ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỮA KỲ A ĐẠI CƯƠNG 2 HCMUS
Thời gian: 60 phút
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa Hvà Ucủa một phản ứng mặt chất
khí?
A. H= Ukhi số mol khí không đổi.
B. H= UnkhRT .
C. Hluôn lớn hơn Ukhi nkh >0.
D. Hvà Ukhông liên quan đến nhau.
Câu 2. Một bình kín chứa khí tưởng được nén đoạn nhiệt từ thể tích 10 L xuống 5 L. Trong quá trình y, áp
suất tăng từ 1 atm lên 2,5 atm. Hỏi nhiệt độ của khí thay đổi như thế nào?
A. Giảm 20% B. Tăng 20% C. Tăng 25% D. Giảm 25%
Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu X (chứa C, H, O) cần 0,3 mol O2, thu được 0,2 mol CO2và
0,3 mol H2O. Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2và H2O(l) lần lượt 393,5và 285,8kJ/mol. Nhiệt
tạo thành chuẩn của X (kJ/mol) bao nhiêu, biết nhiệt đốt cháy chuẩn của X -1367 kJ/mol?
A. 277,4B. +277,4C. 613,4D. +613,4
Câu 4. Iodine rắn (I2) thăng hoa nhiệt độ thường tạo thành hơi iodine màu tím: I2(r)I2(k) Hthhoa =
62,0kJ/kg. Cung cấp nhiệt lượng Q= 16,8kJ cho một mẫu iodine rắn nhiệt độ thăng hoa, làm
thăng hoa hoàn toàn. Hơi iodine sinh ra được thu vào bình kín áp suất 1 atm và nhiệt độ 127C. Biết
khối lượng mol của I2 254 g/mol, hằng số khí R= 0,082057 L·atm ·mol1·K1. Thể tích hơi iodine
(theo đơn vị L) thu được bao nhiêu?
A. 35,02 L B. 34,50 L C. 38,52 L D. 70,04 L
Câu 5. Cho các phản ứng sau:
(1) C(gr) + O2(k)CO2(k) H1=393,5kJ
(2) 2CO(k)+O2(k)2CO2(k) H2=566,0kJ
(3) 2C(gr) + O2(k)2CO(k) H3=?
Giá trị của H3là:
A. 221,0kJ B. +221,0kJ C. 110,5kJ D. +110,5kJ
Câu 6. Một mẫu kim loại 50,0 g 100°C cho vào 100 g nước 25°C, nhiệt độ cân bằng 30°C. Biết cnc =
4,18 J/g.K. Nhiệt dung riêng của kim loại (J/g.K) là:
A. 0,836 B. 0,418 C. 1,194 D. 0,597
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn 0,500 g glucose (khối lượng mol 180 g/mol) trong một nhiệt lượng kế bom. Nhiệt
lượng kế nhiệt dung 2,50 kJ/Cvà chứa 500 g nước. Sau phản ứng, nhiệt độ của hệ tăng từ 24,0°C lên
25,7°C. Biết nhiệt dung riêng của nước 4,18 J/g.K. Hãy tính nhiệt đốt cháy chuẩn của glucose theo đơn
vị kJ/mol.
A. 2240,0B. 2809,1C. 5600,0D. 1404,5
Câu 8. Một phản ứng hóa học được thực hiện trong bình kín thể tích không đổi 400 K. Phản ứng tỏa ra một
nhiệt lượng 120 kJ. Khi thực hiện cùng phản ứng đó điều kiện đẳng áp (cùng nhiệt độ), nhiệt lượng
tỏa ra đo được 115 kJ. Biết hằng số khí R= 8,314 J/mol.K. y xác định biến thiên số mol khí của
phản ứng.
A. +1,5B. 1,5C. +3,0D. 3,0
Câu 9. Để xác định nhiệt trung hòa của phản ứng H++OHH2O, người ta cho 100 mL dung dịch HCl 0,50
M vào nhiệt lượng kế, đo nhiệt độ ban đầu 25,0°C. Sau đó, thêm nhanh 100 mL dung dịch NaOH 0,50
1
M (cùng nhiệt độ) vào, khuấy đều. Nhiệt độ của dung dịch sau phản ứng tăng lên 28,25°C. Biết nhiệt dung
riêng của dung dịch sau phản ứng c= 4,00 J/g.K, khối lượng riêng của dung dịch d= 1,02 g/mL,
nhiệt dung của nhiệt lượng kế Ccal = 50 J/C. Bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của môi trường. Tính nhiệt trung
hòa H(kJ/mol) của phản ứng.
