Hi Cu Học Sinh Trường THPT Thành Ph Cao Lãnh
Email: anhlt12402b@st.uel.edu.vn Lê Tun Anh
1
LỜI NÓI ĐẦU
***
Thân chào các bn học sinh trường THPT Thành Ph Cao Lãnh!
Đến hn li lên, mỗi năm vào dịp giáp tết Hi Cu Học Sinh Trường THPT
Thành Ph Cao Lãnh li t chức chương trình tư vấn tuyn sinh mang tên “NGÀY
HỘI HƯỚNG NGHIP”. Đây một chương trình thiết thc ý nghĩa ca các
sinh viên hin là cu học sinh trường THPT Thành Ph Cao Lãnh t chc, có s h
tr t phía nhà trường, chương trình nhằm giúp cho các bn hc sinh lớp 10,11 đặc
bit các bn 12 thêm nhng thông tin tuyn sinh mi nhất, cũng như những kinh
nghim hc tp b ích ca các anh ch đi trưc.
Đưc s ng h t phía Ban t chức cũng như từ phía nhà trường, tôi xin gii
thiu vi các bn quyn sách “11 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN”
được biên son hết sức công phu lưỡng. Đây được xem n phẩm đầu tiên ca
chương trình “NGÀY HỘI HƯỚNG NGHIP”, quyn sách bao gm 11 chuyên đề
Toán học cũng là 11 nội dung thường gp trong các k thi Tuyn sinh Đại Hc, Cao
Đẳng ví như khảo sát hàm số, phương trình lượng giác, h phương trình,…
Sách còn là tài liu tham kho hu ích cho các thầy cô giáo trong quá trình ra đề
kim tra, tài liu giúp các bn hc sinh lp 10,11,12 cng c kiến thức để chun
b cho kì thi hc kì và các kì thi quc gia sp ti.
Trong quá trình biên son, khó tránh khi sai sót. Tác gi rt mong nhận được ý
kiến đóng góp của quý thy các bn học sinh để chất lượng quyn sách ngày
càng tốt hơn!
Tác gi: LÊ TUN ANH
(SV Trường Đại Hc Kinh Tế-Lut
ĐHQG TP HCM).
Ban c vn:
Thy NGUYỄN VĂN CHÂU
TRN TH THU THY
(GV trường THPT TP Cao Lãnh).
Hi Cu Học Sinh Trường THPT Thành Ph Cao Lãnh
Email: anhlt12402b@st.uel.edu.vn Lê Tun Anh
2
Hi Cu Học Sinh Trường THPT Thành Ph Cao Lãnh
Email: anhlt12402b@st.uel.edu.vn Lê Tun Anh
3
CHUYÊN ĐỀ 1: KHO SÁT HÀM S
I) Định nghĩa:
Hàm s f đồng biến trên K (x1, x2 K, x1 < x2 f(x1) < f(x2).
Hàm s f nghch biến trên K (x1, x2 K, x1 < x2 f(x1) > f(x2).
II) Điều kin cn:
Gi s f có đạo hàm trên khong I.
a) Nếu f đồng biến trên khong I thì: f(x) 0, x I.
b) Nếu f nghch biến trên khong I thì: f(x) 0, x I.
III) Điều kiện đủ:
Gi s f có đạo hàm trên khong I. Khi đó:
a) Nếu f (x) 0, x I (f(x) = 0 ti 1 s hu hạn điểm) thì f đồng biến trên I.
b) Nếu f (x) 0, x I (f(x) = 0 ti 1 s hu hạn điểm) thì f nghch biến trên I.
c) Nếu f(x) = 0, x I thì f không đổi trên I.
Chú ý: nếu khoảng I được thay bởi đoạn hoc na khong thì f phi liên tục trên đó.
Vấn đề 1: Xét chiu biến thiên ca hàm s.
Để xét chiu biến thiên ca hàm s y=f(x), ta thc hiện các bước sau:
Tìm TXĐ của hàm s.
Tính y' , tìm các điểm mà tại đó y'=0 hoặc y' không tn tại (điểm ti hn).
Lp bng xét du y', t đó kết lun các khoảng đồng biến, nghch biến ca hàm s y=f(x).
Ví d : Xét chiu biến thiên ca hàm s sau:
2
4)( xxfy
-Tập xác định: D=[-2;2]
2
4
'x
x
y
Cho
00' xy
-Bng biến thiên:
Hàm s đồng biến trên khong (-2;0),hàm s nghch biến trên khong (0;2)
Vấn đề 2: m điều kiện để hàm s đng biến hoc nghch biến trên tp xác
định (hoc trên tng khong xác định)
Ví d 1: Tìm m để hàm s
:
a) Đồng biến trên R.
b) Đồng biến trên
);1[ 
.
