GET. th Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu8 [Góp ý] i m : 1 Đ ể K t qu úng khi cho ch y o n ch ả đ ế 1. ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   topica   B)   @hitc.edu.vn   C)   6   D)   hitc

: 6 úng. áp án úng là đ Đ ị ỗ ỗ ậ ẽ ế ằ i thi u l p trình ng 5, m c “Gi ớ ằ ụ ứ ự ụ ươ ệ ậ

ng trình sau?

ạ đ ạ

ươ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: Hàm strpos($st1,$st2): tìm v trí chu i con $st2 trong chu i $st1. Do v y, dòng 3 bi n st s có giá tr ị b ng 6. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu9 [Góp ý] i m : 1 Đ ể K t qu úng khi cho ch y o n ch ả đ ế 1. ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

A)   Who\'re you?   B)   Who're you   C)   Whore you

(cid:0)

D)   Who're you?

i m: 1/1.

úng. áp án úng là đ Đ i ký hi u “\” trong ẽ ỏ đ ệ ậ ấ ơ ở ữ ệ : Who're you? ạ ỏ ỗ ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ớ ệ ậ ằ ụ ự ứ ụ ươ

ng trình sau?

ươ

ạ đ ạ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: Hàm stripslashes($st): lo i b các d u ', ", /… trong c s d li u. Do v y, nó s b chu i “Who\'re you?” Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch PHP” úngĐ Đ ể Câu10 [Góp ý] i m : 1 Đ ể K t qu úng khi cho ch y o n ch ả đ ế 6. ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   1,2,3,4,5,6   B)   123456   C)   12345   D)   23456

i m: 1/1.

i m : 1

: 12345 úng. áp án úng là đ Đ ề ố ậ ứ ự $ch. Do v y lúc này trong m ng ch a các s 1 2 3 4 5 6 t ả ph n t n ph n t u tiên đ m ng, tách $mang[0] ầ ử ầ ử đầ ỗ ứ in ra các ph n t ầ ử ả i m t. Do v y o n ch ươ ậ đ ạ ằ ươ và gán cho ph n t ầ ử ả ng ng vào các ph n t ầ ử đế ừ ng trình in ra dòng 12345. ng 7, m c “D li u m ng” và ữ ệ ụ ả ạ ụ

ư

ế ế

t k t qu khi cho ả

ố ng trình php sau ây?

ươ

đ

(cid:0)

(cid:0)

ỗ ỗ

Đ Vì: Dòng 14 là hàm explode($ch, $st) tách chu i $st thành nhi u ph n t ầ ử theo ký t ươ n $mang[5]. Ti p sau ó là vòng l p for m ng ;t để ặ đế ế m ng tr m ng có ch s b ng s ph n t ầ ử ẳ ừ đ ộ ố ỉ ố ằ ả Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ứ ụ ự ng 8, m c “D li u d ng chu i” Ch ỗ ữ ệ ươ úngĐ Đ ể Câu11 [Góp ý] Đ ể Trong th m c g c nh sau: c://giang/thu/vidu.txt. Hãy cho bi ư ụ ch y o n ch ạ đ ạ 1. ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

A)   Báo l  B)   Báo l

i dòng 2     i dòng 3

(cid:0)

(cid:0)

C)   “…vidu.txt”   D)   “c://giang/thu/vidu.txt”

i m: 1/1.

: “…vidu.txt”. úng. áp án úng là đ Đ ả ả ề ẽ ứ ồ để ở ư ụ ế ủ n dòng 6 th c hi n duy t th m c b ng cách s d ng vòng l p k t h p v i hàm readdir(). ư ụ m th m c ta s d ng hàm opendir(). K t qu tr v s là ngu n(ch a các th m c ế i tr v giá tr False. ượ ạ ả ề ặ ử ụ ở ư ụ ị ế ợ c l ử ụ ằ ớ ư ụ ệ đế đ i. ư ụ ạ ng 6, m c “L u tr và truy v n ươ ụ ữ ư ấ ằ ứ ụ ự

ng trình sau n u có t p tin “vidu.txt”?

ươ

ạ đ ạ

ế

(cid:0)

(cid:0)

Đ Vì: L nh dòng 2 là ệ và t p tin) c a th m c n u th m c m thành công, ng ư ụ ậ Dòng 3 ệ ự Dòng 7 óng th m c l Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch d li u b ng PHP” ằ ữ ệ úngĐ Đ ể Câu12 [Góp ý] i m : 1 Đ ể K t qu úng khi cho ch y o n ch ả đ ế 1. ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ườ ườ ườ ườ

ấ ấ ấ ấ

ạ  A)   Ch y bình th ạ  B)   Ch y bình th ạ  C)   Ch y bình th ạ  D)   Ch y bình th

ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin $f” ng và xu t ra dòng: “Khong xoa duoc t p tin $f” ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt” ng và xu t ra dòng: “Khong xoa duoc tap tin vidu.txt”

: Ch y bình th ấ ạ đ ườ ồ ạ úng. áp án úng là ậ i u ki n c a kh i l nh if là true. Sau ó câu l nh s 9 Đ xóa t p tin ta s d ng hàm unlink(). Cú pháp: unlink(). Do v y, n u t p tin vidu.txt t n t đ ng và xu t ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt”. ậ ệ i thì ậ c th c hi n và xu t ra dòng “Da ố đượ ế ậ ệ ự ử ụ ệ ấ ủ ố ệ Để ẽ ị

i m: 1/1.

ụ ự ứ ằ ươ ấ ng 6, m c “L u tr và truy v n ư ụ ữ

i thích ý ngh a c a l nh sau?

i m : 1 ả

ĩ ủ ệ

Đ Vì: nó s b xóa và đ ề xoa tap tin vidu.txt” Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch d li u b ng PHP” ằ ữ ệ úngĐ Đ ể Câu13 [Góp ý] Đ ể Gi setcookie(‘text1’ , $_POST[‘text1’], time() + 100);

(cid:0)

ế

(cid:0)

ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

t l p giá tr  cho text1 th i gian là 100.

(cid:0)

ế ậ ư ộ

ộ ị ủ

ế

ư  A)   L u chu i có n i dung là text1 vào bi n cookie có tên là text1. ờ  B)   Thi ể  C)   L u n i dung c a đi u khi n HTML có tên là text1 vào bi n cookie có tên là

text1.

(cid:0)

D)   Sai cú pháp.

: L u n i dung c a úng. áp án úng là

ư

ộ ế đ Đ i u khi n HTML có tên là text1 vào bi n cookie có tên là text1. t trên th v i cú pháp ủ đ ề khai báo m t bi n cookie. Hàm này ẻ ớ ế ệ đặ để ể ộ

đặ t cho phiên làm vi c ệ

i m: 1/1.

c thi t l p thì bi n ế ậ ế ị ố ờ đượ ờ ẽ ệ ự ị n v tính là giây. N u th i gian không ế i dùng xóa t p tin cookie. ậ ẻ ườ ọ ệ ng 11, m c “PHP và MySQL ươ ố ủ ủ n khi ng đế t trên m i giá tr tr v bao g m th HTML và l nh echo. ồ ả đặ ụ ự ị ả ề ằ ụ ứ

ghi n i dung vào t p tin?

đ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: L nh setcookie() trong php dùng setcookie(name, value [,expire]); Trong ó:đ • Name: tên bi n cookie là tên ế • value : giá tr là thông s c a tên cookie ị • expire: th i gian s ng c a cookie có đơ cookie s còn hi u l c cho • K ch b n cookie ph i ả Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch session, cookie” úngĐ Đ ể Câu14 [Góp ý] i m : 1 Đ ể L nh nào sau ây c a php dùng ệ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

để  A)   fgets   B)   fgetc   C)   fwrite   D)   fprint

i m: 1/1.

đ Đ ghi n i dung vào t p tin ta s d ng hàm fwrite().Cú pháp: Để ử ụ : fwrite ậ úng. áp án úng là ộ ậ ng 6, m c “L u tr và truy v n ằ ứ ụ độ ự ươ ư ữ ụ ấ

ki m tra k t thúc t p tin?

