Trang 1/3 –đề thi 101
B GIÁO DỤCĐÀO
TO
KTHI TT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM ………..
Môn thi: HOÁ HC
ĐỀ THI CHÍNH
THC
Thời gian làm bài: 60 phút
(đề thi có 03 trang) đề thi 101
H,n thí sinh:.......................................................................
Sbáo danh:............................................................................
Cho biết nguyên tkhối (theo u) của các nguyên tlà: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24;
Al = 27; Na = 23; Zn = 65; Ag = 108; Ca = 40; Ba = 137; Fe = 56; Cl = 35,5.
Câu 1: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dch HNO3 loãng (dư), sinh ra V t k NO (sn phm kh
duy nhất, đktc). Giá tr của V là
A. 4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 6,72.
Câu 2: Phản ứng hoá học nào sau đây không xy ra?
A. C6H5OH + CH3COOH CH3COOC6H5 + H2O.
B. CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O.
C. 2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2.
D. 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2.
Câu 3: Chất phản ứng được vi axit HCl là
A. HCOOH. B. C6H5NH2 (anilin). C. C6H5OH (phenol). D. CH3COOH.
Câu 4: Cho các chất: dung dch saccarozơ, glixerol, ancol etylic, natri axetat. S chất phản ứng được
vi Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 5: Cho 1,37 gam kim loi kim th M phn ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol kH2. Kim
loại M là
A. Mg. B. Ca. C. Ba. D. Sr.
Câu 6: Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gi là
A. đá vôi. B. thạch cao sống. C. vôi tôi. D. thạch cao khan.
Câu 7: Thuc thử duy nhất có thể dùng phân biệt hai khí SO2 CO2
A. dung dịch NaOH B. H2O C. dung dịch Br2 D. dung dch Ba(OH)2
Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A. 1s22s2 2p6. B. 1s22s2 2p63s2. C. 1s22s2 2p63s1. D. 1s22s2 2p63s23p1.
Câu 9: Sn phẩm cui cùng của quá trình thu phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp
A. β-amino axit. B. este. C. α-amino axit. D. axit cacboxylic.
Câu 10: Oxit kim loi bị khử bởi k CO ở nhit độ cao là
A. CuO. B. Al2O3. C. K2O. D. MgO.
Câu 11: Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loi trong dãy có nhiệt đ nóng chảy cao nhất là
A. Na. B. Al. C. Fe. D. W.
Câu 12: Hp chất không làm đổi màu giấy qu tím m là
A. H2NCH2COOH. B. CH3COOH. C. NH3. D. CH3NH2.
Câu 13: Cho dãy các cht: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. S chất trong dãy phn
ứng được vi NaOH trong dung dịch
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 14: Polivinyl clorua có công thc là
A. (
2 n
CH CHCl )
. B. (
2 2 n
CH CH )
. C. (
2 n
CH CHF )
. D. (
2 n
CH CHBr )
.
Câu 15: Để phân biệt dung dch Cr2(SO4)3 và dung dch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dch
A. NaNO3. B. KNO3. C. K2SO4. D. NaOH.
Câu 16: Cht phản ứng được vi dung dch NaOH tạo kết tủa là
A. KNO3. B. BaCl2. C. K2SO4. D. FeCl3.
Trang 2/3 –đề thi 101
Câu 17: Cht phản ứng được vi dung dch CaCl2 tạo kết tủa là
A. HCl. B. Mg(NO3)2. C. NaNO3. D. Na2CO3.
Câu 18: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dch axit HCl dư, sau phản ứng cạn dung dch t s gam
muối khan thu đưc là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)
A. 13,6 gam. B. 20,7 gam. C. 27,2 gam. D. 14,96 gam.
Câu 19: Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loi Cu, quá trình xảy ra catot (cực âm) là
