intTypePromotion=1

Trắc nghiệm quản trị chiến lược

Chia sẻ: Võ Duy Tân Tân | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:11

0
1.626
lượt xem
719
download

Trắc nghiệm quản trị chiến lược

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chiến lược là phương hướng và phạm vi hành động của một tổ chức về dài hạn để nhằm mục tiêu đạt được lợi thế kinh doanh thông qua việc xác định nguồn lực hiện có

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Trắc nghiệm quản trị chiến lược

  1. 1 Điểm : 1 Viễn cảnh của công ty Chọn một câu trả lời a. Ổn định trong thời gian 10 đến 20 năm b. là một mục tiêu để mọi người quyết tâm hoàn thành c. Nêu lên một ý nghĩa tồn tại độc đáo. d. Ổn định trong thời gian 5 đến 10 năm Question 2 Điểm : 1 Các ngành sẽ rất khác nhau về đặc tính kinh tế, trạng thái cạnh tranh và Chọn một câu trả lời a. cấu trúc sản phẩm b. triển vọng thu lợi nhuận trong tương lai c. phương pháp thay thế sản phẩm d. quan hệ với khách hàng Question 3 Điểm : 1 Thế giới luôn thay đổi , không chắc chắn, và phức tạp,vì thế Chọn một câu trả lời a. Chiến lược được suy tính cẩn thận cũng sẽ vô dụng khi có những thay đổi nhỏ b. Cần phản ứng linh hoạt hơn là cố bám lấy chiến lược dài hạn c. Không thể tuân thủ chiến lược dài hạn, chỉ là những ứng phó hợp thời d. Chiến lược giúp cho người ta chủ động chấp nhận các biến đổi và phức tạp Question 4 Điểm : 1 Công ty cần quan tâm đến các bên hữu quan bên ngoài công ty khi quyết định chiến lược Chọn một câu trả lời a. là một cách thức hoạt động công chúng b. bởi đó là cach để gây sự khác bỉệt với đối thủ c. bởi các hoạt động kinh tế đôi khi làm tổn thương lợi ích các bên hữu quan này d. bởi vì, như vậy làm tăng uy tín của công ty Question 5 Điểm : 1 Giá trị cốt lõi Chọn một câu trả lời a. là những điều mà công ty nên làm b. là giá trị tinh thần tinh túy nhất được rút ra khi nghiên cứu mong muốn của các bên hữu quan c. là giá trị đích thực từ bên trong, được khám phá, được nuôi dưỡng, tôn thờ, và d. là những giá trị công ty phải có, cần xây dựng
  2. e. là những điều mà mọi người thừa nhận Question 6 Điểm : 1 Hình dung tương lai bao gồm: Chọn một câu trả lời a. Các mục tiêu thách thức, táo bạo và mô tả sinh động về tương lai b. con đường đi tới tương lai, và mục tiêu cần hoàn thành c. sự tưởng tượng tương lai đơn thuần d. ước mơ về tương lai, và cách thức dể đạt được ước mơ đó Question 7 Điểm : 1 Để tạo một hình dung tương lai yêu cầu một mức độ nào đó Chọn một câu trả lời a. cam kết, tin cậy khó lý giải, vượt cả năng lực hiện tại, cần cả một chút may mắn b. sự chắc chắn c. thực tế, không nên căng thẳng d. nhìn xung quan để có sự so sánh kỹ càng e. nguồn lực để bảo đảm Question 8 Điểm : 1 Công nhân cung cấp sức lao động và kỹ năng cho công ty vì thế: Chọn một câu trả lời a. Lương phải cao b. Cần phải được khen thưởng thích đáng c. kỳ vọng về thu nhập tương xứung, thỏa mãn công việc, điều kiện làm d. Có thể giới thiệu con vào làm việc e. Phải được chú ý đề bạt Question 9 Điểm : 1 Khái niệm nhóm chiến lược Chọn một câu trả lời a. là các doanh nghiệp có những đặc điểm giống nhau b. chỉ nhóm các doanh nghiệp có chiến lược giống nhau hay tương tự nhau c. chỉ các liên minh chiến lược giữa các công ty trong ngành và ngoài ngành d. chỉ các doanh nghiệp cạnh tranh với nhau trên một phân đoạn thị trường Question 10 Điểm : 1 Để nhận diện các giá trị cốt lõi cần: Chọn một câu trả lời a. nhận thức các chuẩn mực xã hội, b. nghiên cứu các bên hữu quan c. kiểm định tính chân thực, và bền vững theo thời gian của các giá
  3. trị d. nghiên cứu kỹ nhu cầu, mong muốn của khách hàng e. nghiên cứu kỹ các sơ hở của đối thủ Question 11 Điểm : 1 Các mục tiêu chiến lược trong tuyên bố sứ mệnh Chọn một câu trả lời a. được xây dựng sau khi có một định nghĩa kinh doanh định hướng vào khách hàng kết nối với các giá trị căn bản b. được xây dựng căn cứ vào mong muốn của các nhà quản trị c. xuất phát từ mong muốn tạo lợi thế cạnh tranh d. dựa trên phân tích cơ hội, đe dọa từ mô trường và đểm mạnh, điểm yếu điểm yếu của tổ chức Question 12 Điểm : 1 Cách tiếp cận chiến lược của giai đoạn đầu, từ năm 1962-1970, Chọn một câu trả lời a. dựa trên việc khai thác các lý thuyết của kinh tế học b. dựa trên các thông lệ, tức là đi sâu nghiên cứu các tình huống c. dựa chủ yếu trên các nguồn lực của công ty d. mô phỏng cách thức tiến hóa trong thế giới sinh vật e. dựa trên các nguyên lý của chiến lược quân sự Question 13 Điểm : 1 Trong mô hình xây dựng chiến lược của trường phái hoạch định, cụ thể hóa chiến lược Chọn một câu trả lời a. là giai đoạn thứ năm b. là công việc của những người tổ chức thực hiện, không cần tiến hành trong khi xây dựng chiến lược c. là giai đoạn thứ năm, nhằm chia các mục tiêu, chiến lược thành các mục tiêu bộ phận và chiến lược bộ phận d. là giai đoạn thứ tư, nhằm chia các mục tiêu, chiến lược thành các mục tiêu bộ phận và chiến lược bộ phận Question 14 Điểm : 1 Chuỗi giá trị là một Chọn một câu trả lời a. Biểu thị vai trò khả năng sáng tạo giá trị từ các hoạt động chức năng trong công ty b. Các hàng hóa đặc biệt có giá trị cao c. Phần giá trị cảm nhận mà khách hàng d. Các đối tác tham gia vào quá trình cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng Question 15 Điểm : 1 Mục tiêu nêu lên trong tuyên bố sứ mệnh
  4. Chọn một câu trả lời a. phải tập trung vào điều quan trọng, và không nên quá nhiều b. nên phản ánh toàn diện các mặt hoạt động của tổ chức c. nên chung chung để có thể phát huy tính sáng tạo khi thực hiện chúng d. Phải khiến cho mọi người thích thú Question 16 Điểm : 1 Nhiệm vụ của đạo đức kinh doanh tựu trung trong hai điểm: Chọn một câu trả lời a. Tuân thủ pháp luật; tôn trong lợi ích khách hàng b. không làm gì tổn thương đến cộng đồng; tôn trọng khách hàng c. quyết định kinh doanh có cấu thành đạo đức; cân nhắc hàm ý đạo đức trước khi hành động d. cạnh tranh trung thực; chấp hành pháp luật Question 17 Điểm : 1 Cấu trúc và ý tưởng chính của hoạch định chiến lược theo trường phái hoạch định gồm: Chọn một câu trả lời a. (1) Phân tích môi trường; (2) Phân tích nội bộ; (3) Lập các phương án; (4) Đánh giá chiến lược; (5) lập kế hoạch thực thi; (6) Kiểm soát phản hồi b. (1) Xác lập viễn cảnh sứ mênh; (2) thành lập mục tiêu; (3) Phân tích SWOT; (4) Xây dựng phương án; (5) Thực thi chiến lược c. (1)Nghiên cứu nhu cầu; (2) Nghiên cứu cạnh tranh; (3) Xác định yếu tố then chốt và