để ể

đ

ế

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: fwrite(, ]>); ộ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch d li u b ng PHP” ằ ữ ệ úngĐ Đ ể Câu15 [Góp ý] i m : 1 Đ ể L nh nào sau ây c a php dùng ệ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   eof   B)   fof   C)   feof   D)   foef

i m : 1

úng. áp án úng là đ đ ế ạ ậ ử ụ : feof ế Đ ki m tra tr ng thái k t thúc t p tin hay ch a chúng ta s d ng hàm feof($f). Trong ó $f là bi n khai Để ể ậ cu i file. ố ỏ ở ả ế ị ả ề ủ ng 6, m c “L u tr và truy v n ữ ư ụ ấ ứ ự ươ ư ả ề ế ằ

ồ ạ ậ

Đ Vì: báo nh n giá tr tr v c a hàm fopen(). Hàm tr v k t qu là TRUE n u con tr Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ụ d li u b ng PHP” ằ ữ ệ Câu17 [Góp ý] Đ ể 1.

i t p tin";

ồ ạ ậ

ng trình trên n u không có file “vidu.txt”?

ươ

ế

ế

ạ đ ạ

(cid:0)

(cid:0)

9. } 10. ?> K t qu khi cho ch y o n ch ả ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

i dòng 2   i dòng 3 i t p tin   ồ ạ ậ

i t p tin

i t p tin : Không t n t úng. áp án úng là đ Đ i c a file ta s d ng hàm: file_exists() ho c is_file(). Do file “vidu.txt” không t n t i nên ồ ạ ặ

ỗ  A)   Báo l ỗ  B)   Báo l ồ ạ ậ  C)   T n t  D)   Không t n t ồ ạ ậ ử ụ ậ

i m: 1/1.

ả ấ ế ế ữ ể ẽ ự ồ ạ ủ ả ả ề ồ ạ ậ ng 6, m c “L u tr và truy v n i t p tin”. ư ụ ữ ấ ằ ứ ụ ự ươ

âu trên browser?

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: Ki m tra s t n t nó s cho k t qu tr v là false. Do v y, k t qu xu t ra dòng ch “Không t n t Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch d li u b ng PHP” ằ ữ ệ úngĐ Đ ể Câu18 [Góp ý] i m : 1 Đ ể c l u Cookie đượ ư ở đ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ớ ạ   ộ  A)   B  nh  t m  B)   file  ụ   ế  C)   Bi n toàn c c ế ụ ộ   D)   Bi n c c b

i m: 1/1.

: file úng. áp án úng là Đ t trình duy t thì session đượ ư c l u trên b nh t m, vì v y khi t ớ ạ ậ ộ ắ ệ ấ ẫ ư ng 11, m c “PHP và MySQL ằ ụ ứ ươ ụ

âu trên browser?

(cid:0)

(cid:0) đ Đ Vì: Cookies c l u trên file còn Session đượ ư m t nh ng cookies thì v n còn. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ự session, cookie” úngĐ Đ ể Câu19 [Góp ý] i m : 1 Đ ể c l u Session đượ ư ở đ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ớ ạ   ộ  A)   B  nh  t m  B)   file  ụ   ế  C)   Bi n toàn c c ế ụ ộ   D)   Bi n c c b

i m: 1/1.

i m : 1

úng. áp án úng là ộ Đ ớ ạ t trình duy t thì session đượ ư c l u trên b nh t m, vì v y khi t ớ ạ ậ ộ ắ ệ ẫ ấ ư ng 11, m c “PHP và MySQL ằ ụ ứ ươ ụ

độ

đ

(cid:0)

ng là SAI? ể

ệ ượ

ạ ộ

A)   Ki n trúc đ  website đ ng làm vi c đ

c đó là nó ph i ho t đ ng trên m t

: B nh t m. đ Đ Vì: Cookies c l u trên file còn Session đượ ư m t nh ng cookies thì v n còn. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ự session, cookie” úngĐ Đ ể Câu20 [Góp ý] Đ ể Phát bi u nào sau ây v website ể ế ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

client/server.

(cid:0)

B)   M t máy tính client truy c p vào website có nghĩa là nó đã truy c p vào

ấ ữ ệ ừ

server và l y d  li u t

(cid:0)

server và hi n th  trên máy tính c a mình ộ

ượ ử

ị ộ  C)   Cùng m t lúc ch  có th  có m t client truy c p vào m t website đ

c x  lý

ộ ậ t p trung trên server.

(cid:0)

ầ ử ụ

D)   Không c n s  d ng các chuyên gia thi

t k  web đ  t o n i dung cho

úng. áp án úng là

website, giao di n c a website ch  c n thi ộ

ệ ủ ể

ỉ ầ ậ

ộ ỉ đ Đ : Cùng m t lúc ch có th có m t client truy c p vào m t website ộ

ế ế ế ế ộ ầ đượ ử

ể ạ ấ t k  m t l n duy nh t. c x lý t p trung ậ

ộ độ ng thì cùng m t lúc có th có nhi u client truy c p vào m t website ề đượ ử ể ậ ộ c x lý t p trung ậ

ươ ự ứ ụ ư ằ ấ ng 6, m c “L u tr và truy v n ụ ữ

A) connect_mysql("localhost");Sai B) mysql_open("localhost");Sai C) mysql_connect("localhost"); Đúng D) dbopen("localhost");Sai

Đ trên server Vì: V i website ớ trên server. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch d li u b ng PHP” ằ ữ ệ Câu 1: [Góp ý] Câu lệnh nào là đúng khi muốn kết nối đến cơ sở dữ liệu MySQL bằng PHP? Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) Từ bản ghi dưới cùng trở lên và mỗi trang có chỉ số bắt đầu là 0Sai B) Từ bản ghi trên cùng trở xuống và mỗi trang có chỉ số bắt đầu là 0 Đúng C) Từ bản ghi trên cùng trở xuống và mỗi trang có chỉ số bắt đầu là 1Sai D) Từ bản ghi dưới cùng trở lên và mỗi trang có chỉ số bắt đầu là 1Sai

Sai. Đáp án đúng là: mysql_connect"localhost") Vì: Để PHP thực hiện kết nối đến cơ sở dữ liệu MySQL sử dụng hàm: resource mysql_connect(string host, string LoginName, string password) Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 11, mục “PHP và MySQL session, cookie” Câu 2: [Góp ý] Giả sử ta có một CSDL là test với một bảng test rất dài và cần phải phân trang để hiển thị hết số liệu trên trang web. Câu lệnh truy vấn để hiển thị từng trang là: select * from test limit $s,$p; Trong đó $s là số thứ tự đầu tiên của trang thứ n, còn $p là số bản ghi hiển thị trong mỗi trang. Vậy số thứ tự bản ghi bắt đầu từ đâu? Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) Viết tắt của các từ tiếng anh sau: Linux, Apache, Mysql, PHP/Perl/PythonSai B) Là một hệ thống đáp ứng đầy đủ những tính năng khó nhất của ứng dụng web như: Database, Mail,

SOAP.Sai

Sai. Đáp án đúng là: Từ bản ghi trên cùng trở xuống và mỗi trang có chỉ số bắt đầu là 0. Vì: Về việc phân trang trong PHP khi lượng dữ liệu trong bảng cơ sở dữ liệu yêu cầu hiển thị quá nhiều để hiển thị được trên một trang. Câu lệnh truy vấn để hiển thị từng trang là: select * from Bang_du_ lieu limit $s,$p; Trong đó $s là số thứ tự đầu tiên của trang thứ n, còn $p là số bản ghi hiển thị trong mỗi trang. Trong đó, số thứ tự bản ghi bắt đầu từ 0 (chứ không phải là 1). Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 4, mục “Giới thiệu cơ sở dữ liệu MySQL” và Chương 13, mục “Tìm kiếm, phân trang, điều hướng kết quả tìm kiếm” Câu 4: [Góp ý] Phát biểu nào sau đây về LAMP là SAI? Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0)

C) Là một hệ thống hoàn toàn mởSai D) Là một hệ thống không hoàn toàn miễn phí Đúng Sai. Đáp án đúng là: Là một hệ thống không hoàn toàn miễn phí. Vì: L.A.M.Plà một thuật ngữ được dùng khá phổ biến hiện nay, là một hệ thống đáp ứng đầy đủ những tính năng khó nhất của ứng dụng web như: Database, Mail, SOAP. L.A.M.P là cụm từ víêt tắt từ những từ: Linux, Apache, Mysql, PHP/Perl/Python.Nó là một hệ thống hoàn toàn mở và miễn phí.

