
25 Đ THI TH TUY N SINH Đ I H C, CAO Đ NGỀ Ử Ể Ạ Ọ Ẳ
Đ S 01Ề Ố
1. C u hình electron nào sau đây là c a Fe, bi t Fe có s th t 26 trong b ng tu n hoàn.ấ ủ ế ố ứ ự ả ầ
A. 1s22s2 2p63s23p64s23d6. B. 1s22s2 2p63s23p63d64s2.
C. 1s22s2 2p63s23p63d74s1. D. 1s22s2 2p63s23p63d8.
2. Khi đ s t trong không khí m th ng bể ắ ẩ ườ ị
A. thu phân.ỷB. kh .ửC. oxi hóa. D. phân hu .ỷ
3. Ch n 1 hóa ch t d i đây đ nh n bi t các ch t b t sau: Kọ ấ ướ ể ậ ế ấ ộ 2O, CaO, Al2O3, MgO
A. H2O. B. dd HCl. C. dd NaOH. D. dd H2SO4.
4. Đ t h n h p b t s t và i t d thu đ c ố ỗ ợ ộ ắ ố ư ượ
A. FeI2. B. FeI3.
C. h n h p FeIỗ ợ 2 và FeI3. D. không ph n ng.ả ứ
5. Khi cho Na vào các dung d ch Feị2(SO4)3, FeCl2, AlCl3, thì có hi n t ng nào x y ra c 3ệ ượ ả ở ả
c c:ố
A. có k t t a.ế ủ B. có khí thoát ra.
C. có k t t a r i tan.ế ủ ồ D. không có hi n t ng gì.ệ ượ
6. Đ đi u ch Na ng i ta dùng ph ng phápể ề ế ườ ươ
A. nhi t phân NaNOệ3.
B. đi n phân dung d ch NaCl.ệ ị
C. đi n phân nóng ch y NaCl.ệ ả
D. cho K ph n ng v i dung d ch NaCl.ả ứ ớ ị
7. Hoà tan hoàn toàn h p kim Li, Na và K vào n c thu đ c 4,48 lít Hợ ướ ượ 2 (đktc) và dung d ch X.ị
Cô c n X thu đ c 16,2 gam ch t r n. Kh i l ng h p kim đã trên là:ạ ượ ấ ắ ố ượ ợ
A. 9,4 gam. B. 12,8 gam. C. 16,2 gam. D. 12,6 gam.
8. Các ch t NaHCOấ3, NaHS, Al(OH)3, H2O đ u làề
A. axit. B. baz .ơ
C. ch t trung tính.ấD. ch t l ng tính. ấ ưỡ
9. Cho các dung d ch HCl v a đ , khí COị ừ ủ 2, dung d ch AlClị3 l n l t vào 3 c c đ ng dung d chầ ượ ố ự ị
NaAlO2 đ u th yề ấ
A. có khí thoát ra. B. dung d ch trong su t.ị ố
C. có k t t a keo tr ng.ế ủ ắ D. có k t t a sau đó tan d n.ế ủ ầ
10. Cho 3,87 gam Mg và Al vào 200ml dung d ch X g m HCl 1M và Hị ồ 2SO4 0,5M thu đ c dungượ
d ch B và 4,368 lít Hị2 đktc. Ph n trăm kh i l ng c a Mg và Al trong h n h p l n l t làở ầ ố ượ ủ ỗ ợ ầ ượ
A. 72,09% và 27,91%. B. 62,79% và 37,21%.
C. 27,91% và 72,09%. D. 37,21% và 62,79%.
1

11. Dung d ch nào sau đây không d n đ c đi n:ị ẫ ượ ệ
A. mu i ăn.ốB. axit axetic.
C. axit sunfuric. D. r u etylic.ượ
12. T ng n ng đ mol (Cổ ồ ộ M) c a các ion trong dung d ch natriphotphat 0,1M làủ ị
A. 0,5 M. B. 0,4M. C. 0,3M. D. 0,1M.
13. Đem nung m t kh i l ng Cu(NOộ ố ượ 3)2 sau m t th i gian d ng l i, làm ngu i, r i cân th y kh iộ ờ ừ ạ ộ ồ ấ ố
l ng gi m 0,54g. V y kh i l ng mu i Cu(NOượ ả ậ ố ượ ố 3)2 đã b nhi t phân là:ị ệ
A. 0,5g. B. 0,49g. C. 9,4g. D. 0,94g.
14. Bi uể th c Kứa c a axit HF làủ
A.
