Tài liệu lưu hành nội b
Hà Ni, tháng 10 năm 2025
HOÁ HC
ĐI CƯƠNG
CƠ S LÝ THUYT CU TO CHT
1.1. Cu to nguyên t theo quan đim hin đi
1.2. Đnh lut tun hoàn
1.3. Liên kết hoá hc và cu trúc phân t
CƠ S LÝ THUYT CÁC QUÁ TRÌNH HOÁ HC
2.1. Các đi lưng nhit đng
2.2. Tc đ phn ng
2.3. Cân bng hoá hc
H PHÂN TÁN
3.1. Tính cht chung ca dung dch
3.2. Dung dch cha cht tan không đin ly,
không bay hơi
3.3. Cân bng ion trong dung dch
CƠ S LÝ THUYT CÁC QUÁ TRÌNH ĐIN HOÁ
4.1. Pin Galvani
4.2. Mt s ngun đin hoá thông dng
4.3. S đin phân
4.4. ăn mòn kim loi
HOÁ HC NG DNG CHO CHUYÊN NGÀNH
5.1. Hoá hc du m
5.2. Thu tinh
5.3. Xi măng
1
2
3
4
5
MC LC
1
5
6
16
25
30
44
46
52
75
85
91
95
111
130
136
HOÁ HỌC ĐI CƯƠNG
1
MODULE
1
CƠ S LÝ THUYT V CU TO CHT
MODULE 1: CƠ S LÝ THUYT V CU TO CHT
1.1. Cu to nguyên t theo quan đim hin đại
Trong nhng năm 1900, hàng lot các th nghim được thc hin
bi các nhà khoa hc như John Joseph Thomson, Ernest RutherFord
Chadwick đã tìm ra được các ht dưới nguyên t
gm: proton mang đin tích dương, neutron
không mang đin và electron mang đin tích âm.
hình gm ht nhân rt nh trong đó có proton
neutron nhưng chiếm hu hết khi lượng ca
nguyên t, electron khi lượng nh hơn rt
nhiu so vi proton neutron, chuyn động
quanh ht nhân chiếm hu như toàn b th
tích ca nguyên t.
Theo quan đim hin đại thì electron chuyn
động xung quanh ht nhân không theo qu đạo
Hình 1.1. Erwin
Schrödinger (1887 - 1961)
HOÁ HỌC ĐI CƯƠNG
2
MODULE
1
CƠ S LÝ THUYT V CU TO CHT
xác định, để mô t cho s chuyn động đó Schrodinger (nhà vt lý người
Áo - Hình 1.1) đưa ra khái nim hàm sóng Ψ. Mi hàm sóng Ψ được đặc
trưng bi 4 s lượng t n, l, m, ms được ký hiu Ψn, l, m, ms
Ý nghĩa ca các s lượng t n, l, m, ms
v S lượng t chính n:
Xác định năng lượng ca electron (lp electron) trong nguyên t.
Ký hiu các mc năng lượng như sau:
v S lượng t ph l:
Đặc trưng cho trng thái ca electron hay phân lp electron (orbital
nguyên t).
l có các giá tr l = 0, 1, 2, ... , (n - 1) có n giá tr.
Các phân lp (orbital nguyên t) được ký hiu như sau:
l
0
1
2
3
Trng thái
s
p
d
f
Hình 1.2. Hình dng các orbital
S phân lp ca mi lp đúng bng giá tr n ca lp đó.
Như vy:
Lp K (n = 1) có 1 phân lp electron: 1s
Lp L (n = 2) có 2 phân lp electron: 2s, 2p
Lp M (n = 3) có 3 phân lp electron: 3s, 3p, 3d
Lp N (n = 4) có 4 phân lp electron: 4s, 4p, 4d, 4f
n
1
2
3
4
5
6
7
Kí hiu
K
L
M
N
O
P
Q
HOÁ HỌC ĐI CƯƠNG
3
MODULE
1
CƠ S LÝ THUYT V CU TO CHT
Các orbital trong cùng mt phân lp hình dng v cơ bn
ging nhau. Không k thuc lp nào, các orbital thuc phân lp s
dng hình cu, thuc phân lp p dng hình s 8 ni, thuc phân lp
d có dng hai s 8 ni đan chéo vào nhau [Hình 1.2].
v S lượng t t m:
S lượng t t m cho biết s định hướng ca orbital, nghĩa cho
biết s orbital có trong mt phân lp.
m có các giá tr m = 0, ± 1, ± 2,..., ±l
ng vi mi giá tr l (2l+1) giá tr ca m do đó phân lp l
(2l+1) orbital.
Nhng electron có 3 s lượng t n, l, m ging nhau thì thuc cùng
1 orbital. Để đơn gin, người ta ký hiu mi orbital bng 1 ô vuông (), gi
là ô lượng t.
Ví d:
Phân lp s (l = 0)® m = 0 ® có 1 ô lượng t
Phân lp p (l = 1) ® m = 0, ±1 ® có 3 ô lượng t
Phân lp d (l = 2) ® m = 0, ±1, ±2 ® có 5 ô lượng t
Phân lp f (l = 3) ® m = 0, ±1, ± 2, ±3 ® có 7 ô lượng t
v S lượng t spin ms
Ngoài trng thái chuyn động trong không gian được đặc trưng
bi ba s lượng t n, l, m thì electron còn chuyn động riêng (s t
quay ca e quanh trc ca mình) được đặc trưng bng s lượng t spin
ms, nhn các giá trm!= + "
# và m!= "
#
Cách biu din cu trúc lp v electron ca nguyên t
Các cách biu din cu hình electron ca nguyên t.
Cách 1: Cu hình electron dng ch. Cách này dùng ký hiu phân
lp có ghi s electron trong mi phân lp dưới dng ch s mũ: nlx , đây
x là s electron phân lp tương ng.
Ví d: Na (Z = 11): 1s22s22p63s1.
0
-1
0
+1
-2
-1
0
+1
+2
-3
-2
-1
0
+1
+2
+3