TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG
Câu 1: Đơn vị thực hiện lấy hàng với số lượng lớn từ các nhà sản xuất cung
cấp các dòng sản phẩm liên quan cho khách hàng với số lượng nhỏ hơn được gọi
là:
A. Nhà sản xuất B. Nhà phân phối
C. Nhà cung ứng D. Nhà bán lẻ
Câu 2: Trình tự của dòng sản phẩm và dịch vụ trong chuỗi cung ứng như sau:
A. Nhà cung cấp nguyên vật liệu thô, nhà bán lẻ, nhà sản xuất linh kiện, nhà phân
phối bán buôn, nhà sản xuất sản phẩm cuối cùng, người tiêu dùng sản phẩm
cuối cùng
B. Nhà cung cấp nguyên vật liệu thô, nhà sản xuất linh kiện, nhà bán lẻ, nhà phân
phối bán buôn, nhà sản xuất sản phẩm cuối cùng, người tiêu dùng sản phẩm
cuối cùng
C. Nhà sản xuất linh kiện, nhà cung cấp nguyên vật liệu thô, nhà bán lẻ, nhà phân
phối bán buôn, nhà sản xuất sản phẩm cuối cùng, người tiêu dùng sản phẩm
cuối cùng
D. Nhà cung cấp nguyên vật liệu thô, nhà sản xuất linh kiện, nhà sản xuất sản
phẩm cuối cùng, nhà phân phối bán buôn, nhà bán lẻ, người tiêu dùng sản
phẩm cuối cùng
Câu 6. Phương pháp dự báo nào sau đây là phương pháp định lượng?
A. Sử dụng ý kiến của các nhà quản trị cấp cao
B. Dịch chuyển trung bình
C. Phương pháp Delphi
D. Tổng hợp ý kiến nhân viên bán hàng
Câu 7: Sản phẩm của doanh nghiệp sản phẩm mới, chưa từng mặt trên thị
trường vì vậy phương pháp dự báo nhu cầu phù hợp nhất là:
A. Sử dụng ý kiến của các nhà quản trị cấp cao
B. Dịch chuyển trung bình
C. San bằng số mũ
D. Mô hình hồi quy tuyến tính
Câu 8: Vì sao trong môi trường kinh doanh hiện đại, vấn đề đạo đức kinh doanh
và bảo vệ môi trường luôn đặt ra như là một chiến lược?
A. đạo đức kinh doanh bảo vệ môi trường trách nhiệm hội của doanh
nghiệp và nền tảng của cạnh tranh bền vững
B. đạo đức kinh doanh bảo vệ môi trường sẽ tạo ra văn hóa kinh doanh
trong nội bộ doanh nghiệp
C. Vì đạo đức kinh doanh và bảo vệ môi trường sẽ tạo nguồn cung ứng ổn định và
đúng thời hạn
1
D. đạo đức kinh doanh và bảo vệ môi trường sẽ tạo điều kiện hợp hóa cơ sở
phát triển tiềm năng của nhà cung cấp.
Câu 9: Khi đề cập đến khái niệm thuê ngoài, điều nào sau đây là sai?
A. Thuê ngoài là một thuật ngữ trong lĩnh vực kinh tế
B. Thuê ngoài hoạt động chuyển giao việc thực hiện toàn bộ hoặc một phần
chức năng sản xuất kinh doanh hoặc quản cho một nhà cung cấp bên ngoài
có chuyên môn cao trong lĩnh vực đó
C. Thuê ngoài việc doanh nghiệp tiến hành thuê đối tác bên ngoài để tiến hành
sản xuất sản phẩm hay cung ứng dịch vụ cho mình
D. Thuê ngoài là hình thức sử dụng những nguồn lực bên ngoài để thực hiện toàn
bộ công việc của doanh nghiệp
Câu 10: Khi đề cập đến giá cả trong thu mua, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Giá cả tỷ lệ thuận với thời gian đặt hàng
B. Giá cả tỷ lệ nghịch với thời gian đặt hàng
C. Giá cả thường tỷ lệ nghịch với số lượng đặt hàng
D. Giá cả tỷ lệ thuận với số lượng đặt hàng
Câu 11: Lựa chọn đáp án đúng
A. Điểm hòa vốn điểm tại đó tổng chi phí sản xuất bằng chi phí cố định
cộng chi phí khả biến
B. Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó doanh thu bán ra nhỏ hơn chi phí cố định cộng
chi phí khả biến
C. Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó doanh thu lớn hơn chi phí cố định cộng chi phí
khả biến
D. Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó doanh thu vừa đủ để bù đắp tất cả các chi phí,
bao gồm chi phí cố định và chi phí khả biến
Câu 12. Doanh nghiệp mua vào 1 lô hàng 100 sản phẩm, đơn giá 100$/ sản phẩm.
