Bài giảng ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH - Chương 3

Chia sẻ: Doc Tai | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:33

1
284
lượt xem
85
download

Bài giảng ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH - Chương 3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đất là một hỗn hợp các loại hạt có hình dạng, kích thước khác nhau. Các hạt gần nhau về kích thước (được đánh giá bằng đường kính hạt) và có các đặc tính ĐCCT tương tự nhau thì được gộp chung vào một nhóm .Địa chất học là một ngành thuộc các khoa học Trái Đất, là môn khoa học nghiên cứu về các vật chất rắn và lỏng cấu tạo nên Trái Đất, đúng ra là nghiên cứu thạch quyển bao gồm cả phần vỏ Trái Đất và phần cứng của manti trên. Địa chất học tập trung...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH - Chương 3

  1. III. TÍNH TOÁN CHO CÁC DÒNG THẤM NDĐ CÁC BÀI TOÁN CỤ THỂ
  2. 1. Nước không áp, đáy cách nước nằm ngang, dòng thấm ổn định 1 h 2 x h1 hx h2 0 x x2 x x1 l1-x l1-2
  3. 1. Nước không áp, đáy cách nước nằm ngang, dòng thấm ổn định Tại tiết diện bất kỳ F = H.B  Q = k.B.hx.I I=-dh/dx q = -khxdh/dx  q.dx = -k.hx.dh 
  4. 1. Nước không áp, đáy cách nước nằm ngang, dòng thấm ổn định Tích phân từ mặt cắt 1 đến mặt cắt 2  x2 h2  q.dx    k.h .dh x x1 h1 x2 h2 q  dx  k  h x .dh Q, K: hằng x1 h1 số 12 2   qx 2  x1   k. h 2  h1 2 h  2  h2 Q/B=q 1 2 qk 2l12
  5. 1. Nước không áp, đáy cách nước nằm ngang, dòng thấm ổn định Lưu lượng đơn vị từ mặt cắt 1 đến mặt cắt 2 h   2 2  h2 1 k q1-2 2l12 Lưu lượng đơn vị từ mặt cắt 1 đến mặt cắt x  h  2  h2 1 x k q1-x 2l1-x Dòng thấm ổn định  q1-2  q1-x
  6. 1. Nước không áp, đáy cách nước nằm ngang, dòng thấm ổn định Dòng thấm ổn định  h   k h  2 2 2 2 h h 1 2 1 x q1-2  q1 x  k 2l1 2 2l1-x h l 2  h2 2 2 1 2 h h  1 x x 1 l12 h l 2  h2 2 1 2 hx  h  1 x 1 l12 phương trình đường cong mực nước dưới đất cho dòng ngầm có đáy cách nước nằm ngang
  7. I.2 Nước ngầm, môi trường đồng nhất, đáy cách nước nằm nghiêng, dòng thấm ổn định 1 H 2 x h1 H1 h y h2 H2 0 x x x2 x1 l1-x l1-2
  8. I.2 Nước ngầm, môi trường đồng nhất, đáy cách nước nằm nghiêng, dòng thấm ổn định Tính lưu lượng   dH  Q  KBhtb     dx  qdx  KhtbdH Tích phân 2 vế từ mặt cắt 1 đến mặt cắt 2  H2 x2  qdx    Kh dH tb x1 H1 H2 x2 q  dx  Khtb  dH x1 H1
  9. I.2 Nước ngầm, môi trường đồng nhất, đáy cách nước nằm nghiêng, dòng thấm ổn định Giải phương trình tích phân  qx2  x1   - Khtb H 2  H1  H2  H1 q  - Khtb l12 h1  h 2 H1  H 2  qK 2l1 2
  10. I.2 Nước ngầm, môi trường đồng nhất, đáy cách nước nằm nghiêng, dòng thấm ổn định Lưu lượng đơn vị từ mặt cắt 1 đến mặt cắt 2  h1  h 2 H1  H2  q K 1-2 2l12 Lưu lượng đơn vị từ mặt cắt 1 đến mặt cắt x  h1  h x H1  H x  q1-x  K 2l1x Dòng thấm ổn định q1-2=q1-x  h1  h 2 H1  H 2   K h1  h x H1  H x  K 2l12 2l1 x Từ h1, h2, độ nghiêng đáy cách nước, tính được Hx
  11. I.3 Nước có áp, môi trường đồng nhất, đáy cách nước nằm ngang, dòng thấm ổn định 1 H 2 x H1 Hx H2 m 0 x x2 x x1 l1-x l1-2
  12. I.3 Nước có áp, môi trường đồng nhất, đáy cách nước nằm ngang, dòng thấm ổn định (theo Darcy) Tính lưu lượng Q = K.B.m.J   dH  Q  K.m.B.     dx  q.dx  K.m.dH Tích phân 2 vế từ mặt cắt 1 đến mặt cắt 2  H2 x2  q.dx    K.m.dH x1 H1
  13. I.3 Nước có áp, môi trường đồng nhất, đáy cách nước nằm ngang, dòng thấm ổn định H2 x2 q  dx  K.m  dH q, K, m, B: hằng số x1 H1 qx 2  x1   K.mH2  H1  K.mH1  H2  q l12
  14. I.3 Nước có áp, môi trường đồng nhất, đáy cách nước nằm ngang, dòng thấm ổn định Lưu lượng đơn vị từ mặt cắt 1 đến mặt cắt x  H1  Hx  q1-x  K.m l1 x Dòng thấm ổn định q1-2=q1-x  H1  H2   K.m H1  Hx  K.m l12 l1 x H x  H1  H1  H2 l1 x l12 Từ H1, H2, x, tính được Hx
  15. II. Môi trường thấm không đồng nhất Đối với nước ngầm  Khi dòng thấm song song với mặt phân lớp  Khi dòng thấm vuông góc với mặt phân lớp 
  16. III. Một số bài toán ứng dụng Dòng thấm vào kênh  Sự dâng cao mực nước ngầm ổn định  Dòng thấm qua khu đất giữa 2 sông khi có  nước mưa cung cấp thường xuyên
  17. III.1. Dòng ngầm thấm vào kênh Kênh đào hoàn chỉnh: Đáy kênh đào tới đáy  cách nuớc Kênh đào không hoàn chỉnh: Đáy kênh đào  không tới đáy cách nước
  18. III.1.a Dòng ngầm thấm vào kênh hoàn chỉnh Sơ đồ  1 2 H H1 R  dH  Q  2.K.B  Lưu lượng từ 2 phía vào kênh   dx 
  19. III.1.a Dòng ngầm thấm vào kênh hoàn chỉnh Tính lưu lượng từ một phía vào kênh   dh  Q1  K.h.B.     dx  q1.dx  K.h.dh Tích phân 2 vế từ mặt cắt 1 đến mặt cắt 2  H1 x2  q .dx    K.h.dh 1 x1 H
  20. III.1.a Dòng ngầm thấm vào kênh hoàn chỉnh H1 x2 q1  dx  K  h.dh Q, K, m, B: hằng số x1 H 12   q1 x 2  x1   K H1  H2 2   K H2  H1 2 q1  2R

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản