ợ ộ
ừ
Unit 1: Auxiliary Verbs (Tr đ ng t
)
ữ
Ng pháp trong bài
1. Auxiliary Verbs: tr đợ ộng t
ừ
ừ
ế
ộ a. Đ ng t
ế khi m khuy t
ộ
ừ
ế
ế
ộ
ừ
Sau các đ ng t
khi m khuy t (Can/could/may/might/will/ must/ought to …) đ ng t
ở ạ
ẫ
luôn
d ng nguyên m u
b. Gi
đả ịnh không có thật
ở quá kh ứ
ra ẽ
nên
Should have V3: l
ra ẽ
đã có thể
Could have V3: l
ẳ
Must have V3: h n đã
Ex: She should have come to the party yesterday
ế ự ệ
ự ế
ẽ
ấ
ế ự ệ
(L ra cô y nên đ n d ti c vào hôm qua > th c t
hôm qua cô ta không đ n d ti c)
c. So sánh Must và Have to
ấ ắ
ả
ộ
ộ Must mang tính ch t b t bu c: bu c ph i (You must do that)
ứ ộ
ẹ ơ
ư
ả
ắ
ộ
Have to cũng b t bu c nh ng m c đ nh h n: ph i (I'm hungry I have to eat
something)
ượ
ạ
ượ
ề
c (You must not do that: b n không đ
c làm
đi u đó)
Must not: không đ
ạ
ầ
ả
ầ
ả
ề Don't have to: không c n ph i (You don't have to do that: b n không c n ph i làm đi u
đó)
ậ
d. Suy lu n có căn c
ứ ở hiện tại
ẳ
ộ
) Must be + N: He must be a teacher (Anh ta h n là m t giáo viên
ẳ
Must be + Adj: He must be rich (Anh ta h n là giàu )
ủ ở
ấ
ẳ
nhà )
Must be + Ving: She must be sleeping at home now (Cô y h n là đang ng
ể
Can't be + N: He can't be a teacher (Anh ta không th là giáo viên)
ể
) Can't be + Adj: He can't be rich (Anh ta không th giàu có
ườ
ợ
ị ộ ng h p b đ ng
e. Should be/will be +V3: trong tr Should be/will be
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123
Trang 1
ườ
ủ ộ
ợ
ng h p ch đ ng
ướ
ử
ị ộ
ờ
c khi r i kh i Mang nghĩa b đ ng)
ướ
ử
ạ
ỏ
ủ ộ
ờ
+ Ving: trong tr Ex: That door should be closed before leaving ỏ (Cánh c a này nên đóng tr Ex: You should be closing that door before leaving. (B n nên đóng cánh c a tr
c khi r i kh i – mang nghĩa ch đ ng)
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123
Trang 2
A. Choose the word or phrase that best completes the sentence
Ả Ị CÂU H IỎ D CH NGHĨA VÀ GI I THÍCH
ộ ế : theo sau các đ ng t
ẫ d ng nguyên m u. 1. He a better job A. may B. mays get C. may gets D. may get ị
ộ ượ có đ ệ ố ơ t h n c m t công vi c t ả
ạ ệ
ắ ạ 2. If he had had time, he joined us A. can have B. had C. could have D. certainly had ể ả ng lai i ho c t ệ ề i câu đi u ki n ở ệ ạ hi n t
ạ ậ ở ệ ạ i hi n t
ậ ạ ứ
: ấ ẽ ờ ớ
ả
i thích : ứ ể ề ị ự ờ ị
ị : ấ ố
ả
ậ ứ ở ệ ạ hi n t i: ể
ắ ắ ẳ ắ ẳ 3. He asked her, “ you like some more coffee?” A. Will B. Shall C. Would D. Do 4. The baby be hungry, because he just had milk A. cannot B. must C. isn’t D. wasn’t
ụ ừ ể ậ ở
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123
Trang 3
ả i thích Gi ế ừ ừ ộ Đ ng t khi m khuy t (Shall, will, would, can, could, may, might, should, must, ought to…) ở ạ luôn => Key D : D ch nghĩa ẽ ấ Anh y có l Gi : i thích ề Đây là câu đi u ki n lo i 3 => Key C Nh c l ặ ươ ạ Lo i 1: Có th x y ra If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall...... + V1 Lo i 2: không có th t If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V1 Lo i 3: không có th t trong quá kh If + S + Had + V3/Ved, S + would/ could...+ have + V3/Ved ị D ch nghĩa ấ ế N u anh y có th i gian, thì anh y s tham gia v i chúng tôi Gi ặ Công th c: Would you like + N / to V1: đ đ ngh ho c ộ m i ai đó m t cách l ch s => Key C D ch nghĩa ỏ ấ Anh y h i cô y, cô có mu n dùng thêm cafe không? i thích Gi : M t s công th c suy lu n có căn c ứ ộ ố Cannot be + N/ADJ : Ch c không th Must be+ N/ADJ : Ch c h n là Must be + Ving : Ch c h n đang làm gì => Key A ị D ch nghĩa : ẻ ớ ắ ứ Đ a tr ch c không th đói b ng, b i vì c u bé v a m i ữ ố u ng s a
Ị Ọ Ả D CH NGHĨA VÀ GI I THÍCH
ố ề nhi ể ạ ượ ớ ủ ầ
t đ l nh. Không đ ể ẻ em d ệ ư ứ ạ ả ố ọ ữ ượ Đi u quan tr ng là: Xin đ lo i thu c này đ c gi ệ ộ ở ệ ộ ạ ữ ở ấ t đ nhi c c t gi ẻ ộ trên 15 đ C. Đ xa t m v i c a tr em và không ườ ư ợ ổ ướ i 6 tu i. Trong tr đ a cho tr ng h p quá ấ ế ề li u, hãy đ a b nh nhân đ n phòng c p c u ngay ế ế ủ ậ ứ l p t c. Tham kh o ý ki n c a bác sĩ n u b n đang ạ dùng các lo i thu c khác.
