Điều Dưỡng Cơ Bản
69
CÁC KỸ THUT CHO ĂN VÀ CM SÓC BÀI TIẾT
GIỚI THIỆU TN CHƯƠNG
Danh sách các k năng trong chương
1. H tr cho người bnh ăn
2. Đt ng thông d dày
3. S dng bô vt, bô dt
4. Đt ng thông vào trc tràng
5. Tht tháo
6. Thông tiu n
7. Thông tiu nam
8. Dẫn lưu nước tiu liên tc
9. Ra bàng quang
10. Ra bàng quang liên tc
11. Ghi chép, theo dõi lượng dch vào ra
Mc tiêu chung toàn chương
1. H tr dinh dưỡng cho người bnh
2. H tr s bài tiết cho người bnh
3. Thc hin được các k năng hỗ tr dinh dưỡng như cho người bnh ăn qua
miệng, đặt ng thông d y, nuôi ăn qua ống thông mt cách an toàn và hiu
qu.
4. Thc hin được các k năng sử dng các dng cvt và bô dt an toàn.
5. Thc hin được k năng đặt ng thông trc tràng mt cách an toàn.
6. Thc hin được các k năng hỗ tri tiết như thụt tháo, đặt thông tiu cho
người bnh nam, n, dẫn lưu c tiu liên tc và ra bàng quang mt cách an
toàn và hiu qu.
7. Nhn thức được tm quan trng ca s dinh dưỡng trong điều tr.
8. Nhn thức được tm quan trng ca vic thc hin các k năng hỗ tr bài
tiết cho người bnh.
1. H TR CHO NGƯỜI BỆNH ĂN
1.1. Gii thiu k năng
Dinh dưỡng là mt nhu cu cơ bản ca mỗi người, nhưng đối với người bnh do
ảnh hưởng ca bnh tật nên thường cm thy ăn không ngon miệng nht
những người bnh trong giai đoạn bnh và toàn phát bnh, không nhng vy
mt s bệnh lý còn đòi hỏi s tiết chế trong chế độ ăn, ví d như bệnh thn thì
không được ăn mặn hay bnh đái tháo đường thì li hn chế đưng tối đa trong
thức ăn v.v... những yếu t trên càng làm cho người bnh cm thấy ăn không
ngon miệng hơn, và chúng ta cũng đã biết vai trò của dinh dưỡng cũng quan
trọng như thuốc dùng trong việc điều trị, giúp người bnh mau chóng bình phc.
Do vy, vai trò của người điều dưỡng rt quan trng trong vic h tr cho người
bệnh ăn.
1. 2. Mc tiêu k năng
- Thc hiện được việc trình y mâm ăn gọn gàng đẹp mt và d s dng.
Điều Dưỡng Cơ Bản
70
- Chun b đưc vùng ph cn được tin nghi, sch s trước khi cho người bnh
ăn.
- Giúp người bnh ăn hết suất được d dàng, ngon ming, vi tinh thn vui v
thoi mái.
- Giao tiếp được với người bnh mt cách thân mt, quan tâm và chia s.
- Y thức được tm quan trng của vai trò dinh dưỡng trong việc điều tr cho
người bnh.
1. 3. Lý thuyết liên quan đến k năng
Trong cơ thể con người có hai quá trình trái ngưc nhau, luôn luôn gn bó và kết
hp cht ch với nhau đó là quá trình đồng hoá và quá trình d hóa. Mun thc
hin phn ng này cn phi có năng lượng.
Quá trình d hoá là quá trình bao gm các phn ng thoái hoá ca các cht hu
cơ thành những sn phm trung gian, thi nhng cht cn bã (C02, H20, urê
v.v...) mà cơ thể không cn na ra ngoài. tr nh quá trình đng hoá mnh
hơn quá trình d hoá, tuổi trưởng thành nếu ăn uống quá mc thì làm cho trng
ng cơ thể tăng lên, chất dư thừa được d tr trong cơ thể dưới dng m.
người bnh thì quá trình d hng do cn phi tiêu hao năng lượng do bnh
như st v.v..., do vy nếu dinh dưỡng không đủ cơ thể s s dng protid,
glucid d tr để tạo ra năng lượng, người bnh s st cân và kh năng chống li
bnh tật kém. Do đó s dinh dưỡng rt cn thiết cho cơ thể đặc biệt là cho người
bnh.
Việc dinh dưỡng hp lý là phi cung cấp đầy đủ cho cơ thể nhng thc phm
cn thiết cho s sng, thc phm phải đáp ứng được ba yêu cu:
+ Cung cấp đ nguyên liu tạo ra năng lượng cho quá trình d hoá
+ Cung cấp đ nguyên liệu để y dng bo tn mô
+ Cung cp nhng cht cn thiết để điu hoà quá trình sinh hoá trong cơ thể.
