
®Ò ¤N SãNG C¥
C©u 1 : Đ u P c a m t s i dây đàn h i đ c coi là m t nút sóng dao đ ng v i ph ng trình uầ ủ ộ ợ ồ ượ ộ ộ ớ ươ P = Acos(4
π
t)
(cm,s) t o thành sóng d ng n đ nh trên dây. V trí c a nh ng nút trên dây cách P làạ ừ ổ ị ị ủ ữ
A.
d = K
4
λ
B. d = K
λ
C.
d = (K + 0,5)
2
λ
D.
d = K
2
λ
C©u 2 : Ch n câu ọđúng. B c sóng là:ướ
A. kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trênả ữ ể ầ ấ
m t ph ng truy n sóng dao đ ng cùnộ ươ ề ộ g pha.
B. kho ng cách gi a hai đi m dao đ ng cùng phaả ữ ể ộ
trên ph ng truy n sóng.ươ ề
C. quãng đ ng mà sóng truy n đ c trong m tườ ề ượ ộ
chu kỳ.
D. A,C
C©u 3 : Hai ngu n k t h p đ ng pha A, B cách nhau 50mm dao đ ng theo ph ng trình ồ ế ợ ồ ộ ươ
u = A0cos(200πt) (mm). G i I là trung đi m c a AB, xét hai đi m M, N trên AB v m t phía c a I và cáchọ ể ủ ể ề ộ ủ
I l n l t là 5mm và 15mm. Bi t t c đ sóng không đ i là 0,8m/s, tính s vân c c ti u trong đo n MN.ầ ượ ế ố ộ ổ ố ự ể ạ
A. 2B. 5
C. 4D. 3
C©u 4 : Đi u nào sau đây là ềđúng khi nói v năng l ng c a sóng c h c?ề ượ ủ ơ ọ
A. Quá trình truy n sóng là quá trình truy n năngề ề
l ngượ
B. Trong quá trình truy n sóng, năng l ng sóngề ượ
gi m t l v i quãng đ ng truy n sóng.ả ỷ ệ ớ ườ ề
C. Trong quá trình truy n sóng, năng l ng c aề ượ ủ
sóng luôn luôn là đ i l ng không đ i.ạ ượ ổ
D. Trong quá trình truy n sóng, năng l ng sóngề ượ
gi m t l v i bình ph ng quãng đ ngả ỷ ệ ớ ươ ườ
truy n sóng.ề
C©u 5 : Ch n câu ọđúng. Âm có:
A. T n s xác đ nh g i là nh c âm.ầ ố ị ọ ạ B. T n s không xác đ nh g i là t p âm.ầ ố ị ọ ạ
C. T n s l n g i là âm cao và ng c l i âm cóầ ố ớ ọ ượ ạ
t n s bé g i là âm tr mầ ố ọ ầ
D. A, B, C đ u đúng.ề
C©u 6 :
Hai đi m trên m t ph ng truy n sóng l ch pha nhau ể ộ ươ ề ệ
3
π
có hi u đ ng đi d = xệ ườ 2 – x1 là
A.
d = K
λ
+
6
λ
B.
d = K
λ
-
6
λ
C.
d =
λ
+
6
λ
D. A ho c Bặ
C©u 7 : Đánh m t ti ng đàn lên dây đàn có chi u dài l, trên dây đàn có th có nh ng sóng d ng v i b c sóngộ ế ề ể ữ ừ ớ ứơ
nào:
