PH N M T – X LÍ N C VÀ N C TH I ƯỚ ƯỚ
CH NG 1. CÁC PH NG PHÁP TI N X ƯƠ ƯƠ
Ch ng này trình bày nguyên c a các đ n v x s d ng nguyên v t ươ ơ
ho c hoá h c theo trình t g n đúng t khi n c thô vào t i khi ra kh i h x lí. ướ
V nguyên t c m t nhà máy x n c (n c th i) tr c khi nh n n c ph i ướ ướ ướ ướ
h thu (h ti p nh n n c/n c th i). Đây ch c c u xây d ng đ n thu n ế ướ ướ ơ ơ
ch c năng nh n/gom n c đ n c b t đ u qua các đ n v x nên g n nh ướ ướ ơ ư
không yêu c u đ c bi t v công ngh . Các yêu c u v thu t xem trong
TCXDVN 51:2008 (nâng c p b n 1984) các tài li u gi ng d y c a Tr ng ườ
ĐHXD HN (Tr n Hi u Nhu , Lâm Minh Tri t, 1974. ế ế ). Sau h thu n c qua đ n v ướ ơ
x lí đ u tiên là song ch n rác.
1. Ch n rác
DANH M C M T S HÃNG CUNG C P CHÍNH
Ch n rác
American Well Works; BIF Sanitrol, a unit of General Signal; Chain Belt Co.; Envirex Inc., a
Rexnord Co.; FMC Corp. Materials Handling Div.; Hycor Corp.; Keene Corp., Water Pollution
Control; Lakeside Equipment Corp.; Link Belt Co.; LYCO; Walker Process Corp.; Welker
Equipment Co.; Wemco
Nghi n rác
Chicago Pump Co.; Clow Corporation; Infilco; Worthington Pump Corp.; Yeomans
Đây đ n v x đ u tiên, ti p sau v i h công su t l n s l ng cát b đi uơ ế
hòa.
Ch c năng ch n rác:
Lo i b rác thô (khe thông th y tính b ng cm), ch ng t c cho h th ng phía sau. Cũng
th dùng máy l c tinh v i khe h c mm. L ng ch t r n tách t n c th i sinh ượ ướ
ho t thành ph b ng l c tinh th ng m c 0,28 đ n 0,99 m ườ ế 3/ngày tính cho 3785
m3/ngày (0,0074 đ n 0,026% th tích n c th i vàoế ướ ) hay 5 - 20% t ng SS trong n c ướ
th i, ph thu c vào kích th c khe thông n c. ướ ướ
Ch n rác th ng đ c l p đ t ngay đ u vào h x lí. ườ ượ Ch c năng c a : tách lo i
rác, v t n i, b o v các thi t b c khí, gi m thi u tr c tr cthu t do rác gây ra nh ế ơ ư
t c b m, k t van, t c đ ng ng .... Các thi t b ch n rác ho t đ ng nh cái rây tách ơ ườ ế ư
rác thô, rác thu gom đ c s đ c thu gom ng x nh ch t th i r n, ví d th i bượ ượ ư
b ng cách chôn l p ho c đ t, đôi khi đ c nghi n nh và đ a vào dòng th i. ượ ư
V trí: s 1
Hình XX S đ nhà máy x lí n c th i sinh ho t (công ngh BHT c đi n)ơ ướ
M t s kĩ thu t ch n rác:
Ta phân bi t:
/
storage/tailieu/files/source/2013/20130404/hoangtalo92/p_2_ch_1_tien_xu_ly_ch_2_trung_hoa_ch_3_ket
_tua_26_09_11_6492.doc
1
Ch n rác thô (khe h thông th y, kích th c 2,4 – 15,2 cm (VN: 2 – 20cm) ướ
Ch n rác tính: khe h nh h n CR thô, h th công thô h n h c khí ơ ơ ơ
Máy l c (dùng l i l c ho c t m l c x rãnh nh m t sàng/rây) kích th c khe ướ ư ướ
thông th y t i mm.
Ch n rác thô th ng các ch n song ch t o t các thanh kim lo i hình tr ho cườ ế
vuông, ch nh t x p song song, khe h gi a các thanh th ng là 5,1 t i 15,2 cm. Chúng ế ườ
ch c năng tách lo i rác thô, th ng đ c đ t tr c các ườ ượ ướ l c rác tinh ho c nghi n
rác.