A) Chỉ gắn được ở phần HeaderSai B) Chỉ gắn được ở phần BodySai C) Chỗ nào cũng được trong văn bản (tệp) HTML Đúng D) Chỉ có thể gắn được ở phần cuốiSai

Tham khảo: Giáo trình “PHP&MySQL Tống Phước Khải” , Phần 1, mục “Lập trình web động với PHP&MySQL” Câu 5: [Góp ý] Ứng dụng PHP có thể gắn ở đâu? Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) Tên hàm không phân biệt chữ hoa và chữ thường.Sai B) Phạm vi truy cập là siêu toàn cục.Sai C) Giá trị được truyền vào hàm theo dạng ByVal cần dùng ký tự “&”. Đúng D) Để tham số được truyền vào theo dạng ByRef cần dùng ký tự “&”.Sai

Sai. Đáp án đúng là: Chỗ nào cũng được trong văn bản (tệp) HTML. Vì: Ứng dụng PHP có thể đưa vào bất cứ phần nào trong văn bản HTML. Nó rất thích hợp với web và có thể dễ dàng nhúng vào trang HTML nhờ thẻ sẽ đánh đấu sự bắt đầu và sự kết thúc của phần mã PHP qua đó máy chủ biết để xử lý và dịch mã cho đúng. Đây là một điểm khá tiện lợi của PHP giúp cho việc viết mã PHP trở nên khá trực quan và dễ dàng trong việc xây dựng phần giao diện ứng dụng HTTP. Tham khảo: Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” mục “Configuring Your Installation” Câu 6: [Góp ý] Lệnh nào sau đây của php dùng để kiểm tra kết thúc tập tin? Chọn một câu trả lời A) eofSai B) fofSai C) feof Đúng D) foefSai Sai. Đáp án đúng là: feof Vì: Để kiểm tra trạng thái kết thúc tập tin hay chưa chúng ta sử dụng hàm feof($f). Trong đó $f là biến khai báo nhận giá trị trả về của hàm fopen(). Hàm trả về kết quả là TRUE nếu con trỏ ở cuối file. Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 6, mục “Lưu trữ và truy vấn dữ liệu bằng PHP” Câu 7: [Góp ý] Phát biểu nào sau đây về hàm do người dùng định nghĩa trong PHP là SAI? Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Sai. Đáp án đúng là: Giá trị được truyền vào hàm theo dạng ByVal cần dùng ký tự “&”. Vì: Tham số trong lời gọi hàm có thể có giá trị mặc định. Giá trị được truyền vào theo dạng ByVal, để tham số được truyền vào theo dạng ByRef cần dùng ký tự “&”. Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 9, mục “Xây dựng hàm người dùng và sử dụng lại mã PHP” Câu 8: [Góp ý] Cho biết kết quả khi cho chạy đoạn chương trình sau? 1. $b){ 7. echo "a is bigger than b"; 8. $b = $a; 9. } 10. echo"b=$b"; 11. ?> Chọn một câu trả lời

A) a=6b=3a is bigger than bb=6 Đúng B) a=6b=3a is bigger than bSai C) a=6b=3b=6Sai D) a=6b=3Sai

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) 3Sai B) 1 Đúng C) 2Sai D) Bất kỳSai

Sai. Đáp án đúng là: a=6b=3a is bigger than bb=6 Vì: Dòng 2 biến a được gán giá tri là 6, dòng 4 biến b được gán giá trị là 3, hai dòng 3 và 5 xuất giá trị biến a và b ra trình duyệt nên nó sẽ có chuỗi ký tự “a=6b=3”. Tiếp theo dòng 6 kiểm tra xem biến a có lớn hơn b không, ở đây biến a lớn hơn biến b nên nó vào khối lệnh điều kiện if và thực hiện các lệnh trong khối này. Lệnh đầu tiên là ở dòng 7 in ra màn hình dòng “a is bigger than b”. Lệnh dòng 8 gán giá trị của a là 6 cho biến b, lúc này biến b có giá trị là 6 sau đó kết thúc khối lệnh và thực hiện lệnh dòng 10 là xuất ra màn hình nội dung biến b = 6 rồi kết thúc đoạn chương trình. Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình PHP” Câu 9: [Góp ý] Trong một form có nhiều Radio Buttons bạn có thể chọn bao nhiêu entry qua biến $_GET hay $_POST? Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) Báo lỗi dòng 6Sai B) 1234 abcd Đúng C) 1234abcdSai D)

Sai. Đáp án đúng là: 1 Vì: Với các radio button trên form thì nó chỉ được phép chọn một trong số các radio đó. Biến $_GET và $_POST sẽ lấy thông tin từ form gửi đến và đưa về server. Cho nên, trong trường hợp này chỉ có thể chọn một entry thôi. Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình PHP” Câu 10: [Góp ý] Kết quả khi cho chạy đoạn code sau? 1. Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

1234 abcd Sai Sai. Đáp án đúng là: 1234 abcd Vì: Đây là chuỗi định dạng kiểu tài liệu trong php. Tuy nhiên loại định dạng này, muốn xuống dòng thì phải có ký tự điểu khiển xuống dòng
. Nếu không có thì nó sẽ hiển thị thành chuỗi liên tục và nếu có chuỗi ở các dòng khác nhau trong cửa sổ viết code thì khi hiển thị là 1 dòng và có dấu cách giữa chúng. do vậy kết quả xuất ra “1234 abcd”. Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình PHP Câu 12: [Góp ý] Nút nào sau đây có thể dùng để kích hoạt gửi dữ liệu trên form về server? Chọn một câu trả lời

A) Submit Đúng B) TransactionSai

(cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0)

C) mailSai D) sendSai Sai. Đáp án đúng là: submit Vì: Button: Dùng để tạo ra các nút như submit, reset: • Button submit: khi ta nhấn vào nút này dữ liệu trên form sẽ gửi về server. • Button reset: khi nhấn vào nút này các đối tượng trên form sẽ reset. Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình PHP” Câu 13: [Góp ý] Đoạn lệnh PHP sau đây thực hiện điều gì? 1. $value) 4. echo $key . “=> “ . $value . “; "; 5. ?> Chọn một câu trả lời

A) Hiển thị chuỗi “5 => 0; 3 => 1; 7 => 2; 6 => 3; 8 => 4;”Sai B) Hiển thị chuỗi “0 => 5; 1 => 3; 2 => 7; 3 => 6; 4 => 8;” Đúng C) Lỗi cú pháp, do trị của biến $value chưa được khởi tạoSai D) Lỗi cú pháp, do PHP không chấp nhận toán tử => trong câu lệnhSai

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) Là một mảng kết hợp của các biến nhận được từ script hiện tại thông qua các tham số trong đường dẫn

URL.Sai

Sai. Đáp án đúng là: Hiển thị chuỗi “0 => 5; 1 => 3; 2 => 7; 3 => 6; 4 => 8;”. Vì: Dòng lệnh 2 khai báo mảng a có năm phần tử với các giá trị là: 5, 3,7,6,8. Dòng lệnh 3 sử dụng vòng lặp foreach để lặp qua mảng a. Số lần lặp lại của vòng lặp foreach tương ứng với số phần tử có trong mảng là 5 phần tử. Vì trong vòng lặp chỉ có một lệnh xuất ra màn hình với khóa là chỉ số phần tử mảng sau đó là ký tự “=>” tiếp đến là giá trị của phần tử mảng và cuối cùng là dấu “;”. Quá trình xuất ra màn hình liên tục từ phần tử có chỉ số 0 đến phần tử có chỉ số thứ 4 lần lượt là các chuỗi: 0 => 5; 1 => 3; 2 => 7; 3 => 6; 4 => 8; Nhưng do sau các lệnh xuất từng chuỗi trên ra màn hình không có ký tự xuống dòng cho nên chúng được in ra cùng trên một dòng. Kết quả là xuất ra màn hình chuỗi “0 => 5; 1 => 3; 2 => 7; 3 => 6; 4 => 8;” Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình PHP” Câu 14: [Góp ý] Phát biểu nào sau đây về $_GET là Sai? Chọn một câu trả lời (cid:0)