định vị; (4) Lập kế hoạch; (5) Triển khai kế hoạch; 96 Kiểm soát phản hồi và điều chỉnh chiến lược d. (1)Thiết lập mục tiêu;(2)Đánh giá bên ngoài; (3)Đánh giá bên trong; (4) Đánh giá chiến lược; (5) Cụ thể hóa chiến lược; (6) Lập kế hoạch toàn bộ Question 18 Điểm : 1 Điều cốt yếu trong quá trình xây dựng sứ mệnh là xác định hoạt động kinh doanh của tổ chức. Quá trình này trả lời ba câu hỏi: Chọn một câu trả lời a. (1)Chúng ta đang ở đâu; (2) Chúng ta sẽ đến đâu; (3) Chúng ta đến đó bằng gì; b. (1) Cung cấp gì?; (2) Bao nhiêu? (3) Khi nào? c. (1) Khách hàng nào?; (2)Thị trường nào; (3) Sản phẩm gì? d. (1) Khách hàng nào; (2) Họ cần gì; (3) năng lực khác biệt nào; e. (1) Khách hàng nào; (2) Đối thủ là ai; (3) Chúng ta có sức mạnh gì? Question 19 Điểm : 1 Chiến lược theo định nghĩa của Quinn, là Chọn một câu trả lời a. kế hoạch tích hợp các mục tiêu chính yếu, các chính sách, một chuỗi các hành động vào một tổng thể được cấu kết chặt chẽ. b. Kế hoạch đáp ứng yêu cầu của các bên hữu quan. c. Kế hoạch dài hạn.
  5. d. Kế hoạch để thực hiện các mục tiêu. Question 20 Điểm : 1 Thỏa thuận giá trong giai đoạn bão hòa Chọn một câu trả lời a. thường bị bỏ qua khi nhu cầu yếu đi, sự ganh đua trong ngành lại bùng phát, tạo thành làn sóng có tính chu kỳ b. là bất lợi lớn cho các công ty yếu thế c. là cách để các công ty kích thích nhu cầu tăng trở lại d. là phương thuốc hiệu nghiệm để tránh mọi tiềm ẩn của chiến tranh giá Question 21 Điểm : 1 Các giai đoạn phát triển trong chu kỳ ngành Chọn một câu trả lời a. (1) Phát sinh; (2) Phát triển; (3) Tái tổ chức; (4) bão hòa; (5) Suy thoái b. (1) Phát sinh; (2) phát triển; (3) Bão hòa; (4) Suy thoái c. (1) phát sinh; (2) Phát triển; (3) Tăng trưởng; (4) bão hòa; (5) Suy thoái d. (1) Phát sinh; (2) Tái tổ chức; (3) Phát triển; (4) Bão hòa; (5) Suy thoái Question 22 Điểm : 1 Theo Johnson và Schole, chiến lược là định hướng và phạm vi của một tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh thông qua: Chọn một câu trả lời a. Định dạng các nguồn lực của công ty trong môi trường thay đổi, nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường và thỏa mãn các bên hữu quan b. Tạo niềm tin trong khách hàng về chất lượng, và giá cả, thậm chí phục vụ hữu hiệu c. Tận các sơ hở của đối thủ, lẫn chiếm các kẽ hở thị trường, giành giật khách hàng d. Khai thác các điểm mạnh để tận dụng các cơ hội, né tránh các điểm yếu Question 23 Điểm : 1 Trong tổ chức các giá trị mong muốn xây dựng Chọn một câu trả lời a. làm nền tảng văn hóa tổ chức, như sức mạnh bên trong chi phối hành vi, dẫn dắt đến lợi thế cạnh tranh b. thể hiện lợi thế cạnh tranh c. có tác dụng trong đánh bóng tên tuổi của tổ chức d. tạo ra dáng vẻ đáng khâm phục của tổ chức Question 24 Điểm : 1 Khách hàng cung cấp thu nhập cho công ty và họ kỳ vọng Chọn một câu trả lời a. được công ty ưu đãi và sẽ bán hàng với giá rẻ ở lần sau b. được là khách hàng thân thiết của công ty