A. 54,8B. 70,5C. 56,3D. 28,2
Câu 10. Một phản ứng phân hủy methane: CH4(k)C(gr)+2H2(k) năng lượng liên kết ECH= 413 kJ/mol.
Người ta muốn thực hiện phản ứng này bằng cách cung cấp nhiệt từ bên ngoài. Biết rằng hiệu suất chuyển
hóa nhiệt thành năng lượng kích hoạt phản ứng chỉ đạt 40%. Nếu cung cấp một nhiệt lượng 826 kJ, thì số
mol CH4tối đa thể bị phân hủy bao nhiêu? (Giả sử toàn bộ năng lượng hấp thụ đều dùng để phá v
liên kết C-H).
A. 0,10 mol B. 0,15 mol C. 0,20 mol D. 0,25 mol
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 5 mL ethanol trong một nhiệt lượng kế đẳng tích chứa 2000 g nước. Nhiệt độ ban đầu
25°C. Biết khối lượng riêng của ethanol 0,789 g/mL, nhiệt đốt cháy chuẩn của ethanol 1367 kJ/mol,
khối lượng mol 46 g/mol. Nhiệt dung của nhiệt lượng kế (không kể nước) 200 J/°C. Nhiệt dung riêng
của nước 4,18 J/g.K. Bỏ qua nhiệt hấp thụ của sản phẩm cy. Nhiệt độ cuối cùng của hệ bao nhiêu
(làm tròn đến 0,1°C)?
A. 35,2°C B. 39,8°C C. 38,7°C D. 42,1°C
Câu 12. Một phản ứng hóa học H=100 kJ và U=105 kJ 300 K. Biết R= 8,314 J/mol.K. Tính công
(kJ) hệ thực hiện trong quá trình đẳng áp.
A. +5,0kJ B. 5,0kJ C. +2,5kJ D. 2,5kJ
Câu 13. Một phản ứng hóa học H=50 kJ và U=60 kJ 300 K. Biết R= 8,314 J/mol.K. Xét các
phát biểu sau:
(1) Biến thiên số mol khí nkh của phản ứng dương và giá trị xấp xỉ +4,0.
(2) Nếu thực hiện phản ứng 400 K, giả sử Hvà Ukhông đổi, thì HUs giảm so với 300 K.
(3) 300 K, phản ứng tỏa nhiệt và số mol khí tăng lên.
(4) Khi nkh >0, giá trị tuyệt đối của Hluôn lớn hơn giá trị tuyệt đối của U.
Số phát biểu đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 14. Một nhiệt lượng kế bom (đẳng tích) được sử dụng để đo nhiệt đốt cháy của một chất hữu X. Thí nghiệm
được thực hiện với 1,00 g X, nhiệt độ tăng từ 25,0°C lên 27,5°C. Biết nhiệt dung của nhiệt lượng kế (không
k nước) Ccal = 2,00 kJ/C và trong bình chứa 300 g nước (cnc = 4,18 J/g.K). Xét các phát biểu sau
v các đại lượng nhiệt dung:
(1) Nhiệt dung tổng cộng của hệ (nhiệt lượng kế + nước) 3254 J/°C.
(2) Nhiệt dung riêng của X (tính theo J/g.K) thể được xác định nếu biết thêm nhiệt dung mol của X
và khối lượng mol của nó.
(3) Nhiệt dung tổng cộng của hệ ph thuộc vào khối lượng nước và chất tan, do đó khi thay đổi lượng
nước, nhiệt dung tổng thay đổi.
(4) Nhiệt dung của nhiệt lượng kế Ccal đại lượng đặc trưng cho dụng cụ, không ph thuộc vào chất lỏng
chứa bên trong.
Số phát biểu đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15. Cho các dữ kiện sau 298 K:
(1) 2S(r)+3O2(k)2SO3(k) H0
1=792 kJ,S0
1=400 J/K
(2) S(r)+O2(k)SO2(k) H0
2=297 kJ,S0
2=100 J/K
Tính G0của phản ứng: 2SO2(k) + O2(k)2SO3(k) 298 K.