A. λ = l, l/2, l/3… B. λ = 2l, 2l/2, 2l/3,(...)
C. Duy nh t ấλ = 2l D. Duy nh t ấλ = l
C©u 8 : Ch n phát bi u ọ ể đúng trong các phát bi u sau:ể
A. B c sóng là quãng đ ng sóng truy n đ cướ ườ ề ượ
trong m t chu kỳ dao đ ng c a sóng.ộ ộ ủ
B. Đ i v i m t môi tr ng nh t đ nh, b c sóngố ớ ộ ườ ấ ị ướ
t l ngh ch v i t n s c a sóng.ỷ ệ ị ớ ầ ố ủ
C. Nh ng đi m cách nhau m t s nguyên l nữ ể ộ ố ầ
b c sóng trên ph ng truy n sóng thì daoướ ươ ề
đ ng cùng pha v i nhau.ộ ớ
D. A, B, C đ u đúng.ề
C©u 9 : Ch n câu ọđúng. Đ cao c a âm g n li n v iộ ủ ắ ề ớ
A. T n s .ầ ố B. Năng l ng âm.ượ
C. T c đ truy n âmố ộ ề D. Biên đ .ộ
C©u
10 :
T i hai đi m A và B trên m t ch t l ng cách nhau 15 cm có hai ngu n phát sóng k t h p dao đ ng theoạ ể ặ ấ ỏ ồ ế ợ ộ
ph ng trình: uươ 1 = Acos(40πt); u2 = Acos(40πt + π). T c đ truy n sóng trên m t ch t l ng v = 40 (cm/s).ố ộ ề ặ ấ ỏ
G i E, F là hai đi m trên đo n AB sao cho AE = EF = FB. ọ ể ạ Tìm s c c đ i trên đo n ố ự ạ ạ EF.
A. 7B. 4
C. 5D. 6
C©u
11 :
Trên m t thoáng c a ch t l ng có hai ngu n k t h p A, B có ph ng trình dao đ ng là:ặ ủ ấ ỏ ồ ế ợ ươ ộ
A B
u u 2cos10 t(cm)= = π
. T c đ truy n sóng là 3m/s. Ph ng trình sóng t i M cách A, B m t kho ngố ộ ề ươ ạ ộ ả
l n l t dầ ượ 1 = 15cm; d2 = 20cm là:
1

A.
7
u 2 3 cos(10 t )(cm)
6
π
= π −
B.
u
3,5
4cos cos 2 (5t )(cm)
12 12
π
= π −
C.
7
u 2cos cos(10 t )(cm)
12 12
π π
= π −
D.
7
u 4cos cos(10 t )(cm)
12 12
π π
= π +
C©u
12 :
Hai ngu n âm có t n s âm là 50Hz và 150Hz. Khi t ng h p hai ngu n này ta đ c ngu n có t n s là:ồ ầ ố ổ ợ ồ ượ ồ ầ ố
A. 200Hz. B. 50Hz.
C. 150Hz. D. 100Hz.
C©u
13 :
Khi biên đ c a sóng tăng g p đôi, năng l ng do sóng truy n tăng bao nhiêu l n.ộ ủ ấ ượ ề ầ
A. Gi m 1/4ảB. Tăng 4 l nầ
C. Gi m 1/2ảD. Không Thay đ iổ
C©u
14 :
M t s i dây đàn dài 1m, đ c rung v i t n s 200Hz, hai đ u dây c đ nh. Quan sát sóng d ng trên dâyộ ợ ượ ớ ầ ố ầ ố ị ừ
ng i ta th y có 6 nút. T c đ truy n sóng trên dây là:ườ ấ ố ộ ề
A. 79,5m/s B. 80m/s.
C. 66,2m/s D. 66,7m/s.
C©u
15 :
M t s i dây m nh AB dài lm, đ u B c đ nh và đ u A dao đ ng v i ph ng trình dao đ ng làộ ợ ả ầ ố ị ầ ộ ớ ươ ộ
u 4cos 20 t(cm)= π
. T c đ truy n sóng trên dây 25cm/s. Đi u ki n v chi u dài c a dây AB đ x y raố ộ ề ề ệ ề ề ủ ể ả
hi n t ng sóng d ng khi A, B đ u là nút sóngệ ượ ừ ề
A.
l 2,5k=
B. l
1,25k=
C.
1
l 1,25(k )
2
= +
D.
