Trang 1/3 Mã đề 003
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
THPT CHUYÊN LÊ HNG PHONG
thi có 03 trang)
(28 câu hi)
KHẢO SÁT ĐẦU NĂM K THI THPT QUC GIA
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: HOÁ HC
Thi gian: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 003
Cho nguyên t khi: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.
PHN I: Câu trc nghim nhiều phương án la chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu
hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1: Acetic acid không phn ng vi chất nào sau đây?
A. NaCl. B. Na2CO3. C. Mg. D. NaOH.
Câu 2: Cho sơ đồ các phn ng sau:
(1) X + ½O2 → Carboxylic acid Y1
(2) X1 (LiAlH4) → Alcohol Y2
(3) Y1 + Y2 Y3 + H2O
Biết X X1 có cùng s nguyên t carbon trong phân t, mch h. X là hp cht hữu cơ đơn chức, X1
hp cht hữu cơ no, đơn chức. Y3 có công thc phân t là C6H10O2. Tên gi ca X là?
A. acetaldehyde. B. acryladehyde. C. propionaldehyde. D. metacryladehyde.
Câu 3: Dung dch cha 11,52 gam mt carboxylic acid X đơn chc, mch h hòa tan va hết 8 gam
CaCO3. Công thc cu to ca X là
A. HC≡CCOOH. B. CH3CH2COOH. C. CH3COOH. D. CH2=CHCOOH.
Câu 4: Có bao nhiêu alkyne có công thc C5H8 c dng vi dung dch AgNO3/NH3 to ra kết ta?
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 5: Phenol không phn ng vi
A. NaHCO3. B. Na. C. NaOH. D. Br2.
Câu 6: Cho dãy các cht sau: ethene, benzene, styrene, methyl acrylate, vinyl acetate, dimethyl ether. S
cht trong dãy có kh năng làm mất màu nước bromine là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 7: Cho dãy các cht sau: acetylene, vinylbenzene, ethylene, benzene, toluene. bao nhiêu cht
trong dãy có kh năng làm mất màu ca dung dch KMnO4 nhiệt độ thường hoặc đun nóng?
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 8: Dung dch formalin nồng độ 3740% có tác dng dit khuẩn nên được dùng để bo qun mu vt
sinh hc, ty uế, kh trùng,. Công thc cu to ca cht tan trong formalin là
A. CH3COOH. B. HCOOH. C. HCHO. D. HCOOCH3.
Câu 9: Hn hp E gm CH3OH C2H5OH. Đun nóng E với H2SO4 đặc nhiệt độ thích hp, s ether
thu được là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 10: Cht nào sau đây là ester?
A. CH3COOH. B. CH3COCH3. C. HCOOCH3. D. CH3CHO.
Câu 11: Cht X có công thc cu to là CH3CH2COOCH3. Tên gi ca X là
A. ethyl ethanoate. B. methyl propanoate.
C. methyl ethanoate. D. propyl ethanoate.
Câu 12: Benzyl acetate có mùi thơm của hoa nhài. Công thc phân t ca benzyl acetate
Trang 2/3 Mã đề 003
A. C9H10O4. B. C9H10O2. C. C8H1002. D. C9H8O2.
Câu 13: Thy phân ester X (C4H8O2) trong dung dch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sn phm gm
acetic acid và cht hữu cơ Y. Công thức ca Y là
A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH3OH.
Câu 14: Sn phm chính ca phn ứng sau đây là chất nào?
CH3-CH2-CH2Cl + KOH (ROH, t°)
A. CH3-CH=CH2. B. CH3-CH=CH-CH3.
C. CH3-CH2-CH=CH2. D. CH3-CH2-CH(OH)CH3.
Câu 15: Cho y các cht sau: (I) propane, (II) methanol, (III) dimethyl ether, (IV) ethanol nhiệt độ
sôi ca chúng (không theo th t): 78,3°C; –24,8°C; −42,1°C; 64,7°C. Sp xếp các cht trên theo th t
nhiệt độ sôi tăng dần.