ả : i thích Q1
ả ị ề
Gi Câu này khác nhau v nghĩa ta ph i d ch => Key B
:
ợ ộ ừ theo sau tr đ ng t “do” luôn ở ạ d ng
ả Gi i thích Q2 ừ ộ Đ ng t nguyên m uẫ => Key B
B. Choose the word or phrase that best completes the sentence Ỏ BÀI Đ C VÀ CÂU H I Important: Please keep this medicine refrigerated. Do not (1) in temperatures above 15 degrees Celsius. Keep out of the reach of children and do not (2) to children under 6 years of age. In the case of an overdose, take the patient to the emergency room immediately. Consult your doctor if you are already taking other medications. Question 1 A. remain B. store C. having D. take Question 2 A. giving B. give C. have given D. gave
Ừ Ớ T M I TRONG BÀI
ị ộ ệ ẫ Keep +O + V3: Mang nghĩa b đ ng Patient (n) B nh nhân / (adj) kiên nh n
ớ ớ ầ ớ ẩ ấ Reach: (n) T m v i / (v) V i t i Emergency (n) kh n c p
ạ ượ (adj) Đ t đ c ấ ứ Emergency room: Phòng c p c u
ườ In the case of : trong tr ợ ng h p ậ ứ Immediately (adv) Ngay l p t c
ư In case: phòng khi Take someone to somewhere: Đ a ai đó đi đâu
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123
Trang 4
Overdose: Quá li uề Consult (v) Tham v nấ
C. Fill the blank with the appropriate word
Ả Ị D CH NGHĨA VÀ GI I THÍCH
: i thích
ả ị ộ
ừ ừ (Sau the là 1 danh t ) ạ ộ ừ ạ , lo i câu C vì đây
CÂU H IỎ Q1. The government wants to accelerate the of Internet commerce A. grow B. grows C. growing D. growth
ươ ạ
ẩ ự ố ng m i, buôn bán ố ể ủ : Chính ph mu n thúc đ y s phát tri n c a ủ ng m i trên internet
Gi ế ầ V trí còn thi u c n m t danh t Câu A và câu B lo i vì đây là đ ng t .ừ là tính t => Key D ừ ớ : T m i Government (n) Chính phủ ẩ Accelerate (v) Tăng t c, thúc đ y Commerce (n) Th ị D ch nghĩa ươ ạ th ả : i thích
ả ị
Q2. Take the time to fully prepare yourself for interview A. succeed B. succeeding C. success D. succession ỏ ổ ỏ
ự
ẩ ị ị ầ ủ ự : Hãy dành th i gian chu n b đ y đ cho s ổ ỏ Gi ề Câu này khác nhau v nghĩa ta ph i d ch => Key C ừ ớ : T m i ờ Take the time: Dành th i gian ấ ấ interview (v) ph ng v n / (n) bu i ph ng v n succeed (v) thành công ự success (n) s thành công ế succession (n) s liên ti p ờ D ch nghĩa ấ ủ ạ thành công bu i ph ng v n c a b n
:
ắ ẩ ạ ừ ướ ấ ắ c d u ph y ch c ch n là tr ng t
ộ Q3. , America depends on Africa for 40% of its oil imports A. Interest B. Interested C. Interesting D. Interestingly ị ị ỹ ụ
ụ ề ầ
ả Gi i thích ầ ứ Đ ng đ u câu, tr => Key D ừ ớ : T m i Depend on: ph thu c vào ộ ở M ph thu c vào Châu Phi : Đi u thú v là D ch nghĩa ẩ ậ ề ượ 40% v l ng d u nh p kh u? ả : i thích
ồ ị ủ ế c đáp án
Q4. Sustainable is a key indicator of the longterm health of the economy A. produce B. to produce C. product D. productivity ổ ị
ấ ẩ
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123
Trang 5
ỉ ố ự ổ ủ ấ ị ị Gi ờ ự Sustainable là adj, nên v trí còn thi u là N, đ ng th i d a ượ vào nghĩa c a câu ta suy ra đ => Key D ừ ớ : T m i ề ữ Sustainable (adj) B n v ng, n đ nh indicator = index: Ch sỉ ố ả ả produce (v) S n xu t / (n) nông s n ả product (n) S n ph m productivity (n) Năng su tấ D ch nghĩa : S n đ nh c a năng su t là ch s quan
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123
Trang 6
ủ ề ủ ự ể ọ ế tr ng c a s phát tri n lâu dài c a n n kinh t
PART 5: Incomplete Sentences
Ị Ả
ả D CH NGHĨA VÀ GI I THÍCH : i thích ể ề ố t nào đó ể ộ ệ ụ ộ ắ ả ườ CÂU H IỎ Q1. I ………… go to the post office this morning. (A) ought (B) have (C) must (D) used to ả i nào đó ph i
ệ
ợ ề ế
ả ạ ệ ế ư
ừ ợ ộ theo c ch tr ng là "It", nên tr đ ng t ạ c, nên ta lo i câu A và câu B ợ
ờ ẽ ư Q2. I don’t think it will rain. However, if it …………, turn off the machine. (A) do rain (B) do rains (C) does rain (D) doesn’t rain
ắ t máy ả
ả ị ự ở ẽ ả không có th c quá
Q3. Ken should have studied harder; he ………… the test again. (A) succeeded in (B) passed (C) failed (D) rejected
ỉ ơ ọ ị ấ ạ ượ i tr c ừ ố ch i : ken nên h c chăm ch h n, anh y l
ả
ứ ắ
ắ ị
ủ ắ : Cái áo khoác da màu đen này ch c ch n ượ c ả : ố
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123
Trang 7
