intTypePromotion=3

Bài giảng Cơ sở vật liệu học - Chương 5: Các chuyển pha khi nung nóng và làm nguội

Chia sẻ: Pham Tien Dat | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:23

0
150
lượt xem
8
download

Bài giảng Cơ sở vật liệu học - Chương 5: Các chuyển pha khi nung nóng và làm nguội

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Các chuyển pha khi nung nóng và làm nguội Không thay đổi thành phần hóa học, chỉ biến đổi về cấu trúc tinh thể: chuyển biến thù hình, chuyển biến M…(nhờ sự dịch chuyển ngtử với khoảng cách nhỏ hơn hằng số mạng hay tập hợp nguyên tử với khoảng cách cỡ hằng số mạng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Cơ sở vật liệu học - Chương 5: Các chuyển pha khi nung nóng và làm nguội

3/6/2017<br /> <br /> •Chương 5. Các chuyển pha khi nung nóng<br /> và làm nguội<br /> <br /> 5.2. Chuyển biến khi nung nóng hợp kim Fe-C sự austenit hóa<br /> <br /> 5.1. Sơ lược về nhiệt động học và động học của chuyển pha<br /> rắn trong vật liệu<br /> <br /> 1. Cơ sở:<br /> <br /> • Cũng tuân theo qui luật chung của chuyển pha (như lỏng-rắn)<br /> • Sự thay đổi năng lượng tự do khi tạo mầm:<br /> G= -Gv+Gs+Gđh<br /> Gđh – năng lượng đàn hồi do thể tích riêng của mầm và nền khác<br /> nhau, trong chuyển pha R-R quan trong (Pha mẹ – ban đầu và pha<br /> con- mới tạo thành)hình dạng sản phẩm.<br /> • Hệ số khuếch tán ở pha rắn nhỏ hơn nhiều so với pha lỏng nên quá<br /> trình tạo mầm và phát triển mầm xảy ra khó khăn hơn<br /> • Các khuyết tâṭ (nút trống, lệch, tạp chất, đường trượt, biên giới<br /> hạt…) có vai trò quan trọng trong việc tạo mầm ký sinh<br /> <br /> Nung đến T= A1Thép ct (P): [Fe+Fe3C]0,8%C  Fe(C)0,8%C<br /> <br /> dựa trên giản đồ pha Fe-Fe3C<br /> <br /> Nung trên A3 Thép tct (P+F) Austennit<br /> Nung trên Am Thép sct P+XeII Austennit<br /> Nhận xét:<br /> - Mọi loại thép sau khi nung lên trên đường GSE (GDP Fe-Fe3C)<br />  một pha duy nhất Austennit<br /> - Các mác thép khác nhau sẽ nhận được các tổ chức As khác<br /> nhau với %C như trong mác thép ban đầu<br /> <br /> Các chuyển biến xảy ra khi nung nóng (tiếp theo)<br /> • Không thay đổi thành phần hóa học, chỉ biến đổi về cấu trúc<br /> tinh thể: chuyển biến thù hình, chuyển biến M…(nhờ sự dịch<br /> chuyển ngtử với khoảng cách nhỏ hơn hằng số mạng hay<br /> tập hợp nguyên tử với khoảng cách cỡ hằng số mạng.<br /> • Không thay đổi cấu trúc, chỉ thay đổi thành phần hóa học: sự<br /> tách lớp dd rắn quá bão hòa =1+2 (HK Al-Zn dd rắn có<br /> %Zn thay đổi)<br /> • Thay đổi cả cấu trúc lẫn thành phần hóa học: quá trình tiết<br /> pha (phân hủy dung dịch rắn quá bh)<br /> • Chuyển trạng thái trật tự – không trật tự.<br /> <br /> 2. Đặc điểm của chuyển biến P  Austenit<br /> Vấn đề quan tâm: nhiệt độ và kích thước hạt Austenit<br /> * Nhiệt<br /> <br /> độ chuyển biến : phụ thuộc vào tốc độ nung<br /> <br /> Giản đồ chuyển biến đẳng nhiệt khi nung<br /> <br />  Vn nung càng nhanh thì nhiệt độ chuyển biến càng cao và thời<br /> gian chuyển biến càng ngắn<br /> V2>V1<br /> <br /> T2>T1<br /> <br /> 2 930-9500CHạt As phát triến nhanh<br /> <br /> Bainit<br /> Austenit quá<br /> nguội<br /> Ms (~ 2200C)<br /> <br /> Mactenxit (M) + Austenit () dư<br /> Mf (~ -500C)<br /> <br /> 6<br /> <br /> Thời gian<br /> <br /> 2<br /> <br /> 3/6/2017<br /> <br /> Xác định thành phần tổ chức cuối cùng của<br /> các trường hợp sau:<br /> <br /> P (7000C): 10-15HRC (180-200HB)<br /> Xe tấm thô<br /> 25-35HRC; Xe nhỏ mịn hơn<br /> <br /> Tổ chức của<br /> a là:<br /> <br /> T (500-6000C): 40-45HRC; Xe nhỏ mịn hơn nữa<br /> B ( 250-4500C): 50-55HRC<br /> <br /> Tổ chức của<br /> b là:<br /> <br /> F 0,1%C<br /> <br /> Peclit<br /> Xoocbit<br /> Trôxtit<br /> <br /> Nhiệt độ (0F)<br /> <br /> Nhiệt độ cùng tích<br /> <br /> Nhiệt độ (0C)<br /> <br /> X<br /> <br /> (6500C):<br /> <br /> Bainit<br /> Austenit quá<br /> nguội<br /> <br /> Xe có công thức chưa hẳn Fe3C<br /> <br /> Ms (~ 2200C)<br /> <br /> (b)<br /> <br /> (a)<br /> <br /> Mactenxit (M) + Austenit () dư<br /> Mf (~ -500C)<br /> Thời gian<br /> <br /> Các chuyển biến xảy ra khi nguội chậm Austenit<br /> (tiếp theo)<br /> <br /> Các chuyển biến xảy ra khi nguội chậm Austenit (tiếp theo)<br /> <br /> Đặc điểm của sự phân hoá As khi làm nguội liên tục<br /> <br /> 2. Sự phân hoá As khi làm nguội liên tục<br /> <br /> V2  Xoocbit<br /> V3  Trustit +<br /> Mactenxit<br /> V4  Mactenxit<br /> Vth  Mactenxit<br /> <br /> Peclit<br /> <br /> V1 Xoocbit<br /> V2<br /> <br /> Trôxtit<br /> Bainit<br /> <br /> * Tổ chức nhận được hoàn toàn phụ thuộc vào véctơ<br /> biểu thị tốc độ nguội trên giản đồ TTT<br /> * Với chi tiết có tiết diện lớn, tổ chức sẽ không đồng nhất<br /> do ảnh hưởng của tốc độ nguội khác nhau<br /> * Chỉ nhận được tổ chức hoàn toàn Bainit bằng cách làm<br /> nguội đẳng nhiệt<br /> <br /> Austenit quá<br /> nguội<br /> Ms (~ 2200C)<br /> <br /> V4<br /> <br /> Nhiệt độ (0F)<br /> <br /> V1  Peclit<br /> <br /> Nhiệt độ cùng tích<br /> <br /> Nhiệt độ (0C)<br /> <br /> Các véctơ vận tốc<br /> nguội<br /> V1

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản