Bài 4
CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC
HỢP CHẤT HỮU CƠ
MỤC TIÊU
1. Trình bày gii thích đưc một số tính chất vật đặc trưng cho hợp
cht hữu .
2. Vận dụng các phương pháp vật hóa học để xác định cấu trúc
các hợp chất hữu đơn giản.
TỰ HỌC
Bài 5
HYDROCARBON
MỤC TIÊU
1. Trình bày danh pháp,cấu tạo,đồng phân,tính chất
phương pháp điều chế một số hydrocarbon điển hình.
2. Phân tích mối liên hệ giữa cấu trúc tính chất hóa của
một số hydrocarbon điển hình.
3. Vận dụng đưc một số hợp chất hydrocarbon điển hình trong
lĩnh vực ydược học.
1. Alkan
Alkan: hydrocacbon no mạch hở, nguyên tử cacbon lai hóa sp3
CTTQ CnH2n+2 (n ≥ 1)
Góc hóa trị 109°5’, liên kết C-H: 1.09Å, C-C: 1.53Å
Danh pháp
Số
cacbon
Tên
Cấu
trúc
1
Methan
CH
4
2
Ethan
CH
3CH3
3
Propan
CH
3CH2CH3
4
Butan
CH
3(CH2)2CH3
5
Pentan
CH
3(CH2)3CH3
6
Hexan
CH
3(CH2)4CH3
7
Heptan
CH
3(CH2)5CH3
8
Octan
CH
3(CH2)6CH3
9
Nonan
CH
3(CH2)7CH3
10
Decan
CH
3(CH2)8CH3
Alkan mạch phân nhánh
Chọn mạch dài nhất làm mạch chính
Đánh số sao cho mạch nhánh chỉ số nhỏ nhất
ng chữ số &gạch (-) để chỉ vị trí nhánh,nhóm
cuối cùng phải viết liền với tên mạch chính
Nếu nhiều nhánh tương đương:dùng tiếp đầu
ngữ di-, tri-, tetra- để chỉ số lượng nhóm tương đương
C C C
C
C
C C
C
C
C
C C
C C C
C C
C
C
C
VD (H viết tắt):
Tên gốc hydrocacbon
CH3-: methyl
CH3CH2-: ethyl
CH3CH2CH2-: n-propyl
C6H5-: phenyl
C6H5CH2-: benzyl
CH3CH
CH3
iso-propyl
CH3CH CH2
CH3
iso-butyl
sec-butyl
CH3C
CH3
CH3
tert-butyl
Khai thác alkan từ dầu mỏ
2,2,4-Trimethylpentane
(isooctan, chỉ số octane =100)