A. 142,0kJ B. 198,0kJ C. 286,0kJ D. 138,4kJ
Câu 16. Một phản ứng phân hủy bậc nhất năng lượng hoạt hóa Ea= 75,0kJ/mol. 300 K, hằng số tốc độ
của phản ứng k1= 2,0×104s1. y xác định nhiệt độ T(tính theo K) cần thiết để sau 1000 giây,
lượng chất ban đầu bị phân hủy đạt 75%. Biết hằng số khí R= 8,314 J/mol.K.
A. 311 K B. 316 K C. 321 K D. 326 K
2
Câu 17. Phát biểu Clausius khẳng định: "Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn không có sự
thay đổi khác kèm theo." Xét các tình huống sau:
(1) T lạnh hoạt động, lấy nhiệt từ ngăn đá và thải nhiệt ra phía sau không vi phạm Clausius
công của y nén.
(2) Đặt cốc nước đá 0°C vào phòng 30°C, nước đá tan nhiệt tự truyền từ nóng sang lạnh phù hợp
Clausius.
(3) Nếu động nhiệt hiệu suất 100% vi phạm Clausius cho phép nhiệt chuyển hoàn toàn thành
công.
(4) Mở cửa tủ lạnh trong phòng kín, nhiệt độ phòng giảm tủ lạnh lấy nhiệt từ phòng vi phạm Clausius.
Phát biểu đúng v sự phù hợp/vi phạm với Clausius là:
A. (1) và (2) đúng, (3) và (4) sai.
B. (1), (2) và (3) đúng, (4) sai.
C. (1) và (3) đúng, (2) và (4) sai.
D. (2) và (4) đúng, (1) và (3) sai.
Câu 18. Sắp xếp các chất sau theo thứ tự entropy chuẩn tăng dần 25°C và 1 bar: C2H5OH(l),C2H5OH(k),
CO2(r),CO2(k),CH4(k)
A. CO2(r)<CH4(k)<C2H5OH(l)<CO2(k)<C2H5OH(k)
B. CO2(r)<C2H5OH(l)<CH4(k)<CO2(k)<C2H5OH(k)
C. C2H5OH(l)<CO2(r)<CH4(k)<CO2(k)<C2H5OH(k)
D. CO2(r)<C2H5OH(l)<CO2(k)<CH4(k)<C2H5OH(k)
Câu 19. Một phản ứng hóa học tuân theo động học bậc 2 đối với chất A: 2Asản phẩm. Để xác định hằng số tốc
độ, người ta đo nồng độ của A tại các thời điểm khác nhau và v đồ thị. Đồ thị nào sau đây sẽ đường
thẳng?
A. [A]theo thời gian t
B. ln[A]theo thời gian t
C. 1/[A]theo thời gian t
D. [A]2theo thời gian t
Câu 20. Glycine (NH2CH2COOH) một amino acid đơn giản nhất. điều kiện thường, tồn tại thể rắn. Giả
sử quá trình hóa hơi của glycine lỏng xảy ra theo phương trình: NH2CH2COOH(l)NH2CH2COOH(k)
Biết nhiệt độ sôi (dưới áp suất 1 atm), Hvap = 60,0kJ/mol và Svap = 150,0J/mol.K. Coi Hvap
và Svap không đổi trong khoảng nhiệt độ khảo sát. Nhiệt độ sôi (tính theo C) của glycine là:
A. 100CB. 127CC. 150CD. 200C
Câu 21. Phương trình nào sau đây đúng để biểu diễn H0
fcủa acid tartaric (C4H6O6) rắn?
A. 2C(gr) + 1,5H2(k) + 3O2(k)0,5C4H6O6(r)
B. 4C(gr) + 3H2(k) + 3O2(k)C4H6O6(r)
C. 4C(gr) + 6H(k)+6O(k)C4H6O6(r)
D. 2C2H2(k) + 2H2O(l) + O2(k)C4H6O6(r)
Câu 22. Một phản ứng tỏa nhiệt được thực hiện trong bình kín v dẫn nhiệt, đặt trong b điều nhiệt lớn giữ
27°C. Phản ứng tỏa ra 50 kJ. Biết Sh=100 J/K. Xét các phát biểu:
(1) Smt +0,167 kJ/K
(2) Svtr = +67 J/K > 0, phù hợp nguyên II
(3) Nếu làm trong bình cách nhiệt, Smt = 0 và Svtr = Sh
(4) Trong mọi quá trình tự nhiên, Svtr = 0
Số phát biểu đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 23. Xét phản ứng tổng hợp methanol trong công nghiệp: CO(k)+2H2(k)CH3OH(l) H0=128,2kJ
và S0=332,3J/K 298 K. Biết quá trình hóa hơi của methanol: CH3OH(l)CH3OH(k)
H0
vap = +37,6kJ,S0
vap = +131,3J/K. Hãy tính hằng số cân bằng Kpcủa phản ứng CO(k)+2H2(k)
CH3OH(k) 298 K. (Lấy R= 8,314 J/mol.K,P0= 1 bar)
A. 1,2×105B. 2,4×105C. 3,6×105D. 4,8×105
Câu 24. Xét các phát biểu sau v entropy của các chất các điều kiện khác nhau:
(1) cùng nhiệt độ và áp suất, entropy của 1 mol CO(k)lớn hơn entropy của 1 mol CO2(k) phân tử
3
CO liên kết ba bền vững hơn.
