Bài ging K thut x lý nước thi – Thc s Lâm Vĩnh Sơn
Trang 27
Chương 2: X LÝ NƯỚC THI BNG
PHƯƠNG PHÁP CƠ HC
2.1. KHÁI NIM V PHƯƠNG PHÁP X LÝ NƯỚC THI BNG PHƯƠNG PHÁP
CƠ HC
Phương pháp này được s dng để tách các tp cht không hòa tan và mt phn các cht
dng keo ra khi nước thi. Các công trình x lý cơ hc bao gm:
2.1.1. Thiết b chn rác:
Thiết b chn rác có th là song chn rác hoc lưới chn rác, có chc năng chn gi
nhng rác bn thô (giy, rau, c, rác…), nhm đảm bo đảm cho máy bơm, các công
trình và thiết b x lý nước thi hot động n định. Song và lưới chn rác được cu to
bng các thanh song song, các tm lưới đan bng thép hoc tm thép có đục l… tùy
theo kích c các mt lưới hay khong cách gia các thanh mà ta phân bit loi chn
rác thô, trung bình hay rác tinh.
Theo cách thc làm sch thiết b chn rác ta có th chia làm 2 loi: loi làm sch bng
tay, loi làm sch bng cơ gii.
2.1.2. Thiết b nghin rác:
thiết b có nhim v ct và nghin vn rác thành các ht, các mnh nh lơ lng
trong nước thi để không làm tc ng, không gây hi cho bơm. Trong thc tế cho thy vic s
dng thiết b nghin rác thay cho thiết b chn rác đã gây nhiu khó khăn cho các công đon
x lý tiếp theo do lượng cn tăng lên như làm tc nghn h thng phân phi khí và các thiết b
làm thoáng trong các b (đĩa, l phân phi khí và dính bám vào các tuabin…. Do vy phi cân
nhc trước khi dùng.
2.1.3. B điu hòa:
đơn v dùng để khc phc các vn đề sinh ra do s biến động v lưu lượng và ti lượng
dòng vào, đảm bo hiu qu ca các công trình x lý sau, đảm bo đầu ra sau x, gim chi
phí và kích thước ca các thiết b sau này.
Có 2 loi b điu hòa:
B điu hòa lưu lượng
B điu hòa lưu lượng và cht lưng
Các phương án b trí b điu hòa có th là b điu hòa trên dòng thi hay ngoài dòng thi x
lý. Phương án điu hòa trên dòng thi có th làm gim đáng k dao động thành phn nước thi
đi vào các công đon phía sau, còn phương án điu hòa ngoài dòng thi ch gim được mt
phn nh s dao động đó. V trí tt nht để b trí b điu hòa cn được xác định c th cho
tng h thng x lý, và ph thuc vào loi x lý, đặc tính ca h thng thu gom cũng như đặc
tính ca nước thi.
2.1.4. B lng cát:
Nhim v ca b lng cát là loi b cn thô, nmg như: cát, si, mnh thy tinh, mnh kim
loi, tro, than vn… nhm bo v các thiết b cơ khí d b mài mòn, gim cn nng các công
đon x lý sau.
B lng cát gm nhng loi sau:
B lng cát ngang: Có dòng nước chuyn động thng dc theo chiu dài ca b. B
thiết din hình ch nht, thường có h thu đặt đầu b.
B lng cát đứng: Dòng nước chy t dưới lên trên theo thân b. Nước được dn theo
ng tiếp tuyến vi phn dưới hình tr vào b. Chế độ dòng chy khá phc tp, nước
va chuyn động vòng, va xon theo trc, va tnh tiến đi lên, trong khi đó các ht
cát dn v trung tâm và rơi xung đáy.
Bài ging K thut x lý nước thi – Thc s Lâm Vĩnh Sơn
Trang 28
B lng cát tiếp tuyến: là loi b thiết din hình tròn, nước thi được dn vào b
theo chiu t tâm ra thành bđược thu và máng tp trung ri dn ra ngoài.
