XĂNG-TI-MÉT KHỐI. ĐỀ-XI-MÉT KHI
A. Mc tiêu: Giúp HS :
- Có biểu tượng vxăng-ti-mét khối, đ-xi-mét khi
- Nhn biết được mi quan h giữa xăng-ti-mét khi, đề-xi-mét khi.
- Đọc, viết đúng các số đo thể tích, thc hin chuyn đổi đúng đơn vị đo
- Vn dụng để gii toánliên quan.
B. Đồ dùng dy hc:
+ Hình lập pơng 1dm3, 1cm3.
+ Hình v v quan h gia hình lp phương cạnh 1dm và hình lập pơng cạnh
1cm
+ Bng minh hoi tp 1.
C. Các hoạt động dy hc:
Thi
gian
Hoạt đng ca thy Hoạt đng ca trò
I/ Bài mi:
1. Gii thiu bài: Xăng-ti-mét. Đề-xi-mét – ghi
bng
2.Ging bài: Hình tnh biu tượng và quan h
a) Xăng-ti-mét khi
* GV trưng bày vật hình lp phương có cạnh 1cm .
- HS quan sát
- 1 HS thao tác
+ Gi HS lên bng xác định kích thước.
+ Đâyhình khi gì? Có ch thước là bao nhiêu?
* GV: Th tích hình lập phương này là 1 xăng-ti-mét
khi
+ Em hiểu Xăng-ti-mét khi gì?
* GV: Xăng-ti-mét khi viết tt là cm3.
b) Đề-xi-mét khi
* GV: trưng y vật hình lp phương có cạnh 1dm
+ Gi HS lên bng xác định kích thước.
+ Đâyhình khi gì? Có ch thước là bao nhiêu?
* GV: Th tích hình lập phương này là 1 đ-xi-mét
khi.
Vậy đề-xi-mét khi là gì?
* GV: Đ-xi-mét khi viết tt là dm3.
c) Quan h giữa Xăng-ti-mét khối & Đề-xi-mét
khi
* GV: trưng y tranh minh ho
+ Có mt hình lp phương có cnh i 1dm. Vy th
- Hình lập phương, cạnhi
1cm.
- HS nhc li
- Th tích ca hình l
p phương
có cnh i 1cm
- HS nhc li
- HS quan sát
- 1 HS thao tác
- Hình lập phương, cạnhi
1dm.
- HS nhc li
- Th tích ca hình l
p phương
có cạnh dài 1đm
- HS nhc li
- 1 đề-xi-mét khi
- 1 xăng-ti-mét
ch ca hình lập phương đó là bao nhiêu?
+ Gi s chia các cnh ca hình lập phương thành 10
phn bng nhau, mi phần có kích thước là bao
nhiêu?
+ Gi s sp xếp hình lập phương nh cnh 1cm vào
hình lập phương cạnh 1dm thì cn bao nhiêu hình để
xếp đầy?
+ Th tích hình lập phương cạnh 1cm là bao nhiêu
+ Vy 1dm3. bng bao nhiêu cm3
* GV: 1dm3 = 1000 cm3 hay 1000 cm3 = 1dm3
3. Luyn tp:
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài
* GV treo bng ph.
+ Bng ph này gm my ct, là nhng ct nào?
* GV đc mu:76 cm3. Ta đc sđo thể tích như
đọc s tự nhiên sau đó đọc tên đơn vị đo (viết kí
hiu) 192cm3
- Xếp 1 hàng10 hình lp
phương
- Xếp 10 hàng thì được 1 lp
- Xếp 10 lp thì đầy hình lp
phương cnh 1dm
- 1cm3.
- 1dm3 = 1000 cm3
- 1 HS
- HS quan sát
- 2 ct: 1 ct ghi số đo thể
tích;
1 ct ghi cách đọc
- HS đọc theo
- HS làm bài tp
- HS cha bài trên bng
+ Yêu cu HS làm i vào v
+ Gọi HS đọc bài làm
+ HS nhn xét
* GV nhn xét đánh giá
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Yêu cu HS làm i vào v
+ Gọi HS đọc bài làm
+ HS nhn xét
* GV nhn xét đánh giá
*** Lưu ý cách nhân, chia nhm vi (cho) 1000.
II/ Nhn xét - dn dò:
- Nhn xét tiết hc
- Bài sau: V nhà xem li i .
- 1 HS
- HS làm bài
- HS đổi chéo v kim tra