B) Được xây dựng để nhận dữ liệu từ form sử dụng phương thức GET.Sai C) Người dùng không thể nhìn thấy được thông tin được gửi từ form sử dụng phương thức GET trên thanh

địa chỉ của trình duyệt và số lượng thông tin được gửi là có giới hạn. Đúng

(cid:0) (cid:0)

D) Từ PHP 4.1.0 thì $_GET được giới thiệu để thay thế cho $HTTP_GET_VARSSai

(cid:0)

Sai. Đáp án đúng là: Người dùng không thể nhìn thấy được thông tin được gửi từ form sử dụng phương thức GET trên thanh địa chỉ của trình duyệt và số lượng thông tin được gửi là có giới hạn. Vì: $_GET là một mảng kết hợp của các biến nhận được từ script hiện tại thông qua các tham số trong đường dẫn URL. Được xây dựng để nhận dữ liệu từ form sử dụng phương thức GET. Người dùng có thể nhìn thấy được thông tin được gửi từ form sử dụng phương thức GET trên thanh địa chỉ của trình duyệt và số lượng thông tin được gửi là có giới hạn. Từ PHP 4.1.0 $_GET được giới thiệu để thay thế cho $HTTP_GET_VARS. Tham khảo: Giáo trình “PHP&MySQL Tống Phước Khải_1” , Phần 3, Biến và các phép xử lý trên biến” Câu 15: [Góp ý] Kết quả đúng khi cho chạy đoạn chương trình sau nếu có tập tin “vidu.txt”? 1.

3. if (!unlink($f)) 4. { 5. echo "Khong xoa duoc tap tin $f"; 6. } 7. else 8. { 9. echo "Da xoa tap tin $f"; 10. } 11. ?> Chọn một câu trả lời

A) Chạy bình thường và xuất ra dòng: “Da xoa tap tin $f”Sai B) Chạy bình thường và xuất ra dòng: “Khong xoa duoc tạp tin $f”Sai C) Chạy bình thường và xuất ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt” Đúng D) Chạy bình thường và xuất ra dòng: “Khong xoa duoc tap tin vidu.txt”Sai

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) Cần mã hóa ( encrypt )Sai B) Cần nén (ziped)Sai C) Không cần làm gì thêm Đúng D) Cần nén rarSai

Sai. Đáp án đúng là: Chạy bình thường và xuất ra dòng: “Da xoa tap tin vidu.txt”. Vì: Để xóa tập tin ta sử dụng hàm unlink(). Cú pháp: unlink(). Do vậy, nếu tập tin vidu.txt tồn tại thì nó sẽ bị xóa và điều kiện của khối lệnh if là true. Sau đó câu lệnh số 9 được thực hiện và xuất ra dòng “Da xoa tap tin vidu.txt” Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 6, mục “Lưu trữ và truy vấn dữ liệu bằng PHP” Câu 16: [Góp ý] Để truyền dữ liệu như một biến trong PHP bạn cần phải làm gì? Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Sai. Đáp án đúng là: Không cần làm gì thêm Vì: Không cần làm gì thêm vì biến $_GET và $_POST đã được dựng sẳn và có thể sử dụng ngay. Tham khảo: Giáo trình “PHP&MySQL Tống Phước Khải_1” , Phần 3, Biến và các phép xử lý trên biến” Câu 17: [Góp ý] Toàn bộ cấu hình của apache được lưu dưới dạng nào sau đây? Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) *.txt Đúng B) *.exeSai C) *.csSai D) *.dllSai Sai. Đáp án đúng là: *.txt. Vì: Toàn bộ cấu hình của Apache đều được lưu dưới dạng text. File cấu hình chính là httpd.conf nằm trong thư mục {apache_dir}\conf. Trong file này có thể chứa các khai báo include đến những file cấu hình khác. Tham khảo: Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” mục “Configuring Your Installation” Câu 18: [Góp ý] Kết quả khi cho chạy đoạn chương trình sau? 1. Chọn một câu trả lời

A) array("Nguyen","Van","Nam","Khanh")Sai B)

("Nguyen","Van","Nam","Khanh") Sai

(cid:0) (cid:0)

C)

(cid:0)

Nguyen,Van,Nam,Khanh Sai

(cid:0)

D) Nguyen Van Nam Khanh Đúng Sai. Đáp án đúng là: Nguyen Van Nam Khanh. Vì: Hàm implode($ch, $mang): kết hợp các phần tử mảng thành chuỗi, các phần tử mảng cách nhau bởi $ch. Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 7, mục “Dữ liệu mảng” và Chương 8, mục “Dữ liệu dạng chuỗi” Câu 19: [Góp ý] Dấu biểu tượng nào được dùng để làm thành một biến? Chọn một câu trả lời

A) !Sai B) %Sai C) ?Sai D) $ Đúng

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Sai. Đáp án đúng là: $ Vì: Khai báo biến trong php: - Bắt đầu bằng dấu $ theo sau là tên biến . - Có thể được khai báo khi dùng. Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình PHP” Câu 21: [Góp ý] Hai browser cùng truy cập vào một website sẽ nhận được mấy cookie khác nhau? Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) 2 Đúng B) 3Sai C) 4Sai D) 5Sai Sai. Đáp án đúng là: 2 Vì: Cookies được tạo ra bởi website và gởi tới browser, do vậy 2 website khác nhau (cho dù cùng host trên 1 server) sẽ có 2 cookies khác nhau gởi tới browser. Ngoài ra, mỗi browser quản lý và lưu trữ cookies theo cách riêng của mình, cho nên 2 browser cùng truy cập vào 1 website sẽ nhận được 2 cookie khác nhau. Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 11, mục “PHP và MySQL session, cookie” Câu 22: [Góp ý] Thực thi đọan code nào dưới đây để có thể biết PHP Environment đã được cài đặt đúng? Chọn một câu trả lời

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) phpinfo() Đúng B) phptatus()Sai C) phptest()Sai D) phpcheck()Sai Sai. Đáp án đúng là: phpinfo(). Vì: Sau khi PHP đã cài đặt xong thì cho chạy đoạn code phpinfo() để biết được nó đã được cài đặt đúng. Tham khảo: Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” mục “Configuring Your Installation” Câu 23: [Góp ý] Cho biết kết quả khi cho chạy đoạn chương trình sau? 1.

6. ?> Chọn một câu trả lời

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) Tong $a + $b =$cSai B) Tong 3 + 4 = -1 Đúng C) Tong 7Sai D) Tong 3 + 4 = 7Sai Sai. Đáp án đúng là: Tong 3+4 = -1. Vì: Dòng 4 thực hiện phép trừ 3-4 = -1 và gán cho biến c. Dòng 5 in ra màn hình chuỗi ký tự “Tong” + nội dung biến a + dấu “+” + nội dung biến b + dấu “=” + nội dung biến c. Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình PHP” Câu 25: [Góp ý] Kết quả đúng khi cho chạy đoạn chương trình sau? 1. Chọn một câu trả lời

A) Who\'re you?Sai B) Who're youSai C) Whore youSai D) Who're you? Đúng

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) include(“tên file”);Sai B) require(“tên file”); Đúng C) include_once(“tên file”);Sai D) require_once(“tên file”);Sai

Sai. Đáp án đúng là: Who're you? Vì: Hàm stripslashes($st): loại bỏ các dấu ', ", /… trong cơ sở dữ liệu. Do vậy, nó sẽ bỏ đi ký hiệu “\” trong chuỗi “Who\'re you?” Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình PHP” Câu 26: [Góp ý] Để chèn nhiều hơn một file từ ngoài vào trong trang php thì dùng câu lệnh nào sau đây mà nó không thực hiện cho đến cuối chương trình và báo lỗi khi file đó có lỗi? Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) Hiển thị chuỗi “3 5 6 7 8”Sai B) Hiển thị chuỗi “8 7 6 5 3”Sai C) Hiển thị chuỗi “Array([0] => 3 [1] => 5 [2] => 6 [3] => 7 [4] => 8)”Sai D) Hiển thị chuỗi “Array([1] => 3 [0] => 5 [3] => 6 [2] => 7 [4] => 8)”