1
l 2,5(k )
2
= +
C©u
16 :
Ch n câu ọđúng. T c đ truy n c a sóng trong môi tr ng ph thu c vào y u t nào sau đây:ố ộ ề ủ ườ ụ ộ ế ố
A. B n ch t c a môi tr ngả ấ ủ ườ B. T n s c a sóngầ ố ủ
C. B c sóng. ướ D. Năng l ng c a sóượ ủ ng
C©u
17 : Trên s i dây OA, đ u A c đ nh và đ u O dao đ ng đi u hoà có ph ng trình ợ ầ ố ị ầ ộ ề ươ
O
u 5cos5 t(cm)= π
. T cố
đ truy n sóng trên dây là 24cm/s.B c sóng c a sóng trên dây là:ộ ề ướ ủ
A. 1,53cm B. 9,6cm
C. 60cm D. 0,24cm
C©u
18 :
Trong m t thí nghi m v giao thoa sóng trên m t n c, hai ngu n k t h p A, B dao đ ng v i t n sộ ệ ề ặ ướ ồ ế ợ ộ ớ ầ ố
28Hz. T i m t đi m M cách các ngu n A, B l n l t nh ng kho ng dạ ộ ể ồ ầ ượ ữ ả 1 = 21cm, d2 = 25cm. Sóng có biên
đ c c đ i. Gi a M và đ ng trung tr c c a AB có ba dãy c c đ i khác. T c đ truy n sóng trên m tộ ự ạ ữ ườ ự ủ ự ạ ố ộ ề ặ
n c là:ướ
A. 37cm/s B. 28cm/s
C. 0,57cm/s D. 112cm/s
C©u
19 :
M t hình tr dài 1m, m t đ u có pittông đ đi u ch nh chi u dài c t không khí trong ng. Đ t m tộ ụ ở ộ ầ ể ề ỉ ề ộ ố ặ ộ
ngu n âm dao đ ng v i t n s 660Hz g n đ u h c a ng, T c đ truy n âm trong không khí là 330m/ồ ộ ớ ầ ố ở ầ ầ ở ủ ố ố ộ ề
s. Đ có c ng h ng trong ng thì chi u dài c t không khí có th là:ể ộ ưở ố ề ộ ể
A. 0,5m B. 0,75m
C. 12,5cm. D. 25cm.
C©u
20 :
M t s i dây PQ đ u P dao đ ng v i t n s f = 100Hz, coi hai đ u là nút sóng bi t dây dài l = 1,2m,. M tộ ợ ầ ộ ớ ầ ố ầ ế ộ
đi m M trên dây cách đ u P m t đo n 30cm luôn dao đ ng m nh nh t, bi t gi a M và P còn m t đi mể ầ ộ ạ ộ ạ ấ ế ữ ộ ể
n a cũng dao đ ng m nh nh t. T c đ sóng làữ ộ ạ ấ ố ộ
A. 38m/s B. 46m/s
C. 42m/s D. 40m/s
C©u
21 :
Hai ngu n k t h p đ ng pha A, B cách nhau 10cm dao đ ng v i t n s 20Hz. T c đ truy n sóng trênồ ế ợ ồ ộ ớ ầ ố ố ộ ề
m t ch t l ng là 1,5m/s. Trên đ ng tròn đ ng kính AB có s đi m dao đ ng c c đ i làặ ấ ỏ ườ ườ ố ể ộ ự ạ
A. 25 B. 26
C. 28 D. 24
C©u
22 :
Trên m t thoáng c a kh i ch t l ng có hai ngu n sóng k t h p Sặ ủ ố ấ ỏ ồ ế ợ 1, S2 và có b c sóng 0,4 cm. Bi t cácướ ế
đi m Mể1 và M2 cách các ngu n Sồ1,S2 l n l t là : Sầ ượ 2M1 = 5,5 cm và S1M1 = 4,5 cm; S2M2 = 7 cm và S1M2 =
5 cm. G i biên đ dao đ ng các ngu n là a, coi biên đ sóng không đ i khi truy n đi. Xác đ nh biên đọ ộ ộ ở ồ ộ ổ ề ị ộ
dao đ ng c a đi m Mộ ủ ể 1,c a Mủ2?
A. Biên đ dao đ ng c a Mộ ộ ủ 1 là 2a, c a Mủ2 là a. B. Biên đ dao đ ng c a Mộ ộ ủ 1 là 2a, c a Mủ2 là 0.
C. Biên đ dao đ ng c a Mộ ộ ủ 1 là a, c a Mủ2 là 2a. D. Biên đ dao đ ng c a Mộ ộ ủ 1 là 0, c a Mủ2 là 2a.
C©u
23 :
M t sóng c h c ngang truy n trong môi tr ng v t ch t. ộ ơ ọ ề ườ ậ ấ
T i m t th i đi m t b t kì sóng có d ng nh hình v . Trong đó ạ ộ ờ ể ấ ạ ư ẽ
v
r
là
2
N
x O y
M

v n t c dao đ ng c a ph n t v t ch t t i O. Sóng truy n theo h ng ậ ố ộ ủ ầ ử ậ ấ ạ ề ướ
A. t M sang Nừ ;B. t N sang M.ừ
C. t y sang x;ừD. t x sang yừ;
C©u
24 :
Hai ngu n k t h p đ ng pha A, B cách nhau 50mm dao đ ng theo ph ng trình u = Aồ ế ợ ồ ộ ươ 0cos(200πt) (mm).