  6. c. được khuyến mãi, hay mua giá rẻ d. đuợc bảo hành miễn phí e. được trả lại hàng hóa nếu muốn f. chất lượng, tin cậy đáng giá với những gì họ đã bỏ ra Question 25 Điểm : 1 Nghiên cứu của Chandler cho rằng: Chọn một câu trả lời a. Nếu doanh nghiệp không có khả năng độc đáo nhưng ở trong môi trường tốt nó vẫn có lợi nhuận cao b. Nếu nhà quản trị không có tầm nhìn xa không thể có chiến lược c. nếu cấu trúc không khù hợp với chiến lược, kết cục sẽ không hiệu quả d. Nếu doanh nghiệp có năng lực cốt lõi nó có thể giành lợi thế cạnh tranh Question 26 Điểm : 1 Theo Porter, khả năng để giành lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp Chọn một câu trả lời a. nó có khả năng quản trị tốt b. là do nó ở trong ngành hấp dẫn c. nó có nhiều điểm thuận lợi d. là do cách thức họ định vị và tự gây khác biệt trong một ngành. Question 27 Điểm : 1 Thay đổi tiêu điểm chiến lược vào hướng vào nội ngành dụa trên hai lý thuyết kinh tế học tổ chức là: Chọn một câu trả lời a. Lý thuyết cung cầu và lý thuyết cạnh tranh b. Lý thuyết cung cầu và Lợi ích c. Lý thuyết về chi phí giao dịch và Lý thuyết đại diện d. Thuyết đấu tranh sinh tồn của Đac Uyn và Lý thuyết cấu trúc tổ chức Question 28 Điểm : 1 Khác biệt cơ bản giữa trường phái định vị với trường phái thiết kế và hoạch định là: Chọn một câu trả lời a. Gắn doanh nghiệpvào các vị trí thị trường giúp nó thuận lợi trong cạnh tranh và đạt hiệu suất cao b. Không cần phải qua một tiến trình gồm nhiều bước c. không ở trong cùng một giai đoạn phát triển d. Có thể nhận thức rõ ràng vị trí thuận lợi trong không gian, có khả năng tìm kiếm các ưu thế về nguồn lực Question 29 Điểm : 1 Khi xây dựng các mục tiêu Chọn một câu trả lời a. nên dựa vào thực trạng của tổ chức
  7. b. nên hướng đến những điều tốt đẹp nhất c. không nên lập cao vì sẽ làm mọi người chán nản d. nên có tính thách thức để các nhà quản trị và nhân viên nỗ lực hết sức mình tìm ra các thức tốt nhất để cải thiện tổ chức Question 30 Điểm : 1 Vai trò của mục đích cốt lõi Chọn một câu trả lời a. tạo khác biệt b. dẫn dắt và thôi thúc c. lôi cuốn khách hàng d. định hướng Question 31 Điểm : 1 Quan điểm đạo đức khi đánh giá chiến lược Chọn một câu trả lời a. xuất phát từ việc chú ý tới quyền của các bên hữu quan, nhận rõ ảnh hưởng của chiến lược tới mỗi bên hữu quan b. để chia sẻ với mọi người về quyết định chiến lược c. là để dung hòa các mâu thuẫn khi cạnh tranh d. là cách để đánh bóng tên tuổi của công ty Question 32 Điểm : 1 Mục đích của vấn để đạo đức kinh doanh là Chọn một câu trả lời a. Chỉ ra cái đúng, cái sai b. Không ra quyết định chiến lược vi phạm pháp luật c. cung cấp công cụ để đối phó những vấn đề phức tạp mang tính đạo đức, thực hiện các quyết định chiến lược có đạo đức d. không được chà đạp lên những chuẩn mực đã được tôn thờ Question 33 Điểm : 1 Giá trị cốt lõi trong viễn cảnh và giá trị tuyên bố trong sứ mệnh Chọn một câu trả lời a. giá trị cốt lõi khám phá từ tổ chức và có ý nghĩa bên trong, các giá trị thì khẳng định cách thức các nhà quản trị kiểm soát, tiến hành kinh doanh, các giá trị họ mong muốn tạo dựng cho tổ chức b. khác nhau bởi giá trị cốt lõi là giá trị chính thống, còn giá trị trong sứ mệnh chỉ là những nguyên tắc đáng lưu tâm c. Khác nhau vì giá trị cốt lõi tuyên bố trong sứ mệnh còn giá trị được chia sẻ bên trong của tổ chức d. là một vì đó chỉ là những nguyên tắc, chuẩn mực do doanh nghiệp đề ra Question 34 Điểm : 1 Các giá trị nếu không khớp nối được trong trong sứ mệnh Chọn một câu trả lời