A. I < III < II < IV. B. II < I < IV < III. C. III < I < II < IV. D. IV < I < III < II.
Câu 16: Cho ph khối lượng (MS) ca mt hp cht hữu cơ X như hình vẽ sau :
Hp cht hu cơ X có phân t khi là :
A. 28. B. 57. C. 86. D. 80.
Câu 17: Đun nóng 0,1 mol mt ester đơn chc X vi 135 mL dung dch NaOH 1M đến khi phn ng xy
ra hoàn toàn, cô cn dung dch thu đưc ethyl alcohol và 8,2 gam rn khan. Công thc cu to ca X là :
A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH3. C. HCOOC2H5. D. C2H3COOC2H5.
Câu 18: Đun nóng 6 gam acetic acid với 6 gam ethyl alcohol có H2SO4 đặc làm xúc tác. Khối lượng ester
to thành khi hiu sut phn ng 80% là :
A. 7,04 gam. B. 4,4 gam. C. 8,8 gam. D. 11,04 gam.
PHN II: Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh tr li t câu 19 đến câu 22. Trong mi ý a), b), c), d)
mi câu, thí sinh ch chọn đúng hoặc sai.
Câu 19: Thc hin thí nghiệm theo các bước như sau :
c 1: Thêm 4 mL isoamyl alcohol 4 mL acetic acid và khong 2 mL H2SO4 đậm đặc vào mt ng
nghim (1) khô. Lắc đều.
ớc 2: Đưa ống nghim (1) vào nồi nước sôi t 10-15 phút. Sau đó lấy ng nghim (1) ra.
c 3: Cho ng nghim (1) vào mt ng nghim (2) lớn hơn chứa 10 mL nước lnh.
a. Tại bước 2 xy ra phn ng ester hóa.
b. Sau bước 3, hn hp cht lỏng thu được có mùi chui chín.
c. Sau bước 3, hn hp cht lng trong ng nghim (1) tách thành 2 lp.
d. H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyn dch cân bng theo chiu thun.
Câu 20: Cho dãy các cht sau: Acetylene, ethanol, ethanal, acetic acid :
a. Có 2 cht là hydrocarbon.
b. Dung dch AgNO3/NH3 tạo được kết ta vi 2 trong 4 cht trên.
c. Nhiệt độ sôi thp nht là acetylene.
d. Có 3 cht tạo được liên kết hydrogen gia các phân t.
Trang 3/3 Mã đề 003
Câu 21: Cho phn ng ester hóa sau: HCOOH + CH3OH (H2SO4 đặc, t°) → X + H2O
a. X phn ứng được vi thuc th Tollens.
b. X là một ester đơn giản nht.
c. Nhiệt độ sôi tăng dần theo dãy sau: X < HCOOH < CH3OH.
d. X có tên là methyl formate.
Câu 22: Cho hp cht hữu cơ X có công thc cu tạo như sau :
a. X có tên gi theo danh pháp thay thế là propane-1,2,3-triol.
b. Trong phân t ca X có cha 3 nhóm OH.
c. X thuc loại alcohol không no, đa chức.
d. Để phân bit X vi ethanol, ta dùng thuc th là Cu(OH)2/OH-.
PHN III: Câu trc nghim yêu cu tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 23 đến câu 28.
Câu 23: Mt hc sinh gọi tên các ester như sau:
(1) HCOOCH3: methyl formate.
(2) CH3CH2COOCH=CH2: vinyl propanonate.
(3) CH2=C(CH3)-COOCH2CH3: ethyl methacrylate.
(4) CH2=CHCOOCH2CH2CH3: isopropyl acrylate.
(5) CH3COOCH2CH2CH(CH3)2: isoamyl acetate.
(6) C6H5COOCH2C6H5: phenyl benzoate.
Có bao nhiêu ester gọi không đúng tên?
Câu 24: Hp cht hữu X đơn chức cha vòng benzene công thc phân t C8H8O2. Biết X
phn ng đưc vi dung dch NaOH nhưng không phn ng vi Na to ra khí H2. Có bao nhiêu công thc
cu to tha mãn X?
Câu 25: Cho các phát biu sau:
(1) Aldehyde ch th hinnh kh trong các phn nga hc.
