10/1/2024
1
1
01/10/2024
CHƯƠNG 2:
CHỨNG TỪ
GIAO NHẬN
NỘI DUNG CHÍNH
2
01/10/2024
2.1 Các chứng từ hàng hóa
2.2 - Các chứng từ với cảng tàu
2.3 -Vận đơn đường biển (B/L)
10/1/2024
2
2.1 Các chứng từ hàng hóa
-Sales contract
-Commercial invoice
-Packing list
-Certificate of origin
-Insurance policy
-Certificate of quality, quantity
-Fumigation certificate
-Phytosanitary certificate
3
01/10/2024
4
01/10/2024
SALES CONTRACT
sự thỏa thuận
của bên mua bên
bán giữa hai nước
khác nhau, trong đó
quy định bên bán
phải cung cấp hàng
hóa chuyển giao
các chứng từ liên
quan đến hàng hóa
quyền sở hữu đối
với hàng hóa cho
bên mua bên
mua phải thanh toán
tiền hàng.
10/1/2024
3
SALES CONTRACT
5
01/10/2024
6
01/10/2024
SALES CONTRACT
10/1/2024
4
Commercial invoice
(Hóa đơn thương mại)
7
01/10/2024
yêu cầu của người bán
đòi người mua phải trả số
tiền hàng ghi trên hóa đơn.
Hóa đơn thường những
tác dụng sau:
trung tâm của bộ
chứng từ thanh toán
Trong việc khai báo hải
quan, hóa đơn nói lên giá
trị của hàng hóa bằng
chứng của sự mua bán
Hóa đơn cung cấp nhng
chi tiết về hàng hóa cần
thiết cho việc thống kê, đối
chiếu hàng hóa với hợp
đồng theo dõi thực hiện
hợp đồng.
8
01/10/2024
10/1/2024
5
9
01/10/2024
bản khai
tất cả hàng hóa
đựng trong một
kiện hàng (thùng
hàng, container)
Phiếu đóng gói
tạo điều kiện cho
việc kiểm hàng
hóa trong mỗi
kiện.
………….........................................................
…………………………………………………………………………..
PACKING LIST
Shipper/Exporter
:
Invoice
No:
Date
:
L/C
No:
Date
:
Consigne
e
:
Port
of loading: Port of discharge:
Carrier
: Sailing on or about:
Number
of
package
s
Description
of Goods
Net
Weight
(……..)
Gross
Weight
(…….)
Measurem
ent
(………..)
Total
:
…………………………………………………
…………………………………………………
Packing list
10
01/10/2024