  8. a. thì tuyên bố sứ mệnh không thể tạo ra lợi thế cạnh tranh b. thì tuyên bố sứ mệnh mất ý nghĩa c. các giá trị sẽ không có tác dụn d. thì hiệu suất của công ty kém cỏi, thiếu tôn trọng các bên hữu quan, kiềm tỏa mong muốn thay đổi ở tất cả các cấp Question 35 Điểm : 1 Cạnh tranh trong ngành suy thoái giảm dần Chọn một câu trả lời a. Đúng b. Sai c. Đúng, vì các đối thủ đã nhận ra tương lai ảm đạm của ngành và họ không muốn tiếp dục duy trì sự hiện diện của mình trên đấu trường d. Sai, vì đây là giai đoạn đấu tranh sống còn, bởi nếu tồn tại trong ngành họ sẽ là số ít người chiến thắng e. Đúng, vì thực ra các công ty đã nhận ra điều này từ giai đoạn bão hòa, và đã chuẩn bị chiến lược rút lui ít tốn kém, hơn là bảo thêm ra cho kết cục không có gì hứa hẹn f. Sai, vì nhu cầu giảm mạnh, các doanh nghiệp phải cố sử dụng năng lực sản xuất thừa Question 36 Điểm : 1 Ngành phân tán là ngành Chọn một câu trả lời a. có kênh phân phối thường dài, khó kiểm soát b. Không phối hợp chặt chẽ với nhau c. Bán hàng trên diện rộng d. có một số lớn các công ty qui mô nhỏ hay trong ngành không có công ty nào thống trị e. Phân bố đều khắp trên một phạm vi rộng Question 37 Điểm : 1 Về quan hệ giữa cấu trúc tổ chức, chiến lược và môi trường, Chandler quan niệm Chọn một câu trả lời a. Chiến lược là tư duy độc đáo của các nhà quản trị cấp cao, vì thế, nó có phần độc lập với môi trường và cấu trúc tổ chức b. Môi trường thay đổi, công ty cần chiến lược mới để thích ứng và cấu trúc mới phải thiết kế phù hợp với chiến lược c. môi trường là tác nhân quan trọng làm thay đổi cấu trúc tổ chức và chiến lược phải thích ứng với hai điều trên. d. Cấu trúc tổ chức là hạt nhân bền vững, trên đó các nhà quản trị xây dựng chiến lược biến đổi phù hợp với môi trường Question 38 Điểm : 1 Penrose cung cấp nền tảng cho thuyết dựa trên nguồn lực bằng cách chỉ ra rằng các doanh nghiệp có đặc tính độc đáo bởi chúng có các nguồn lực Chọn một câu trả lời a. hợp lý
  9. b. linh hoạt c. không đồng nhất d. lâu đời e. chắc chắn f. to lớn Question 39 Điểm : 1 năng lực sản xuất thừa trong giai đoạn tái tổ chức là do Chọn một câu trả lời a. Nhu cầu giảm mạnh b. Đối thủ cạnh tranh mới gia nhập c. Các đối thủ duy trì nhứng tính toán của giai đoạn trước về tăng trưởng nhu cầu d. Các đối thủ thường cố khai thác các khả năng của mình để đè bẹp đối phương e. Các đối thủ cạnh tranh đang tái tổ chức một cách hữu hiệu làm tăng khả năng sản xuất Question 40 Điểm : 1 Mục đích cốt lõi Chọn một câu trả lời a. Ý đồ chiến thắng trong cạnh tranh b. Là mục tiêu chính yếu cần đạt được c. Ý đồ chiến thắng trong cạnh tranh d. Là lý do tồn tại của tổ chức e. Là mục tiêu dài hạn mà công ty cần đạt được Question 41 Điểm : 1 Sự dịch chuyển trọng tâm của các quan tâm chiến lược về chính bản thân doanh nghiệp là một khuynh hướng hiện nay bởi vì: Chọn một câu trả lời a. các nhà quản trị không thể kiểm soát hết các biến số của môi trường b. Các biến đổi đã vượt qua tầm mức ngành, và hiệu suất của doanh nghiệp không giống nhau trong ngành và thậm chí trong nhóm ngành c. doanh nghiệp thực ra không thể tác động tới môi trường d. các nhà quản trị thấy rằng yếu tố môi trường còn quá quan trọng đối với chiến lược của doanh nghiệp Question 42 Điểm : 1 Các yếu tố không phải là đặc trưng của ngành tăng trưởng gồm có: Chọn một câu trả lời a. Nhu cầu phát triển nhanh, vì nhiều khách hàng mới và quen dùng hơn, b. Giá bắt đầu giảm, phân phối đã mở rộng c. Tăng trưởng thị trường nhanh ẩn giấu những hiểm hoạt cạnh tranh, mỗi công ty dường như còn không gian lớn để phát triển d. Ít quan tâm hơn đến kiểm soát bí quyết công nghệ như một rào cản