ố ượ ặ ủ ị c g p con gái c a tôi ngay : Tôi mu n đ Gi Ought to: có nghĩa là nên dùng đ khuyên ai nên làm đi u t Have to: có nghĩa là nên – dùng đ khuyên ai nên làm m t nhi m v nào đó Must: Có nghĩa là ph i b t bu c ng làm gì. ừ Used to: Có nghĩa là đã t ng làm 1 vi c gì trong quá khứ Câu A và Câu B thi u “to”, Câu D không h p v nghĩa => key C ị : B n ph i đi đ n b u đi n vào sáng nay D ch nghĩa ả i thích Gi : ổ ố ướ ấ Ta th y tr ượ ể nó không th là "do" đ Câu D không h p nghĩa => key C ị : Tôi không nghĩ là tr i s m a. Tuy nhiên D ch nghĩa ư ờ ế n u tr i m a thì t Gi : i thích ề Câu này khác nhau v nghĩa nên ta ph i d ch Should have+V3: l ra nên (1 gi kh )ứ => Key C ừ ớ : T m i pass (v) qua fail (v) r tớ reject (v) t D ch nghĩa ầ ữ kì thi 1 l n n a Gi : i thích ắ Công th c: Cannot be + N/ADJ , có nghĩa là ch c ch n không th nàoể => Key B D ch nghĩa ể không th nào là c a Harley đ i thích Gi ụ Ta có c m would like to = want to : mu n => Key C D ch nghĩa bây giờ Q4. The black leather jacket ………… be Harley’s. (A) not (B) can’t (C) not must (D) not can’t Q5. I ………… like to see his daughter right now. (A) will (B) shall (C) would (D) could
Ị Ả
ả D CH NGHĨA VÀ GI I THÍCH : i thích ề ả ị
CÂU H IỎ Q6. I’m …………. Would you lend me some money? (A) borrow (B) rich (C) broke (D) poor
ượ ể ị
ố
ố ị Gi Câu này khác nhau v nghĩa ta ph i d ch => Key C ừ ớ : T m i borrow (v) m nượ broke (adj) cháy túi rich (adj) giàu # poor (adj) nghèo ạ ị : Tôi b cháy túi, b n có th cho tôi m n 1 D ch nghĩa ề ượ c không? ít ti n đ ả Gi : i thích ứ Công th c: Would rather + V1: mu n làm gì => Key B D ch nghĩa : tôi mu n đi shopping sáng nay
ả :
Q7. I’d rather ………… shopping tomorrow. (A) going (B) go (C) went (D) to go Q8. Losing interest in her business, Kimberly has recently ………… (A) retired (B) be retired (C) to be retired (D) been retired
ị ấ ệ ứ
ế ầ
ả : i thích ề ả ị
Q9. Madeline must be very tired; she is ………… on the sofa. (A) jumping (B) lying (C) awake (D) cleaning
ẹ ọ ệ ấ ắ ẳ ấ
: Madeline ch c h n là r t m t, cô y đang ế
ả Here’s the application form you i thích : ả ị
ẫ Q10. ………… fill out. (A) can (B) should (C) will (D) shall
ệ ề ẫ ạ ơ
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123
Trang 8
i thích Gi ứ Công th c: Has recently + V3 => Key A ừ ớ : T m i ệ Business: vi c, kinh doanh ề ư Retire: v h u ủ : M t h t h ng thú trong công vi c c a D ch nghĩa ề ư mình, bà Kimberly g n đây đã v h u Gi Câu này khác nhau v nghĩa ta ph i d ch => Key B ừ ớ : T m i Jump: nh yả Lying: n mằ ấ ỉ Wake: t nh gi c Clean: lau chùi, d n d p ị D ch nghĩa ằ n m trên gh sofa Gi ề Câu này khác nhau v nghĩa, ta ph i d ch => Key B ừ ớ : T m i ơ ơ form : Đ n, m u đ n ệ ơ ẫ application form: M u đ n xin vi c ề ầ ủ fill out : Đi n đ y đ vào ị : Đây là m u đ n xin vi c, b n nên đi n D ch nghĩa ầ ủ đ y đ vào
Ị Ả CÂU H IỎ ả D CH NGHĨA VÀ GI I THÍCH : i thích
ạ ị Q11. You ………… tell a lie. (A) had not better (B) had better not (C) not had better (D) had better not to Gi had better not +V1: không nên làm gì # had better +V1: Nên làm gì => Key B D ch nghĩa
ả
ừ i thích ộ ọ ọ ế
s ít) ể ợ a (vì he là danh t
Q12. When he was …………, he would sit under this tree. (A) young (B) youth (C) childhood (D) child
ơ ấ
ườ ẻ ấ ấ ồ ng ng i : Khi anh y còn tr , anh y th ố : B n không nên nói d i Gi : ế ặ tobe có th là N ho c ADJ, tuy nhiên n u Sau đ ng t ả ch n B và C thì không h p nghĩa, n u ch n D thì ph i ừ ố ạ ừ có m o t ừ ớ : T m i Young (adj): trẻ Youth (n) tu i trổ ẻ ờ Childhood (n) th i th u Child (n) đ a trứ ẻ ị D ch nghĩa ướ ố d i g c cây này
ả :
ừ
ườ ấ ớ i đàn ông l n : Tr ị ổ ừ i thích Gi ứ ứ Công th c: used to: đã t ng (thói quen trong quá kh ) => Key A ướ ấ c khi bà y m t, ng D ch nghĩa ỗ ộ ớ ợ ủ tu i đã t ng đi b v i v c a mình m i ngày
ả :
ừ ở ạ ự ạ d ng V1, nên lo i câu C và D, d a
Q13. Before she died, the old man ………… to take a walk with his wife daily. (A) used (B) ought (C) might (D) should Q14. My sister hopes that you will ………… her invitation. (A) accept (B) except (C) accepting (D) excepting ấ
ủ ạ ẽ ấ ậ ọ : Ch gái c a tôi hy v ng b n s ch p nh n ị ị ấ
Gi i thích ộ Sau Will đ ng t ọ vào nghĩa ta ch n đáp án A => Key A ừ ớ : T m i ậ Accept : Ch p nh n Except: Ngo i trạ ừ ị D ch nghĩa ờ ủ ờ i m i c a ch y l ả : i thích
ề
ả ề ề
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123
Trang 9
ấ ả ấ ị Gi Tell So to do Sth: B o ai làm đi u gì Say to Sth: Nói v đi u gì => Key B D ch nghĩa : Anh y b o cô y làm gì vào sáng nay? Q15. What did he ………… her to do this morning? (A) say (B) tell (C) speak (D) question
PART 6: Incomplete Texts
ộ
ế
ờ ắ
ể
ộ ẹ Penshurst m i s p x p m t cu c h n ỏ ổ
ứ
ứ ộ ổ ổ
ấ
ả
ế
ế
ủ Penshurst tr
ẽ
ượ ế
ượ
ng đ ể
ụ
ế
ế
ố
ứ ớ ờ ề ớ càng s m càng t
t.