G i I là trung đi m c a AB, xét hai đi m M, N trên AB v m t phía c a I và cách I l n l t là 5mm vàọ ể ủ ể ề ộ ủ ầ ượ
15mm. Bi t t c đ sóng không đ i là 0,8m/s, tính s vân c c đ i trong đo n MN.ế ố ộ ổ ố ự ạ ạ
A. 4B. 3
C. 5D. 2
C©u
25 :
Trên b m t ch t l ng có hai nghu n phát sóng c Oề ặ ấ ỏ ồ ơ 1 và O2 th c hi n dao đ ng đi u hòa cùng t n sự ệ ộ ề ầ ố
cùng biên đ và cùng pha ban đ u b ng không. Ch xét các đ ng mà cùng m t phía so v i đ ng trungộ ầ ằ ỉ ườ ở ộ ớ ườ
tr c. N u coi đ ng th nh t qua đi m Mự ế ườ ứ ấ ể 1 có hi u đ ng đi dệ ườ 1 – d2 = 1,07m thì đ ng th 11 qua đi mườ ứ ể
M2 có d1 – d2 = 3,57m, hai đ ng cùng lo i. B c sóng làườ ạ ướ
A. 0,65m B. 2,14m
C. 2,5m D. 0,25m
C©u
26 :
Trong hi n t ng giao thoa trên m t n c, hai ngu n k t h p A và B cách nhau 14,5cm dao đ ng cùngệ ượ ặ ướ ồ ế ợ ộ
biên đ , cùng pha. G i I là trung đi m c a AB, đi m M n m trên IB g n trung đi m I nh t cách I làộ ọ ể ủ ể ằ ầ ể ấ
0,5cm m t n c luôn đ ng yên. S đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i trong trên đo n AI làặ ướ ứ ố ể ộ ớ ộ ự ạ ạ
A. 15 B. 14
C. 7D. 8
C©u
27 :
Ng i ta kh o sát hi n t ng giao thoa sóng trên m t n c t o thành do hai ngu n k t h p A và B daoườ ả ệ ượ ặ ướ ạ ồ ế ợ
đ ng v i t n s 15 Hz. Ng i ta th y sóng có biên đ c c đ i th nh t k t đ ng trung tr c c a ABộ ớ ầ ố ườ ấ ộ ự ạ ứ ấ ể ừ ườ ự ủ
t i nh ng đi m M có hi u kho ng cách đ n A và B b ng 2cm. T c đ truy n sóng trên m t n c.ạ ữ ể ệ ả ế ằ ố ộ ề ặ ướ
A. 45cm/s B. 30cm/s
C. 15cm/s D. 26cm/s
C©u
28 :
Hai ngu n sóng c A, B cách nhau 21 cm dao đ ng theo các ph ng trình ồ ơ ộ ươ
u1 = acos(4πt -
4
π
)(cm) và u2 = bcos(4πt)(cm), lan truy n trong môi tr ng v i t c đ 12 (cm/s). Tìm sề ườ ớ ố ộ ố
đi m dao đ ng c c đ i trên đo n th ng ABể ộ ự ạ ạ ẳ
A. 8B. 6
C. 9D. 7
C©u
29 :
Sóng âm có t n s 450Hz lan truy n v i t c đ 360m/s trong không khí. Gi a hai đi m cách nhau 1m trênầ ố ề ớ ố ộ ữ ể
ph ng truy n thì chúng dao đ ng:ươ ề ộ
A. Vuông pha. B.
L ch pha ệ
4
π
.