(2) Entropy của 1 mol H2O(l) 25°C và 1 bar lớn hơn entropy của 1 mol H2O(r) cùng điều kiện.
(3) Entropy của 1 mol N2(k) 300 K và 0,5 bar lớn hơn entropy của 1 mol N2(k) 300 K và 1 bar.
(4) Entropy của 1 mol Ne(k) 300 K lớn hơn entropy của 1 mol He(k) cùng điều kiện.
Phát biểu sai là:
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4)
Câu 25. Trong công nghiệp luyện kim, phản ứng khử sắt oxide bằng carbon monoxide được sử dụng rộng rãi:
F e2O3(r)+3CO(k)2F e(r) + 3CO2(k)
Biết 298 K, H0= +24,8kJ và S0= +15,0J/K. Coi H0và S0không đổi trong khoảng nhiệt độ
khảo sát. Để phản ứng tự xảy ra theo chiều thuận, cần thực hiện phản ứng nhiệt độ:
A. Thấp hơn 1653 K.
B. Cao hơn 1653 K.
C. mọi nhiệt độ.
D. Không tự xảy ra bất kỳ nhiệt độ nào.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây sai về năng lượng tự do Gibbs?
A. Gcủa phản ứng điều kiện chuẩn thể tính từ H0và S0.
B. Khi G < 0, phản ứng tự xảy ra.
C. G0=RT ln Kchỉ đúng khi phản ứng trạng thái cân bằng.
D. Gph thuộc vào nhiệt độ và áp suất.
Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol methane trong oxy dư, toàn b nhiệt lượng tỏa ra được dùng để đun nóng một
bình phản ứng chứa chất A. Biết nhiệt đốt cháy chuẩn của methane H0
c=890 kJ/mol. Nhiệt dung
của bình phản ứng (bao gồm cả chất A) C= 1,00 kJ/C. Nhiệt độ ban đầu của bình 25°C. Chất A
phân hủy theo phản ứng bậc nhất: AB+C. 25°C, hằng số tốc độ của phản ứng k1= 1,0×104s1.
Năng lượng hoạt hóa của phản ứng Ea= 60,0kJ/mol. Giả sử nhiệt độ của bình không đổi trong suốt
quá trình phân hủy và hằng số khí R= 8,314 J/mol.K. Hỏi sau bao lâu (giây) thì 90% chất A bị phân
hủy?
A. 1988 giây B. 969 giây C. 1150 giây D. 994 giây
Câu 28. Một phản ứng hóa học: 2X+YZđược nghiên cứu thực nghiệm và thu được bảng số liệu sau:
Thí nghiệm [X]0(M) [Y]0(M) Tốc độ đầu v0(M/s)
1 0,10 0,10 2,0×103
2 0,20 0,10 8,0×103
3 0,10 0,20 4,0×103
4 0,30 0,30 ?
Biết phương trình tốc độ dạng v=k[X]m[Y]n. Nếu tiến hành thí nghiệm 4 với nồng độ đầu [X]0=
0,30 Mvà [Y]0= 0,30 M, hãy dự đoán tốc độ đầu của phản ứng (M/s).
A. 1,8×102B. 3,6×102C. 5,4×102D. 7,2×101
Câu 29. Chu kỳ bán hủy của một phản ứng bậc 2 ph thuộc vào nồng độ ban đầu như thế nào?
A. Tỉ lệ thuận với [A]0
B. Tỉ lệ nghịch với [A]0
C. Tỉ lệ với [A]2
0
D. Không ph thuộc
Câu 30. Trong đời sống, nhiều hiện tượng liên quan đến tốc độ phản ứng. Dựa vào thuyết va chạm, phát biểu
nào sau đây đúng?
