CƠ SỞ LẬP TRÌNH
CÁC PHẦN TỬ CƠ BẢN CỦA
NGÔN NGỮ C
sở l p t r ì n h : C á c k h á i n i m bản
Nội dung
Các thành phần bản
Cấu trúc chương trình C
Các kiểu dữ liệu sở
Câu lệnh - biểu thức
Thứ tự ưu tiên các phép toán
Vào - ra dữ liệu trong C
sở l p t r ì n h : C á c k h á i n i m bản
1. Các thành phần cơ bản
Bộ từ vựng của C
Các chữ cái hoa: A,B,C,,Z
Các chữ cái thường:a,b,c,,z
Các chữ số :0,1,2,4,5,6,7,8,9
Các hiệu toán học :+* / = < > ( )
Các tự đặc biệt :. , : ; [ ] % \ # $ ^ & @
tự gạch nối _ khoảng trắng ‟, dấu tab, xuống
dòng
sở l p t r ì n h : C á c k h á i n i m bản
1. Các thành phầnbản (tt)
Từ khóa (keyword)
Các từ dành riêng trong ngôn ngữ, mỗi từ tác
dụng ýnghĩa cụ thể
Không thể sử dụng từ khóa để đặt tên cho biến,
hàm, tên chương trình con.
Một số từ khóa thông dụng:
const, enum, signed, struct, typedef, unsigned
char, double, float, int, long, short, void
case, default, else, if, switch
do, for, while
break, continue, goto, return
sở l p t r ì n h : C á c k h á i n i m bản
1. Các thành phần cơ bản (tt)
Tên/Định danh (Identificater)
Tên dãy tự liền nhau gồm các chữ cái a..z,
A..Z, các chữ số 0..9, dấu gạch nối.
Mọi tên đều phải khai báo trước khi sử dụng
Tên trong C phân biệt chữ HOA, thường
Độ dài tối đa mặc định 32 tự
Quy tắc đặt tên
Tên không được trùng với các từ khoá
Không được bắt đầu bằng chữ số
Không chứa tự đặc biệt như dấu cách,dấu chấm
Tên phải gợi nhớ về đối ợng được đặt tên
Cùng phạm vi không được đặt 2 tên trùng nhau