Ọ Ả Ị Ỏ BÀI Đ C VÀ CÂU H I D CH NGHĨA VÀ GI I THÍCH
ả
ả ị
ể
ng ỏ ổ
Mr. Albert Di Beni, 333 Spring Road Penshurst Kent Dear Mr. Di Beni, The Penshurst Medical Practice invites you to make an appointment for a medical (1)………. After the age of forty, we recommend that you have a full physical every year. Our records show that you recently (2)……….your fiftieth birthday. However, it is over seven years since your last appointment with our clinic. If you contact the Penshurst Medical Practice before September 15th, you will be able to take advantage (3)………. a free check up. In this medical we will check blood pressure, blood cholesterol, and blood sugar. For a small extra charge, it is possible to have a more detailed examination. If you are (4)………. in this offer, please call the Medical Practice at your earliest convenience. Sincerely, Penshurst Medical Practice Question 1 (A) exam (B) examination (C) quiz (D) test
ể ể
Ông Albert Di Beni, ườ 333 Đ ng Spring Penshurst Kent Chào ông Beni, ế Trung tâm y t đ khám s c kh e t ng quát. ổ Sau đ tu i 40, chúng tôi khuyên ông nên có bu i ồ ơ ủ ỏ khám t ng quát s c kh e hàng năm. H s c a ậ ầ ứ ầ chúng tôi cho th y g n đây là sinh nh t l n th 50 ể ừ ầ ố ơ l n cu i cu ông. Tuy nhiên, đã h n 7 năm k t ạ ế ông đ n phòng khám c a chúng tôi. N u ông liên l c ướ ứ c ngày 15 tháng phòng khám s c y t ễ ổ ể ậ ụ 9, ông s có th t n d ng đ c bu i khám mi n phí. ẽ ể ng cholesterol Chúng tôi s ki m tra huy t áp, l ỉ ớ ườ ượ ng trong máu. Ch v i phí trong máu và l ế ỏ ộ t ph thêm, ông có th có cu c khám s c kh e chi ti ơ ị ế h n. N u ông quan tâm đ n v i l i đ ngh này, hãy ọ ế g i đ n trung tâm y t ọ Trân tr ng, ế Trung tâm y t Penshurst Gi : i thích Q1 ề Câu này khác nhau v nghĩa ta ph i d ch ở ườ tr Exam (n): Bài ki m tra ứ Examination (n) khám s c kh e t ng quát ấ Quiz (n) ki m tra v n đáp ầ ừ Test (n) ki m tra t ng ph n => key B ả Gi
:
i thích Q2
Ta có công th c: ứ ườ ủ
ế
ỹ i m )
Question 2 (A) celebrated (B) have celebrated (C) had celebrated (D) were celebrating
ả
Recently+v2 (ti ng anh c a ng Have/has+ Recently+v3 (thì HT hoàn thành) => key A : Gi i thích Q3 ậ ừ ụ : take advantage of có nghĩa là t n Ta có c m t ợ ụ ụ d ng, l i d ng => key C
ả
i thích Q4
ả ị
ề
Gi : khác nhau v nghĩa ta ph i d ch =>key C
Question 3 (A) from (B) in (C) of (D) to Question 4 (A) available (B) wanting (C) interested (D) believe
ế
ắ
Medical: y tế
ộ ẹ Make an appointment: s p x p 1 cu c h n
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123 Trang 10
Ừ Ớ T M I TRONG BÀI
ị
ề
ổ
ể
ồ ơ
ạ i
tế
ậ
ờ ề
Recommend = suggest= advise: đ ngh , khuyên b oả Records (n) h s / (v) ghi l Clinic : phòng khám be able to = can: có thể Take advantage of: t n dung
Check up: Bu i ki m tra Extra charge: phí ph thêmụ Detailed: chi ti At your earliest convenience.= As soon as possible Offer: l
ấ ị i đ ngh , cung c p
Ọ D CH NGHĨA VÀ GI I THÍCH
ệ
ể ụ
ể ụ
ỗ
ậ
ằ
ự
ể
ỗ
ệ
ộ
ụ
ỗ
ả
ỗ
ị ể ẽ ị ệ ự ậ
ể ụ
ạ ẽ ễ
ế ạ ạ
ạ ạ
ế
ủ t nhiêu ng ủ
ể ẽ ạ
ể
ọ
ố ể ư
ỗ ướ
Ị ỗ ấ Ả ả ướ
nên l ai câu B và câu D
ừ ườ
ọ i có đuôi ed
Ỏ BÀI Đ C VÀ CÂU H I It is important to stretch both before and after exercising. Many fitness experts say that stretching after you exercise is actually more important than before. However, many people do not bother stretching after their workout. They say that they are too (5)………., or they just forget. Stretching has many benefits. For example, it helps you avoid painful cramps in your muscles. If you don’t stretch, you could have tight and sore muscles the next day. It helps to (6)………. your flexibility. If you stretch after every workout, it will be easy to touch your toes.You might be surprised to know how many people (7)……….reach their toes. Finally, it is also a good way to relax and wind down after strenuous exercise. So be sure to (8)……….ten minutes of stretching as part of the start and end of your exercise routine.
ọ c và sau khi Vi c co du i r t quan tr ng c tr ể ề ậ t p th d c. Nhi u chuyên gia th d c th thao ể ụ ệ nói r ng vi c co du i sau khi t p th d c th c ra ể ụ ậ ơ ướ ọ c khi t p th d c. Tuy còn quan tr ng h n tr ỗ ệ ế ườ ề nhiên, nhi u ng i không đ ý đ n vi c co du i ể ụ ề ợ ậ sau khi t p th d c.Vi c co du i có nhi u l i ích. ạ ế ạ Ví d , nó giúp b n tránh b chu t rút. N u b n ơ ạ không co du i, b n có th s b đau c vào ngày ạ ủ ạ hôm sau. Nó giúp c i thi n s linh ho t c a b n. ể N u b n co du i sau khi t p th d c th thao, b n s d dàng ch m vào ngón chân c a mình. ườ i B n có th s ng c nhiên khi bi ố không th ch m vào ngón chân c a h . Cu i ỉ ộ t đ th giãn và ngh cùng, nó còn là m t cách t ả ậ ể ụ ậ ự ậ ơ ng i sau bài t p th d c c t l c . Vì v y hãy đ m ả ậ b o kèm theo 10 phút co du i tr c và sau khi t p ể ụ th d c. ả Gi : i thích Q5 Sau too là tính t ừ tính t cho ng => key C
ả
i thích Q6
ả ị
ề ả
i thích Q7 ề
ả ị
Gi : khác nhau v nghĩa ta ph i d ch ệ Improve: c i thi n Stimulate: kích thích => key A ả Gi : Khác nhau v nghĩa ta ph i d ch => key B
ả
:
i thích Q8
ắ
ả ạ
ạ
Question 5 (A) tiring (B) tire (C) tired (D) tires Question 6 (A) improve (B) make (C) exercise (D) stimulate Question 7 (A) must (B) can’t (C) want (D) should Question 8 (A) believe (B) wanting (C) include (D) available
Gi Be sure to + v1 = make sure to+v1 ắ ằ Ph i ch c ch n r ng Lo i D vì đó là adj, lo i B vài đó là Ving ợ Câu A không h p nghĩa => key C
Ừ Ớ
T M I TRONG BÀI
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123 Trang 11
ợ
i ích ự
ể ụ
ể
ể ụ
ự
ể
Stretch (v) co du iỗ Expert = profesional=specialist: chuyên gia Fitness expert: chuyên gia th d c th thao ệ ậ Workout : S luy n t p th d c th thao
Benefit: l ạ Flexibility: S linh ho t Routine : thói quen Include = enclose = attach: đính kèm
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123 Trang 12
Ọ Ỏ BÀI Đ C VÀ CÂU H I
ỏ
ậ
ợ ộ
ế
ự ợ
ủ
ố
ọ
ế
ế
ứ
ẽ ượ ổ ứ c t ờ
ờ ố t ử ậ
ủ
ơ
s nh c a h i ch th p đ trên đ ng l
ề
ế
ể ế ế
ế
ế
ồ
ủ
ạ
ạ
ờ ạ
ỏ
ơ
ườ
ề
Red Cross December Blood Drive The Red Cross (9)……….like to thank its regular donors for all their contributions. Without your help, we could not continue with our good work. Every pint of blood that you donate allows us to help people in need. Your blood saves lives. Our next blood drive will (10)……….on December 22nd, from 9 a.m. to 7 p.m. It will be held at the Red Cross Hall on Lion Street. We are staying open later than (11)……….so that working people can drop by after work. If you have donated before, please bring your registration card to save time. First time donors are also more than welcome. Please encourage your friends and family members to come along, too. Giving up less than one hour of their time could give many more years of life to another (12)……….