A. Thức ăn để trong tủ lạnh lâu bị ôi thiu nhanh hơn để nhiệt độ phòng nhiệt độ thấp làm tăng tần
số va chạm giữa các phân tử.
B. Khi nấu ăn, việc đậy nắp nồi làm thức ăn chín nhanh hơn làm tăng áp suất, từ đó làm tăng năng
lượng hoạt hóa của phản ứng.
C. Thanh củi được chẻ nhỏ sẽ cháy nhanh hơn thanh củi to làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc, từ đó
4
tăng tần số va chạm hiệu quả.
D. Khi pha nước đường, khuấy đều sẽ làm đường tan nhanh hơn làm giảm năng lượng hoạt hóa của quá
trình hòa tan.
Câu 31. Xét phản ứng bậc 2: 3A+ 2BC+ 4D, với hằng số tốc độ k= 0,04 M1s1(tính theo A). Nồng độ ban
đầu của A [A]0= 0,60 M, của B [B]0= 0,40 M. Sau 50 giây, nồng độ của A giảm xuống còn 0,30 M.
Tính tốc độ trung bình của phản ứng (M/s) trong 50 giây đó.
A. 1,0×103B. 2,0×103C. 3,0×103D. 4,0×103
Câu 32. thuyết trạng thái chuyển tiếp giải thích tốc độ phản ứng dựa trên sự hình thành phức chất hoạt động.
Xét các phát biểu:
(1) Trạng thái chuyển tiếp trạng thái năng lượng cao nhất trên đường phản ứng, nằm giữa chất phản
ứng và sản phẩm.
(2) Năng lượng hoạt hóa Ea chênh lệch năng lượng giữa trạng thái chuyển tiếp và chất phản ứng.
(3) Phức chất hoạt động thể tồn tại độc lập và được phân lập như một chất trung gian bền.
(4) Khi nhiệt độ tăng, năng lượng của trạng thái chuyển tiếp giảm, do đó tốc độ phản ứng tăng.
Phát biểu đúng là:
A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (2) và (4) D. (3) và (4)
Câu 33. Cho chế phản ứng:
(1) A22A(nhanh)
(2) A+BC(chậm)
(3) CD(nhanh)
Biểu thức tốc độ phù hợp là:
A. v=k[A2]
B. v=k[A2]1/2[B]
C. v=k[A][B]
D. v=k[A2][B]
Câu 34. Một phản ứng hóa học hệ số nhiệt độ Van’t Hoff γ= 3,0. nhiệt độ T1= 30C, tốc độ phản ứng
v1= 2,0×103M/s. nhiệt độ T2, tốc độ phản ứng đo được v2= 1,62 ×101M/s. Hỏi T2bằng bao
nhiêu °C?
A. 50°C B. 60°C C. 70°C D. 80°C
Câu 35. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về xúc tác?
A. Xúc tác làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng.
B. Xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
C. Xúc tác bị tiêu hao trong quá trình phản ứng.
D. Xúc tác làm tăng nhiệt độ của phản ứng.
Câu 36. Một phản ứng phân hủy bậc 0 được thực hiện trong bình kín thể tích 2,0 L. Ban đầu, trong bình chứa
80 g chất A (khối lượng mol M= 40 g/mol) thể lỏng. Sau 100 giây, khối lượng chất A trong bình giảm
xuống còn 48 g. Biết rằng trong suốt quá trình phản ứng, thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. Hằng
số tốc độ kcủa phản ứng (theo đơn vị M/s) bao nhiêu?
A. 2,0×103B. 4,0×103C. 6,0×103D. 8,0×103
Câu 37. Một phản ứng phân hủy A phương trình tốc độ thực nghiệm v=k[A]2. chế không xúc tác: 2AX
(chậm) với k1= 0,02 M1s1. chế xúc tác C: 2A+Csản phẩm (chậm) với k
1= 2,0M2s1.
Nồng độ chất xúc tác được giữ không đổi [C] = 0,10 M. Hỏi khi mặt xúc tác, tốc độ phản ứng tăng lên
bao nhiêu lần (với cùng nồng độ A)?
A. 2 lần B. 5 lần C. 10 lần D. 20 lần
Câu 38. Cho bảng số liệu phản ứng X+YZ:
Thí nghiệm [X](M) [Y](M) Tốc độ đầu (M/s)
1 0,2 0,1 0,008
2 0,4 0,1 0,016
3 0,2 0,2 0,032
5