Hi Cu Học Sinh Trường THPT Thành Ph Cao Lãnh
Email: anhlt12402b@st.uel.edu.vn Lê Tun Anh
4
c) Nghch biến trên (0;1). Gii
Ta có:
1)12(2' 2 mxmxy
a) Hàm s đồng biến trên R khi và ch khi:
Rxmxmxy ;01)12(2' 2
500)1()12(' 2 mmm
Vy các giá tr m cn tìm là:
50 m
b) Hàm s đã cho đồng biến trên
);1[ 
khi và ch khi:
);1[;01)12(2' 2 xmxmxy
.
Điều này tương đương với:
);1[;
14
2
)(0)14(2
2
2
xm
x
xx
xgxmxx
hay:
mxg
x
)(max);1[
Ta có:


);1[
2
1
);1[1
0
)14(
224
)(' 2
2
x
x
x
xx
xg
Bng biến thiên:
x
1
g’(x)
-
g(x)
5
1
0
Ta thy
5
1
)1()(max);1[
gxg
x
. Do đó các giá trị m cn tìm là
5
1
m
.
c) Hàm s đã cho nghịch biến trên (0;1) khi và ch khi:
)1;0(;01)12(2' 2 xmxmxy
]1;0[;0' xy
vì y’ liên tục ti x=0x=1.
mxgxm
x
xx
xg x
)(min]1;0[;
14
2
)( ]1;0[
2
Ta có:
5
1
)1(;
4
1
2
1
;0)0(;
]1;0[
2
1
]1;0[1
0
)14(
224
)(' 2
2
ggg
x
x
x
xx
xg
Do đó:
0)0()(min]1;0[
gxg
x
, suy ra các giá tr m cn tìm là:
0m
.
Ví d 2: Tìm các giá tr của m đểm s
2
1)12(
2
x
xmx
y
nghch biến trên khong (0;1)
Gii
Hàm s đã cho nghịch biến trên (0;1) khi và ch khi:
)1;0(;434)()1;0(;0
)2(
344
'2
2
2
xmxxxgx
x
mxx
y
Vì g(x) liên tc ti x=0x=1 nên:
]1;0[;434)( 2 xmxxxg
hay:
mxg
x4)(min]1;0[
Hi Cu Học Sinh Trường THPT Thành Ph Cao Lãnh
Email: anhlt12402b@st.uel.edu.vn Lê Tun Anh
5
Ta có:
6)(min6)1(;3)0(];1;0[2042)(' ]1;0[ xgggxxxg x
T đó suy ra các giá trị m thỏa mãn điều kin là:
2
3
m
.
Bài tp rèn luyn:
Bài 1: Tìm các giá tr của m đề hàm s
mx
mxmx
y2
12)1(
2
đồng biến trên khong
);1( 
Đáp số:
1m
.
Bài 2: Tìm các giá tr của m đề hàm s
1)23(
3
123 xmmxxy
đồng biến trên khong (1;2)
Đáp số:
5
1
m
.
Vấn đề 3: Tìm các giá tr ca tham s đểm s có cc tr thỏa mãn điều kin
cho trước
Mt s kiến thc cn nh:
Gi s hàm s f(x) liên tc trên (a;b) chứa đim
0
x
, đạo hàm trên
}{\);( 0
xba
, đạo hàm
khác 0 ti
0
x
, khi đó:
- Nếu f'(x) đổi dấu khi đi qua
0
x
thì f(x) đạt cc tr ti
0
x
.
- Nếu
0)(" 0xf
thì f(x) đạt cc tiu ti
0
x
,nếu
0)(" 0xf
thì f(x) đạt cực đại ti
0
x
.
*Cc tr ca hàm bc 3:
RDTXĐdcxbxaxy :;
23
- Hàm s có tối đa hai điểm cc tr.
- Nếu viết
qpxynmxdcxbxaxy ')(
23
hàm 2 cc tr phân bit thì đường
thẳng đi qua hai điểm cc tr đó có dạng:
qpxy
.
Ví d 1: Tìm các giá tr của m đềm s
2
3
123 mxmxxy
hai cc tr
21;xx
tha mãn:
4
21 xx
Gii
Hàm s đã cho có 2 cực tr phân biệt khi phương trình:
032' 2 mmxxy
có 2 nghim thc
phân bit
21;xx
, tc là:
3
0
03' 2
m
m
mm
(1)
Theo đề ta có:
(*)016416421
2
21
2
2121 xxxxxxxx
Kết hp với định lý Viet:
mxx
mxx
3
2
21
21
nên (*) tương đương với:
4
1
0161242
m
m
mm
So với điều kiện ban đầu, kết lun các giá tr m cn tìm là:
1m
hoc
4m
Ví d 2: Tìm các giá tr của m để hàm s
1
9
50
)12(
2
1
3
123 xxmxy
có hai cc tr
21;xx
tha mãn
21 2xx
.