Chi phí mua hàng cố định là 600$. Giá bán lô hàng 100 sản phẩm là bao nhiêu thì
doanh thu hòa vốn. (Lấy 100$ * 100 sản phẩm + 600$ chi phí cố định)
A. 6.000$ B. 6.600$ C. 10.000$ D. 10.600$
Câu 13: Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) quản các hoạt động chức
năng trong doanh nghiệp, NGOẠI TRỪ nghiệp vụ liên quan đến:
A. kế toán và tài chính B. thay đổi chủ sở hữu
C. sản xuất D. nhân sự
Câu 14: Doanh nghiệp thực hiện dự trữ nhiều nguyên vật liệu hơn nhằm dự trữ
cho các mùa thiếu hụt lao động sau Tết thể hiện lợi ích nào của quản trị hàng tồn
kho?
A. Tránh tình trạng phụ thuộc hoặc chờ đợi nhập hàng
B. Đáp ứng sự thay đổi của nhu cầu sản phẩm
C. Tăng tính linh hoạt trong lập kế hoạch sản xuất
D. Bước đệm cho sự thay đổi trong thời gian giao hàng
2
Câu 15: Hàng hóa đã được thực hiện hoàn chỉnh, đóng gói chuyên chở đến
cho các đại lý được phân loại hàng tồn kho thuộc giai đoạn nào trong chuỗi cung
ứng?
A. Sản xuất B. Phân phối C. Bán lẻ D. Tiêu dùng
Câu 16: Chi phí của một phụ tùng 20$/ đơn vị và tỷ lệ chi phí lưu kho 50%
giá thành của phụ tùng; chi phí xử một đơn đặt hàng 50$, nhu cầu hàng
năm là 1000 đơn vị, nguồn cung và cách sử dụng ổn định. Số lượng đặt hàng kinh
tế (EOQ) là bao nhiêu?
Công thức tính Số lượng đặt hàng kinh tế (EOQ - Economic Order Quantity) là:
EOQ = √((2 * D * S) / H)
Trong đó:
D là nhu cầu hàng năm (1000 đơn vị trong trường hợp này).
S là chi phí đặt hàng (50$ trong trường hợp này).
H là chi phí lưu kho cho một đơn vị (20$ * 0.50 = 10$ trong trường hợp này).
Thay các giá trị vào công thức:
EOQ = √((2 * 1000 * 50) / 10) = √(100000 / 10) = √1000 = 100
A. 100 B. 125 C. 150 D. 225
Câu 1: RFID là công nghệ tiên tiến cho phép định vị nhận dạng từ xa khoảng
cách từ …, bộ nhớ của cho phép chức tất cả các dữ liệu liên quan đến hàng
hóa: từ việc xác định vị trí sản phẩm đến ghi nhận thông tin về ngày nhập hàng,
ngày hết hạn sử dụng, nhiệt độ dự trữ hàng.
A. 100cm đến 100m B. 100cm đến 10m
C. 10cm đến 100m D. 10cm đến 10m
Câu 2: BOQ là mô hình dự trữ thiếu
Câu 8: Bước thứ 4 trong chu trình đặt hàng là:
A. Chuẩn bị đơn hàng và chuyển đi
B. Đơn đặt hàng được chấp nhận và nhập vào hệ thống
C. Giải quyết đơn hàng
D. Chuẩn bị hàng hóa theo yêu cầu
Câu 9: Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm “yếu tố trong giao dịch” trong dịch
vụ khách hàng?
A. Tính ổn định của quá trình thực hiện đơn hàng
B. Thanh toán với khách hàng
C. Thống kê về hàng hóa
D. Sản phẩm thay thế
Câu 10: Dịch vụ khách hàng không bao gồm hoạt động?
A. Giải quyết đơn hàng (phân loại, kiểm tra, thu gom, tách hàng, dán nhãn…)
B. Các dịch vụ hậu mãi
C. Vận chuyển hàng hóa
D. Lưu kho hàng hóa
3
Câu 11: FMCG Logistics là:
A. Logistics hàng tiêu dùng nhanh B. Logistics hàng sản xuất
C. Logistics hàng tiêu dùng D. Logistics hàng sản xuất nhanh
Câu 12: Mối quan hệ giữa chiến lược dịch vụ khách hàng với chiến lược logistics:
A. Chiến lược logistics là một bộ phận của chiến lược dịch vụ khách hàng
B. Chiến lược dịch vụ khách hàng là một bộ phận của chiến lược logistics
C. Chiến lược logistics và chiến lược dịch vụ khách hàng hoàn toàn không có quan hệ
D. Chiến lược logistics và chiến lược dịch vụ khách hàng tồn tại song song
Câu 13: Hệ thống thông tin của việc thực hiện đơn hàng được phát triển qua mấy
cấp độ?