B lng cát làm thoáng: Để tránh lượng cht hu cơ ln trong cát và tăng hiu qu x
lý, người ta lp vào b lng cát thông thường mt dàn thiết b phun khí. Dàn này được
đặt sát thành bên trong b to thành mt dòng xon c quét đáy b vi mt vn tc đủ
để tránh hin tượng lng các cht hu cơ, ch có cát và các phân t nng có th lng.
2.1.5. B lng:
Lng là phương pháp đơn gin nht để táchc cht bn không hòa tan ra khi nước thi. Da
vào chc năng và v trí có th chia b lng thành các loi:
B lng đợt 1: Đưc đặt trước công trình x lý sinh hc, dùng để tách các cht rn,
cht bn lơ lng không hòa tan.
B lng đợt 2: Được đặt sau công trình x lý sinh hc dùng để lng các cn vi sinh,
bùn làm trong nước trước khi thi ra ngun tiếp nhn
Căn c vào chiu dòng chy ca nước trong b, b lng cũng được chia thành các loi ging
như b lng cát trên: b lng ngang, b lng đứng, b lng tiếp tuyến (b lng radian).
2.1.6. Lc
Lc được ng dng để tách các tp cht phân tán có kích thước nh khi nước thi, mà các b
lng không th loi được chúng. Người ta tiến hành quá trình lc nh các vt liu lc, vách
ngăn xp, cho phép cht lng đi qua và gi các tp cht li.
Vt liu lc được s dng thường là cát thch anh, than cc, hoc si, thm c c than nâu,
than bùn hoc than g. Vic la chn vt liu lc tùy thuc vào loi nước thi và điu kin địa
phương.
Có nhiu dng lc: lc chân không, lc áp lc, lc chm, lc nhanh, lc chy ngược, lc chy
xuôi…
2.6.2. Tuyn ni, vt du m
Phương pháp tuyn ni thường được s dng để tách các tp cht ( dng ht rn hoc lng)
phân tán không tan, t lng kém ra khi pha lng. Trong mt s trường hp quá trình này
cũng được dùng đểch các cht hòa tan như các cht hot động b mt. Quá trình như vy
được gi là quá trình tách hay lám đặc bt.
Trong x lý nước thi v nguyên tc tuyn ni thường được s dng để kh các cht lơ lng
và làm đặc bùn sinh hc.
Quá trình tuyn ni được thc hin bng cách sc các bt khí nh (thường là không khí) vào
trong pha lng. Các khí đó kết dính vi các ht và khi lc ni tp hp các bóng khí và ht đủ
ln s kéo theo các ht cùng ni lên b mt, sau đó chúng tp hp li vi nhau thành các lp
bt cha hàm lượng các ht cao hơn trong cht lng ban đầu.
Bng . ng dng các công trình cơ hc trong x lý nước thi
Các công trình ng dng
Lưới chn rác Tách các cht rn thô và có th lng
Nghin rác Nghin các cht rn thô đến kích thước nh hơn đồng nht
B điu hoà Điu hòa lưu lượng và ti trng BOD và SS
Lng Tách các cn lng và nén bùn
Lc Tách các ht cn lơ lng còn li sau x lý sinh hc hoc hóa hc
Màng lc Tương t như quá trình lc, tách to t nước thi sau h n định
Vn chuyn khí B sung và tách khí
Bay hơi và bay khí Bay hơi các hp cht hu cơ bay hơi t nước thi
2.2. TÍNH TOÁN THIT K CÁC CÔNG TRÌNH CƠ HC
2.2.1. Song chn rác
Bài ging K thut x lý nước thi – Thc s Lâm Vĩnh Sơn
Trang 29
SCR là công trình x lý sơ b nhm loi b mt lượng rác bn thô chun b cho x lý nước
thi sau đó. SCR bao gm các thanh đan sp xếp cnh nhau. Khong cách gia các thanh gi
là khe h (mt lưới) và ký hiu là b.
Ta th phân bit các loi SCR như sau:
¾ SCR thô: b = 30 ÷ 200mm.
¾ SCR c tinh: b = 5 ÷ 25mm.
¾ SCR c định và di động.
¾ SCR th công và cơ gii.
