Ủ
ƯỞ Ấ
Ờ
Ế Ộ Ử R
NH H Ả Ớ
NG C A CH Đ X LÝ KHI Ủ ƯỢ Ố U Đ I Ấ NG H P CH T PHENOL
ƯỢ
Ả S N XU T VÀ TH I GIAN ƯỢ V I HÀM L TRONG R
Ợ U VANG VRANEC
Violeta Ivanova & Borimir Vojnoski & Marina Stefova Revised: 1 July 2010 /Accepted: 7 July 2010 /Published online: 3 March 2011 # Association of Food Scientists & Technologists (India)
Ớ ƯỢ
GI R
Ệ I THI U U VANG VRANEC
ồ ố
• Ngu n g c:
ố
ọ
ướ
ồ ấ ở
ộ
ổ ế ở
ả
ị
ộ ố “Vranec” là tên m t gi ng nho đen ổ ế gi ng cây tr ng ph bi n và quan c C ng hòa n tr ng nh t ế Macedonia (chi m 80%), ngoài ra Montenegro, Serbia, còn ph bi n ố Croatia gi ng nho b n đ a vùng Balkan.
Ớ ƯỢ
GI R
Ệ I THI U U VANG VRANEC
ượ
ủ
• Gi ng nho Vranec này dung
ệ
ạ ượ
ố ữ u vang lên nh ng chai r ươ ạ ủ ổ ế th ng hi u Vranec n i ti ng c a Maccedonia. Đây là lo i ả ủ ế ỏ ổ ượ u vang đ n i ti ng c a c châu Âu. Lo i r r u này ở ạ ượ ế u vang chi m 60% lo i r
Macedonia.
ẩ
ấ
ị ườ
• Th tr
ng xu t kh u: Serbia, Montenegro, Croatia, Bosnia, Slovenia, Sweden, Denmark, Germany, Canada, Australia, Hong Kong, Japan, USA
Ớ ƯỢ
GI R
Ệ I THI U U VANG VRANEC
Ớ
I THI U Ợ
Ệ Ấ
ƯỢ
Ọ
GI CÁC H P CH T PHENOL CÓ VAI TRÒ QUAN TR NG TRONG R
U VANG
Ớ
Ệ Ấ
I THI U Ợ
ƯỢ
Ọ
U VANG
GI CÁC H P CH T PHENOL CÓ VAI TRÒ QUAN TR NG TRONG R v Proanthocyanidin:
• Ả ưở ế nh h ị ắ ng đ n v đ ng, chát.
ử ấ • Là ph c h p phân t mang c u
ợ ứ trúc oligomer.
ượ
• Trong r ế ố
ỏ
u vang chúng ta quan ấ ợ ạ tâm đ n lo i h p ch t có kh i ư ử ượ l nh nh nhóm ng phân t FLAVAN3OL
Ớ
I THI U Ợ
Ệ Ấ
ƯỢ
Ọ
GI CÁC H P CH T PHENOL CÓ VAI TRÒ QUAN TR NG TRONG R
U VANG
v Anthocyanin:
• Liên quan đ n vi c hình thành
ệ ấ ề ế và làm b n các ch t màu.
ế ấ
ưở ị • Cũng ti n hành polymer hóa v i ớ các ch t thu c nhóm flavan3ol ế ể ả đ nh h ộ ng đ n v chát.
ộ ọ ợ ấ • Thu c h h p ch t flavonoid
Ớ
I THI U Ợ
Ệ Ấ
ƯỢ
Ọ
GI CÁC H P CH T PHENOL CÓ VAI TRÒ QUAN TR NG TRONG R
U VANG
ố ớ ả ấ ượ ỏ Đ i v i s n xu t r u vang đ thì:
ừ ỏ ữ ả ầ ầ ượ • Anthocyanin và tannin t v qu nho là nh ng thành ph n đ u tiên đ c tách
ế ầ chi t ra vào đ u quá trình lên men.
ộ ồ ộ ồ • Tannin ph n nhi u đ ầ
ự ề ừ ạ h t, ph thu c nhi u vào n ng đ c n ạ ồ nên s tách chi ề ượ c tách ra t ễ ế ắ ầ t b t đ u di n ra m nh t ụ ừ ữ gi a quá trình lên men c n.