A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
Câu 14: Chủ doanh nghiệp thuê một công ty Logistics để thực hiện tất cả các
công đoạn của việc xuất khẩu hàng hóa cho doanh nghiệp gồm: thủ tục xuất
khẩu, lập kho chứa hàng, vận chuyển hàng hóa tới khách hàng thì được xem là:
A. 1PL (logistics bên thứ nhất) B. 2PL (logistics bên thứ hai)
C. 3PL (logistics bên thứ ba) D. 4PL (logistics bên thứ tư)
Câu 15: Đặc trưng của việc thực hiện đơn hàng bằng điện thoại trong hệ thống
thông tin là:
A. Tốc độ trung bình, chi phí trung bình, hiệu quả tốt, độ chính xác trung bình
B. Tốc độ trung bình, chi phí cao, hiệu quả tốt, độ chính xác trung bình
C. Tốc độ trung bình, chi phí trung bình, hiệu quả cao, độ chính xác cao
D. Tốc độ trung bình, chi phí trung bình, hiệu quả trung bình, độ chính xác trung bình
Câu 16: Trong quản trị chuỗi cung ứng, chiều nghịch là:
A. Cung cấp nguyên liệu đầu vào B. Thu hồi hàng bị trả lại
C. Cung cấp sản phẩm tới KH D. Thu hồi phế phẩm trong sản xuất
Câu 17: Hãy sắp xếp trình tự thực hiện các hoạt động sau trong giai đoạn mua
của chuỗi cung ứng:
A/ Mua nguyên vật liệu
B/ Lưu kho nguyên vật liệu
C/ Quản lý tồn kho nguyên vật liệu
D/ Lưu kho phụ kiện đóng gói
A. A > C > D > B B. A > B > C > D C. A > B >D > C D. A > C > B > D
Câu 18: Sự khác biệt giữa Logistics 4PL và Logistics 3PL là:
A. Khả năng quản lý nhiều bộ phân hơn và các đối tác
B. Khả năng tư vấn quản lý nhiều bộ phận hơn và nhiều đối tác làm ăn hơn
C. Khả năng tư vấn và quản lý tất cả các bộ phận và tất cả các đối tác có liên quan
D. Khả năng hợp nhất, gắn kết với các nguồn lực, tiềm năng của các đối tác vào công
ty
Câu 19: Sắp xếp các phương thức vận chuyển sau đây theo tiêu chí giới hạn dần
về loại hàng hóa
4
A. Đường bộ > đường hàng không > đường điện tử > đường ống
B. Đường bộ > đường hàng không > đường ống > đường điện tử
C. Đường hàng không > đường bộ > đường điện tử > đường ống
D. Đường hàng không > đường bộ > đường ống > đường điện tử
Câu 20: Một chu trình đặt hàng trải qua mấy bước:
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Tìm kiếm -> xem -> so sánh -> phân tích -> chốt đơn -> trả tiền
Câu 21: Trong một chuỗi cung ứng, … quyết định sự tồn tại của cả chuỗi
A. Nhà cung cấp B. Đơn vị sản xuất
C. Khách hàng D. Công ty Logistics
Câu 22: Đặc trưng của việc thực hiện đơn hàng bằng tay trong hệ thống thông
tin là:
A. Tốc độ chậm, chi phí thấp , hiệu quả thấp, độ chính xác trung bình
B. Tốc độ trung bình, chi phí thấp , hiệu quả thấp, độ chính xác thấp
C. Tốc độ chậm, chi phí thấp , hiệu quả thấp, độ chính xác thấp
D. Tốc độ chậm, chi phí trung bình, hiệu quả thấp, độ chính xác thấp
Câu 23: Logistics đầu ra cần quan tâm:
A. Lập kế hoạch, dự báo chi phí dự trữ, kênh thông tin đơn hàng, thiết lập kênh phân
phối, vận chuyển, bán hàng của doanh nghiệp
B. Dự trữ thành phẩm sản xuất hàng hóa cung cấp cho các kênh phân phối của
doanh nghiệp
C. Việc sản xuất đủ hàng để cung cấp cho các kênh phân phối của doanh nghiệp
D. Lập kế hoạch, dự báo chi phí dự trữ nguyên vật liệu và thành phẩm, mua hàng hóa,
sản xuất hàng, bán hàng của doanh nghiệp
Câu 24: Dịch vụ KH có ảnh hưởng tới các yếu tố sau ngoại trừ:
A. Lợi nhuận B. Chi phí C. Đối thủ cạnh tranh D. Thị phần
Câu 25: Mối quan hệ giữa chiến lược marketing chiến lược dịch vụ khách
hàng:
A. Chiến lược dịch vụ khách hàng và chiến lược marketing tồn tại song song
B. Chiến lược Marketing là một bộ phận của dịch vụ khách hàng
C. Chiến lược dịch vụ khách hàng là một bộ phận của chiến lược marketing
D. Chiến lược dịch vụ khách hàng chiến lược marketing hoàn toàn không mối
liên hệ
Câu 26: Hệ thống thông tin logistics bao gồm các thành tố:
A. Máy tính, đường truyền, máy chủ (server), dữ liệu, hệ thống quản lý
B. Máy tính, đường truyền, máy chủ (server), dữ liệu, bảo mật
C. Máy tính, phần mềm, đường truyền, máy chủ (server), dữ liệu
D. Máy tính, phần mềm, đường truyền, máy chủ (server), hệ thống quản lý
Câu 27: Có bao nhiêu phương thức vận chuyển hàng hóa cơ bản:
A. 4 B. 7 C. 6 D. 5
5