Các tiết din ca thanh đan:
TÍNH TOÁN
8 - 10
h1 h
α
A-A
ϕ
l1lSl2
Bk B s
Song chn rác tinh
Song chn rác thô
Bài ging K thut x lý nước thi – Thc s Lâm Vĩnh Sơn
Trang 30
Khong cách gia các thanh b = 16 ÷ 25mm.
¾ Góc nghiêng α = 60 - 900.
¾ Vn tc trung bình qua các khe: v = 0,6 - 1 m/s
¾ S khe h gia các thanh
z
k
vhb
q
n.. 1
max
=
+ kz: h s tính đến s thu hp dòng chy: 1.05
+ qmax : lưu lượng ln nht
¾ Chiu dài tng cng ca SCR: Bs = s (n - 1) + b.n
(s: chiu dày song chn : 8 – 10 mm)
¾ Chiu dài đon kênh m rng trước SCR:
ϕ
tg
BB
lks
2
1
= ( ϕ =15-200)
¾ Chiu dài đon thu hp sau: l2 = 0,5l1 (m)
¾ Tn tht áp lc qua SCR:
+ ξ: h s tn tht cc b: ξ = β (s/b)4/3sinα.
+ β: h s ph thuc hình dng thanh đan:
β = 2,42 1,83 1,67 1,97 0,92
+ K: h s tính ti s tăng tn tht áp lc do rác mc vào SCR: K = 3.
¾ Lượng rác được gi li:
Wr = a.Ntt /365.1000 (m3/ng.đ).
+ a: lượng rác tính cho 1 người/năm : 5 Æ 6 l/người.năm.
+ Dân s tính toán: N = Q/q.
+ q: tiêu chun thoát nước:
¾ Mt s đặc tính ca SCR:
+ Độ m rác: 80%.
+ Độ tro : 7 – 8 %.
+ Trng lượng th tích 750 kg/m3.
Ví d áp dng: Tính toán thiết kế song chn rác ca mt công trình x lý nước vi các thong s như sau:
lưu lượng trung bình QTBng = 300 m3/ngày.
- Lưu lượng nước thi theo gi ln nht:
Qmaxh = QTBh . kh = 12,5 * 2,2 = 31,25 (m3/h)
K
g
v
hs.
2
2
max
ξ
=
Bài ging K thut x lý nước thi – Thc s Lâm Vĩnh Sơn
Trang 31
Vi kh là h s vượt ti theo gi ln nht (k = 1,5 – 3,5), chn k=2,5.
- Chn loi song chn có kích thước khe h b =16 mm.
- Tiết din song chn hình ch nht có kích thước: s x l = 8 x 50 mm.
a) S lượng khe h
()
khek
hbv
Q
nz
ls
498,905,1
1,0016,06,0
1068,8 3
max =
=
=
Chn s khe là 10
Æ
s song chn là 9.
Trong đó:
¾ n : s khe h.
¾ Qmax : lưu lượng ln nht ca nước thi, (m/s).
¾ vs : tc độ nước qua khe song chn, chn vs = 0,6 m/s.
¾ kz : h s tính đến hin tượng thu hp dòng chy, chn kz = 1,05
b) B rng thiết kế song chn rác
()()
(
)
(
)
(
)
mnbnsBs232,010016,0110008,01
=
+
=
+=
Æ
Chn Bs = 0,3 m.
Trong đó:
¾ s : b dày ca thanh song chn, thường ly s = 0,008
c) Tn tht áp lc qua song chn rác
k
g
v
hs= 2
2
max
ξ
Trong đó:
¾ vmax :vn tc nước thi trước song chn ng vi Qmax , vmax = 0,6.
¾ k :h s tính đến s tăng tn tht áp lc do rác bám, k = 2-3. Chn k = 2.
¾
ξ
: h s tn tht áp lc cc b, được xác định theo công thc:
83,060sin
016,0
008,0
42,2sin 0
4/3
4/3
=
=
=
αβξ
b
s
Vi:
α
: góc nghing dt song chn rác, chn
α
= 600.
: h s ph thuc hình dng thành đan,
= 2,42
Æ
() () ( )
cmmhs505,03
81,92
6,0
83,0
2
==
=
d) Chiu dài phn m rng trước SCR
()
m
tg
tg
BB
Lks 13,0
202
2,03,0
20
1=
=
=
ϕ