Sai. Đáp án đúng là: require(“tên file”); Vì: include và require để chèn file từ ngoài vào dùng trong trang php nhưng Include: nếu file chèn vào có lỗi thì nó cảnh báo lỗi và tiếp tục thực hiện file cho tới cuối cùng. Require: nếu có lỗi thì nó báo lỗi và dùng tại đó, không thực hiện câu lệnh tiếp theo nữa. Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 9, mục “Xây dựng hàm người dùng và sử dụng lại mã PHP” Câu 28: [Góp ý] Đoạn mã lệnh PHP sau đây thực hiện điều gì: 1. $a = array(5, 3, 7, 6, 8); 2. asort($a); 3. print_r($a); Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Đúng Sai. Đáp án đúng là: Hiển thị chuỗi “Array([1] => 3 [0] => 5 [3] => 6 [2] => 7 [4] => 8)”. Vì: Dòng 1 là khai báo và khởi tạo biến kiểu mảng. Dòng 3 in ra màn hình thông số của mảng

A) Tinyint Đúng B) SmallintSai C) MediumintSai D) IntSai

Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình PHP” Câu 30: [Góp ý] Trong các kiểu dữ liệu số nguyên của MySQL, kiểu dữ liệu nào có kích thước 1byte? Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) mysql_query("DELETE FROM CMXQ_Users WHERE User_Name='CMXQ'"); Đúng B) mysql_query("DELETE FROM CMXQ_Users WHERE 'CMXQ'");Sai C) mysql_query("DELETE FROM CMXQ_Users ");Sai D) mysqlquery("DELETE FROM CMXQ_Users WHERE User_Name='CMXQ'");Sai

Sai. Đáp án đúng là: Tinyint Vì: Các loại dữ liệu kiểu số nguyên của MySQL gồm: Tinyint 1byte Smallint 2byte Mediumint 3byte Int 4byte Bigint 8byte Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 4, mục “Giới thiệu cơ sở dữ liệu MySQL” Câu 31: [Góp ý] Có hệ cơ sở dữ liệu MySQL chạy trên nền máy chủ localhost, người sử dụng có username là mysql_user, mật khẩu là mysql_password. Cơ sở dữ liệu có tên là CMXQ_Forum, trong đó có một bảng là CMXQ_Users để lưu thông tin về những thành viên. Câu lệnh nào sau đây để thực hiện xóa khỏi bảng CMXQ_Users tất cả những người có User_Name="CMXQ" ? Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Sai. Đáp án đúng là: mysql_query("DELETE FROM CMXQ_Users WHERE User_Name='CMXQ'"); Vì: Cấu trúc câu lệnh PHP để xóa bản ghi khỏi bảng có điều kiện là: mysql_query("DELETE FROM tên bảng WHERE điều kiện"); Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 11, mục “PHP và MySQL session, cookie” Câu 33: [Góp ý] Kết quả đúng khi cho chạy đoạn chương trình sau? 1. Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) topica@hitc.edu.vnSai B) topicaSai C) @hitc.edu.vn Đúng D) hitc.edu.vnSai Sai. Đáp án đúng là: @hitc.edu.vn Vì: Hàm strstr($st1, $st2) và strchr($s1, $st2): tìm chuỗi st2 trong st1, nếu tồn tại hàm sẽ trả về chuỗi con trong $st1 bắt đầu $st2. Do vậy, dòng 3 biến email1 sẽ có giá trị là “@hitc.edu.vn” Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình PHP” Câu 34: [Góp ý] Để connect với Apache Webserver ta dùng câu lệnh nào dưới đây?

Chọn một câu trả lời

A) $connect=mysql_connect("hostname", username","password"); Đúng B) $connect=mysql_connect("pasword", "uername","hostname");Sai C) $connect=mysql_connect("hoastname", "pasword","uername");Sai D) $connect=mysqlconnect("hoastname", "pasword","uername");Sai

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) James GoslingSai B) Tim Berners-LeeSai C) Todd FastSai D) Rasmus Lerdorf Đúng

Sai. Đáp án đúng là: $connect=mysql_connect("hostname", "username","password"); Vì: Kết nối MySQL: Để tạo kết nối đến cơ sở dữ liệu sử dụng hàm: resource mysql_connect(string host, string LoginName, string password) Chọn cơ sở dữ liệu: Sau khi kết nối thành công ta phải chọn cơ sở dữ liệu ta sử dụng hàm: int mysql_select_db(string dbName, resource connection) Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL”, Chương 11, mục “PHP và MySQL session, cookie” Câu 35: [Góp ý] Ai là người đầu tiên phát minh ra PHP? Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) PHP TranslatorSai B) PHP Interpreter Đúng C) PHP CommunicatorSai D) PHP RunSai

Sai. Đáp án đúng là: Rasmus Lerdorf. Vì: PHP (Personal Home Page) do Rasmus Lerdorf phát minh ra, được công bố và phát triển từ năm 1994. Lúc đầu chỉ là một bộ đặc tả Perl. Được sử dụng để lưu dấu vết của người dùng trên các trang web. Sau đó, Rasmus Lerdorf đã phát triển PHP như là một máy đặc tả (Scripting engine). Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu PHP” Câu 37: [Góp ý] Trình dịch PHP nào là trình dịch bạn cho là đúng? Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Sai. Đáp án đúng là: PHP Interpreter. Vì: PHP là ngôn ngữ thong dịch cho nên trình dịch của nó là PHP Interpreter. Tham khảo: Giáo trình “Beginning PHP Apache MySQL Web Development”; “Chapter 1” mục “Configuring Your Installation” Câu 38: [Góp ý] Tham số của URL có một ký tự đặc biệt, để hoán chuyển nó bạn cần function nào để làm việc này? Chọn một câu trả lời (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A) adressencode()Sai B) urlencode() Đúng C) mailencode()Sai D) urlcode()Sai Sai. Đáp án đúng là: urlencode() Vì: Hàm urlencode() này có tác dụng mã hóa một chuỗi ký tự bất kỳ sang kiểu chuỗi mà có thể sử dụng ở url. Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 5, mục “Giới thiệu lập trình PHP” Câu 39: [Góp ý] Trong các tên cột sau của bảng dữ liệu xây dựng bằng hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL thì tên của cột nào không hợp lệ? Chọn một câu trả lời

A) Ten sinh vien Đúng B) TensinhvienSai C) Ten_sinh_vienSai D) TENSINHVIENSai

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ặ đị

đ

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0) Sai. Đáp án đúng là: Ten sinh vien Vì: Trong quy tắc đặt tên cho cơ sở dữ liệu MySQL thì không cho phép đặt tên có khoảng trắng. Do vậy, trong tên “Ten sinh vien” giữa chúng có hai khoảng trắng nên nó không hợp lệ. Tham khảo: Giáo trình “Xây dựng ứng dụng web bằng PHP&MySQL” , Chương 4, mục “Giới thiệu cơ sở dữ liệu MySQL” 1 [Góp ý] i m : 1 Đ ể D ng b ng nào sau ây là d ng b ng m c nh c a MySQL? ả ạ ả ộ ọ  A)   ISAM  Ch n m t câu tr   iờ  B)   MyISAM  l  C)   Heap   D)   BDB Đ ạ : MyISAM ả c s d ng ả ũ đượ ử ụ

i m : 1

ặ đị ng 4, m c “Gi ươ ụ ớ i thi u c s ơ ở ệ ụ ứ ạ ả ự ằ ữ ệ

t quá bao nhiêu ký t ?

c phép v

ượ

đượ

ườ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là đ Vì: MySQL h tr các d ng b ng sau: ỗ ợ • ISAM: là d ng b ng c và ít ạ • BDB. • Heap. • MyISAM: M c nh là lo i b ng MyISAM Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch d li u MySQL” Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu2 [Góp ý] Đ ể Tên c a tr ữ ệ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ng d li u trong MySQL không  A)   6   B)   12   C)   24   D)   26

: 24 ượ ự Đ ộ ắ đặ c phép v ng 4, m c “Gi ụ t quá 24 ký t ệ . ự i thi u c s ơ ở ớ ự ứ ố ằ đượ ươ t tên trong MySQL là s ký t ụ ữ ệ

ư

ng trình PHP sau ây?