ữ ượ • Trong quá trình chin,
ư và l u tr r ố ớ ươ
ấ ng v c a r ổ ặ ề ả ả ợ ủ ắ ọ màu có vai trò quan tr ng đ i v i màu s c và h ủ ả ứ tr i qua nhi u ph n ng trong quá trình u, các h p ch t phenol có màu và không ị ủ ượ u và chúng làm thay đ i đ c tính c m quan.
Ớ
I THI U Ợ
Ệ Ấ
ƯỢ
Ọ
GI CÁC H P CH T PHENOL CÓ VAI TRÒ QUAN TR NG TRONG R
U VANG
ứ ủ ộ v N i dung c a nghiên c u này:
ượ ể ạ u khác nhau trên cùng lo i nho Vranec đ làm ra
• S d ng các đi u ki n làm r ẩ ử ụ ẫ ả ượ ề m u s n ph m r ệ u vang khác nhau.
ươ ị • T m u s n ph m t o thành, s d ng ph ạ
ổ ẩ ng t ng s phenol, t ng ng pháp quang ph đ xác đ nh hàm flavan3ols, ổ ể anthocyanin và t ng ổ
ử ụ flavonoid, t ng ổ ỗ ắ ẫ ộ ố ổ ư ườ ng đ màu và màu s c trong m i m u. ừ ẫ ả ượ l cũng nh c
ượ ưở ờ
ừ ế ế ượ c đánh giá nh h ng SO2, ch ng n m men, nhi
ả ấ ứ ự ấ ủ ệ ộ ủ ố ớ ự đ i v i s tách chi t đ ợ ổ ủ h p ch t phenol ố ng c a các thông s : th i gian ngâm ế t các trong quá
• T k t qu thu đ ả t, hàm l ấ ủ ượ r ủ chi ợ h p ch t polyphenol và nghiên c u s thay đ i c a trình u .
Ệ
NG PHÁP Ệ
ƯƠ Ố
Ấ
NGUYÊN LI U VÀ PH Ả QUY TRÌNH S N XU T VÀ B TRÍ THÍ NGHI M
Ủ
S N Ả PH M Ẩ
PH I Ố TR NỘ
NHO Ủ ) (Đ CHÍN
LÊN MEN/ NGÂM CHI TẾ
LÀM S CHẠ
NGHI NỀ
ÉP L CỌ
ĐÓNG CHAI
Ệ
NG PHÁP Ệ
ƯƠ Ố
Ấ
NGUYÊN LI U VÀ PH Ả QUY TRÌNH S N XU T VÀ B TRÍ THÍ NGHI M
ố ư ộ ườ ạ • Nho chín t i u có đ đ ng 22oBrix, thu ho ch chia làm 12 lô (12,5kg/lô).
ượ ậ ạ ố • Nho đ c làm d p và lo i cu ng chia vào 12 tank lên men plastic 25 lít.
ổ ộ
ạ ồ ộ ạ ồ ả c b sung K2S2O5 sao cho đ t n ng đ SO2 30mg/l, 3 tank c b sung K2S2O5 sao cho đ t n ng đ SO2 70mg/l, c 6 tank trên
ủ ấ • 3 tank đ ượ ổ ượ đ ề ấ đ u c y ch ng n m men Vinalco (Bitola, R. Macedonia).
ổ ộ
ạ ồ ộ ạ ồ ả c b sung K2S2O5 sao cho đ t n ng đ SO2 30mg/l, 3 tank c b sung K2S2O5 sao cho đ t n ng đ SO2 70mg/l, c 6 tank trên
ủ ấ • 3 tank đ ượ ượ ổ đ ề ấ đ u c y ch ng n m men Levuline CHP (Bordeaux, Pháp).
Ệ
NG PHÁP Ệ
ƯƠ Ố
Ấ
NGUYÊN LI U VÀ PH Ả QUY TRÌNH S N XU T VÀ B TRÍ THÍ NGHI M
ấ
ỗ
ượ
ế
• M i nhóm 3 tank có cùng ch ng n m men và n ng đ SO2 đ ủ
c ti n hành
ế
ầ ượ
ồ ớ
ộ ỗ
ngâm chi
t trong l n l
t 3 ngày, 6 ngày, 10 ngày v i m i tank.
ế
ế
ọ
ổ
ị
ở
ệ ộ
• Sau ngâm chi
t, ti n hành l c, đóng chai và n đ nh
nhi
t đ 4oC trong 2
tu n.ầ
ẫ ả
ẩ
ượ
ế
ề
ệ
ệ
• M i b chai m u s n ph m đ
c chia làm 2 và ti n hành
ủ ở
2 đi u ki n nhi
t
ỗ ộ ộ
đ khác nhau: ~15oC và ~25oC.