[HF]
[H ][F ]
+ −
.B.
[H ][F ].
+ −
C.
[H ][F ].
[HF]
+ −
D.
[H ][F ].
2[HF]
+ −
15. Hiđroxit nào sau đây không là ch t l ng tínhấ ưỡ
A. Zn(OH)2. B. Fe(OH)3. C. Al(OH)3. D. Cr(OH)3.
16. Tr n 500 ml dung d ch HNOộ ị 3 0,2M v i 500 ml dung d ch Ba(OH)ớ ị 2 0,2M. pH c a dung d ch thuủ ị
đ c làượ
A. 13. B. 12. C. 7. D. 1.
17. Đ đánh giá đ m nh y u c a axit, baz , ng i ta d a vàoể ộ ạ ế ủ ơ ườ ự
A. đ đi n li.ộ ệ B. kh năng phân li ra ion Hả+, OH−.
C. giá tr pH.ịD. h ng s phân li axit, baz (Kằ ố ơ a, Kb).
18. Các ion nào sau đây không th cùng t n t i trong m t dung d ch:ể ồ ạ ộ ị
A. Na+, Mg2+, NO3−
, SO42−
. B. Ba2+, Al3+, Cl−, HSO4−
.
C. Cu2+, Fe3+, SO42−
, Cl−
. D. K+, NH4+, OH−
, PO43−
.
19. HNO3 có th ph n ng v i c nh ng kim lo i đ ng sau H trong dãy ho t đ ng hoá h c cácể ả ứ ớ ả ữ ạ ứ ạ ộ ọ
kim lo i vìạ
A. HNO3 là m t axit m nh.ộ ạ B. HNO3 có tính oxi hoá m nh.ạ
C. HNO3 d b phân hu .ễ ị ỷ D. c 3 lí do trên.ả
20. Ch n khái ni m đúng v thù hìnhọ ệ ề
A. Thù hình là các ch t có cùng công th c phân t nh ng khác nhau v công th c c uấ ứ ử ư ề ứ ấ
t o.ạ
B. Thù hình là các nguyên t có cùng s proton nh ng khác nhau s n tron.ố ố ư ố ơ
C. Thù hình là các đ n ch t c a cùng m t nguyên t nh ng có công th c c u t o khácơ ấ ủ ộ ố ư ứ ấ ạ
nhau.
D. Thù hình là các nguyên t có cùng s đ n v đi n tích h t nhân, khác nhau v s kh i.ố ố ơ ị ệ ạ ề ố ố
21. Cho 12 gam dung d ch NaOH 10% tác d ng v i 5,88 gam dung d ch Hị ụ ớ ị 3PO4 20% thu đ cượ
dung d ch X. dung d ch X ch a các mu i sau:ị ị ứ ố
A. Na3PO4. B. Na2HPO4.
C. NaH2PO4, Na2HPO4. D. Na2HPO4, Na3PO4.
2

22. Cho 8,8 gam hai kim lo i thu c phân nhóm chính nhóm II và hai chu kì liên ti p tác d ngạ ộ ở ế ụ
v i HCl d , thu đ c 6,72 lít Hớ ư ượ 2 (đktc). Hai kim lo i đó làạ
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Mg và Zn. D. Ca và Ba.
23. Đi n phân dung d ch KCl đ n khi có b t khí thoát ra c hai đi n c c thì d ng l i. Dungệ ị ế ọ ở ả ệ ự ừ ạ
d ch thu đ c có môi tr ngị ượ ườ
A. axit. B. baz .ơ
C. trung tính. D. không xác đ nh đ c.ị ượ
24. L ng qu ng boxit ch a 60% Alượ ặ ứ 2O3 đ s n xu t 1 t n Al (hi u su t 100%) làể ả ấ ấ ệ ấ
A. 3,148 t nấ. B. 4,138 t n.ấC. 1,667 t n.ấD. 1,843 t n.ấ
25. S p x p các c p oxi hoá kh sau theo th t tăng d n tính oxi hoá Mnắ ế ặ ử ứ ự ầ 2+/Mn, Cu2+/Cu, Ag+/Ag,
2H+/H2:
