TR C NGHI M - TÀI CHÍNH - Đ S 17
Trong h p đ ng cho thuê tài chính các lo i tài s n, bên nào ch u trách nhi m kh u hao
tài s n
Bên cho thuê
Bên đi thuê
C 2 bên
Các c đông th ng đ c chia c t c trong năm khi doanh nghi p có k t qu kinh ườ ượ ế
doanh c a năm:
Có lãi
B l
Hòa v n
C 3 tr ng h p trên ườ
Câu nào sau đây không ph i là ch c năng ch y u c a các trung gian tài chính? ế
Cung c p c ch thanh toán ơ ế
Huy đ ng v n t các nhà đ u t nh ư
Đ u t vào tài s n th c ư
Phân tán r i ro gi a các nhà đ u t cá nhân ư
________ c a m t công ty đ c đ nh nghĩa th c đo tác đ ng c a chi phí c ượ ướ
đ nh
DFL
DTL
DOL
Không câu nào đúng
M t lo i trái phi u c a công ty A có các s li u nh sau: th i gian đáo h n 2 năm, lãi ế ư
su t b m t 11%/năm, tr lãi m i năm 1 l n, lãi su t theo yêu c u c a th tr ng v ườ
lo i trái phi u này 10%/năm, m nh giá 10 tri u VND, giá ng i mua ch p nh n mua ế ườ
t i th i đi m phát hành:
10 tri u VND
12 tri u VND
9 tri u VND
10,17 tri u VND
B t l i khi huy đ ng v n b ng phát hành CP u đãi: ư
L i t c CP u đãi cao h n l i t c trái phi u ư ơ ế
L i t c CP u đãi không đ c tr vào thu nh p ch u thu làm chi phí s d ng CP u ư ượ ế ư
đãi l n h n chi phí s d ng trái phi u ơ ế
Ph i tr l i t c đúng kỳ h n
Ch a & b
Câu nào sau đây đúng?
Bên đi thuê không ph i mua máy móc thi t b ế
Bên đi thuê có trách nhi m th c hi n h p đ ng thuê
T t c các câu trên đ u đúng
Không câu nào đúng
Ng i nh n lãi sau cùng là: ườ
C đông u đãi ư
C đông th ng ườ
Trái ch
M t trái phi u chính ph có m nh giá là 1.000 tri u và lãi su t (lãi g p) là 8%/năm, lãi ế
d n g c. Kho n thanh toán ti n lãi hàng năm là bao nhiêu?
80 tri u
40 tri u
100 tri u
Không câu nào đúng
Lo i ch ng khoán nào có m c r i ro th p nh t đ i v i doanh nghi p phát hành?
C ph n u đãi ư
C ph n th ng ườ
Trái phi u ế
R i ro nh nhau ư
N u h p đ ng thuê có th cho phép bên đi thuê l a ch n trong vi c h y ngang h pế
đ ng thuê thì có kh năng đây là lo i hình thuê:
Ho t đ ng
Bán và thuê l i
Tài chính
Không câu nào đúng
M t công ty có 100 tri u $ n ng n h n, 200 tri u $ n dài h n và 300 tri u $ v n c
ph n, t ng tài s n s là 600 tri u $. Tính t s n c a công ty?
40%
20%
50%
Không câu nào đúng
Câu nào sau đây không đúng cho vay th ch p các kho n ph i thu?ế
Khá linh đ ng
Đ c ngân hàng thích h n là vay không có th ch p ượ ơ ế
Có th thêm chi phí d ch v cho kho n vay này
Lãi su t th¬ ng th p h n ườ ơ
Khi m t doanh nghi p bán tài s n c a mình cho m t công ty khác và ngay sau đó ký
h p đ ng thuê l i chính tài s n này thì lo i hình thuê này đ c g i ượ :
Thuê ho t đ ng
Bán và thuê l i
Thuê tài chính
Câu nào sau đây không ph i là ngu n dài h n cho ho t đ ng kinh
doanh?
Trái phi u ế
Trái phi u ế
Các kho n ph i thu
C ph n u đãi ư
Trong h p đ ng thuê tài s n, ng i ch s h u tài s n đ c g i là: ườ ượ
Ng i n m gi tài s n th ch p ườ ế
Bên cho thuê
Bên đi thuê
Ng i đi thuê ườ
Chi phí s d ng v n c a công ty đ c đ nh nghĩa là t su t mà công ty ph i tr cho ượ
_________ mà công ty s d ng đ tài tr cho đ u t m i trong tài s n. ư
N
C ph n u đãi ư
C ph n th ng ườ
T t c các câu trên
Cho b ng s li u sau:
K t c u cácế
ngu n v n (%) Chi phí s d ng v n
V n vayV n t V n vay (sau thu ) ế V n t
0.3 0.7 10% 8%
Hãy tính chi phí s d ng v n bình quân.
8,6%
9%
9,4%
7%
Cho Q = 2.000sp, giá bán P=150.000đ/sp, chi phí bi n đ i bình quân AVC =ế
100.000đ/sp, chi phí c đ nh ch a có lãi vay FC ư = 60.000.000đ, lãi vay = 15.000.000đ.
Tính đòn b y tài chính DFL?
1,6
0,3
0,625
Không câu nào đúng
M t công ty có v n ch đ u t bình quân 10.000$ trong năm. Trong cùng kho ng th i ư
gian này công ty có thu nh p sau thu là 1600$. N u chi phí s d ng v n ch là 14%, ế ế
hãy tính l i nhu n kinh t ? ế
+ 200$
+ 1400$
+ 1600$
Không câu nào đúng