A. 2Cl → Cl2 + 2e. B. Cl2 + 2e 2Cl. C. Cu → Cu2+ + 2e. D. Cu2+ + 2e → Cu.
Câu 20: Để kh hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al ( nhiệt độ cao, trong điu kiện không có
không khí) t khối lượng bột nhôm cn dùng là
A. 2,70 gam. B. 8,10 gam. C. 1,35 gam. D. 5,40 gam.
Câu 21: Cho phương trình hoá hc của hai phản ứng sau:
2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2O
Al(OH)3 + KOH KAlO2 + 2H2O
Hai phn ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 cht
A. có tính bazơ và tính khử. B. va có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
C. có tính axit và tính khử. D. tính lưng tính.
Câu 22: Metyl acrylat công thức cấu tạo thu gọn là
A. C2H5COOCH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 23: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3CHO, CH4. S chất trong dãy tác dụng được với
Na sinh ra H2 là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 24: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dch NaOH, sản phẩm thu được là
A. HCOONa và CH3OH. B. HCOONa và C2H5OH.
C. CH3COONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 25: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dch NaCl. B. dung dch NaOH. C. nước Br2. D. dung dch HCl
Câu 26: Cht tham gia phn ứng trùng ngưng
A. CH3COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH2 = CHCOOH. D. C2H5OH.
Câu 27: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
A. Ba(OH)2 Fe(OH)3. B. Cr(OH)3 và Al(OH)3.
C. NaOH và Al(OH)3. D. Ca(OH)2 và Cr(OH)3.
u 28: Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dng hết vi dung dch NaOH, khi
lượng mui to thành là
A. 9,70 gam. B. 4,85 gam. C. 10,00 gam. D. 4,50 gam.
Câu 29: Dung dch saccaro không phản ứng với
A. H2O (xúc tác axit, đun nóng). B. Cu(OH)2.
C. vôi sữa Ca(OH)2. D. dung dch AgNO3 trong NH3, đun nóng.
Câu 30: Hai kim loi Al và Cu đều phản ứng được vi dung dch
A. H2SO4 loãng. B. HNO3 loãng. C. NaOH loãng. D. NaCl loãng.
Câu 31: Cho dung dịch chứa 3,6 gam glucozơ phản ứng hết với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dung
dịch [Ag(NH3)2]OH), đun nóng. Sau phản ứng, khối lượng Ag thu được là
A. 2,16 gam. B. 4,32 gam. C. 1,08 gam. D. 0,54 gam.
Câu 32: Cho dãy các kim loi: K, Mg, Cu, Al. S kim loi trong y phản ứng đưc với dung
dch HCl là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 33: Cho 8,9 gam hn hp bột Mg Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được
0,2 mol khí H2. Khi lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên ln lượt là
A. 1,8 gam và 7,1 gam. B. 3,6 gam và 5,3 gam.
C. 1,2 gam và 7,7 gam. D. 2,4 gam và 6,5 gam.
Trang 3/3 –đề thi 101
Câu 34: Anilin công thức là
A. CH3OH. B. C6H5OH. C. C6H5NH2. D. CH3COOH.
Câu 35: Phn ứng Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 chứng t
A. ion Fe2+ có tính oxi hoá mnh hơn ion Fe3+. B. ion Fe3+ có tính oxi hoá mnh hơn ion Cu2+.
C. ion Fe3+ nh kh mạnh hơn ion Fe2+. D. ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+.
Câu 36: Các s oxi hoá đặc trưng của sắt là ?
A. +2, +3. B. +2, +4, +6. C. +2, +4. D. +3, +4.
Câu 37: Nước cứng là nước có cha nhiều các ion
A. Na+, K+. B. Ca2+, Mg2+. C. HCO3-, Cl-. D. SO42-, Cl-.
Câu 38: Để tách được Fe2O3 ra khi hỗn hợp vi Al2O3 có thể cho hỗn hợp tác dụng với
A. dung dch NH3 (dư). B. dung dch HNO3 (dư).
C. dung dch HCl (dư). D. dung dch NaOH (dư).
Câu 39: Cht có tính bazơ là
A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. C6H5OH. D. CH3NH2.
Câu 40: Cht có nhiều trong ki thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con ngưi là
A. cafein. B. nicotin. C. cocain. D. heroin.
----------------------------------------------- ----------- HT ----------