ễ
ấ
ồ
ợ
t
ể ạ ượ
ẫ ỗ
ẫ
ạ
u m u: sau khi ngâm chi
• Quá trình l y m u ki m tra n ng đ các h p ch t m c tiêu di n ra l n l ầ ượ ở ộ ụ ấ 4 ẫ ấ ế ớ t (3, 6 và 10 ngày, l y m u giai đo n v i m i lo i r ữ ư sau khi ép), sau 2 tháng (2 m), sau 6 tháng (6 m) và 16 tháng (16 m) l u tr .
Ệ
NG PHÁP
Ộ
ƯƠ
ƯƠ Ồ
NG PHÁP PHÂN TÍCH N NG Đ CÁC
Ụ
Ấ
NGUYÊN LI U VÀ PH PH Ợ H P CH T M C ĐÍCH ự ấ ả
ổ ượ
ệ ớ
ổ ế
c th c hi n v i quang ph k Agilent 8453 UV
ẫ
ng d n quang cuvette 1 cm.
Ố Ợ
Ổ
Ấ
Ị
T t c các phép đo quang ph đ ườ ử ụ vis, s d ng đ v XÁC Đ NH T NG S H P CH T PHENOL
ượ ử ụ
ể
ổ
ị
ng pháp FolinCiocalteu đã đ
ố c s d ng đ xác đ nh t ng s
• Ph
ươ phenolics.
ấ ấ
ụ ủ
ở
ẫ
ẩ
ớ
• Đ c các ch t h p th c a chúng
ị 765 nm so v i m u đã chu n b
ọ ớ ướ ấ v i n
c c t.
ượ
ự
ủ
ẩ
ằ
ộ
ườ
c xây d ng b ng đ hòa tan chu n c a axit gallic
• Đ ng chu n đ ẩ (0100 mg/L).
ộ ổ
ố
ồ
ượ
ể
ễ
ằ
ươ
ươ
ớ
• N ng đ t ng s phenol đ
c bi u di n b ng t
ng đ
ng v i acid
gallic (mg/L GAE).
Ệ
NG PHÁP
ƯƠ Ồ
Ợ
Ộ
NG PHÁP PHÂN TÍCH N NG Đ CÁC H P
ƯƠ Ấ
NGUYÊN LI U VÀ PH PH Ụ CH T M C ĐÍCH
Ổ Ố Ị v XÁC Đ NH T NG S ANTHOCYANIN
ượ ổ ươ • Xác đ nh t ng s ệ c th c hi n theo ph ng pháp đ ượ ề c đ
ố anthocyanin đ ự ị ấ ở ộ ự xu t b i Di Stefano và c ng s (1989).
ấ ấ ụ ủ ọ ở • Đ c các ch t h p th c a chúng 540 nm.
ế ẩ ổ ằ • Do thi u tiêu chu n, t ng hàm l ng
ươ c tính toán b ng cách ự anthocyanin đ ấ ở ộ ử ụ s d ng ph ng trình sau đ ượ ượ ượ ề c đ xu t b i Di Stefano và c ng s (1989):
ộ TA540nm (mg/L) = A540nm ∙ 16,7 ∙ d(đ pha loãng)
Ệ
NG PHÁP
ƯƠ Ồ
Ợ
Ộ
NG PHÁP PHÂN TÍCH N NG Đ CÁC H P
ƯƠ Ấ
NGUYÊN LI U VÀ PH PH Ụ CH T M C ĐÍCH
Ổ Ố Ị v XÁC Đ NH T NG S FLAVONOID
ổ ượ ử ằ flavonoid đ ng ộ c đánh giá theo m t phép th b ng thi ế ị t b
• T ng hàm l ớ ượ đo màu v i clorua nhôm ).
ộ ấ ụ ượ ở ẫ ướ ớ • Đ h p th đ c đo 510 nm so v i m u n ắ c tr ng.
ư ẩ ệ ng cong hi u chu n
• Catechin đ ồ ượ ử ụ ộ ượ ộ c s d ng nh là m t tiêu chu n cho đ ư ươ ể ệ ươ và n ng đ đ ườ ẩ ng catechin (mg/g CE). c th hi n nh t ng đ
Ổ Ố Ị v XÁC Đ NH T NG S FLAVAN3OLS
ồ ộ ủ ổ ượ ươ • N ng đ c a t ng s ố flavan3ols đ ng pháp p
ằ c đo b ng ph (dimethylamino) cinamaldehyde (pDMACA).
