Khóa Sim, khóa mã, khóa mạng và khắc phục

Chia sẻ: Le Van Tuong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:19

0
738
lượt xem
198
download

Khóa Sim, khóa mã, khóa mạng và khắc phục

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khóa sim, khóa mã, khóa mạng và những mã lệnh khắc phục sự cố trong máy di động! Bài viết giúp các bạn có những khái niệm cơ bản về khóa sim, khóa mã, khóa mạng và những mã lệnh khắc phục sự cố trong máy di động.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Khóa Sim, khóa mã, khóa mạng và khắc phục

  1. Posted by  Recommende khoa khoa khoa labannheem on Jul 28, 2008 Ai là người đầu  Become a fan tiên... (Khoa học) Khóa Sim, khóa mã, khóa mạng và khắc phục khoa hoc 1 Khai niem Block  Sim, May, Mang. VOTE Language: Tiếng Việt TH_5 cách khoá a Length: 4 pages  toàn địa chỉ e­mail của bạn ­ 16/8/200 Reads: 966 8h:6_TỰ LÀM 1 ĐĨ Wattcode: 90702  BOOT  MẠNG_Những  hướng dẫ Your phone type: Max jar size: thoi khoa bieu report abuse Khoa Học và Phật Giáo: Trước Ngã T Đường tags dan huong Khóa Sim, khóa mã, khóa mạng và những mã lệnh khắc phục sự cố trong máy di động! Bài viết giúp các bạn có những khái niệm cơ bản về khóa Sim, khóa mã, khóa mạng và  những mã lệnh khắc phục sự cố trong máy di động
  2. 1. Khóa Sim  ­ Khóa Sim là khóa tại Simcard nhằm mục đích bảo vệ tài khoản của chủ thuê bao, khi  khóa Sim thì máy di động vẫn có thể hoạt động được khi lắp Sim khác vào máy.  ­ Sim là vi mạch nhớ có dung lượng nhớ nhỏ. Có 2 loại Sim , Sim 3 V, Sim 5 V, để khoá  Sim dùng mã Pin: 4 số mặc định là "1234" Ví dụ" Màn hình hiện "ENTER PIN" ta bấm "1234". Nếu không được mà bấm sai 3 lần  thì sẽ chuyển sang mã khoá PUK. Mã PUK do Bưu điện quản lý gồm 8 số không có mặc  định. Ví dụ: Màn xuất hiện Enter PUK: Ta gọi: 145 mạng MOBILE PHONE 151  VINA♣mạng PHONE  198 mạng Viettel Hỏi mã PUK và mã Pin mới của Sim. Sau đó vào lần lượt 8 số PUK ­> Máy sẽ hỏi mã  PIN, ta vào 2 lần mã Pin là được. Sau đó phải vào phần MENU sử dụng để chuyển khoá  SIM về trạng thái "OFF". 2. Khoá máy: ­ Khóa máy là khóa tại máy di động, khi không muốn người khác can thiệp vào máy của  mình, khi khóa máy thì máy di động sẽ không nhận bất cứ một Sim nào cả. ­ SAM SUNG: Trên màn hiện: ENTER PASS WORD CODE (tiếng việt là "vào mã bảo vệ"). Mặc định là 0000 ­> OK Nếu không được bấm lệnh: (Chú ý tháo Sim) * 2767 * 2878 # * 2767*3855#
  3. *2767*688# Máy đời cao (phải dùng máy tính để Unlock) ­ NOKIA: màn hình hiện ENTER SECURITY CODE (tiếng việt là "vào mã bảo vệ"). Mặc định là (12345) ­> OK ­ Máy đời cao màn hình hiện "Hạn chế điện thoại" Nếu sai: Phải dùng USF3 hoặc Grrifin là thiết bị chuyên dùng để nạp phần mềm và bẻ  khóa cho di động. ­ MOROTOLA: màn hình hiện "ENTER PHONE CODE" Mặc định là (1234)­> OK Nếu sai: (Màn hình hiện Wrong Code) ­ Từ V8088 trỏ xuống bấm Menu ­> OK ­> bấm "000000". Màn hình sẽ hiện mã PHONE  CODE.Nếu không được phải dùng thẻ TEST Với các máy đời cao: Dùng máy tính sử dụng phần mềm UNLOCK để bẻ khoá, hiện nay  hay dùng nhất là hộp SMARTCLIP ­ SIEMENS : Không mặc định => Bẻ bằng máy tính ­ Chuyển tiếng Anh thì bấm *# 0001# Bấm Send ­ ERICSSON: "ENTER PHONE CODE" Mặc định: "0000". Nếu không được thỉ bẻ bằng máy tính (rất đơn giản). 3. Khóa mạng: ­ Khóa mạng là máy vẫn dùng ở tốt ở nước ngoài còn về Việt Nam thì không dùng được  ­ Nếu máy là loại đơn băng tần chỉ sử dụng một băng tần 1800 hoặc 1900 thì không mở  khóa mạng được.
  4. ­ Nếu máy đa băng tần tức là có thể sử dung cả "900 và 1800" hoặc "900 ­ 1800 ­ 1900"  thì có thể bẻ khóa mạng được. ­ Các chữ báo khoá mạng khi lắp SIM  ­ SIM LOCK (Sam Sung) ­ ENTER SPECIAL CODE (MOTOROLA) ­ SIM CARD NOT REJECTER (Nokia) ­ INVALID SIM CARD (nokia cũ) ­ NET WORK LOCK (Siemens) ­ INSERT CORRET CARD (Ericsson) * Bẻ khoá máy, khóa mạng: ­ Để bẻ khóa máy hoặc khóa mạng ngoài dùng lệnh đặc biệt ta phải dùng những thiết bị  chuyên dụng để nạp một phần mềm mới, hoặc dùng phần mềm Unlocked để Reset máy  vể trạng thái xuất xưởng. ­ Dòng máy Băng tần 850 MHz ngoài việc unlock bằng máy tính, phải can thiệp thêm  phần cứng .  * Đặc tả mạng di động GSM + 800MHz : mạng IDEN, do Motorla và Nortel phát triển, sử dụng những Cell nhỏ ít thuê  bao. + 850MHz : Thường dùng ở Bắc Mỹ (Cingular) + 900MHz :GSM900, và EGSM900 thương dùng ở châu Á hoặc châu Âu + 1800MHz: Mang DCS1800 thường dùng ở châu Á hoặc châu Âu + 1900MHz: Mạng PCS1900 thường dùng ở Bắc Mỹ ( T­Mobile) 4 . Cách xem IMEI + Version:
  5. ­ Xem IMEI: Bấm * # 06#.,riêng Nokia có IMEI gốc * # 9270 2689 # ­ XemVer sion: là phiên bản của phần mềm, phiên bản càng cao thì sửa lỗi càng tốt: Nokia : * # 0000 # Sam sung : * # 9999 # (version của máy Samsung là số tự nhiên, càng cuối bảng chữ  cái thì version càng cao). Siemens : * # 06 # Bấm nút trên Ericsson : * ˉ * ˉ * Motorola: Từ dòng T 190­191 ­198. T2688­2988 Bấm lệnh " #300# OK Từ dòng V ­> lên dùng thẻ hoặc máy tính Một số mã lệnh reset... khắc phục lỗi máy di động Mã lệnh của Samsung: ­ Mã lệnh dùng để reset EEPROM máy SamSung, có thể khắc phục được tình trang treo  máy, có sóng nhưng không gọi được, trắng màn hình, khóa máy ... * 2767 * 2878 # * 2767*3855# *2767*688# ­ Mã lệnh chỉnh contrast màn hình như sau: *#0523# dùng phím  để chỉnh , chú ý bỏ sim  Chỉnh♣­ contrast X495: "*#8999*523# hoặc *#8999*8378#"  ♣­ Kiểm tra thông số hoạt động của Pin *#9998*228#  ♣­ Kiểm tra chế độ rung *#9998*842#  Mã lệnh của NOKIA ♣­ Xem IMEI *#06# hoặc *#92702689# 
  6.  mềm♣­ Xem phiên bản phần *#0000#  ♣­ Reset máy đời thấp *3370#  ­ Nếu gặp máy Nokia đời  bị treo máy, hoặc vào các chương trình ứng dụng không được  ta có thể dùng♣cao lệnh sau "*#7370# hoặc *#7780# , nhập mã code 12345 >ok", mã  số này sẽ khôi phục cài đặt mặc định của nhà sản xuất khi xuất xưởng.  / 4  show full text Comments & Reviews  ^top VANTUONG is writing a  comment (0 of 2000  characters)  Be the first to comment on  this! © WP Technology Inc. 2009 ABOUT US AUTHORS IN  User­posted content is subject to its own  OUR BLOG CHARGE terms.  NEWS TERMS OF  FAQ SERVICE FEEDBACK PRIVACY MOBILE SITE
  7. Hi VANTUONG What's Hot What's New Featured Contests        *NEW* For Mobile Upload Posted by  labannheem on Jul 28, 2008 Become a fan Khóa Sim, khóa mã, khóa mạng và khắc phục 1 VOTE Language: Tiếng Việt Length: 4 pages  Reads: 966 Wattcode: 90702  / 4  Your phone type Max jar size: link 
  8. read on mobile comments share this  email this report abuse tags dan huong ­ Hoặc Format  cách bấm đồng thời 4 nút♣máy bằng  " Power + phím gọi mầu xanh + * + số 3" , giữ vài giây đến khi màn hình hiện Formating thì bỏ tay ra, máy d trạng thái xuất xưởng, chú ý pin phải đầy , cách này rất hiệu quả. Mã lệnh SonyEricsson ­ Format Smartphone ( P800, P900, P910...), dùng phím "Jogdial" là nút cuộn menu phía bên trái, Jogdial U Down là cuộn xuống. + Jogdial UP + Bấm phím * + Jogdial down + Jogdial down + Bấm phím * + Jogdial down  + Jogdial down
  9. Lúc đó sẽ hiện lên Menu Format, chọn Format, nhập mã Password 0000 ­ Dòng máy này có thể xem được ngày sản xuất bằng cách xem ở tem dòng chữ có dạng xxWyy, trong đó x tuần của năm đó, ví dụ máy có dòng chữ 03W06 có nghĩa máy sản xuất vào tuần thứ 6 năm 2003, tức là giữ Mã lệnh Siemens  Xem Imei *#06#♣­  ­ Kiểm tra phiên  dài bên trái♣bản phần mềm , bỏ Sim bấm *#06# giữ phím  ­ Chuyển về tiếng Anh ♣*#0001# bấm nút "SEND"  5 . Các bí mật trên PocketPC a­ Dòng máy Himalaya (O2 Xda II /Qtek 2020 / Orange SPV M1000/ I­Mate PocketPC/ Dopod 696): ­ Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset ­ Hard Reset: Power + Soft Reset ­ Enter Bootloader: DPad(Nút chính giữa) + HardReset b­ Dòng máy Magician (O2 Xda II mini / T­Mobile MDA Compact/ Dopod 818 / I­mate JAM Qtek S100): ­ Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset ­ Hard Reset: Power + Soft Reset ­ Enter Bootloader: Camera + HardReset c­ Dòng máy Blue Angel (O2 Xda IIs/ Dopod 700/ I­mate PDA2k/ T­Mobile MDA III/ SPV M2000/ Qtek 9090 ­ Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset ­ Hard Reset: Power + Soft Reset ­ Enter Bootloader: Record + HardReset d­ Dòng máy Alpine (O2 Xda IIi/Dopod 699 / I­mate PDA2/Qtek 2020i/SPV M2500): ­ Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset ­ Hard Reset: Power + Soft Reset
  10. ­ Enter Bootloader: Dpad (Nút chính giữa) + HardReset e­ Dòng máy Universal (O2 Xda Exec / Dopod 900 / Qtek 9000/T­Mobile MDA Pro/ I­mate JASJAR): ­ Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset ­ Hard Reset: Messages + Calendar + Soft Reset è sau đó ấn phím 0 ­ Enter Bootloader: Power + Record + Camera + Đèn + Soft Reset f­ Dòng máy Wizard (O2 Xda II mini S/Qtek 9100 / I­mate K­JAM / T­Mobile MDA Vario): ­ Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset ­ Hard Reset: Comm Manager + Record + Power + Camera + Soft Reset è ấn phím Gọi ­ Enter Bootloader: Power + Camera + Soft Reset 6 . Một số lệnh Reset cho LG 3G  LG 8110, 8120 : 277634#*# LG 8130, 8138 : 47328545454# LG 8380 : 525252#*# LG 8360 : *6*41*12## LG 8180v10A :498 574 654 54# LG 8180v11A : 492 662 464 663# LG 8330 : 637664#*# LG reset 2945#*# unlock by IMEI 1945#*5101# LG C3100...... 2945#*5101# LG B1200...... 1945#*5101# LG 7020...... 2945#*70001#