ạ đ ạ

ươ

đ

ế

ây….

ế ố ơ ở ữ ệ ở đ

Sai. áp án úng là đ Vì: M t trong các quy t c trong tên không Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch d li u MySQL” Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu3 [Góp ý] i m : 1 Đ ể B ng tbsinhvien l u trong MySQL có 2 hàng và 3 c t nh sau: ư ả ID Ten Mota 1 Lan Kha 2 Hue TB K t qu nào khi cho ch y o n ch 1. <%php 2. // o n mã k t n i c s d li u đ ạ 3. $sql = “select * from tbsinhvien”; 4. $result = mysql_query($sql); 5. $row = mysql_num_rows($result); 6. echo “S hàng:”.$row; ố 7. echo “
”; 8. %>

(cid:0)

(cid:0)

ỗ ỗ

ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

i dòng 5     i dòng 4 ườ

ấ ng và xu t ra dòng:

(cid:0)

ườ

ấ ng và xu t ra dòng:

A)   Báo l  B)   Báo l ạ  C)   Ch y bình th ố S  hàng: 2   ạ  D)   Ch y bình th ố S  hàng: 3   : Ch y bình th

ạ đ ườ ng và xu t ra dòng: ấ ố ệ ệ ự t c d li u có trong b ng tbsinhvien. Câu l nh dòng 4 th c ủ ự ả ả ố ệ ả ữ ệ ấ ấ ả ữ ệ ệ đế ẽ dòng 3 th c hi n truy v n t ệ ấ MySQL ự PHP. Câu l nh dòng 5 th c hi n m s hàng d li u c a b ng. B ng tbsinhvien có dòng 6 s xu t ra: “S hàng: 2”. ằ ứ ng 11, m c “PHP và ụ ươ ự ố ụ

ng trình sau?

ả đ

ạ đ ạ

ươ

(cid:0)

(cid:0)

A)   http://localhost/registration_action.php   B)   http://localhost/registration_action.php?name=roadnick&email=ibmquestions

%40nicholaschase.com&pword=supersecretpassword

(cid:0)

C)   http://localhost/registration_action.php?name=roadnick$email=ibmquestions

%40nicholaschase.com&pword=supersecretpassword

(cid:0) Sai. áp án úng là Đ S hàng: 2 Vì: Câu truy v n ấ ở hi n câu truy v n t ấ ừ hai hàng cho nên ở Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch session, cookie” Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu4 [Góp ý] i m : 1 Đ ể K t qu úng trên url khi cho ch y o n ch ế 1. ... 2.

3. Username:
4. ... Chọ n  m t ộ câu  tr  ả iờ l

D)   http://localhost/registration_action.php?name=roadnick#email=ibmquestions

%40nicholaschase.com&pword=supersecretpassword : http://localhost/registration_action.php.

i m : 1

đ bi u m u có m t tên, b n có m t c p giá tr -tên trong URL, c phân tách b ng các ộ đượ ằ ươ ị trên url ỉ ể ị ng th c POST thì nó ch hi n th ươ tên t p c a bi u m u ể ầ ụ ộ ặ ử ụ đ ằ ứ c yêu c u. do vây áp án úng là: http://localhost/registration_action.php ng 21, m c “C u hình PHP, ấ ứ ươ ụ ể ụ ứ

(cid:0)

ữ ệ

ng d  li u trong PHP cung c p m t

Sai. áp án úng là Đ Vì: V i m i ph n t ẫ ạ ớ ầ ử ể ỗ ng th c GET. Còn khi s d ng ph ký hi u &khi s d ng ph ứ ử ụ ệ v a đ ẫ đượ ủ ệ ừ đủ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ự web server tri n khai ng d ng” Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu5 [Góp ý] Đ ể PDO trong PHP là gì? ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

cách th c đ n gi n đ  truy c p vào các c  s  d  li u khác nhau trong PHP.

(cid:0)

ố ượ ơ ở ữ ệ ư ệ

ố ượ

ng trong PHP cho phép

A)   PDO (PHP Data Objects), là các đ i t ứ ơ  B)   PDO (Periperal Data Object) là th  vi n các đ i t ế ị

ầ ứ

t b  ngo i vi.

ế ố k t n i ph n c ng v i các thi

(cid:0)

ố ượ

ữ ệ

ng d  li u trong PHP cung c p

C)   PDO (Prepared Data Objects), là các đ i t ơ ở ữ ệ

ứ ơ

m t cách th c đ n gi n đ  so sánh các c  s  d  li u khác nhau trong PHP.

(cid:0)

ữ ệ

ng d  li u trong PHP cung

ố ượ ơ ở ữ ệ

ấ c p m t cách th c đ n gi n đ  đ nh d ng các c  s  d  li u khác nhau trong PHP.

D)   PDO ( Performance Data Objects), là các đ i t ể ị ộ ữ ệ

ứ ng d li u trong PHP cung c p m t cách th c ấ ộ

ả i t đố ượ

Đ n gi n ơ ở ữ ệ Đ ĩ

ứ ơ : PDO (PHP Data Objects), là các đ truy c p vào các c s d li u khác nhau trong PHP. t c a PHP Data Objects, có ngh a là Các ụ

ng d li u trong PHP. ây là m t ộ truy c p vào các c s d li u ơ ở ữ ệ ữ ệ ậ ộ ấ ằ ứ đơ i t đố ượ n gi n ả đề t t ừ ế ắ ủ ủ

ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ươ ụ ớ ệ ậ ằ ng trong PHP” ng 10, m c “H ng ụ ự ướ ươ

i a c a d li u ki u “chart” trong MySQL là bao nhi u?

c t

ữ ệ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là ậ đơ ả để Vì: PDO là c m t vi thành ph n m r ng c a PHP nh m cung c p m t cách th c ở ộ ầ khác nhau trong PHP. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ứ ụ PHP” và Ch i t đố ượ Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu6 [Góp ý] i m : 1 Đ ể Kích th ướ ố đ ủ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ế  A)   1 đ n 255 Byte   ế    B)   1 đ n 127 Byte ế  C)   1 đ n 65535 Byte   ế  D)   1 đ n 16777215 Byte

: 1 n 255 Byte Đ đế ễ ể úng. áp án úng là ữ ệ ng 4, m c “Gi ằ ụ c là 1 – 255 Byte và bi u di n chu i c nh. ể ươ ứ ụ ớ i thi u c s ơ ở ệ

t o m t DATA BASE có tên là “db_name “ ta dùng câu l nh truy v n MySQL

(cid:0)

Đ đ Vì: Ki u d li u chart có kích th ỗ ố đị ướ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ự d li u MySQL” ữ ệ úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu7 [Góp ý] i m : 1 Đ ể Để ạ nào sau ây?đ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   $sql="CREATE DATABASE $db_name"; mysql_query($connect)or die ("DB IS NOT CREATED!");   B)   $sql="CREATE_DATABASE $db_name"; mysql_query($sql)or die ("DB IS NOT CREATED!");   C)   $sql="CREATE DATABASE $db_name";

mysql_query($sql,$connect)or die ("DB IS NOT CREATED!");

(cid:0)

D)   mysql_select_db($db_name,$connect) or die ("DB IS NOT SELECTED!”)

: $sql="CREATE DATABASE $db_name"; đ Đ

ấ ư ử ụ ớ

i thi u c s d ng 4, m c “Gi ụ ứ ự ươ ụ ệ ằ ớ ơ ở ữ

ng trình sau là gì?