C. Ng c pha.ượ D. Cùng pha.
C©u
30 : T i đi m M cách tâm sóng m t kho ng x có ph ng trình dao đ ng ạ ể ộ ả ươ ộ
π
πλ
= − 2
4cos(200 )
M
x
u t cm
. T nầ
s sóng là ố
A. 0,01s B. 100Hz
C. 100s D. 200Hz
C©u
31 : M t sóng ngang có ph ng trình ộ ươ
π
= −8cos2 ( )
0,1 50
t x
u m m
, trong đó x (cm), t (s). Chu kì sóng là
A. 50s B. 0,1s
C. 8s D. 1s
C©u
32 :
Ch n câu ọđúng. Đ to c a âm g n li n v iộ ủ ắ ề ớ
A. đ c tr ng v t lí m c c ng đ âm.ặ ư ậ ứ ườ ộ B. B c sóng và năng l ng âm.ướ ượ
C. T n s và biên đ âm.ầ ố ộ D. T c đ truy n ố ộ ề âm
C©u
33 :
Phát bi u nào sau đây là ểđúng khi nói v sóng d ng?ề ừ
A. Khi m t sóng t i và sóng ph n x c a nóộ ớ ả ạ ủ
truy n theo cùng m t ph ng, chúng giao thoaề ộ ươ
v i nhau và t o thành sóng d ngớ ạ ừ
B. Nút sóng là nh ng đi m dao đ ng v i biên đữ ể ộ ớ ộ
c c đ i.ự ạ
C. B ng sóng là nh ng đi m đ ng yên không daoụ ữ ể ứ
đ ng.ộ
D. Các b ng sóng cách nhau m t s nguyên l nụ ộ ố ầ
b c sóng.ướ
C©u Dùng nguyên lý ch ng ch t đ tìm biên đ t ng h p c a hai sóng:ồ ấ ể ồ ổ ợ ủ u1 = u0cos(kx - ωt) và
3

34 : u2 = u0cos(kx - ωt + φ)
A. A = 2u0B. A = 2u0cos(φ/2)
C. A = u0cos(φ) D. A = u0/2
C©u
35 :
Các đ c tính sinh lý c a âm là:ặ ủ
A. Đ cao, đ to, c ng đ âm.ộ ộ ườ ộ B. Đ cao, đ to, âm s cộ ộ ắ
C. Đ to, âm s c, c ng đ âm.ộ ắ ườ ộ D. T n s , T c đ , biên đ âm.ầ ố ố ộ ộ
C©u
36 :
Sóng c h c truy n đi đ c trong môi tr ng v t ch t lơ ọ ề ượ ườ ậ ấ à do
A. gi a các ph n t v t ch t có l c liên k t ữ ầ ử ậ ấ ự ế B. Các ph n t v t ch t g n nhauầ ử ậ ấ ở ầ
C. ngu n sóng luôn dao đ ng v i t n s f v i cácồ ộ ớ ầ ố ớ
đi m k c n nóể ế ậ
D. c A, B, Cả
C©u
37 :
Trên s i dây OA, đ u A c đ nh và đ u O dao đ ng đi u hoà v i t n s 20Hz thì trên dây có 5 nút. Mu nợ ầ ố ị ầ ộ ề ớ ầ ố ố
trên dây rung thành 2 b ng sóng thì O ph i dao đ ng v i t n s :ụ ở ả ộ ớ ầ ố
A. 40Hz B. 10Hz
C. 50Hz D. 12Hz
C©u
38 :
Ch n câu ọđúng. Trong quá trình giao thoa hai sóng . G i ọ
ϕ
∆
là đ l ch pha c a hai sóng thành ph n.ộ ệ ủ ầ
Biên đ dao đ ng t ng h p t i M trong mi n giao thoa đ t giá tr c c đ i khi:ộ ộ ổ ợ ạ ề ạ ị ự ạ
A.
2n
ϕπ
∆ =
B.
(2 1) 2
∆ = + v
nf
ϕ
C.
(2 1) 2
n
π
ϕ
∆ = +
D.
(2 1)n
ϕ π
∆ = +
C©u
39 :
Khi ta g y dây đàn, các v trí khác nhau trên cùng m t dây đàn thì ẩ ở ị ộ
A. t o ra âm có biên đ khác nhauạ ộ B. t o ra âm có đ cao khác nhau ạ ộ
C. T o ra âm có âm s c khác nhau ạ ắ D. m t k t qu khác ộ ế ả
C©u
40 :
Ph ng trình mô t m t sóng truy n theo tr c OX là u = 0,04cosươ ả ộ ề ụ
π
(4t – 0,5x), trong đó u và x tính theo
(m), t theo giây. T c đ truy n sóng làố ộ ề
A. 4m/s B. 2m/s
C. 5m/s D. 8m/s
C©u
41 :
Đ u A c a m t s i dây r t dài dao đ ng v i ph ng trình u = 4cosầ ủ ộ ợ ấ ộ ớ ươ πt (cm) t o thành sóng truy n đi v iạ ề ớ
t c đ 40cm/s. Bi t đi m M cách A là 5,7m, đi m N g n M nh t dao đ ng đ ng pha v i A làố ộ ế ể ể ầ ấ ộ ồ ớ
A. N cách A là 6,4m B. N cách A là 4,8m
C. N cách A là 5,6m D. Đáp án khác
C©u
42 :
Ng i ta ném m t hòn đá xu ng m t cái ao, t o thành sóng hai chi u trên m t n c d ng hình tròn. N uườ ộ ố ộ ạ ề ặ ướ ạ ế
t ng năng l ng m i giây c a sóng này là 1W, tính c ng đ c a sóng t i m t n i cách ch hòn đá r iổ ượ ỗ ủ ườ ộ ủ ạ ộ ơ ỗ ơ
2m.
A. 10W/m B. 0,08 W/m
C. 0,08 W/m2D. 0,02W/m2
C©u
43 :
Ch n câu ọđúng. Ngu n k t h p là hai ngu n dao đ ng:ồ ế ợ ồ ộ
A. Cùng ph ng, cùng t n s , cùng pha ho c đươ ầ ố ặ ộ
l ch pha không đ i theo th i gianệ ổ ờ
B. Cùng t n s .ầ ố
C. Cùng pha. D. Cùng t n s , cùng pha và cùng biên đ daoầ ố ộ
đ ng.ộ
C©u
44 :
Hai ng i đ ng cách nhau 4m và quay m t s i dây n m gi a h . B c sóng l n nh t c a sóng d ng màườ ứ ộ ợ ằ ữ ọ ướ ớ ấ ủ ừ
hai ng i có th t oườ ể ạ nên là:
A. 16m B. 4m
C. 8m D. 2m
C©u
45 :
Ch n câu ọđúng. Kh o sát hi n t ng sóng d ng trên dây đàn h i AB = l. Đ u A n i v i ngu n dao đ ng,ả ệ ượ ừ ồ ầ ố ớ ồ ộ
đ u B c đ nh thì sóng t i và sóng ph n x t i Bầ ố ị ớ ả ạ ạ
A. Ng c pha.ượ B. Vuông pha.
C. Cùng pha. D.
L ch pha ệ
4
π
.
C©u
46 :
Đ u A c a m t s i dây r t dài căng ngang rung v i t n s f = 0,5 Hz t o thành sóng trên dây v i biên đầ ủ ộ ợ ấ ớ ầ ố ạ ớ ộ
3cm. Trong th i gian 6s sóng truy n đi đ c 6m d c theo dây. Xét đi m B trên dây cách A 3m và đi m Cờ ề ượ ọ ể ể
cách A là12m, trên đo n BC còn có bao nhiêu đi m dao đ ng ng c pha v i Aạ ể ộ ượ ớ
A. 6B. 3
4

C. 4D. 5
C©u
47 :
Ph ng trình c a m t sóng truy n trên m t s i dây là: u = uươ ủ ộ ề ộ ợ 0cos(kx - ωt). Vào m i lúc t, gia t c theo th iỗ ố ờ
gian t i m t đi m c a dây s là:ạ ộ ể ủ ẽ
A. a = - ω2u0sin(kx - ωt) B. a = - ω2u0cos(kx - ωt)
C. a = ω2u0sin(kx - ωt) D. a = ω2u0cos(kx - ωt)
C©u
48 : Trên m t n c có hai ngu n sóng c h c dao đ ng v i ph ng trình ặ ướ ồ ơ ọ ộ ớ ươ
1
5cos(1000 )( )
3
u t cm
π
π
= −
và
2
4
5cos(1000 )( )
3
u t cm
π
π
= −
. Bi t t c đ truy n sóng b ng 20m/s. G i O là trung đi m kho ng cáchế ố ộ ề ằ ọ ể ả
gi a hai ngu n. Đi m M n m trong kho ng trên đ ng th ng n i hai ngu n cách O đo n 12cm sữ ồ ể ằ ả ườ ẳ ố ồ ạ ẽ
A. dao đ ng v i biên đ 10cm. ộ ớ ộ B. dao đ ng v i biên đ 2,5cm. ộ ớ ộ
C. không dao đ ng. ộD. dao đ ng v i biên đ 5cm. ộ ớ ộ
C©u
49 : Trên m t h r t r ng , vào bu i t i, m t ng n sóng dao đ ng v i ph ng trình ặ ồ ấ ộ ổ ố ộ ọ ộ ớ ươ
5cos(4 )
2
u t
π
π
= +
.