ộ ấ ụ ượ ọ ở ố ớ ắ • đ h p th đ c đ c 640 nm đ i v i metanol tr ng
Ệ
NG PHÁP
ƯƠ
ƯƠ Ồ
Ộ
NG PHÁP PHÂN TÍCH N NG Đ CÁC
Ụ
Ấ
NGUYÊN LI U VÀ PH PH Ợ H P CH T M C ĐÍCH
Ị ƯỜ Ộ Ủ Ắ ƯỢ v XÁC Đ NH C NG Đ MÀU VÀ MÀU S C C A R U
ủ ằ ấ ị
ấ ấ ầ ủ ộ ổ ụ ở ư ị • C ng đ màu đ ộ ượ ượ u, đ ượ c xác đ nh nh là m t t ng c a các ch t h p th c xác đ nh b ng thành ph n và c u trúc c a antocyanin 420 nm,
ườ trong r 520 nm và 620 nm.
ư ặ ộ ỏ ủ ượ u
• Màu s c c a r ắ ủ ượ ượ ị vang đ ạ ộ ằ u đ a ra b ng phép đo đ c đ “màu” ho c đ đ c a r ỷ ố ủ s c a A420/A520. c đ nh nghĩa là t
Ệ
NG PHÁP
ƯƠ Ồ
Ợ
Ộ
NG PHÁP PHÂN TÍCH N NG Đ CÁC H P
ƯƠ Ấ
NGUYÊN LI U VÀ PH PH Ụ CH T M C ĐÍCH
Ố v PHÂN TÍCH TH NG KÊ
ố ồ
ộ ệ ằ ẩ ề ượ ự ệ ầ ầ • Phân tích th ng kê, bao g m S trung bình, đ l ch tiêu chu n, ANOVA c th c hi n b ng ph n m m máy tính
ố ợ và Phân tích H p ph n Chính, đ cá nhân STATISTICA 6.0 (StatSoft, Tylsa, USA).
ố ệ ẩ ượ ư ừ ế ặ ả ầ ỗ • S li u đ l ch chu n đ ộ ệ c đ a ra t k t qu phân tích l p 3 l n m i lô
thí nghi m.ệ
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
Ả ƯỞ Ế ƯỢ v NH H NG
Ờ ƯỢ Ủ Ủ POLYPHENOL C A R NG C A TH I GIAN NGÂM CHI T LÊN HÀM L U VANG VRANEC
ổ ạ ượ ớ
ượ ộ u đ
ấ ượ ng phenol cao nh t trong các lo i r ạ ượ t và trong m t lo i r ự ạ ượ ứ ế ằ ạ ượ c v i 6 ngày u đ t đ ế c ngâm chi t trong 10 ngày mà có ữ t u ngâm chi
ố • T ng hàm l ế ngâm chi ch a SO2 70 mg/L, dù r ng s khác nhau gi a các lo i r trong 6 và 10 ngày không có ý nghĩa th ng kê (p> 0,05).
ạ ượ ấ ị
ượ ạ ượ anthocyanin và flavonoid, đ t đ ế
ế ự ả ượ ủ ẹ ẫ c giá tr cao nh t trong các ế t trong 6 ngày. Gia tăng th i gian ngâm chi t ạ ượ u ờ ng c a chúng trong các lo i r
• Hàm l ng ị lo i r u vang b ngâm chi (10 ngày) d n đ n s gi m nh hàm l vang.
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
Ả ƯỞ Ế ƯỢ v NH H NG
Ờ ƯỢ Ủ Ủ POLYPHENOL C A R NG C A TH I GIAN NGÂM CHI T LÊN HÀM L U VANG VRANEC
ệ ự ề ườ ố • V c
ế
ạ ượ ộ ề ườ ộ ắ ng đ màu và màu s c, không có s khác bi ị u vang b ngâm chi ng đ màu trong các lo i r
ượ ườ t có ý nghĩa th ng kê ỉ t trong 3, 6 và 10 ngày. Ch ị ạ ượ u vang b t trong 3 ngày, nh ng sau đó thì m t d n đi trong quá trình ngâm ộ ng đ ấ ầ ế t trong 10 ngày có c ế t. Các lo i r ư u vang đ c ngâm chi
ạ ượ ấ ộ ữ (p> 0,05) gi a các lo i r ơ ị có giá tr cao h n m t chút v c ngâm chi ế chi ấ màu th p nh t
ượ ấ ượ ạ ượ • Đ i v i ng cao nh t đ c đo cho các lo i r u vang
ế ố ớ flavan3ols, hàm l ị b ngâm chi t trong 10 ngày.