Ị ế
ố
would like to +V1: Mu n làm gì
Ả D CH NGHĨA VÀ GI I THÍCH ử ậ ủ ộ ỏ Đ t hi n máu tháng 12 c a h i ch th p đ ườ ữ ơ ả ố ử H i ch th p đ mu n c m n nh ng ng i ủ ữ ề ườ ng xuyên hi n máu v nh ng đóng góp c a th ủ ạ ế ọ h . N u không có s tr giúp c a b n, chúng tôi ỗ ệ ố ể ế ụ không th ti p t c hoàn thành t t công vi c. M i ế ặ ạ pint máu mà b n hi n t ng cho phép chúng tôi ạ ỡ ườ ầ ự ữ ứ i c n s giúp đ . Máu c a b n c u nh ng ng ủ ợ đã c u s ng h . Đ t hi n máu ti p theo c a ch c vào ngày 22 tháng 12, chúng tôi s đ ế ẽ ượ ổ ừ sáng đ n 7 gi i. Nó s đ c t lúc 9 gi t ườ ộ ỏ ứ ở ả ch c ng ệ ể ườ ẽ ở ử Lion. Chúng tôi s m c a lâu h n th đ ể ờ ườ ọ i sau gi m i ng đi làm v có th ghé ngang ướ ư ạ ế c đó, xin vui qua. N u nh b n đã hi n máu tr ẻ ờ ệ t ki m th i gian. lòng mang th đăng ký đ ti ượ ạ ầ ầ N u đây là l n đ u b n hi n máu thì càng đ c ệ ơ t h n. Xin hãy khuy n khích chào đón n ng nhi b n bè và thành viên trong gia đình c a b n đi ế ể cùng. B ra ít h n 1 gi b n có th đem đ n ố i khác. nhi u năm s ng cho ng : i thích Q9
ả Gi ừ ụ C m t => key C
ả
i thích Q10
: ể ị ộ
ở
ươ
thì t
ng lai
Gi Will be V3: Th b đ ng => key B
i thích Q11
:
ơ
ườ
Than usual: H n th
ng l
ệ
ả Gi ừ ụ C m t => key B
ả
ừ ế
ượ ố
đ m đ
c s ít
Gi : i thích Q12 Another + danh t => key C
Question 9 (A) will (B) could (C) would (D) can Question 10 (A) holding (B) be held (C) had held (D) is holding Question 11 (A) regularly (B) usual (C) regular (D) usually Question 12 (A) persons (B) people (C) person (D) peoples
Ừ Ớ
T M I TRONG BÀI
ự
ợ
ườ ầ ự
ỡ
ử ậ ế ả ơ
ề
ẩ
ỏ ộ Red cross: h i ch th p đ Blood Drive: Đ t hi n máu Thank S.O for Sth: c m n ai v cái gì
Contribution: S đóng góp i c n s giúp đ People in need: Ng ầ ả Product in demand: s n ph m có nhu c u
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123 Trang 13
ườ
ơ
ệ
ế
Encourage S.O to V1: Khuy n khích ai làm
gì
Than usual: H n th ng l Drop by: ghé ngang qua
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123 Trang 14
PART 7: Reading Comprehensionz
ở
ả
ệ
ướ
ế
ư ầ
ụ
ế ẩ
ế
ụ ạ ế
ệ
ế
ệ
ự ạ
ẽ
ư ượ
ố ụ ế
ề
ấ
ơ
Notice to All Employees As we enter the cold and flu season, the management wants to remind all employees to wash their hands after using the restroom and before returning to work. This is especially important for cooks, waiters and waitresses. As most of you are aware, germs, viruses, and bacteria are passed on mainly through hand contact. Here at The Happy Sandwich restaurant, hygiene and cleanliness are our number one priority. This policy will be strictly enforced. Thank you for your attention in this matter.
Ọ Ị Ỏ BÀI Đ C VÀ CÂU H I D CH NGHĨA
ế ấ ả Thông báo đ n t c c nhân viên ạ ướ c vào mùa l nh và mùa cúm, B i vì chúng ta b ở ế ấ ả ắ ố ban qu n lý mu n nh c nh đ n t c c các ạ ử nhân viên r a tay s ch sau khi đi v sinh và ệ ờ ạ i làm vi c. Thông báo l c khi quay tr tr ụ ọ ớ ầ ệ ặ này đ c bi t quan tr ng v i đ u b p, ph c ụ ữ v nam và ph c v n . Nh h u h t các ủ t, vi trùng, vi rút và vi khu n ch b n đã bi ạ ằ y u lây qua vi c ti p xúc b ng tay. Ngay t i nhà hàng Happy Sandwich, v sinh cá nhân ủ và s s ch s là u tiên s 1 c a chúng tôi. ặ ộ Chính sách này đ c áp d ng m t cách ch t ạ ch . Cám n b n chú ý đ n v n đ này.
The Management 1. What is the name of the restaurant? (A) The Management (B) The Happy Sandwich (C) The Winter Season (D) The Strict Policy
ẽ ả Ban qu n lý. ủ 1. Tên c a nhà hàng này là gì? (A) Nhà hàng Management (B) Nhà hàng Happy Sandwich (C) Nhà hàng Winter Season (D) Nhà hàng Strict Policy
ầ
ế
2. Which season is approaching? (A) Spring (B) Fall (C) Winter (D) Summer
2. Mùa nào đang đ n g n? ( A) Mùa xuân ( B ) Mùa thu ( C ) Mùa đông ( D ) Mùa hè
ự ư
ầ ủ
ụ ụ ứ
ẽ
ệ
3. What is the restaurant’s main priority? (A) Serving delicious food (B) Having the lowest prices in town (C) Having the most polite staff (D) Hygiene and cleanliness
3. S u tiên hàng đ u c a nhà hàng là gì? (A) Ph c v các món ăn ngon ấ ị ấ ấ (B) Có m c giá th p nh t trong th tr n ự ấ ị (C) Có nhân viên l ch s nh t ự ạ (D) V sinh cá nhân và s s ch s
Ừ Ớ
T M I TRONG BÀI
ướ
ự ư
Enter = come to: b
c vào
Priority (n): s u tiên
ề
ắ
Ư
ố
Remind So to do Sth: Nh c ai làm đi u gì
Number one priority: u tiên s 1
ớ ề ề
ợ Remind So of Sth: G i cho ai nh v đi u gì
Policy (n): chính sách
ế
ứ ề
ậ
ặ
t, nh n th c v
Be aware of = Know: Bi ế ả
ị
i thích chi ti
D ch nghĩa và gi
t Starter Toeic
ẽ ộ Strictly (adv): m t cách ch t ch https://www.facebook.com/groups/Toeic123 Trang 15
ượ
ụ
ộ
ự
Strictly enforced: đ
c áp d ng m t cách
Attention (n) : S chú ý
ặ
ẽ ch t ch
ế
ầ
ầ ự ế Approach (n) : S đ n g n / (v) Đ n g n
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123 Trang 16
ể ậ
ậ ế ể
ả ể ứ
ắ ỏ ủ
ế
ế
ấ
ầ
ồ ơ ủ ể ủ ố ố ớ
i đàn ông
ườ ể
t đ i v i ng ấ
ấ
ề
ườ ụ
ậ
ố
ố
ớ
ố
ể ể ử
ủ
ề
ế
ố
ề
ỉ
ị
ấ
address
ộ
Dear Mr. Thompson, This is just a short email to update you on your medical test results from your physical examination on January 10th. Our records show that you took a blood pressure test. Your test this time showed that your blood pressure is doing quite well for a man your age. I am very pleased to note that your blood pressure is much lower than it was last time. It seems that the medication you have been taking is working well. Unfortunately, we do not have a record of the name of your medication on file. Can you remember the name of the medication that you are taking? If you could send an email to my nurse with the name of the medicine, that would be very helpful to us. His is email medcenterQ5@huxlev.com.