A. Mn2+/Mn < Cu2+/Cu < Ag+/Ag < 2H+/H2.
B. Mn2+/Mn < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Ag+/Ag.
C. Mn2+/Mn < Cu2+/Cu <2H+/H2 < Ag+/Ag.
D. Mn2+/Mn < 2H+/H2 < Ag+/Ag < Cu2+/Cu.
26. Oxit cao nh t c a nguyên t X là XOấ ủ ố 2. H p ch t hiđrua c a X có công th c làợ ấ ủ ứ
A. XH. B. XH2. C. XH3. D. XH4.
27. D a vào quy lu t bi n đ i tính ch t c a b ng HTTH thì kim lo i m nh nh t và phi kimự ậ ế ổ ấ ủ ả ạ ạ ấ
m nh nh t làạ ấ
A. franxi và iot. B. liti và flo. C. liti và iot. D. franxi và flo.
28. Trong m t chu kì, s bi n đ i tính axit - baz c a các oxit cao nh t và các hiđroxit t ng ngộ ự ế ổ ơ ủ ấ ươ ứ
theo chi u tăng c a đi n tích h t nhân làề ủ ệ ạ
A. tính axit và baz đ u tăngơ ề .
B. tính axit và baz đ u gi m.ơ ề ả
C. tính axit tăng d n, tính baz gi m d n.ầ ơ ả ầ
D. tính axit gi m d n, tính baz tăng d n.ả ầ ơ ầ
29. Hai nguyên t A và B thu c cùng m t phân nhóm chính chu kì 2 và 3 có s đ n v đi n tíchố ộ ộ ở ố ơ ị ệ
h t nhân h n kém nhau làạ ơ
A. 8. B. 18. C. 2. D. 10.
30. Nguyên t c a nguyên t hóa h c nào có c u hình electron sau: ử ủ ố ọ ấ
1s22s22p63s23p64s1
A. Na. B. Ca. C. K. D. Ba.
31. Nguyen t X có t ng s h t (p + n + e) = 24. Bi t s h t p = s h t n. X làố ổ ố ạ ế ố ạ ố ạ
A. 13Al. B. 8O. C. 20Ca. D. 17Cl.
32. Đ phân bi t mantoz và saccaroz ng i ta làm nh sau:ể ệ ơ ơ ườ ư
A. Cho các ch t l n l t tác d ng v i AgNOấ ầ ượ ụ ớ 3/NH3.
B. Thu phân t ng ch t r i l y s n ph m cho tác d ng v i dung d ch Brỷ ừ ấ ồ ấ ả ẩ ụ ớ ị 2.
C. Thu phân s n ph m r i l y s n ph m cho tác d ng v i Cu(OH)ỷ ả ẩ ồ ấ ả ẩ ụ ớ 2/NH3.
3

D. Cho các ch t l n l t tác d ng v i Cu(OH)ấ ầ ượ ụ ớ 2.
33. Th c hi n ph n ng tách n c v i m t r u đ n ch c A đi u ki n thích h p, sau khiự ệ ả ứ ướ ớ ộ ượ ơ ứ ở ề ệ ợ
ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ c h p ch t h u c B có t kh i h i so v i A b ng 1,7.ả ứ ả ượ ợ ấ ữ ơ ỉ ố ơ ớ ằ
Công th c phân t c a A làứ ử ủ
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C3H5OH.
34. Tính kh i l ng r etylic c n thi t đ pha đ c 5 lít r u etylic 90ố ượ ươụ ầ ế ể ượ ượ o. Bi t kh i l ngế ố ượ
riêng c a r u nguyên ch t là 0,8 gam/ml.ủ ượ ấ
A. 3,6 kg. B. 6,3 kg. C. 4,5 kg. D. 5,625 kg.
35. Công th c đ n gi n nh t c a axit h u c A là CHứ ơ ả ấ ủ ữ ơ 2O. Khi đ t cháy 1 mol A thì thu đ c 4ố ượ
mol khí cacbonic. A có CTPT:
A. C2H4O2. B. C4H4O2. C. C4H8O2. D. C4H8O4.
36. H p ch t Aợ ấ 1 có CTPT C3H6O2 tho mãn s đ :ả ơ ồ
A1
dd NaOH
A2
2 4
dd H SO
A3
3 3
dd AgNO / NH
A4
C u t o tho mãn c a A1 làấ ạ ả ủ
A. HO−CH2−CH2−CHO. B. CH3−CH2−COOH.
C. HCOO−CH2−CH3. D. CH3−CO−CH2−OH.
37. Trung hoà 12 gam h n h p đ ng s mol g m axit fomic và m t axit h u c đ n ch c X b ngỗ ợ ồ ố ồ ộ ữ ơ ơ ứ ằ
NaOH thu đ c 16,4 gam hai mu i. Công th c c a axit làượ ố ứ ủ
A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C. C2H3COOH. D. C3H7COOH.