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
Ả ƯỞ Ủ ƯỢ v NH H NG C A HÀM L NG SO2
ơ ạ ượ ớ ượ ộ c đo đ u cao h n trong các lo i r ic, anthocyanin, flavonoid và flavan3 ng SO2 u vang v i l
• N ng đ các ượ ơ ấ ợ h p ch t phenol ề ố ớ ả ạ ấ ồ ols đ cao h n, đ i v i c 2 lo i n m nem.
ủ ặ SO2 ngăn ch n ho t đ ng c a các enzyme gây oxy hoá phenol và
ứ ấ ầ ơ ạ ộ ế do đó cho phép m c chi t xu t thành ph n polyphenol cao h n.
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
Ả ƯỞ Ủ Ấ v NH H NG C A N M MEN
ế
ớ ượ u ng SO2, nh ng lên men v i các ch ng n m
c sau quá trình ngâm chi ớ ủ ư ả ậ ằ ưở ấ
ố
• So sánh các k t qu thu đ ế ố ớ ượ ả t đ i v i r ấ ủ ộ ượ Vranec v i cùng m t l ủ ể ế men khác nhau, có th k t lu n r ng nh h ng c a ch ng n m men trên TP, TA, TF, TF3ols, CI và H không có ý nghĩa th ng kê (p> 0,05).
ẽ ở ể ừ Có l ử ụ b i vì các men đã s d ng đ lên men là t ộ cùng m t loài
Saccharomyces cerevisiae.
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
Ả Ủ ƯỞ Ờ Ổ v NH H Đ I V I S THAY Đ I
Ủ Ố Ớ Ự ƯỢ U VANG
NG C A TH I GIAN Ầ THÀNH PH N POLYPHENOLIC TRONG R VRANEC
ẹ ự ả ượ ả ế u đ
• Có s gi m nh phenol x y ra trong các lo i r ư ạ ượ ổ ố ớ ầ c ngâm chi ạ ượ t u vang
trong 3 ngày và h u nh không có thay đ i đ i v i các lo i r khác.
ấ ế ấ ớ ờ
ấ ơ ợ t xu t v i th i gian ớ t dài h n giúp n đ nh các h p ch t phenol khác tách ra s m
các h p ch t khác, vd nh flavan3ols, chi ổ ượ ợ ế ngâm chi ơ h n trong quá trình làm r ư ị u.
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
Ả
ƯỞ
Ờ
Ủ
Ủ Ố Ớ Ự
Ổ
v NH H
NG C A TH I GIAN
Ầ
Đ I V I S THAY Đ I THÀNH ƯỢ
PH N POLYPHENOLIC TRONG R
U VANG VRANEC
ự ả
ạ
ượ
ố ớ ượ
ượ
ế
• S gi m m nh l
ng
ổ anthocyanin t ng đ i v i r
c ngâm chi
ự
ừ
u vang, dao đ ng t
ế ế
ế
ế
ố ớ ấ ả ạ ượ ượ ượ
u vang đ trong 3 ngày sau hai tháng đ u. Theo th i gian, s suy gi m ậ ấ ượ c nh n th y đ i v i t đ ớ ố 84,15% đ i v i các lo i r ố ớ ượ 63,68% đ i v i r u vang đ ạ ượ ố ớ u vang đ đ i v i các lo i r
t ờ ầ ả anthocyanin đã ạ ượ ộ t c các lo i r 54,55 đ n ượ c ngâm chi t trong 3 ngày; 58,33% đ n u đ ế c ngâm chi t trong 6 ngày; và 46,11 đ n 58,67% ế t trong 10 ngày. c ngâm chi
ỏ ỏ
ệ
ậ
ặ ể t là không đ cho vi c tách anthocyanin ra kh i v , ho c đ ấ
ượ
ả
ng anthocyanin gi m r t
ế 3 ngày ngâm chi ả ể ạ
ủ ế ụ ắ ố ề
ệ tách tannin. H u qu là vi c thi u h t tannin, hàm l nhanh do không th t o ra các s c t
b n.