  11. LG W510...... 2945#*5101#MENU LG C1200...... 2945#*1201# LG 8550 : 885508428679#*# 7 . Mã lệnh Reset mã bảo vệ cho Alcatel  ­ Alcatel HD1 & HE1: 25228353. ­ Alcatel BE1 & BE3: 25228352. ­ Alcatel BE4 & BE5: 83227423 ­ Alcatel BF3 & BF4: 83227423 8 . Lệnh chuyển đổi nhanh ngôn ngữ của máy Nec *00039# ­ Italy *00044# ­ UK English *00045# ­ Denmark *00046# ­ Sweden *00047# ­ Norway// not av *00048# ­ Poland// not av *00033# ­ France *00049# ­ Germany *00086# ­ China Các máy của máy Sharp 2G (và một số máy 3G) *01763*278257# Assert Fail Log clear  *01763*2783771#  *01763*2783772# 
  12. *01763*2783773#  *01763*2783774#  *01763*2783775#  *01763*3640# disable Engineering Mode  *01763*3641# enable Engineering Mode  *01763*4634# IMEI  *01763*5640# disable LOG  *01763*5641# enable LOG  *01763*6365641#  *01763*6370# disable MEP menue (unlock menue)  *01763*6371# enable MEP menue (unlock menue)  *01763*63866330# disable NetMode  *01763*63866331# enable NetMode  *01763*753371# Sleep Check  *01763*8371# Firmware Version  *01763*8781# Test #1  *01763*8782# Test #2  *01763*8783# Test #3  *01763*8784# Test #4  *01763*8785# Test #5  *01763*8786# Test #6  *01763*8787# Test #7  *01763*87870# Test #70  *01763*87871# Test #71 
  13. *01763*87872# Test #72  *01763*87873# Test #73  *01763*87874# Test #74  *01763*8788# Test #8  *01763*87891#  *01763*87892#Khóa Sim, khóa mã, khóa mạng và những mã lệnh khắc phục sự cố trong máy di động! Bài viết giúp các bạn có những khái niệm cơ bản về khóa Sim, khóa mã, khóa mạng và những mã lệnh khắc động  / 4  Comments & Reviews ^top VANTUONG is writing a comment (0 of 2000 characters)  Be the first to comment on this! © WP Technology Inc. 2009 ABOUT US AUTHORS User­posted content is subject to its own terms.  OUR BLOG TERMS O NEWS PRIVACY FAQ MOBILE S FEEDBACK Bookmark & Share Select from these web-based feed readers: Bookmark, email or share any page, anytime. (email address)
  14. (email address)(optional) AddThis Email Favorites Print Delicious Digg Google MySpace Live Facebook StumbleUpon Twitter More... (54) AddThis 1. Khóa Sim  ­ Khóa Sim là khóa tại Simcard nhằm mục đích bảo vệ tài khoản của chủ thuê bao, khi khóa Sim  thì máy di động vẫn có thể hoạt động được khi lắp Sim khác vào máy.  ­ Sim là vi mạch nhớ có dung lượng nhớ nhỏ. Có 2 loại Sim , Sim 3 V, Sim 5 V, để khoá Sim dùng  mã Pin: 4 số mặc định là "1234" Ví dụ" Màn hình hiện "ENTER PIN" ta bấm "1234". Nếu không được mà bấm sai 3 lần thì sẽ  chuyển sang mã khoá PUK. Mã PUK do Bưu điện quản lý gồm 8 số không có mặc định. Ví dụ:  Màn xuất hiện Enter PUK: Ta gọi: 145 mạng MOBILE PHONE 151  VINA♣mạng PHONE  198 mạng Viettel Hỏi mã PUK và mã Pin mới của Sim. Sau đó vào lần lượt 8 số PUK ­> Máy sẽ hỏi mã PIN, ta vào  2 lần mã Pin là được. Sau đó phải vào phần MENU sử dụng để chuyển khoá SIM về trạng thái  "OFF". 2. Khoá máy: ­ Khóa máy là khóa tại máy di động, khi không muốn người khác can thiệp vào máy của mình, khi  khóa máy thì máy di động sẽ không nhận bất cứ một Sim nào cả. ­ SAM SUNG: Trên màn hiện: ENTER PASS WORD CODE (tiếng việt là "vào mã bảo vệ"). Mặc định là 0000 ­> OK Nếu không được bấm lệnh: (Chú ý tháo Sim) * 2767 * 2878 # * 2767*3855# *2767*688# Máy đời cao (phải dùng máy tính để Unlock) ­ NOKIA: màn hình hiện ENTER SECURITY CODE (tiếng việt là "vào mã bảo vệ"). Mặc định là (12345) ­> OK ­ Máy đời cao màn hình hiện "Hạn chế điện thoại"
  15. Nếu sai: Phải dùng USF3 hoặc Grrifin là thiết bị chuyên dùng để nạp phần mềm và bẻ khóa cho  di động. ­ MOROTOLA: màn hình hiện "ENTER PHONE CODE" Mặc định là (1234)­> OK Nếu sai: (Màn hình hiện Wrong Code) ­ Từ V8088 trỏ xuống bấm Menu ­> OK ­> bấm "000000". Màn hình sẽ hiện mã PHONE  CODE.Nếu không được phải dùng thẻ TEST Với các máy đời cao: Dùng máy tính sử dụng phần mềm UNLOCK để bẻ khoá, hiện nay hay  dùng nhất là hộp SMARTCLIP ­ SIEMENS : Không mặc định => Bẻ bằng máy tính ­ Chuyển tiếng Anh thì bấm *# 0001# Bấm Send ­ ERICSSON: "ENTER PHONE CODE" Mặc định: "0000". Nếu không được thỉ bẻ bằng máy tính (rất đơn giản). 3. Khóa mạng: ­ Khóa mạng là máy vẫn dùng ở tốt ở nước ngoài còn về Việt Nam thì không dùng được  ­ Nếu máy là loại đơn băng tần chỉ sử dụng một băng tần 1800 hoặc 1900 thì không mở khóa  mạng được. ­ Nếu máy đa băng tần tức là có thể sử dung cả "900 và 1800" hoặc "900 ­ 1800 ­ 1900" thì có  thể bẻ khóa mạng được. ­ Các chữ báo khoá mạng khi lắp SIM  ­ SIM LOCK (Sam Sung) ­ ENTER SPECIAL CODE (MOTOROLA) ­ SIM CARD NOT REJECTER (Nokia) ­ INVALID SIM CARD (nokia cũ) ­ NET WORK LOCK (Siemens) ­ INSERT CORRET CARD (Ericsson) * Bẻ khoá máy, khóa mạng: ­ Để bẻ khóa máy hoặc khóa mạng ngoài dùng lệnh đặc biệt ta phải dùng những thiết bị chuyên  dụng để nạp một phần mềm mới, hoặc dùng phần mềm Unlocked để Reset máy vể trạng thái  xuất xưởng. ­ Dòng máy Băng tần 850 MHz ngoài việc unlock bằng máy tính, phải can thiệp thêm phần cứng .  * Đặc tả mạng di động GSM + 800MHz : mạng IDEN, do Motorla và Nortel phát triển, sử dụng những Cell nhỏ ít thuê bao. + 850MHz : Thường dùng ở Bắc Mỹ (Cingular) + 900MHz :GSM900, và EGSM900 thương dùng ở châu Á hoặc châu Âu + 1800MHz: Mang DCS1800 thường dùng ở châu Á hoặc châu Âu + 1900MHz: Mạng PCS1900 thường dùng ở Bắc Mỹ ( T­Mobile) 4 . Cách xem IMEI + Version: ­ Xem IMEI: Bấm * # 06#.,riêng Nokia có IMEI gốc * # 9270 2689 #
  16. ­ XemVer sion: là phiên bản của phần mềm, phiên bản càng cao thì sửa lỗi càng tốt: Nokia : * # 0000 # Sam sung : * # 9999 # (version của máy Samsung là số tự nhiên, càng cuối bảng chữ cái thì  version càng cao). Siemens : * # 06 # Bấm nút trên Ericsson : * ˉ * ˉ * Motorola: Từ dòng T 190­191 ­198. T2688­2988 Bấm lệnh " #300# OK Từ dòng V ­> lên dùng thẻ hoặc máy tính Một số mã lệnh reset... khắc phục lỗi máy di động Mã lệnh của Samsung: ­ Mã lệnh dùng để reset EEPROM máy SamSung, có thể khắc phục được tình trang treo máy, có  sóng nhưng không gọi được, trắng màn hình, khóa máy ... * 2767 * 2878 # * 2767*3855# *2767*688# ­ Mã lệnh chỉnh contrast màn hình như sau: *#0523# dùng phím  để chỉnh , chú ý bỏ sim  Chỉnh♣­ contrast X495: "*#8999*523# hoặc *#8999*8378#"  ♣­ Kiểm tra thông số hoạt động của Pin *#9998*228#  ♣­ Kiểm tra chế độ rung *#9998*842#  Mã lệnh của NOKIA ­ ♣Xem IMEI *#06# hoặc *#92702689#   mềm *#0000#♣­ Xem phiên bản phần  ­ ♣Reset máy đời thấp *3370#  ­ Nếu gặp máy Nokia  bị treo máy, hoặc vào các chương trình ứng dụng không được ta có  thể♣đời cao dùng lệnh sau "*#7370# hoặc *#7780# , nhập mã code 12345 >ok", mã số này sẽ  khôi phục cài đặt mặc định của nhà sản xuất khi xuất xưởng. cách bấm đồng thời 4 nút♣­ Hoặc Format máy bằng  " Power + phím gọi mầu xanh + * + số 3" , giữ vài giây đến khi màn hình hiện Formating thì bỏ tay  ra, máy di động sẽ tự format về trạng thái xuất xưởng, chú ý pin phải đầy , cách này rất hiệu quả. Mã lệnh SonyEricsson ­ Format Smartphone ( P800, P900, P910...), dùng phím "Jogdial" là nút cuộn menu phía bên trái,  Jogdial UP là cuộn lên, jogdial Down là cuộn xuống. + Jogdial UP + Bấm phím * + Jogdial down + Jogdial down + Bấm phím * + Jogdial down  + Jogdial down Lúc đó sẽ hiện lên Menu Format, chọn Format, nhập mã Password 0000 ­ Dòng máy này có thể xem được ngày sản xuất bằng cách xem ở tem dòng chữ có dạng xxWyy,  trong đó xx là năm sản xuất yy là tuần của năm đó, ví dụ máy có dòng chữ 03W06 có nghĩa máy 
  17. sản xuất vào tuần thứ 6 năm 2003, tức là giữa tháng 2 năm 2003 Mã lệnh Siemens  Xem Imei *#06#♣­  ­ Kiểm tra phiên bản phần mềm ,  dài bên trái♣bỏ Sim bấm *#06# giữ phím  ­ Chuyển về tiếng Anh *#0001# bấm ♣nút "SEND"  5 . Các bí mật trên PocketPC a­ Dòng máy Himalaya (O2 Xda II /Qtek 2020 / Orange SPV M1000/ I­Mate PocketPC/ Dopod  696): ­ Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset ­ Hard Reset: Power + Soft Reset ­ Enter Bootloader: DPad(Nút chính giữa) + HardReset b­ Dòng máy Magician (O2 Xda II mini / T­Mobile MDA Compact/ Dopod 818 / I­mate JAM Qtek  S100): ­ Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset ­ Hard Reset: Power + Soft Reset ­ Enter Bootloader: Camera + HardReset c­ Dòng