Chào ông Thompson, Đây là email ng n đ c p nh t k t qu ki m tra ỏ ứ s c kh e c a ông trong kì ki m tra s c kh e ngày 10 tháng 1. H s c a chúng tôi cho ả ấ ằ th y r ng ông đã ki m ra huy t áp. K t qu ế ể ki m tra l n này c a ông cho th y huy t áp ủ ở ộ đ c a ông khá t ằ ổ ủ tu i c a ông. Tôi r t vui đ thông báo r ng ơ ấ ủ ế huy t áp c a ông đã th p h n r t nhi u so ố ư ướ ớ ầ c. D ng nh là thu c mà ông v i l n tr đang dùng có tác d ng t t. Th t không may, ồ ư chúng tôi không có l u tên thu c trong h ế ơ s . Ông có th nh tên thu c đó không? N u ông có th g i email đ n y tá c a tôi v tên ẽ ề thu c ông đang dùng, đi u đó s giúp ích ủ ấ r t nhi u cho chúng tôi. Đ a ch email c a anh y là medcenter05@huxley.com. ồ ơ ủ ử ế
ố ỏ ủ
ứ
ế ử ế
ố
ộ
ế
ố
Ngoài ra, có m t ghi chú trong h s c a ông nói ả ể ằ r ng ông mu n chúng tôi g i k t qu ki m ể tra s c kh e c a ông đ n công ty b o hi m. Ông mu n chúng tôi g i đ n b ph n nào? Hãy cho chúng tôi bi
ả ậ ớ t càng s m càng t
t.
Also, there is a note in your file stating that you want your medical test results sent to your insurance company. Which department do you want them sent to? Please let us know as soon as possible.
ọ Trân tr ng, Bác sĩ Huxley
ạ
ể
ỏ
Regards, Dr. Huxley 4. What kind of test did Mr. Thompson have
ứ 4. Lo i ki m tra s c kh e nào mà ông ệ
done?
Thompson đã th c hi n?
ự stress
(A) A stress test (B) A blood test (C) A high blood pressure test (D) A department test
ể (A) Ki m tra ể (B) Ki m tra máu ế ể (C) Ki m tra huy t áp cao ậ ộ ộ ể (D) Ki m tra m t b ph n
ả
ế
ủ
5. Where will Mr. Thompson’s medical test
5. K t qu ki m tra s c kh e c a ông
results be sent to?
ể Thompson s đ
ủ ủ ả
ể
ủ
(A) His employer (B) His insurance company (C) His doctor’s office (D) The doctor’s nurse
ỏ ứ ẽ ượ ử ế c g i đ n đâu? ấ (A) Ông ch c a ông y ấ ủ (B) Công ty b o hi m c a ông y ấ ủ (C) Văn phòng c a bác sĩ c a ông y ủ (D) Y tá c a bác sĩ đó
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123 Trang 17
Ọ Ị Ỏ BÀI Đ C VÀ CÂU H I D CH NGHĨA
ủ
ề
ề
ế
6. What is true about Mr. Thompson’s blood
6. Đi u gì là đúng v huy t áp c a ông
pressure?
i.
(A) It is extremely high. (B) It is very low. (C) It is nonexistent. (D) It is normal
ủ
ị
ố ủ
ủ
ị
7. What information does the doctor need? (A) Mr. Thompson’s email address (B) The name of his medication (C) The nurse’s email address (D) Mr. Thompson’s age
Thompson? ấ (A) Nó r t cao. ấ ấ (B) Nó r t th p. ồ ạ (C) Nó không t n t ngườ (D) Nó bình th 7. Cái thông tin nào mà bác sĩ c n?ầ ỉ (A) Đ a ch email c a ông Thompson (B) Tên thu c c a ông ỉ (C) Đ a ch email c a y tá ổ ủ (D) Tu i c a ông Thompson
Ừ Ớ
T M I TRONG BÀI
ậ
ể
ề
ậ Update (v): c p nh t ấ Be pleased to V1: R t vui đ làm đi u gì
Unfortunately (adv): Không may thay ả Insurance (n): B o hi m
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123 Trang 18
ể
Ọ Ị Ỏ BÀI Đ C VÀ CÂU H I D CH NGHĨA
ưỡ
ồ ề Đây là bi u đ v tháp dinh d
ể ự ế
ẫ
ứ
ạ
ủ
ứ
ầ ạ
ạ
ạ
ở ướ d ươ
ng đ
ẩ
ăn nhi u trái cây và rau qu
ữ
ỗ ứ
ượ
ư c làm t
ứ ữ
ầ
ỏ
ườ ấ
ầ
ẽ
ổ
ầ
ả
ạ ủ ạ ộ ạ ưỡ
ộ
ẽ
ủ
ẽ
ạ
ở ạ ủ ạ
ế
ỗ
This is a chart of the Food Pyramid. The Food Pyramid serves as a basic guide to making healthy food choices. If you take a look at the guide you can easily see which food groups you should be eating. According to the pyramid, most of your daily food should consist of breads, rice, and cereals. These are the foods in the bottom level of the pyramid. Almost equal to these, but not quite as much, should be vegetables and fruits. Therefore, you can feel free to go ahead and eat lots of fruit and vegetables every day. Servings of meat, fish, eggs, and dairy foods, which include milk and cheese, should be much smaller. Sugars should be the smallest portion of all. Of course, your daily nutritional needs will vary according to your activity level and life style. You do not have to follow the Food Pyramid, but it is a good way to be sure you will get the healthiest benefits from your daily food. If you keep a copy of the pyramid stuck to the door of your refrigerator, it will remind you to plan your daily meals wisely every time you go into the kitchen.
