
1Dang Minh Quan: Institute of IT for Economics-NEU, 2011
H đi u hànhệ ề
Ch ng ươ 2: Qu n lý ti n trìnhả ế

2Dang Minh Quan: Institute of IT for Economics-NEU, 2011
T ng quanổ
•Gi i thi u t ng quan v ti n trình và lu ngớ ệ ổ ề ế ồ
•Đi u ph i ti n trình và lu ngề ố ế ồ
•C ch thông tin liên l c gi a các ti n trìnhơ ế ạ ữ ế
•Đng b hoá ti n trìnhồ ộ ế

3Dang Minh Quan: Institute of IT for Economics-NEU, 2011
1. T ng quan v ti n trình và ổ ề ế
lu ngồ
•Khái ni m ti n trình ệ ế
•Khái ni m ệlu ngồ
•Các tr ng thái c a ti n trìnhạ ủ ế
•Ch đ x lý c a ti n trìnhế ộ ử ủ ế
•C u trúc d li u kh i qu n lý ti n trìnhấ ữ ệ ố ả ế
•Thao tác trên ti n trình ế
•Ti n trếình và lu ng trên LINUXồ

4Dang Minh Quan: Institute of IT for Economics-NEU, 2011
Khái ni m ti n trìnhệ ế
•Ch ng trình là m t th c th th đng, ươ ộ ự ể ụ ộ
ch a đng các ch th đi u khi n máy tính ứ ự ỉ ị ề ể
đ ti n hành m t tác v nào đóể ế ộ ụ .
•Ti n trình là m t ch ng trình đang x lý, ế ộ ươ ử
sở h u ữ
–m t con tr l nh, ộ ỏ ệ
–t p các thanh ghi ậ
–các bi n. ế

5Dang Minh Quan: Institute of IT for Economics-NEU, 2011
Khái ni m ti n trìnhệ ế
•Ti n trình trong b ế ộ
nhớ