(2) Acetic acid tác dng đưc vi Na, KOH, Na2CO3.
(3) Phenol, ethanol và acetic acid đều tác dng vi Na gii phóng khí H2.
(4) Tên gi ca alcohol (CH3)2CHCH2CH2OH là 3-methylbutan-1-ol.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 26: Trung hòa dung dch cha 6,72 gam acetic acid cn dùng bao nhiêu gam dung dch NaOH
2,24%?
Câu 27: Cho dãy các hp cht hữu sau: (CHO)2, C4H8 (mch h), CH3OH, HCHO, CH3OCH3,
CH3CHO. Có bao nhiêu cht có th phn ng vi thuc th Tollens?
Câu 28: Vitamin C, còn gi là ascorbic acid vai trò quan trọng đối
với th người. Các chế phm t vitamin C giúp điều tr mt mi,
tăng sức đề kháng cho thể, giúp thể mau lành vết thương. Công
thc cu to của vitamin C được biu din hình sau:
Tng s nguyên t các nguyên t có trong vitamin C là bao nhiêu?
----------------HT----------------
(Học sinh không được s dng tài liu. Cán b coi thi không gii thích gì thêm)
Trang 4/3 Mã đề 003
ĐÁP ÁN VÀ GII CHI TIT
Phần I
1A
2B
3D
4A
5A
6B
8C
9D
10C
11B
12B
13A
14A
15A
17C
18A
Phần II
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án
19
a
Đ
21
a
Đ
b
Đ
b
Đ
c
Đ
c
S
d
Đ
d
Đ
20
a
S
22
a
Đ
b
Đ
b
Đ
c
Đ
c
S
d
S
d
Đ
Phần III
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
23
2
26
200
24
6
27
3
25
3
28
20
Trang 5/3 Mã đề 003
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
THPT CHUYÊN LÊ HNG PHONG
thi có 03 trang)
(28 câu hi)
KHẢO SÁT ĐẦU NĂM KỲ THI THPT QUC GIA
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: HOÁ HC
Thi gian: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 003
Cho nguyên t khi: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.
PHN I: Câu trc nghim nhiều phương án la chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu
hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1: Acetic acid không phn ng vi chất nào sau đây?
A. NaCl. B. Na2CO3. C. Mg. D. NaOH.
A. Không phản ứng
B. Na2CO3 + 2CH3COOH → 2CH3COONa + CO2 + H2O
C. Mg + 2CH3COOH → (CH3COO)2Mg + H2
D. NaOH + CH3COOH → CH3COONa + H2O
Câu 2: Cho sơ đồ các phn ng sau:
(1) X + ½O2 Carboxylic acid Y1
(2) X1 (LiAlH4) Alcohol Y2
(3) Y1 + Y2 Y3 + H2O
Biết X X1 có cùng s nguyên t carbon trong pn t, mch h. X hp cht hu cơ đơn chc, X1 là
hp cht hu cơ no, đơn chc. Y3 có công thc phân t là C6H10O2. Tên gi ca X là?
A. acetaldehyde. B. acryladehyde. C. propionaldehyde. D. metacryladehyde.
X và X1 cùng C nên Y1 và Y2 cũng cùng C
(3) Y1 và Y2 mỗi chất 3C
Y3 có 1C=C; Y2 no nên Y1 có 1C=C
X là CH2=CHCHO (acryladehyde)
Y1 là CH2=CHCOOH
X1 là CH3-CO-CH3
Y2 là CH3-CHOH-CH3
Y3 là CH2=CHCOOCH(CH3)2
Câu 3: Dung dch cha 11,52 gam một carboxylic acid X đơn chức, mch h hòa tan va hết 8 gam
CaCO3. Công thc cu to ca X là
A. HC≡CCOOH. B. CH3CH2COOH. C. CH3COOH. D. CH2=CHCOOH.
2RCOOH + CaCO3 → (RCOO)2Ca + CO2 + H2O
nCaCO3 = 0,08 nRCOOH = 0,16
MX = R + 45 = 11,52/0,16 R = 27: CH2=CH-
X là CH2=CH-COOH.