Thc phm chúng ta ăn hằng ngày bao gm: đường, tinh bột, đạm, cht béo,
nước, vitamin, khoáng cht và chất xơ.
+ Đường, tinh bột, đạm, m là nhng chất sinh năng lượng còn gi là cht hu
cơ.
+ Vitamin, nước, mui khoáng là nhng chất không sinh năng lượng nhưng nó
có nhim v đệm trong các phn ng hoá hc của cơ thể, tham gia vào cu trúc
của các mô, điều hoà thn kinh và th dịch... và được gi là chất vô cơ
+ Chất xơ là chất không sinh năng lượng nhưng nó có nhiệm v làm tăng th
ch phân và giúp vic bài tiết chất bã qua đường tiêu hoá d dàng.
Nhu cu dinh dưỡng bao gm nhu cu v năng lượng và nhu cu v cht:
+ Nhu cu v năng ng hng ngày bao gm nhu cu năng lượng cho chuyn
hoá cơ bản và nhu cu năng lượng cn thiết cho nhng hoạt động của cơ thể,
nhu cu năng ng hng ngày tu thuc vào tng người, tng giai đoạn phát
trin, bnh lý và tu theo mức độ hoạt động ca mỗi người.
+ Nhu cu v cht bao gm: đạm (protid), m (lipid), đường, bt (glucid), nước,
cht khoáng: Mg, Fe, Na, K, Ca v.v..., chất xơ.
Mt chế độ ăn đầy đ là nó cung cp mt s cân bng v tt c các cht dinh
dưỡng cn thiết, do vy khu phn ăn là lưng thc phm cn dùng cho mt
người trong một ngày để đảm bo nhu cu v năng ng và chất cho cơ thể.
Điều Dưỡng Cơ Bản
71
Nhu cu dư trong khẩu phần ăn không thể xác đnh mt cách tuyệt đối mà nó tu
thuộc vào đối tượng, mức độ lao động, tình trng bnh lý v.v..., cn có t l cân
đối gia các chất đạm, đường, m, vitamin, khoáng cht trong khu phần ăn
Ngày nay, đ đánh giá tình trạng cân nng ca một người, người ta da vào ch
s BMI là mt t l gia chiu cao và cân nng, nó phn ánh được tổng ng
m dư thừa trong cơ thể mt cách chính xác, ch s BMI không phân bit theo
giới tính và được tính theo công thc sau:
BMI - Cân nặng (tính đơn v kg)
Bình phương chiều cao (tính đơn vị mét)
Bình thường BMI phi nm trong gii hn: 18 < BMI < 23
Mt chế độ ăn hợp lý phi:
- Ăn đa dạng nhiu loi thức ăn, thông thường mt ngày trong mt khu phn ăn
trung bình có t 20 - 30 loi thức ăn
- Ăn chừng mc, điều độ, không nên ăn quá nhiều hay loi b không ăn một loi
thc phm nào.
- Điều dưỡng nên ý thc rng tình trng dinh dưỡng kém của người bnh
nhiu kh năng làm chậm s hi phc bnh, do vậy người điều dưỡng có th
hướng dn người bnh lúc h ngh ngơi hoặc khi cho người bệnh ăn v.v... đ
người bnh hiuv vai trò quan trng ca việc dinh dưỡng đúng cách và hợp
. Những hướng dn này có th là:
+ Hướng dn trc tiếp cho thân nhân ngưi bnh lúc thích hợp, cũng có thể
dùng bng ch dn để ng dn h.
+ Khuyên người bnh không nên c ăn những thức ăn mà họ không thích.
+ Luôn luôn ng h và khuyến khích người bnh ăn.
Nếu có th nên hướng dn chế độ dinh dưõng cho họ t t trong vài ngày hoc
trong vài tuần, không nên áp đảo người bnh quá nhiu thông tin cùng mt lúc
và phi cho phép hthi gian tiếp thu, suy nghĩ và thắc mc.
Điu dưỡng cũng cần phi quan tâm đến vic kích thích s thèm ăn của người
bệnh: đau ốm, bnh tật, lo âu hay đang điều tr bng thuc có th dn đến biếng
ăn và ăn ít đi
Do vậy để kích thích s ăn ngon miệng của người bnh ta cn phi:
+ Cn có s hin din của người thân hay của người điều dưỡng cũng một phn
giúp người bệnh ăn ngon miệng hơn.
+ Chia khu phần ăn của người bnh ra thành tng ba nhỏ, tránh áp đảo người
bnh vi một lượng ln thc ăn.
+ Nên thuyết phục người bnh ăn những thức ăn mà họ thích nhưng cũng phải
phù hp vi chế độ ăn điều tr.
+ Tạo môi trường, không khí thân mật khi cho người bệnh ăn.
+ Trình bày món ăn hấp dẫn, đẹp mắt để giúp kích thích s tm ăn.
+ Kim soát được tình trng của người bnh như đau, nôn, buồn nôn, mt mi
+ Lp danh sách các loi thức ăn mà người bnh không th ăn hoặc không thích
ăn.
+ Chăm sóc vệ sinh ng miệng hằng ngày cũng giúp cho người bnh ăn ngon
miệng hơn.
Điều Dưỡng Cơ Bản
72
+ Dn dp v sinh vùng phù cn gn ng, sch s tránh mùi hôi nht là khi cho
người bnh ăn.
+ Sp xếp khay đựng thức ăn gọn gàng d s dng.
+ Sp xếp ch ngi hoc nằm cho người bnh tin nghi trong sut thi gian ăn.
Khi người bnh không th ăn được h cm thy mt t do và cm thy không
còn t tin. Nhng cách sau đây có thể giúp cho người bnh cm thy t tin hơn
trong lúc được cho ăn:
+ Nếu có th, sp xếp cho nhiu người bnh được ăn cùng lúc với nhau, thu hút
s thích của người bnh bng cách quan tâm đến th t của các món ăn và nhp
độ ăn của người bnh.
+ Có th nói chuyn với người bệnh để to mi quan h thân thin trong lúc cho
người bnh ăn.
+ Khuyến khích, động viên, thăm hi, t v quan tâm trong khi cho người bnh
ăn.
+ Ch định h tr người bnh ăn được áp dng cho những người bnh tnh táo,
còn phn x nut và không t ăn uống được.
Cách chun b bữa ăn:
+ Đối với người Vit Nam mt bữa cơm tối thiu s có 3 món: món canh, món
mn món xào.
+ Áp dng chế độ ăn đa dng: trên 10 loi thức ăn trong một bữa ăn và trên 25 -
30 loi thức ăn trong ngày.
+ Chế độ ăn theo yêu cầu điều tr tu theo tình trng bnh của người bnh.
+ Môi trường xung quanh thoáng mát, không có mùi hôi.
+ Người bnh được v sinhng miệng sch s giúp ăn ngon miệng hơn.
+ Trình bày thức ăn đẹp mt và hp v sinh cũng là những yếu t giúp người
bệnh ăn ngon miệng.
1.4. Quy trình k thut
Các bước
thc hành
Phương pháp tiến
hành
Lý do
Lưu ý
1. Chun b
người bnh
Báo gii thích cho
người bnh
Giúp người bnh
chun bm tý
trước
Thái độ nim n, ân
cn
2. Ra tay
Áp dng ra tay
thường quy
Gim s lây nhim
Ra sch các mt ca
bàn tay
3. Son dng
c
Son một mâm ăn sạch
trong đó có: Chén,
mung, đũa, dao (nếu
cần), đĩa, tô đựng thc
ăn, chén nhỏ cha nước
chm, ly uống nước,
khăn ăn. Trái cây (bánh
ngt) tráng ming
Các dng c này
phc v cho bữa ăn
và cha các loi thc
ăn
Điều Dưỡng Cơ Bản
73
4. Chun b
m lý cho
người bnh
Báo và gii thích cho
người bnh
Gii thích cho người
bnh hiu v tm
quan trng ca vic
ăn uống đầy đủ giúp
mau bình phc
Thái độ nim n, vui
v, thân thin
5. Chun b
vùng ph cn
Dn dẹp giường, t đầu
giường cho gn gàng
Môi trường cũng
làm ảnh hưởng đến
s ngon ming ca
người bnh
Dn dp sch s vùng
ph cn, hn chế các
mùi i
6. Chun b
người bnh
Cho người bnh ra tay
Sa li đầu tóc, qun
áo người bnh gn
gàng, tươm tất
Gim bớt nguy cơ
lây nhim
Nếu người bnh
không t rửa tay được
thì người điều dưỡng
giúp
7. Đ tư thế
người bnh
thích hp
Đặt người bnh nm
hay ngi tu theo tình
trng bnh
Giúp người bnh
thoi mái trong khi
ăn
Gi an toàn cho người
bnh trong sut thi
gian ăn
8. Trìnhy
mâmm
m nóng xới ra chén
Cho canh vào tô, thêm
vài cng hành ngò trên
mặt. Cho các món ăn ra
đĩa, trình bày đẹp mt
Đặt chén nước chm
gia khay có th cho ít
t nếu ngưi bnh
thích. Sp xếp khay ăn,
chén, đũa, mung ra
mâm
Các thc ăn được để
v trí thích hp và d
dàng cho vic chn
la thức ăn trong khi
ăn
Trình bày m ăn
đẹp mt và có trt t
mt phn giúp vic
ch thích người bnh
ăn ngon miệng hơn