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
Ả
ƯỞ
Ờ
Ủ
Ổ
v NH H
Đ I V I S THAY Đ I THÀNH
Ầ
Ủ Ố Ớ Ự ƯỢ
NG C A TH I GIAN PH N POLYPHENOLIC TRONG R
U VANG VRANEC
ờ
ư
ườ
ậ
ộ ấ
ườ ạ
ả ượ
ữ ượ ạ ượ
ế
• C ng đ màu gi m trong th i gian l u tr r c ghi nh n cho các lo i r
u vang, và c u vang đã đ
ượ
ượ c ngâm chi
ừ
ộ
ượ
ủ
ộ ả ng đ gi m t c ngâm chi ế ạ ượ t trong 6 và ế 54,86 đ n 67,45% và 48,20 đ n 58,08%. ị c giá tr cao
, đã quan sát đ
u đã đ ế i tăng lên trong th i gian ư
ữ
ấ
m nh nh t đã đ trong 3 ngày (74,23 và 86,87%), các lo i r ả ự 10 ngày, s suy gi m này dao đ ng t ắ ạ ị Các giá tr màu s c l ượ nh t cho r
ờ u vang sau 16 tháng l u tr .
ố ớ
ổ
ả
ạ ượ
ế
ố flavan3ols gi m đ i v i các lo i r
c ngâm chi
u vang đ ẫ ổ
ố ớ
ủ
ạ
ượ
ượ t trong ị ng c a chúng v n n đ nh đ i v i các lo i
• T ng s ớ u vang khác.
3 ngày, v i SO2 30 mg/L . Hàm l ượ r
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
Ả ƯỞ Ệ Ộ Ư Ủ Ữ v NH H NG C A NHI T Đ L U TR
ệ ố ượ • Không có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê đã đ
ồ ượ flavonoid và flavan3ols trong các lo i r c quan sát cho các n ng ạ ượ c u đ
ự ộ ủ ổ đ c a t ng s phenol, ữ ở ư l u gi nhi ố ệ ộ t đ khác nhau.
ấ ượ • Hàm l ơ anthocyanin th p h n trong các lo i r
u đ ạ ượ c l u gi ượ ượ ư u thu đ
ộ ự c l u gi ữ ở ữ ệ ộ t đ khác nhau có s khác bi ữ ở c theo ệ t
ố ạ ượ ng ậ ươ ng sai đã xác nh n gi a các lo i r ~25oC. Phân tích ph ượ ư ư nhi cùng m t cách nh ng đ có ý nghĩa th ng kê (p <0,001)
ả ứ ự ể ả ơ ơ ộ Có th là do các ph n ng x y ra nhanh h n đ cao h n gây s suy
gi m.ả
Ậ
Ế
K T LU N
ờ ế ả ưở Ø Th i gian ngâm chi t và SO2 nh h
ượ ộ ư
ượ ế ng đ n hàm l ớ ườ ượ ủ ổ ng c a t ng phenol, ng đ màu cũng nh màu ủ anthocyanin, flavonoid, flavan3ols, cùng v i c ắ s c trong r u vang Vranec, làm tăng hàm l ng c a chúng.
ả ợ Ø Trong quá trình
ủ ượ u, khi quá trình trùng h p các r ả ố
ượ ẹ ủ ổ ự anthocyanin và màu s c trong các lo i r ng
ng
ổ ề ế ạ ượ ấ ợ h p ch t phenol x y ra, ạ ớ ự ả đã quan sát s suy gi m nh c a t ng s phenol đi kèm v i s gi m m nh ế ị ạ ượ u vang b ngâm chi t hàm l ấ ợ ượ h p ch t phenol trong 3 ngày, trong khi không có s thay đ i v hàm l t trong 6 và 10 ngày. u vang đ khác trong các lo i r ắ ự ượ c ngâm chi
Ậ
Ế
K T LU N
t đ b o qu n nh h ng anthocyanin, làm
Ø Nhi ả ệ ộ ả ở ệ ộ ả gi m chúng khi r ưở ả ả ượ ượ ả c b o qu n u đ ể ế ng đáng k đ n hàm l nhi ượ t đ phòng.
ưở ấ ệ ế ấ ợ ấ ng c a n m men không đáng k đ n vi c chi t xu t h p ch t
ừ Ø nh h Ả polyphenol t ủ nho trong quá trình ngâm chi ể ế ế t.