0
Y BAN NHÂN DÂN TNH QUNG NGẩI
TRNG ĐI HC PHM N ĐNG
---------00---------
VNG CM HNG
BẨI GING
HịA HC HU C 1
Qung Ngãi, 11/2013
1
LI M ĐU
Bài giảng Hóa học hữu 1 được biên soạn theo chương trình chi tiết
Hóa học hữu 1 của ngành phạm, bậc cao đẳng (gọi tắt CĐSP);
chương trình chi tiết của môn học này đã được Bmôn Hóa học thuộc khoa
bản Trường Đại học Phạm Văn Đồng phát hành. Nội dung đọng của
bài giảng được chọn lọc từ nhiều giáo trình, tài liệu tham khảo phù hợp
với đối tượng sinh viên CĐSP.
Để tạo điều kiện cho sinh viên CĐSP tăng cường việc tự học, tự
nghiên cứu, trong mỗi chương của bài giảng những bài tập câu hỏi ôn
tập. Tuy nhiên, mức độ một bài giảng với những nội dung chính nên
không thể đủ các phần đọc thêm, mở rộng kiến thức. vậy, khi nghiên
cứu, tự học sinh viên nên kết hợp với các giáo trình khác để mở rộng kiến
thức.
Bài giảng dung cho sinh viên các ngành a, Hóa - Sinh, Hóa - Lí,
Hóa - Địa các trường CĐSP đồng thời ng tài liệu tham khảo cho giáo
viên Hóa học các trường THCS.
Rất mong được sự p ý của đồng nghiệp để bài giảng được hoàn
thiện n nhằm phục v hữu hiệu việc học tập, nghiên cứu của sinh viên.
Xin chân thành cảm ơn Lãnh đạoTrường, Khoa, Bộ môn Hóa học đã
tạo điều kiện bài giảng này được lên website của trường.
Tác giả
2
Chng 1. ĐI CNG
1.1. Hp cht hu c hóa hc hu c
1.1.1. Đnh nghĩa đi tng nghiên cu ca hóa hc hu c
Trong số gần 110 nguyên tố hóa học đã có tên chính thc trong bng tuần hoàn, cacbon
mt nguyên trất đặc biệt chỗ: các nguyên tử cacbon thể kết hợp với nhau với
nguyên tử ca các nguyên tkhác to nên khong hơn hai mươi triệu hợp chất khác nhau,
đấy là những hợp chất ca cacbon. Trong khi đó, tất c nguyên tố n li chỉ thể to nên
được hơn một triệu hp chất không cha cacbon.
Các hợp chất ca cacbon được gọi hợp chất hữu cơ, trừ một số ít hợp chất đơn gin
như các oxit ca cacbon, các muối cacbonat và cacbua kim loi.
Ngành hóa học chuyên nghiên cu các hợp chất hữu cơ, tc các hợp chất ca
cacbon, được gọi là Hóa học hữu cơ.
các hợp chất hữu gồm hai loi chính là hiđrocacbon c dẫn xuất ca chúng,
nên cũng thể coi Hóa học hữu ngành hóa học chuyên nghiên cu hiđrocacbon
các dẫn xuất ca hiđrocacbon.
Vậy đối ợng nghiên cu ca Hóa học hữu các hợp chất ca cacbon, bao gồm
hiđrocacbon các dẫn xuất ca chúng.
1.1.2. Đặc điểm chung ca các hp cht hu c
1.1.2.1. Cấu to
- Cha C, ngoài ra còn H, O, N, halogen, S, P các nguyên tố khác.
- Liên kết: tng là liên kết cộng hoá trị, ít có liên kết ion.
- Nguyên tử C liên kết với nhau liên kết vi các nguyên tố khác nên to thành mch
h hoặc mch vòng.
1.1.2.2. Tính chất vật lý
- Dễ nóng chy và dễ bay hơi.
- Thưng không tan hoặc tan rất ít trong ớc nhưng dễ tan trong các dung môi hữu cơ.