Ch n rác l c rác th đ c l p đ t vuông góc v i dòng n c ho c ph bi n h n ượ ướ ế ơ
t o m t góc v i m t n c đ tăng thi t di n làm vi c. Chúng đ c l p đ t tr c ướ ế ượ ướ
các thi t b c khí nh ế ơ ư b m n c th iơ ướ , l ng cát, đi u hòa, l ng s c p ơ . Khi s d ng
ch n rác, nghi n rác ho c c hai c n có đ ng ch y t t trong tr ng h p v sinh ho c ườ ườ
t c dòng (Hình 1).
Hình 1. Ch n rác làm s ch th công có nhánh ch y vòng
Hai th ng s thi t k quan tr ng c a h này là ế ế t c đ đ u vào, đ u ra t n th t áp .
Kênh l p đ t ch n rác c n vách lái dòng phân b đ u dòng ch y . Sau ch n rác
n n kênh ph i h th p 7,62 15,24cm so v i đáy đ ng d n o đ t n th t áp ườ
(Hình 1). Di n tích ch n rác đ c tính trên c s di n tích khe thoát ng p n c, t ng ượ ơ ướ
di n tích khe h cho n c ch y qua ướ không nh h n 150 - 250% ơ c a m t c t dòng n c ướ
th i vào.
Khe h và Thu l c
M t m t khe h ph i đ nh đ tách rác, tuy nhiên l i ph i đ l n đ phân, gi y v
sinh đi qua. B ng 1 li t các kích th c khe h th ng g p. T c đ n c qua khe ướ ườ ướ
càng nh , kh năng tách rác càng l n.
B ng 1. Các kích th c khe h c a ch n rác th ng g p ướ ườ
Lo i ch n rác Khe h , cmGhi chú
a) Ch n rác5,1-15,2 Th ng = 7,6 cmườ
b1) Ch n rác làm s ch th công 2,4-4,4
b2) Ch n rác làm s ch c gi i ơ 1,4-2,5 Th ng = 1,9 cmườ
c) L c tinh0,24-0,48 Đôi khi nh h n 0,24 cm ơ
Máy nghi n1-1,9 Khe h ph thu c t i thu l c
Rác tích lu gây mùi, tăng t n th t áp nên c n đ c thu gom th ng xuyên. Thu gom có ượ ườ
th đ c th c hi n b ng th công ho c máy cào (l c). ượ ượ
Theo tiêu chu n c a M (The Ten states’ standards (Great Lakes-Upper Mississippi
River Board of State Sanitary Engineers 1968)) t c đ n c ch y trung bình qua song ướ
ch n rác v sinh th công ph i vào kho ng 1 fps ( 0,3048 m/s), t c đ t i đa (khi tr i
/
storage/tailieu/files/source/2013/20130404/hoangtalo92/p_2_ch_1_tien_xu_ly_ch_2_trung_hoa_ch_3_ket
_tua_26_09_11_6492.doc
2
m a) qua ch n rác làm s ch c khí không v t quá 2.5 fps (ư ơ ượ 0,762 m/s). T c đ ph i
tính theo hình chi u đ ng c a khe ch n rác. Các tài li u c a VN ch p nh n khe h l nế
h n. T c đ n c vào và qua khe ch n c tính trên c s TCVN (ch n giá tr th p), tơ ướ ơ
đó tính ra b r ng và đ sâu kênh d n phù h p.
T n th t áp qua ch n rác ph thu c vào c u t o ho t đ ng c a c c u ch n c. ơ
Công th c tính t n th t áp nh sau: ư
7,0
1
2
22 ×
=g
vV
H
ho c H = 0,0222(V2v2) (1)
Trong đó:
H = t n th t áp, ft (1feet = 0,3048m)
V = t c đ ch y qua ch n rác, fps (feet/s)
v = t c đ n c vào, fps ướ
g = gia t c tr ng tr ng, (g = 9,81 m/s ườ 2 = 32,2 ft/s2)
Công th c này tính theo h US (ft), sau đó k t qu ph i chuy n sang SI (m). ràng ế
t c đ n c vào ướ V càng l n thì H càng cao. Gi i h n V c a Vi t Nam cũng cao h n c a ơ
M (0,6–1 m/s).
Đ i v i c c u làm s ch th công giá tr ơ t n th t áp t i thi u cho phép 0,615 m, t i
đa là nh h n 0,75 m ơ .