ể ng. Tháp ư ứ ưỡ ng này có ch c năng nh là dinh d ơ ả ọ ẫ ướ ộ ng d n c b n đ l a ch n m t h ạ ỏ ứ ợ ứ i cho s c kh e. N u b n th c ăn có l ể ễ ạ ướ ng d n này b n có th d nhìn vào h ấ dàng nhìn th y các nhóm th c ăn mà ế ư ạ b n nên ăn. Theo nh tháp này, h u h t các lo i th c ăn hàng ngày c a b n nên ố ồ ăn bao g m bánh mì, g o và ngũ c c. ứ ữ Đây là nh ng lo i th c ăn i đáy ớ ư ươ ầ ủ ng v i c a tháp. H u nh t ề ư ự th c ph m này nh ng không nhi u ạ ế ạ ằ b ng là lo i rau và trái cây. Vì th , b n ả ề ư ể có th vô t ị ứ m i ngày. Nh ng th c ăn nh là th t, cá, ừ ữ tr ng, và các th c ăn đ s a, ồ cái mà bao g m s a và phô mai, nên ăn ít ơ ấ h n. Đ ng nên là ph n nh nh t trong ưỡ ấ ả t ng t c . T t nhiên, nhu c u dinh d hàng ngày c a b n s thay đ i tùy theo ố ộ ứ m c đ ho t đ ng và phong cách s ng ạ ủ c a b n. B n không c n ph i tuân theo ư ng, nh ng nó là m t cách tháp dinh d ả ứ ạ ằ ể ả ố t đ đ m b o r ng b n s có s c t ủ ấ ừ ứ ỏ ố th c ăn hàng ngày c a t nh t t kh e t ữ ộ ả ạ ế ạ m t b n sao c a tháp b n. N u b n gi ủ ử ủ ạ l nh c a này và dán vào cánh c a t ạ ế ắ ạ b n, nó s nh c nh b n lên k ho ch ộ ữ b a ăn hàng ngày c a b n m t cách khôn ngoan m i khi b n vào b p.
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123 Trang 19
ẩ ừ ượ ướ 8. Which of the following are dairy c làm t ả i đây là s n ph m đ products?
ưỡ (A) Milk and cheese (B) Fish and eggs (C) Sugar and spice (D) Breads and rice 9. What is the purpose of the Food ng này là gì?
ụ ể ẩ
ọ ỏ ứ i cho s c kh e
ợ ứ ữ ạ ạ 8. Cái nào d s a?ữ ữ (A) S a và pho mát (B) Cá và tr ngứ ị ườ ng và gia v (C) đ (D) Bánh mì và g oạ ủ 9. M c đích c a tháp dinh d ự (A) Đ bán th c ph m ự ự (B) Giúp l a ch n th c ăn có l ấ (C) Đ cho th y nh ng lo i th c ăn có h i cho
ủ ể b nạ ể
ị ạ ứ ớ (D) Đ giúp nh tên c a các lo i th c ăn ượ ề c đ ngh ít 10. Nhóm th c ăn nào là nhóm đ ứ Pyramid? (A) To sell food (B) To help make healthy food choices (C) To show which foods are bad for you (D) To help remember the names of foods 10. Which food group has the second smallest serving suggestion? ứ ấ ứ ăn nh t đ ng th 2?
ứ
ề ầ ứ ng đ n nhu c u th c ăn
ố (A) Sugars (B) Dairy, Meat, Fish, and Eggs (C) Vegetables and Fruits (D) Breads, Rice, and Cereals 11. What affects your daily food needs? (A) Your likes and dislikes (B) The Food Pyramid (C) Your lifestyle and activity (D) Small portions ạ ộ ẩ ườ (A) Đ ng ị ữ (B) s a, th t, cá, và tr ng ả (C) Rau qu và trái cây ố ạ (D) Bánh mì, g o và ngũ c c ế ưở ả 11. Đi u gì nh h ủ ạ hàng ngày c a b n? ạ ứ (A) Th c ăn b n thích và không thích ngưỡ (B) Tháp dinh d (C) Ho t đ ng và phong cách s ng ỏ ơ ầ (D) Kh u ph n ăn nh h n
Ừ Ớ T M I TRONG BÀI
Should be +Ving = Should + V1: Therefore = so: vì thế
ợ Will be + Ving = Will + V1 Benefits: L i ích
According to: theo như ộ Wisely (adv): m t cách khôn ngoan
ả ưở Pyramid: Tháp Affect (v): nh h ng
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123 Trang 20
ằ ự ả ưở ớ Equal to: b ng v i Effect (n): s nh h ng
Question 1216 ể
ườ Heathcliffe Sports Center Annual General Meeting
ờ i ị ầ
ị ự ng niên ặ ằ ộ ọ Date: June 25th Time: 7 p.m. Location: 3rd floor conference room Agenda 1. Annual report 2. Resurfacing of tennis courts — choose a Trung tâm th thao Heathcliffe ị ổ ộ H i ngh t ng quan th ng niên Ngày: 25 tháng 6 ờ ố t Th i gian: 7 gi ị ộ V trí: Phòng h i ngh t ng 3 ươ ng trình ngh s ch ườ 1. Báo cáo th 2. Tái m t b ng sân tennis ch n ra m t nhà contractor
ế ể ể ử ế t ng 1 làm th nào đ x lý ự ạ i vi ph m và làm th nào đ ngăn s 3. Broken windows on first floor — how to punish offenders and how to prevent more breakages th uầ ử ổ ỡ ở ầ 3. C a s v ườ ng đ vổ ỡ ớ ề ệ ế ị t b
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123 Trang 21
c m i trà và cà phê trong phòng đào 4. New policy on equipment rental 5. Membership cards Any other business To be followed by tea and coffee in the staff 4. Chính sách m i v vi c thuê thi ẻ 5. Th thành viên ấ ỳ ệ B t k vi c gì khác ờ ượ Sau đó đ ạ t o nhân viên. Chào đón t ấ ả t c . training room. All welcome.