38. M t axit h p ch t h u c có t l kh i l ng có nguyên t ộ ợ ấ ữ ơ ỉ ệ ố ượ ố
C H O
m : m : m
=
3: 0,5 : 4
là
A. Công th c đ n gi n nh t c a X là CHứ ơ ả ấ ủ 2O.
B. Công th c phân t c a X là Cứ ử ủ 2H4O.
C. Công th c c u t o c a X là CHứ ấ ạ ủ 3COOH.
D. C A, B, C.ả
39. Mu i Naố+, K+ c a các axit béo cao đ c dùng làmủ ượ
A. xà phòng. B. ch t d n di n.ấ ẫ ệ
C. s n xu t Naả ấ 2CO3. D. ch t xúc tác.ấ
40. Nhi t đ sôi c a các ch t CHệ ộ ủ ấ 3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6, tăng theo th t làứ ự
A. C2H6 < CH3CHO < CH3COOH < C2H5OH.
B. CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO < C2H6.
C. C2H6 < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH.
D. C2H6 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH.
41. Cho h p ch t (CHợ ấ 3)2CHCH2COOH. Tên g i đúng theo danh qu c t ng v i c u t o trên làọ ố ế ứ ớ ấ ạ
A. axit 3-metylbutanoic. B. axit 3-metylbutan-1-oic.
C. axit isobutiric. D. axit 3-metylpentanoic.
42. S nguyên t C trong 2 phân t isobutiric làố ử ử
A. 4. B. 6. C. 7. D. 8.
4

43. M t h p ch t có công th c phân t Cộ ợ ấ ứ ử 3H7O2N là ch t l ng tính và làm m t màu dung d chấ ưỡ ấ ị
brom. CTCT c a h p ch t trên làủ ợ ấ
A. H2N−CH2CH2COOH. B. CH3−CH(NH2)COOH.
C. CH2=CH−COONH4. D. A ho c B.ặ
44. Ph n ng gi a nhi u phân t nh t o thành phân t l n, sau ph n ng có gi i phóng cácả ứ ữ ề ử ỏ ạ ử ớ ả ứ ả
phân t nh , g i là ph n ngử ỏ ọ ả ứ
A. trùng h p.ợB. trùng ng ng.ưC. c ng h p.ộ ợ D. tách n c.ướ
45. Liên k t ba là liên k t g mế ế ồ
A. 3 liên k t ếσ. B. 3 liên k t ếπ.
C. 2 liên k t ếσ và 1 liên k t ếπ. D. 1 liên k t ếσ và 2 liên k t ếπ.
46. Hai hiđrocacbon A và B đ u tr ng thái khí, A có công th c Cề ở ạ ứ 2xHy, B có công th c CứxH2x.
T ng s kh i c a A và B là 80. A và B làổ ố ố ủ
A. C4H4 và C2H4. B. C4H8 và C2H4.
C. C2H4và C4H4. D. C3H4 và C3H6.
47. Ph n c ng gi a đivinyl v i HBr theo t l mol 1:1 thu đ c t i đa m y s n ph m?ả ộ ữ ớ ỉ ệ ượ ố ấ ả ẩ
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
48. Ankadien li n h p là tên g i c a các h p ch t màệ ợ ọ ủ ợ ấ
A. trong phân t có 2 liên k t đôi.ử ế
B. trong phân t có 2 liên k t đôi cách nhau 1 liên k t đ n.ử ế ế ơ
C. trong phân t có 2 liên k t đôi cách nhau 2 liên k t đ n tr lên.ử ế ế ơ ở
D. trong phân t có 2 liên k t đôi li n k nhau.ử ế ề ề
49. Nilon-7 đ c đi u ch b ng ph n ng ng ng t amino axit nào sau?ượ ề ế ằ ả ứ ư ụ
A. H2N(CH2)6NH2.
B. H2N(CH2)6COOH.
C. H2N(CH2)6NH2 và HOOC(CH2)6COOH.
D. CH3CH(NH2)COOH.
50. PS là s n ph m c a ph n ng trùng h p monome nào sau đây?ả ẩ ủ ả ứ ợ
A. CH2=CH2. B. CH2=CHCl.
C. C6H5CH=CH2.D. CH2=CH−CH=CH2.
5