ạ đ ạ

ươ

Sai. áp án úng là mysql_query($sql,$connect)or die ("DB IS NOT CREATED!"); t o m t DATABASE trong MySQL thì s d ng c u trúc nh sau: mysql_query($sql,$connect) v i câu Vì: ộ Để ạ truy v n sql là: ấ $sql="CREATE DATABASE $db_name" Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch li uệ MySQL” Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu8 [Góp ý] i m : 1 Đ ể K t qu khi cho ch y o n ch ế 1.

ấ ạ

ế ố

(cid:0)

(cid:0)

4. { 5. echo "K t n i th t b i"; ế ố 6. exit(); 7. } 8. else 9. { 10. echo "K t n i thành công"; 11. exit(); 12. } 13. 14. ?> ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

i dòng 2 i dòng 5

(cid:0)

ấ ạ   ế ố  A)   K t n i th t b i ố    B)   Báo l ỗ    C)   Báo l ế ố  D)   K t n i thành công

ằ ệ đ ươ ế ố đế ế ố ự : K t n i thành công ng trình th c hi n k t n i ệ dòng 3 n c s d li u ơ ở ữ ệ i u ki n if ở ệ ế ố ợ ệ ế ố đế ả đ ề ở ả ệ ệ ự MySQL ng 11, m c “PHP và ụ ằ ụ

tách c p "key/value" khi s d ng ph

ng th c GET trong

ử ụ

ươ

để

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Đ Vì: o n ch n MySQL b ng PHP. Dòng 2 là l nh k t n i Đ ạ v i server là localhost, username là root và pass r ng. K t n i h p l nên cho k t qu ớ ỗ ế c th c hi n. K t dòng 10 là true cho nên l nh ế qu in ra dòng ch : “K t n i thành công” ế ố ữ đượ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ươ ứ ự session, cookie” Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu9 [Góp ý] i m : 1 Đ ể Ký hi u nào dùng ệ PHP? ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   !   B)   §   C)   $   D)   &

: & c đượ ị ộ ồ ẫ Đ ư ộ ặ ầ ử ể ằ ươ ng th c GET. ứ i v i m i ph n t ỗ ệ ng 1, m c “Gi i thi u c u ệ ấ trúc ằ ụ ự ươ ụ ớ

ọ ự ơ ở ữ ệ

i m : 1 ệ

để

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là đ bi u m u có m t tên, g m có m t c p giá tr -tên trong URL, chúng Vì: L u ý r ng đố ớ ằ phân tách b ng các ký hi u & khi s d ng ph ử ụ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ứ HTML và th HTML” ẻ Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu10 [Góp ý] Đ ể Câu l nh nào sau ây c a PHP dùng đ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

Ch n l a c s d li u MySQL?  A)   mysql_select_db(“TestDB", $connection);   B)   mysql_select(“TestDB", $connection);   C)   select_db(“TestDB", $connection);   D)   mysqlselect_db(“TestDB", $connection);

: mysql_select_db(“TestDB", $connection); đ ch n c s d li u ta s d ng hàm: Đ ọ ế ố để ọ ơ ở ữ ệ ử ụ Sai. áp án úng là Vì: Ch n c s d li u: Sau khi k t n i thành công, ơ ở ữ ệ int mysql_select_db(string dbName, resource connection)

ng 11, m c “PHP và MySQL ằ ụ ự ứ ụ ươ

ng trình sau?

ươ

ạ đ ạ

(cid:0)

(cid:0)

ỗ ỗ

(cid:0)

i dòng 5   i dòng 11   ườ ng và In ra màn hình dòng:

(cid:0)

ườ

Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch session, cookie” 1 [Góp ý] i m : 1 Đ ể K t qu nào khi cho ch y o n ch ế 1. ả ộ  A)   Báo l Ch n m t câu tr   iờ  B)   Báo l l ạ  C)   Ch y bình th “Can't connect to MySQL db”   ạ  D)   Ch y bình th

ng và In ra màn hình dòng: “success!”

: Ch y bình th úng. áp án úng là ng và In ra màn hình dòng: ạ đ Đ ườ

PHP ệ ự ế ố ừ đế n MySQL, k t n i ế ố t o k t n i n c s d li u s d ng hàm: để ạ ế ố đế ơ ở ữ ệ ủ ử ụ

dòng 6, ệ ệ c th c hi n. K t qu là in ra màn ệ ự ế ứ i u ki n là “!$connect” đ ề ả ệ ệ ế ự

i m : 1

MySQL ự ụ ứ ằ ươ ng 11, m c “PHP và ụ

c phép v

t quá bao nhiêu ký t ?

đượ

ườ

ượ

(cid:0)

(cid:0) Đ “success!” Vì:Các dòng 2, 3, 4 là các khai báo cho máy ch , dòng 5 th c hi n k t n i t MySQL, resource mysql_connect(string host, string LoginName, string password); i u ki n connect là true. Tuy nhiên, Câu l nh trên th c hi n úng nên ở ệ đ đ ề ự c th c thi. B i v y, dòng 10 s cho nên v th hai c a câu l nh if ẽ đượ ở ậ đượ ủ hình dòng: “success!” Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch session, cookie” úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu2 [Góp ý] Đ ể Tên c a tr ữ ệ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ng d li u trong MySQL không  A)   6   B)   12   C)   24   D)   26

: 24 ự Đ ộ ắ đặ ượ ứ ự ố ằ t tên trong MySQL là s ký t ụ đượ ươ c phép v ng 4, m c “Gi ụ t quá 24 ký t ệ . ự i thi u c s ơ ở ớ ữ ệ

tách c p "key/value" khi s d ng ph

ng th c GET trong

ử ụ

để

ươ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là đ Vì: M t trong các quy t c trong tên không Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch d li u MySQL” Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu3 [Góp ý] i m : 1 Đ ể Ký hi u nào dùng ệ PHP? ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   !   B)   §   C)   $   D)   &

Sai. áp án úng là : & Đ đ

i m : 1

c ị ồ ộ ẫ ằ ư ộ ặ đố ớ ầ ử ể đượ ằ ươ ng th c GET. ứ i v i m i ph n t ỗ ệ ng 1, m c “Gi ằ ự ụ i thi u c u ệ ươ ụ ớ ấ trúc ẻ

(cid:0)

ữ ệ

ng d  li u trong PHP cung c p m t

bi u m u có m t tên, g m có m t c p giá tr -tên trong URL, chúng Vì: L u ý r ng phân tách b ng các ký hi u & khi s d ng ph ử ụ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ứ HTML và th HTML” Câu5 [Góp ý] Đ ể PDO trong PHP là gì? ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

cách th c đ n gi n đ  truy c p vào các c  s  d  li u khác nhau trong PHP.

(cid:0)

ố ượ ơ ở ữ ệ ư ệ

ố ượ

ng trong PHP cho phép

A)   PDO (PHP Data Objects), là các đ i t ứ ơ  B)   PDO (Periperal Data Object) là th  vi n các đ i t ế ị

ầ ứ

ế ố k t n i ph n c ng v i các thi

t b  ngo i vi.

(cid:0)

ố ượ

ữ ệ

ng d  li u trong PHP cung c p

C)   PDO (Prepared Data Objects), là các đ i t ơ ở ữ ệ

ứ ơ

m t cách th c đ n gi n đ  so sánh các c  s  d  li u khác nhau trong PHP.

(cid:0)

ữ ệ

ng d  li u trong PHP cung

ố ượ ơ ở ữ ệ

ấ c p m t cách th c đ n gi n đ  đ nh d ng các c  s  d  li u khác nhau trong PHP.

D)   PDO ( Performance Data Objects), là các đ i t ể ị ộ ữ ệ

ả i t đố ượ

ứ ng d li u trong PHP cung c p m t cách th c ấ ộ Đ n gi n ơ ở ữ ệ Đ ĩ

ứ ơ : PDO (PHP Data Objects), là các đ truy c p vào các c s d li u khác nhau trong PHP. t c a PHP Data Objects, có ngh a là Các ụ

ng d li u trong PHP. ây là m t ộ truy c p vào các c s d li u ơ ở ữ ệ ữ ệ ậ ộ ấ ằ ứ đơ i t đố ượ n gi n ả đề t t ừ ế ắ ủ ủ

ng 5, m c “Gi i thi u l p trình ụ ớ ệ ậ ằ ươ ng trong PHP” ự ướ ng 10, m c “H ng ụ

ư

ng trình PHP sau ây?