M t cái phao n i trên m t n c. Ng i ta chi u sáng m t h b ng nh ng ch p sáng đ u đ n c 0,5(s)ộ ổ ặ ướ ườ ế ặ ồ ằ ữ ớ ề ặ ứ
m t l n. Khi đó ng i quan sát s th y cái phao.ộ ầ ườ ẽ ấ
A. Dao đ ng t i m t v trí xác đ nh v i biên độ ạ ộ ị ị ớ ộ
5cm.
B. Dao đ ng v i biên đ 5cm nh ng l i g nộ ớ ộ ư ạ ầ
ngu n.ồ
C. Dao đ ng v i biên đ 5cm nh ng ti n d n ra xaộ ớ ộ ư ế ầ
ngu n.ồ
D. Đ ng yên.ứ
C©u
50 :
Khi c ng đ âm t i m t đi m tăng 100 l n thì m c c ng đ âm t i đó sườ ộ ạ ộ ể ầ ứ ườ ộ ạ ẽ
A. Tăng 4 (Bel) B. gi m 2 (Bel)ả
C. Tăng 2 (Bel) D. m t đáp án khácộ
C©u
51 :
Ch n câu ọđúng. G i d là kho ng cách gi a hai đi m trên ph ng truy n sóng, v là t c đ truy n sóng, Tọ ả ữ ể ươ ề ố ộ ề
là chu kỳ c a sóng. N u ủ ế
d KvT
=
(K = 0,1,2,...), thì hai đi m đó:ể
A. dao đ ng cùng pha.ộB. dao đ ng ng c pha.ộ ượ
C. dao đ ng vuông pha.ộD. Không xác đ nh đ c.ị ượ
C©u
52 :
Trong hi n t ng giao thoa trên m t n c, hai ngu n k t h p A và B cách nhau 14,5cm dao đ ng cùngệ ượ ặ ướ ồ ế ợ ộ
biên đ cùng pha. Đi m M n m trên AB g n trung đi m I nh t cách I là 0,5cm m t n c luôn đ ng yênộ ể ằ ầ ể ấ ặ ướ ứ
s đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i trong kho ng t A đ n I làố ể ộ ớ ộ ự ạ ả ừ ế
A. 8B. 14
C. 15 D. 7
C©u
53 :
T i đi m A cách m t ngu n âm N (coi là ngu n đi m) m t kho ng NA = 1m có m c c ng đ âm t i đóạ ể ộ ồ ồ ể ộ ả ứ ườ ộ ạ
là LA = 90(dB). Bi t c ng đ âm chu n Iế ườ ộ ẩ 0 = 10-10W/m2. C ng đ âm t i A làườ ộ ạ
A. 1W/m2B. 0,1W/m2
C. 10W/m2D. m t đáp án khácộ
C©u
54 :
Phát bi u nào sau đây là saiể
A. Sóng ngang truy n đ c trong m i môi tr ngề ượ ọ ườ
c chân khôngả
B. Sóng d c truy n đ c trong m i môi tr ng,ọ ề ượ ọ ườ
không truy n đ c trong chân khôngề ượ
C. hi n t ng giao thoa x y ra v i m i sóngệ ượ ẩ ớ ọ D. hi n t ng sóng d ng ch x y ra trên m t s iệ ượ ừ ỉ ẩ ộ ợ
dây
C©u
55 :
Ch n câu ọđúng. Hai âm có cùng đ cao thì chúng có:ộ
A. cùng t n s .ầ ố B. cùng năng l ng.ượ
C. cùng biên đ .ộD. cùng t n s và cùng biên đ .ầ ố ộ
C©u
56 :
Sóng đi n t và sóng c h c khác nhau v : ệ ừ ơ ọ ề
A. Sóng d ng ừB. Môi tr ng truy n sóngừơ ề
C. Giao thoa D. Tính ch t ph n x ấ ả ạ
C©u
57 : Kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên m t ph ng truy n sóng l ch pha nhau ả ữ ể ầ ấ ộ ươ ề ệ
4
π
là
A.
2
λ
B.
4
λ
C.
8
λ
D.
6
λ
5