ư ộ ộ
ả Memo To: Jennifer Martin, Sports Equipment Th báo n i b T : ừ Jennifer Martin, ban qu n lý thi ế ị ể t b th Manager thao ộ ồ ủ ị From: Clive Wilbur, Management Committee ị ự ươ Chairperson ng trình ngh s hàng năm ngày ế Đ n: Clive Wilbur, Ch t ch h i đ ng ề ệ V vi c: Ch 25/6 ạ ể ẽ Tôi bi
ạ
ộ ầ ầ ạ ỗ
ế ỡ
ề ế ể ả ng đ gi ứ ư ủ c a ch
ạ ờ ố
ế ố ị ạ c thuê thi ế Re: June 25th Annual General Meeting I know that you will be unable to attend this year’s meeting on the 25th, so I am sending you the agenda now. Please take a look at it before the meeting and give me your opinion on the items.We have decided to resurface the tennis courts and need to choose from three contractors. I will send you their price lists and a voting form later. Every one at the meeting will have a chance to vote. As you know, we have suffered a lot of broken windows recently. I would appreciate it if you could fax me your ideas on how to deal with this problem. The fourth item on the agenda refers to renting equipment. We will limit rentals to one hour on weekends and two hours during the week. Only members will be able to rent equipment on weekends. This brings us to the next item: all members will be required to show their membership card in order to use the sports center at a discounted price. ẽ ấ ả ữ ụ ẽ ượ ẻ
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123 Trang 22
ự ộ ế ằ t r ng b n s không th tham d h i ậ nay vào ngày 25, vì v y bây ị ngh năm ị ươ ử ờ ng trình ngh tôi g i cho b n ch gi ị ự ộ ướ c khi h i ngh s . Hãy nhìn vào nó tr ễ di n ra và cho ủ ạ tôi ý ki n ế c a b n vào các ặ ằ ế ị ụ m c. Chúng tôi đã quy t đ nh tái m t b ng ầ ọ sân tennis và c n ch n ra m t nhà th u ẽ ử trong 3 nhà th u. Tôi s g i cho b n danh ả ườ ầ ế sách giá c và phi u b u sau. M i ng i ơ ộ ượ ầ ị ẽ ổ ộ ạ c b u. i bu i h i ngh s có c h i đ t ề ệ ự ị ư ạ t, chúng ta ch u đ ng v vi c Nh b n bi ầ ờ ề ử nhi u c a kính v trong th i gian g n đây. ử ả ạ ấ ả Tôi r t c m kích n u b n g i b n fax cho ế ấ ưở ề i quy t v n đ này. tôi v ý t ị ươ ụ Trong m c th t ng trình ngh ẽ ế ị ề ệ ự t b . Chúng ta s s nói v vi c thuê thi ị ế ệ ớ t b là 1 gi i h n vi c thuê thi gi vào ữ ờ ầ vào nh ng ngày ngày cu i tu n và 2 gi ớ ỉ ầ còn l i trong tu n. Ch có thành viên m i ầ ượ t b vào ngày cu i tu n. đ ế ề Đi u này s mang chúng ta đ n m c ti p c yêu theo: T t c nh ng thành viên s đ ả ể ượ ầ c gi m c u trình th thành viên đ đ giá . Please send me your thoughts as soon as possible, and I will talk to you in person when you get back from your vacation. ử Many thanks. ạ ự Vui lòng g i cho tôi suy nghĩ c a b n càng ế ẽ t, tôi s nói chuy n tr c ti p ạ ở ề ừ ỳ ủ ệ k nghĩ. ả ơ ề ố ớ s m càng t ớ ạ v i b n khi b n tr v t C m n nhi u.
12. How often does Heathcliffe Sports Center Heathcliffe hold a general meeting?
ẽ ộ (A) Once a month (B) Once a week (C) Once a year (D) Every other year 13. How will the center choose someone to ể 12. Bao lâu thì trung tâm th thao ị ộ ươ ổ ứ ng trình h i ngh ? t ch c 1 ch ộ ầ ỗ (A) M i tháng m t l n ộ ầ ỗ ầ (B) M i tu n m t l n ộ ầ ỗ (C) M i năm m t l n (D) Năm có năm không ọ ể ử 13. Trung tâm s ch n ra m t ai đó đ s a ằ repair the tennis courts? ấ ớ
ườ ẽ ỏ ư ươ ọ ộ i s b phi u ch n m t công ty. ng pháp ch n ọ ể (A) They will choose the cheapest company. (B) They will not repair the tennis courts. (C) Everyone will vote for a company. (D) They haven’t chosen a method. 14. Why will Jennifer Martin be unable to attend the meeting? ử ch a sân tennis b ng cách nào? ọ ẽ ọ ẻ (A) H s ch n công ty v i giá r nh t. ữ ọ ẽ ử (B) H s không s a ch a các sân tennis. ế ọ (C) M i ng ọ (D) H đã không đ a ra ph ạ 14. T i sao bà Jennifer Martin không th tham ị ự ộ d h i ngh ? ủ ả (A) Bà ta không ph i là thành viên c a trung
(A) She is not a member of the sports center. (B) She will be on vacation. (C) She is sick. (D) She was not invited. ượ ờ c m i. 15. Which of the following statements about ể tâm th thao. ẽ ỉ (B) Bà ta s đi ngh . ị ệ (C) Bà ta b b nh. (D) bà ta đã không đ ề ệ 15. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng v vi c rentals is correct? ị ẳ cho thuê ? ể ế ị (A) Members can rent equipment for four (A) Thành viên có th thuê thi ố t b cho b n hours. gi .ờ ế ị (B) Members can rent equipment only on (B) Thành viên có th thuê thi ấ t b duy nh t ứ ả Saturdays. ể vào ngày th B y. ể ớ ỉ (C) Only members can rent equipment on (C) Ch có thành viên m i có th thuê thi ế ị t b ứ ả Saturdays. vào ngày th B y. ể (D) Nonmembers can rent equipment for one ộ hour on Saturdays. ả (D) không ph i là thành viên v n có th thuê ứ ế ị t b trong m t gi ẫ ờ vào ngày th c thi 16. What problem has the sports center been ể ụ ể ượ đ B y.ả ấ having? 16. V n đ nào mà trung tâm th d c th thao ả ề ặ này g p ph i? ở ạ i thuê thi ế ị t b .
(A) Members do not return equipment. (B) Windows have been broken. (C) There was not enough tea and coffee. (D) Staff don’t get along with each other. ớ (A) Thành viên không tr l ử ổ ị ỡ (B) C a s b v . ủ (C) Không có đ trà và cà phê. ậ (D) Nhân viên không hòa thu n v i nhau
Ừ Ớ
T M I TRONG BÀI
ả
ươ ị ự ế i quy t ả ng trình ngh s
ị
ả
ế
D ch nghĩa và gi
i thích chi ti
t Starter Toeic
https://www.facebook.com/groups/Toeic123 Trang 23
ư ộ ộ Annual (adj): hàng năm Contractor (n): Nhà th uầ Agenda (n): ch Memo (n): th n i b be unable to + V1 = can’t + V1 deal with: gi Appreciate (v): c m kích Discount (v): gi m ả

