
1.1.1. Định nghĩa
-Quan điểm hóa học:
Protein = polymer, tạo thành từ các -aa nối với nhau bằng
lk peptide và không tan trong TCA 10%.
- Quan điểm triết học:
Protein = Chất hữu cơ mang sự sống
1.1. ĐẠI CƯƠNG
P“rotein” = đầu tiên , hay quan trọng nhất (tiếng Hy Lạp)“ ” “ ”
Ph/tử protein có 1 hoặc nhiều chuỗi
polypeptide
CHƯƠNG 1: PROTEIN
•Các biêu hiện của sự sống?
•Tại sao protein là chất mang sự sống?

1.1.2. Chức năng sinh học
Xúc tác
: khi là enzyme
Vận chuyển:
Hb (Hemoglobin);
Lipoprotein huyết thanh;
Transferin
Các protein cv trên màng TB, vv…
Dinh dưỡng và dự trữ dinh dưỡng:
Ovalbumin LTT,
Casein sữa
Ferritin là dạng dự trữ sắt

Vận động
(chuyển động):
VD: Cơ co được là nhờ actin và myosin (th/phần chủ yếu
của cơ xương).
Sự ch/động của NST (chromosom) trong q/trình phân
bào cũng là nhờ các hệ thống protein co rút.
C
ấu trúc (kiến tạo và chống đỡ cơ học):
Collagen: trong gân và sụn, dạng sợi, chun giajn và bền.
Elastin
trong dây chằng cũng có tính chun giajn cao.
Keratin trong t
óc, móng, lông chứa nhiều
Fibroin
là th/phần chính của tơ, mạng nhện.
………
Protein là th/phần c/tạo, tạo nên tính đ/thù cho từng TB và
các c/quan.

Bảo vệ:
Điều hoà:
•
Khi là hormone, VD: Insulin và glucagon
•
Protein G
•Protein
của nọc rắn độc,
•
Ricin là độc tố của cây
thầu dầu có t/dụng b/vệ cây.
•
Fibrinogen
và
thrombin trong qt
đông máu
•Các kháng thể (
globulin miễn dịch
)
Cung cấp NL: OXH
1g protein cho 4,1
kcal
Các vai trò khác

1.1.3. Nguồn protein
Động vật:
• Thịt, cá, trứng, sữa
• Bột cá, bột xương thịt
• Bột lông vũ
Thực vật:
• Hạt cây họ đậu: đậu tương, lạc, vừng, …
• Các loại khô dầu: đậu tương, lạc, vừng,
…
1.2. CẤU TẠO CỦA PROTEIN
1.2.1. Thành phần nguyên tố (% VCK)
C: 50 – 55%
O: 21 – 24%
H: 6,5 – 7,3%
N: 15 – 18% (TB 16%)
S: 0,3 – 2,5%
P, Fe, Cu, Zn,
…Ty
z lệ protein thô (Crude
Protein) theo Kjeldahl:
% CP = %N x 6,25)