  10. e. Cạnh tranh gây khác biệt, và tạo dựng lòng trung thành đang là chủ đề chính Question 43 Điểm : 1 Các yếu tố không phải là đặc trưng của ngành tăng trưởng gồm có: Chọn một câu trả lời a. Tăng trưởng thị trường nhanh ẩn giấu những hiểm hoạt cạnh tranh, mỗi công ty dường như còn không gian lớn để phát triển b. Ít quan tâm hơn đến kiểm soát bí quyết công nghệ như một rào cản c. Giá bắt đầu giảm, phân phối đã mở rộng d. Nhu cầu phát triển nhanh, vì nhiều khách hàng mới và quen dùng hơn, e. Cạnh tranh gây khác biệt, và tạo dựng lòng trung thành đang là chủ đề chính Question 44 Điểm : 1 Đặc trưng của giai đoạn giữa của tiến trình phát triển quản trị chiến lược Chọn một câu trả lời a. Hướng vào nhu cầu b. Dịch chuyển theo hướng kinh tế học c. Cấu trúc thị trường d. Theo thông lệ. Phân tích tình huống Question 45 Điểm : 1 Thông qua cạnh tranh các doanh nghiệp Chọn một câu trả lời a. Bán được các hàng hóa của mình b. Đè bẹp đối phương c. Tạo dựng các quan hệ hợp tác d. có được những thành tích trên thị trường và được khác hàng ghi nhận trong tâm trí họ Question 46 Điểm : 1 Một trong những nguyên tắc căn bản của quản trị chiến lược là Chọn một câu trả lời a. Chiến lược là trung tâm của tổ chức b. Cạnh tranh là động lực của phát triển c. mọi điều là không chắc chắn và biến đổi d. Không thể đạt mục tiêu nếu không có chiến lược và kế hoạch Question 47 Điểm : 1 Đặc tính cơ bản của ngành phân tán là Chọn một câu trả lời a. (1) rào cản nhập cuộc cao b. (2) rào cản nhập cuộc thấp c. (3) hàng cao cấp, khác biệt lớn d. (4) hàng sơ cấp, ít phân biệt e. (1)&(2)
  11. f. (2)&(4) g. Không có đặc tính nào rõ nét vì nó phân tán trên diện rộng, mọi đặc điểm rất mờ nhạt Question 48 Điểm : 1 Để vượt được cản trở về chi phí chuyển đổi ở khách hàng. Đối thủ tiềm tàng cần Chọn một câu trả lời a. tặng không sản phẩm cho khách hàng b. không cần quan tâm vì trước sau khách hàng cũng phải tính đến sự tồn tại của một nhà cung cấp mới trên thị trường c. làm ra sản phẩm giống hệt sản phẩm của công ty hiện tại d. tạo ra lợi ích vượt trội so với chi phí chuyển đổi Question 49 Điểm : 1 Theo trường phái hoạch định, đánh giá môi trường bên ngoài Chọn một câu trả lời a. được thực hiện ở giai đoạn 2 b. được thực hiện ở giai đoạn 1 c. được thực hiện ở giai đoạn 3 d. không nhất thiết phải thực hiện, xì xây dựng chiến lược chẳng qua là việc lập kế hoạch Question 50 Điểm : 1 Điều quan trọng của quản trị chiến lược trong kinh doanh là Chọn một câu trả lời a. luôn luôn khám phá ra các cơ hội mới b. ngăn chặn và đẩy lùi các đe dọa tiềm tàng, vượt qua các điểm yếu hiện tại c. dịch chuyển sức mạnh đến các lĩnh vực mới d. Tất cả những điều kể trên
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2