máy Blue Angel (O2 Xda IIs/ Dopod 700/ I­mate PDA2k/ T­Mobile MDA III/ SPV M2000/  Qtek 9090): ­ Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset ­ Hard Reset: Power + Soft Reset ­ Enter Bootloader: Record + HardReset d­ Dòng máy Alpine (O2 Xda IIi/Dopod 699 / I­mate PDA2/Qtek 2020i/SPV M2500): ­ Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset ­ Hard Reset: Power + Soft Reset ­ Enter Bootloader: Dpad (Nút chính giữa) + HardReset e­ Dòng máy Universal (O2 Xda Exec / Dopod 900 / Qtek 9000/T­Mobile MDA Pro/ I­mate  JASJAR): ­ Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset ­ Hard Reset: Messages + Calendar + Soft Reset è sau đó ấn phím 0 ­ Enter Bootloader: Power + Record + Camera + Đèn + Soft Reset f­ Dòng máy Wizard (O2 Xda II mini S/Qtek 9100 / I­mate K­JAM / T­Mobile MDA Vario): ­ Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset ­ Hard Reset: Comm Manager + Record + Power + Camera + Soft Reset è ấn phím Gọi ­ Enter Bootloader: Power + Camera + Soft Reset 6 . Một số lệnh Reset cho LG 3G  LG 8110, 8120 : 277634#*# LG 8130, 8138 : 47328545454# LG 8380 : 525252#*# LG 8360 : *6*41*12## LG 8180v10A :498 574 654 54# LG 8180v11A : 492 662 464 663#
  18. LG 8330 : 637664#*# LG reset 2945#*# unlock by IMEI 1945#*5101# LG C3100...... 2945#*5101# LG B1200...... 1945#*5101# LG 7020...... 2945#*70001# LG W510...... 2945#*5101#MENU LG C1200...... 2945#*1201# LG 8550 : 885508428679#*# 7 . Mã lệnh Reset mã bảo vệ cho Alcatel  ­ Alcatel HD1 & HE1: 25228353. ­ Alcatel BE1 & BE3: 25228352. ­ Alcatel BE4 & BE5: 83227423 ­ Alcatel BF3 & BF4: 83227423 8 . Lệnh chuyển đổi nhanh ngôn ngữ của máy Nec *00039# ­ Italy *00044# ­ UK English *00045# ­ Denmark *00046# ­ Sweden *00047# ­ Norway// not av *00048# ­ Poland// not av *00033# ­ France *00049# ­ Germany *00086# ­ China Các máy của máy Sharp 2G (và một số máy 3G) *01763*278257# Assert Fail Log clear  *01763*2783771#  *01763*2783772#  *01763*2783773#  *01763*2783774#  *01763*2783775#  *01763*3640# disable Engineering Mode  *01763*3641# enable Engineering Mode  *01763*4634# IMEI  *01763*5640# disable LOG  *01763*5641# enable LOG  *01763*6365641#  *01763*6370# disable MEP menue (unlock menue)  *01763*6371# enable MEP menue (unlock menue)  *01763*63866330# disable NetMode 
  19. *01763*63866331# enable NetMode  *01763*753371# Sleep Check  *01763*8371# Firmware Version  *01763*8781# Test #1  *01763*8782# Test #2  *01763*8783# Test #3  *01763*8784# Test #4  *01763*8785# Test #5  *01763*8786# Test #6  *01763*8787# Test #7  *01763*87870# Test #70  *01763*87871# Test #71  *01763*87872# Test #72  *01763*87873# Test #73  *01763*87874# Test #74  *01763*8788# Test #8  *01763*87891#  *01763*87892#

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản