- 1 -
BỘ SƯU TẦM 122 BÀI LUẬN TIẾNG ANH HAY SỬ DỤNG
NHẤT TRONG CÁC KỲ THI
1. My family (gia đình của tôi) ....................................................... 7
2. My mother (người mẹ của tôi) .................................................... 8
3. My hobbies (Sở thích của tôi) ..................................................... 9
4. My favorite month (tháng yêu thích của tôi) ............................ 10
5. My best friend
(người bạn thân nhất của tôi)
..................................... 11
6. My favorite TV programmers. (những chương trình ti vi yêu
thích của tôi) ................................................................................. 12
7. A good film I have seen. (một bộ phim hay tôi đã xem) .......... 13
8. The books I would like to read. (cuốn sách tôi thích đọc) ........ 14
9. An accident I have witnessed. (một vụ tai nạn tôi đã chứng kiến)
...................................................................................................... 15
10. My bad behavior when I was a child (cách cư xử xấu của tôi
khi tôi còn bé) ............................................................................... 16
11. An interesting place in Ho Chi Minh City (một địa danh hấp
dẫn ở TP HCM) ............................................................................ 17
12. A well-known beauty spot. (một thắng cảnh nổi tiếng) ......... 18
13. A holiday at the seaside. (một ngày nghỉ bên bờ biển) ........... 19
14. A national holiday (một ngày nghỉ lễ) .................................... 20
15. Viet Nam, my beloved homeland (Việt Nam tổ quốc mến yêu
của tôi) .......................................................................................... 21
16. Why is it necessary to know English? (Tại sao cần phải biết
tiếng anh) ...................................................................................... 22
17. Changes in Ho Chi Minh City in recent years. (Những thay đổi
ở TP HCM trong những năm gần đây) ......................................... 23
18. The most important invention (Phát minh quan trọng). .......... 24
19. City life compare with country life. (So sánh cuộc sống ở nông
thôn và thành thị) .......................................................................... 25
20. The benefits of sport and physical exercise (lợi ích của thể thao
và thể dục). ................................................................................... 26
- 2 -
21. Why do young people prefer to study abroad? (Tại sao các
thanh niên thích học ở nước ngoài) .............................................. 27
22. Why do old people prefer to live in the countryside? (tại sao
người già thích sống ở nông thôn) ................................................ 28
23. The advantages and disadvantages of living in the city (Những
điều lợi ích và bất lợi khi sống ở thành phố) ................................ 29
24. The advantages and disadvantages of television (Những điều
lợi ích và bất lợi của vô tuyến truyền hình) .................................. 30
25. The advantages and disadvantages of traveling by car (Những
điều lợi và bất lợi khi đi du lịch bằng xe hơi) ............................... 31
26. The advantages and disadvantages of traveling by plane
(Những điều lợi và bất lợi khi đi du lịch bằng máy bay) .............. 32
27. The advantages and disadvantages of owning a mobile phone
(Những điều lợi và bất lợi khi sở hữu một điện thoại di động) ..... 33
28. The advantages and disadvantages of the Internet. (Những điều
lợi và bất lợi của Internet) ............................................................. 34
29. The advantages and disadvantages of using public transport
(Những điều lợi ích và bất lợi của hệ thống giao thông công cộng).
...................................................................................................... 35
30. The problem of overpopulation (vấn đề dân số quá đông) ..... 36
31. The traffic problem of Ho Chi Minh City (vấn đề giao thông ở
TP HCM). ..................................................................................... 37
32. The problem of noise in Ho Chi Minh City (vấn đề tiếng ồn ở
TP HCM). ..................................................................................... 38
33. The difficulties in learning English and how to overcome them
(Những khó khăn trong việc học tiếng anh và cách khắc phục). .. 39
34. What is happiness? (Hạnh phúc là gì) .................................... 40
35. Health is wealth. (Sức khoẻ mang lại giàu có) ....................... 41
36. Should children be physically punished? (Trẻ em có nên bị
phạt bằng roi không) ..................................................................... 42
37. Should smoking be banned?(có nên cấm hút thuốc lá không) 43
- 3 -
38. Can money bring happiness? (Tiền bạc có mang lại hạnh phúc
không) ........................................................................................... 44
39. The choice of profession. (việc chọn nghề) ............................ 45
40. Talking about fashion. (bàn về thời trang) .............................. 46
41. Talking about advertising (bàn về quảng cáo) ........................ 47
42. Environment is one of the factors affecting our life (Môi
trường là nhân tố ảnh hưởng đến cuộc sống ) ............................... 48
43. Advantages of living in a city (Thuận lợi của cuộc sống ở
thành phố) ..................................................................................... 49
44. The difficulties in learning English (Những khó khăn trong
việc học tiếng anh ) ....................................................................... 50
45. English is necessary for everyone, why? (Tiếng anh cần thiết
cho mọi người, tại sao ?) .............................................................. 51
46. Weather plays in important role in agricultural production
(Thời tiết đóng vai trò quan trong trong SXNN ........................... 52
47. Adult have more difficulties in studying than youth (Người lớn
học khó hơn giới trẻ) .................................................................... 53
48. People are living longer now than in the past (Ngày nay con
người sống lâu hơn trước) ............................................................ 54
49. Inflation affects our life (Lạm phát ảnh hưởng đến cuộc sống
của chúng ta)................................................................................. 55
50. Food security is one of the most important problems in a
country (An toàn thực phẩm là những vấn đề quan trọng của một
đất nước) ....................................................................................... 56
51. Young people are very materialistic nowadays (Ngày nay
thanh niên rất thực tế) ................................................................... 57
52. Traffic jams affect our life economy and society (Tắc nghẽn
giao thông ảnh hưởng đến nền kinh tế và xã hội) ......................... 58
53. It’s never too late to learn (Học tập không bao giờ qua muộn)
...................................................................................................... 59
54. The place of a Woman is in the kitchen. (Vị trí của ngnười phụ
nữ trong bếp) ................................................................................ 60
- 4 -
55. Television does more harmful than good to the Children
(truyền hình có hại hơn là có lợi cho trẻ em) ................................ 61
56. English (Lợi ích của Tiếng anh) ............................................. 62
57. Bringing up your children (Nuôi dạy con) .............................. 63
58. About environment (Môi trường) ........................................... 64
59. About occupation (nghề nghiệp) ............................................ 65
60. About traffic (Giao thông) ...................................................... 66
61. About learning foreign language (học ngoại ngữ) .................. 67
62. About population (dân số) ...................................................... 68
63. Describe any village you know well (Miêu tả một làng quê mà
bạn biết) ........................................................................................ 69
64. Describe the house you are living in. Why do you love it?
(Miêu tả ngôi nhà mà bạn đang ở. Tại sao bạn yêu nó?) .............. 70
65. Describe new year celebrations in your country (Miêu tả lễ đón
năm mới trên đất nước bạn) .......................................................... 71
66. What responsibility do societies have for the poor? (Trách
nhiệm xã hội đối với người nghèo) ............................................... 72
67. The advantages and disadvantages of money (Những tiện lợi
và bất lợi của đồng tiền) ............................................................... 73
68. Why is agriculture important in the world of today? (Tại sao
ngày nay trên thế giới nông nghiệp lại quan trọng?) .................... 74
69. What would be to your mind an ideal education system? (Quan
điểm của bạn về một nền giáo dục lý tưởng?) .............................. 75
70. The important role of newspapers and magazines in our lives
(vai trò quan trọng của báo chí trong đời sống của chúng ta ........ 76
71. My ambition (tham vọng của tôi) ........................................... 77
72. My favorite game/sport (Môn thể thao ưa thích của tôi) ........ 78
73. How should people protect and preserve the natural resources?
(làm thế nào để con người bảo vệ, bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
?) ................................................................................................... 79
74. A historical place in Ho Chi Minh City. (Một địa danh lịch sử
ở TP HCM) ................................................................................... 80
- 5 -
75. My family gia đình tôi ............................................................ 81
76. Daily routine Thói quen hàng ngày ........................................ 82
77. Close friend Một người bạn thân ........................................... 83
78. Holiday ................................................................................... 84
79. My home town Thành phố quê hương của tôi ........................ 85
80. Your favourite sports .............................................................. 86
81. Leisure activity hoạt động giải t .......................................... 87
82. Job .......................................................................................... 88
83. Capital city .............................................................................. 89
84. English language .................................................................... 90
85. Television ............................................................................... 91
86. One activity to do in spare time (watching television) Một hoạt
động để làm trong thời gian rảnh rỗi ............................................ 92
87. Describe the house you are living in. Why do you love it? Mô
tả ngôi nhà bạn đang sống. Tại sao bạn thích nó? ........................ 93
88. The difficulties in learning English and how to overcome them
...................................................................................................... 94
89. Describe a bridge you know well Mô tả một cây cầu bạn biết
................................................................................................... 95
90. The difference between my father and my younger brother in
the family Sự khác biệt giữa cha tôi và em trai của tôi trong gia
đình ............................................................................................... 96
91. Why are good books good teachers and friends? Tại sao cuốn
sách tốt giáo viên giỏi và bạn bè? ................................................. 97
92. WINTER................................................................................. 98
93. A Spring Morning…. .............................................................. 99
94. SUMMER ............................................................................. 100
95 Autumn .................................................................................. 101
96. Topic 1: Describe the Tet holiday in Viet Nam. ................... 102
97. Describe your hometown. ..................................................... 102
99. Talk about the weather in Viet Nam. .................................... 103
100. Talk about advantages of your computer ............................ 104