Rác m c vào song ch n s c n dòng ch y, tăng t n th t áp, tăng m c n c kênh d n ướ
vào. Ngoài ra rác tích lu lâu s th i r a, gây mùi nên c n d n th ng xuyên. Khi d n ườ
rác n c ch y nhanh s kéo theo rác th gây s c cho h th ng phía sau. ướ
v y, đ d c c a dòng vào tr c ch n rác càng th p (đ gi m t c đ dòng) càng t t. ướ
Các lo i ch n rác
CH N RÁC TH CÔNG
Nh ng h nh th ng trang b ch n rác th công. ườ
Th ng ch n rác th công đ c đ t thành góc nghiêng 30°-45° so v i ph ng n mườ ượ ươ
ngang, khi đó di n tích thông thu s tăng 40 - 100% so v i đ t th ng đ ng 90 o, d v t
d n rác h n, thông thu t t h n. Kho ng thông thu gi a hai thanh ch n rác ph i vào ơ ơ
kho ng 2,4 đ n 8,255 cm, t n su t thu gom rác, làm s ch càng cao càng t t, th ng là 2 ế ườ
– 5 l n/ngày.
Trong tr ng h p không ch y k p th cho n c ch y qua nhánh vòng (ườ ướ Hình 1)
ch n rác r ng h n (8 – 10 cm). ơ
CH N RÁC C KHÍ Ơ
Ch n rác c khí đ c g i là ch n rác c khí ho c cào rác. Các nhà máy trung bình ho c ơ ượ ơ
l n đ u s d ng h ch n rác c khí, các n máy n c th i nh nh ng rác đ c ơ ướ ư
tr ng khó tách b ng ch n rác tiêu chu n cũng s d ng các lo i ch n rác c khí. Khe hư ơ
trong
/
storage/tailieu/files/source/2013/20130404/hoangtalo92/p_2_ch_1_tien_xu_ly_ch_2_trung_hoa_ch_3_ket
_tua_26_09_11_6492.doc
3
Hình 2. Ch n rác làm s ch m t sau b ng c c u cào (l c) c khí ơ ượ ơ
ch n rác th ng n m trong kho ng 1,6 đ n 2,5 cm. Do kích th c khe thông thu nh ườ ế ướ
h n trên nên ng i ta đôi khi coi ch n rác tinh. Thu t ng “tinh” đây t ngơ ườ ươ
đ i, nhi u nhà máy n c th i công nghi p ph i s d ng khe ch n rác ch vài mm n u ướ ế
quá nhi u c n ho c c n khó tách b ng ch n rác thông th ng. ườ
/
storage/tailieu/files/source/2013/20130404/hoangtalo92/p_2_ch_1_tien_xu_ly_ch_2_trung_hoa_ch_3_ket
_tua_26_09_11_6492.doc
4
Hình 3, 4. Ch n rác c khí và thu gom rác ơ
H ch n rác c khí có th làm s ch t phía tr c ho c t phía sau. C c u cào rác ơ ướ ơ
th ng d ng nh “l c” ch i qua các khe h c a ch n rác đ kéo rác ra, th i gianườ ư ượ
th c hi n m i chu kì “ch i”th t vài giây t i 60 phút . Các ch n rác c khí th ng ơ ườ
đ c ch t o s n r t nhi u d ng. Trong ch n rác c khí th ng b trí c c uượ ế ơ ườ ơ
nh n rác t đ ng (Hình 2-4). C c u ch n rác cũng có th đ c ph i h p v i c c uơ ượ ơ
l ng cát và thu gom rác t đ ng (Hình 4).
L C RÁC “TINH”
Do l c rác ch tách đ c kho ng 10 20% so v i 60% c a l ng c p 1 nên đôi khi ượ
ng i ta b qua đ n v x này. Tuy nhiên trong công nghi p l c tinh v n đ c ngườ ơ ượ
d ng r ng rãi, d công nghi p th c ph m, len, d t nhu m. Trong m t s nhà máy,
l c tinh đ c dùng thay th l c cát đ x lí SS tr c khi x ra môi tr ng. ượ ế ướ ườ
L c tinh th ng l p tr c các đ n v x sinh h c. Th ng di n tích thông thu c a ườ ướ ơ ườ
l c tinh 0,186 m2/3785 m3/ngày hay 20.300 m3/ngày/m2 đ i v i n c th i sinh ho t ướ
0,280 m2/3785 m3/ngày hay 13.500 m3/ngày/m2 đ i v i n c th i h n h p. L c tinh ướ
cũng th ng đ c l p tr c l c nh gi t đ ngăn ng a hi n t ng t c các vòi phun.ườ ượ ướ ượ
/
storage/tailieu/files/source/2013/20130404/hoangtalo92/p_2_ch_1_tien_xu_ly_ch_2_trung_hoa_ch_3_ket
_tua_26_09_11_6492.doc
5