ạ đ ạ

ươ

đ

ế

ây….

ế ố ơ ở ữ ệ ở đ

Sai. áp án úng là ậ đơ ả để Vì: PDO là c m t vi thành ph n m r ng c a PHP nh m cung c p m t cách th c ở ộ ầ khác nhau trong PHP. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ứ ụ PHP” và Ch i t đố ượ ươ Câu6 [Góp ý] B ng tbsinhvien l u trong MySQL có 2 hàng và 3 c t nh sau: ư ID Ten Mota 1 Lan Kha 2 Hue TB K t qu nào khi cho ch y o n ch 1. <%php 2. // o n mã k t n i c s d li u đ ạ 3. $sql = “select * from tbsinhvien”; 4. $result = mysql_query($sql); 5. $row = mysql_num_rows($result); 6. echo “S hàng:”.$row; ố 7. echo “
”; 8. %>

(cid:0)

(cid:0)

ỗ ỗ

(cid:0)

i dòng 5   i dòng 4 ườ

ấ ng và xu t ra dòng:

(cid:0)

ườ

ấ ng và xu t ra dòng:

A)   Báo l  B)   Báo l ạ  C)   Ch y bình th ố S  hàng: 2   ạ  D)   Ch y bình th ố S  hàng: 3

: Ch y bình th đ ạ ườ ng và xu t ra dòng: ấ Sai. áp án úng là Đ S hàng: 2 ố

ự ệ ệ t c d li u có trong b ng tbsinhvien. Câu l nh dòng 4 th c ủ ấ ấ ả ữ ệ ệ đế ả ữ ệ ự ả ả ố ệ ẽ dòng 3 th c hi n truy v n t ệ ấ MySQL ự PHP. Câu l nh dòng 5 th c hi n m s hàng d li u c a b ng. B ng tbsinhvien có dòng 6 s xu t ra: “S hàng: 2”. ằ ứ ng 11, m c “PHP và ụ ố ụ ươ ự

ng trình sau là gì?

ế

ươ

ạ đ ạ

ấ ạ

ế ố

Vì: Câu truy v n ấ ở hi n câu truy v n t ấ ừ hai hàng cho nên ở Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch session, cookie” Câu7 [Góp ý] K t qu khi cho ch y o n ch 1.

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

i dòng 2 i dòng 5

(cid:0)

ấ ạ   ế ố  A)   K t n i th t b i ố    B)   Báo l ỗ    C)   Báo l ế ố    D)   K t n i thành công : K t n i thành công ng trình th c hi n k t n i ệ

ế ố ự đ ươ ằ ệ ế ố đế dòng 3 ế ố ợ ệ ế ố đế ả đ ề n c s d li u ơ ở ữ ệ i u ki n if ở ệ ở ả ệ ệ ự MySQL ụ ằ ng 11, m c “PHP và ụ

ng trình sau?

ạ đ ạ

ả đ

ươ

Sai. áp án úng là Đ Vì: o n ch n MySQL b ng PHP. Dòng 2 là l nh k t n i Đ ạ v i server là localhost, username là root và pass r ng. K t n i h p l nên cho k t qu ớ ỗ ế c th c hi n. K t dòng 10 là true cho nên l nh ế qu in ra dòng ch : “K t n i thành công” ế ố ữ đượ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch ươ ứ ự session, cookie” Câu8 [Góp ý] K t qu úng trên url khi cho ch y o n ch ế 1. ... 2. 3. Username:
4. ...

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)   http://localhost/registration_action.php   B)   http://localhost/registration_action.php?name=roadnick&email=ibmquestions%40nicholaschase.com&pword=supersecretpassword  C)   http://localhost/registration_action.php?name=roadnick$email=ibmquestions%40nicholaschase.com&pword=supersecretpassword  D)   http://localhost/registration_action.php?name=roadnick#email=ibmquestions%40nicholaschase.com&pword=supersecretpassword

: http://localhost/registration_action.php. đ bi u m u có m t tên, b n có m t c p giá tr -tên trong URL, c phân tách b ng các ộ đượ ằ ị ng th c POST thì nó ch hi n th ươ ị trên url ỉ ể ươ tên t p c a bi u m u ể ộ ặ ử ụ đ ằ ứ c yêu c u. do vây áp án úng là: http://localhost/registration_action.php ng 21, m c “C u hình PHP, ấ ứ ầ ụ ươ ụ ứ ụ

Sai. áp án úng là Đ Vì: V i m i ph n t ẫ ạ ầ ử ể ỗ ớ ng th c GET. Còn khi s d ng ph ký hi u &khi s d ng ph ứ ử ụ ệ v a ẫ đượ đ ủ ệ ừ đủ Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL” , Ch ự web server tri n khai ng d ng” ể Câu9 [Góp ý]

t o m t DATA BASE có tên là “db_name “ ta dùng câu l nh truy v n MySQL

Để ạ nào sau ây?đ

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)   $sql="CREATE DATABASE $db_name"; mysql_query($connect)or die ("DB IS NOT CREATED!");   B)   $sql="CREATE_DATABASE $db_name"; mysql_query($sql)or die ("DB IS NOT CREATED!");   C)   $sql="CREATE DATABASE $db_name";

mysql_query($sql,$connect)or die ("DB IS NOT CREATED!");

(cid:0)

D)   mysql_select_db($db_name,$connect) or die ("DB IS NOT SELECTED!”)

: $sql="CREATE DATABASE $db_name"; đ Đ

ớ ấ ư ử ụ

ng 4, m c “Gi i thi u c s d ơ ở ữ ớ ằ ệ ụ ự ụ ứ ươ

ư

ng trình PHP sau ây?

ế

ạ đ ạ

ươ

đ

đ

ây….

ế ố ơ ở ữ ệ ở đ

đ ạ

:” .$row[1];

Sai. áp án úng là mysql_query($sql,$connect)or die ("DB IS NOT CREATED!"); Vì: t o m t DATABASE trong MySQL thì s d ng c u trúc nh sau: mysql_query($sql,$connect) v i câu ộ Để ạ truy v n sql là: ấ $sql="CREATE DATABASE $db_name" Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch li uệ MySQL” Câu10 [Góp ý] B ng tbsinhvien l u trong MySQL có 2 hàng và 2 c t nh sau: ư Ten Mota Lan Kha Hue TB K t qu nào úng khi cho ch y o n ch 1. <%php 2. // o n mã k t n i c s d li u 3. $sql = “select * from tbsinhvien”; 4. $result = mysql_query($sql); 5. While ($row = mysql_query_fetch_array($result)) 6. { 7. echo “C t tên :” .$row[“Name”]; 8. echo “
”; 9. echo “C t mô t 10. echo “
”; 11. } 12. %>

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ỗ ỗ ỗ

(cid:0)

i dòng 9     i dòng 5   i dòng 3 ườ

ế

ng và k t qu  in ra màn hình là:

ộ ộ

Hue : Kha TB

A)   Báo l  B)   Báo l  C)   Báo l ạ  D)   Ch y bình th C t tên : Lan C t mô t

: Ch y bình th ng và k t qu in ra màn hình là: ườ ạ đ Đ ế ả

ộ ộ b ng ấ đư ả ả ề ộ ỉ ố ả ườ ng trong b ng, giá tr c a m ng là giá tr các tr ị ủ a vào m ng, Hàm v i k t qu tr v m t m ng có ch s là tên ị ớ ế ng trong b ng: ả ả ườ Sai. áp án úng là C t tên : Lan Hue : Kha TB C t mô t ả PHP l y d li u t Vì: Cú pháp ữ ệ ừ ả để tr ả ả mysql_fetch_array();

ấ ệ ả MySQL ữ ệ ứ ự ụ ằ ươ ng 11, m c “PHP và ụ L nh 7 và 9 xu t ra màn hình d li u trong m ng. Tham kh oả : Giáo trình “Xây d ng ng d ng web b ng PHP&MySQL”, Ch session, cookie”