1.1.2.3. nh chất hoá học
- m bền nhiệt n dễ bị phân hu bi nhiệt, đa số cháy khi bị đốt.
- Phn ng: thưng diễn ra chậm, không hoàn toàn, không theo một ớng nhất
định do đó to nhiều sn phẩm phụ.
3
1.1.3. Phơn loi các hp cht hu c
1.1.3.1. Phân loi theo nhóm chc
Các hợp chất hữu có thể được phân chia thành hai loi chính là hiđrocacbon (phân
tử chỉ cấu thành chỉ bi hai nguyên tố C H) các dẫn xuất ca hiđrocacbon (mt hay
nhiều nguyên tử H trong phân tử hiđrocacbon được thay thế bằng mt hay nhiều nguyên tử
hoặc nhóm nguyên tử khác).
Các dẫn xuất ca hiđrocacbon những hợp chất nhóm đặc trưng hay nhóm chc;
hiđrocacbon cũng thể nhóm chc. Nhóm chc nhóm nguyên tử hoặc nguyên t
quyết định đặc tính hóa học ca phân tử hữu cơ. Sau đây một số nhóm chc chính:
- Nằm trong mch C: anken (C = C); ankin (C C)
- Cha oxi: ancol (-OH); ete (C-O-C); andehit (-CH = O); axit (- COOH)
- Cha nitơ: amin (-NH2) ; nitrin (-C N)
- Cha c oxi và nitơ: amit (-CO-NH2); nitro (-NO2)
- Cha u hunh: thiol (-SH); thioete (-S-)
- Cha nguyên tử halogen: dẫn xuất clo (-Cl); dẫn xuất brom (-Br)
1.1.3.2. Phân loi theo mch cacbon
Hp chất hữu cơ
Hp chất không vòng
Hp chất vòng
HC no
HC không no
HC đồng vòng
HC dị vòng
tm
tm
Không
tm
no
không no
4
1.2. Cu to phơn t hp cht hu c
1.2.1. ThƠnh phn nguyên t công thc phơn t
Thành phần nguyên tố ca hợp chất hữu cơ được biểu thị bằng cácng thc sau:
- Công thc tổng quát: Cho biết thành phần định tính các nguyên tố.
dụ: CxHyOzNt (x, y, z, t những số nguyên ơng) cho biết phân tử 4 nguyên
tố: C, H, O N
- Công thc đơn gin: Cho biết tỉ lệ số ợng các nguyên ttrong phân tử.
Ví dụ: CH2O cho biết tlệ các nguyên tử C : H : O là 1 : 2 : 1
- Công thc phân tử: Cho biết sợng nguyên tử ca mỗi nguyên tố trong phân tử.
Ví dụ: C2H6: etan
Để xác định thành phần nguyên tố dùng phương pháp phân tích định tính định
ợng
1.2.1.1. Phân tích định tính các nguyên tố
Xác định các loi nguyên tố trong hợp chất hữu dựa trên nguyên tắc chuyển các
nguyên tố cần xác định thành chất đơn gin rồi nhận ra các chất y bằng phn
ng đặc trưng
a. Phân tích C và H
Nung hợp chất hữu với CuO (chất oxi hoá) để chuyển C thành CO2 H thành H2O
rồi nhận ra CO2 bằng ớc vôi trong (khi đó sinh ra kết ta trắng CaCO3) nhận ra H2O
bằng CuSO4 khan (bột CuSO4 màu trắng chuyển thành CuSO4.5H2O màu xanh):
[C] + 2CuO CO2 + 2Cu
hợp chất hữu cơ (h.c.h.c)
[2H] + CuO H2O + Cu
h.c.h.c
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
5H2O + CuSO4 CuSO4.5H2O
b. Phân tích N
Nung hợp chất hữu với Na sinh ra NaCN. Để nhận ra ion CN- (cha nitơ) ta thêm
Fe2+ Fe3+ rồi axit hnhẹ, ion CN- sẽ cho kết ta màu xanh đậm đặc trưng (gọi xanh
Bec-lanh hay xanh phổ) ca Fe4[Fe(CN)6]3: