intTypePromotion=3

Bài giảng Kế toán chi phí: Chương 4 - ThS. Vũ Quốc Thông

Chia sẻ: Trần Văn Tuấn | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:43

0
32
lượt xem
1
download

Bài giảng Kế toán chi phí: Chương 4 - ThS. Vũ Quốc Thông

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Kế toán chi phí Chương 4 do ThS. Vũ Quốc Thông biên soạn gồm các nội dung chính như sau: Những vấn đề chung về KTCP theo quá trình, kế toán chi phí theo quá trình tính theo chi phí thực tế, kế toán chi phí theo quá trình tính theo chi phí thực tế kết hợp với ước tính.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kế toán chi phí: Chương 4 - ThS. Vũ Quốc Thông

Vũ Quốc Thông<br /> <br /> 11/4/2016<br /> <br /> Kế Toán Chi Phí<br /> <br /> Chương 4<br /> Kế toán chi phí theo quá trình<br /> (Process costing)<br /> <br /> GV. ThS. Vũ Quốc Thông<br /> <br /> Mục tiêu<br /> • Trình bày đặc điểm cơ bản của doanh nghiệp KTCP<br /> theo quá trình cũng như việc so sánh với KTCP theo<br /> công việc.<br /> • Giải thích cách xác định sản lượng hoàn thành tương<br /> đương theo phương pháp trung bình và FIFO.<br /> • Trình bày trình tự KTCP theo quá trình tính theo chi<br /> phí thực tế ở DN sản xuất 1 giai đoạn và nhiều gian<br /> đoạn.<br /> • Trình bày trình tự KTCP theo quá trình tính theo chi<br /> phí thực tế kết hợp với ước tính ở DN sản xuất 1 giai<br /> đoạn và nhiều giai đoạn.<br /> 2<br /> <br /> 1<br /> <br /> Vũ Quốc Thông<br /> <br /> 11/4/2016<br /> <br /> Nội dung<br /> • Những vấn đề chung về KTCP theo quá<br /> trình.<br /> • Kế toán chi phí theo quá trình tính theo chi<br /> phí thực tế.<br /> • Kế toán chi phí theo quá trình tính theo chi<br /> phí thực tế kết hợp với ước tính.<br /> <br /> 3<br /> <br /> Kế toán chi phí theo quá trình<br /> Đặc điểm<br />  Hệ thống sản xuất theo quá trình được sử dụng bởi<br /> các DN sản xuất với số lượng lớn về một đơn vị sản<br /> phẩm nào đó.<br />  Các sản phẩm được sản xuất trên cơ sở liên tục,<br /> các sản phẩm tồn trữ nói chung không cho một mục<br /> đích hay khách hàng cụ thể nào.<br />  Số lượng sản xuất phụ thuộc vào số nhu cầu sản<br /> phẩm trên thị trường.<br /> <br /> 4<br /> <br /> 2<br /> <br /> Vũ Quốc Thông<br /> <br /> 11/4/2016<br /> <br /> Kế toán chi phí theo quá trình<br /> Mô hình tổ chức sản xuất<br /> Phân xưởng Z<br /> Phân xưởng A<br /> <br /> GĐn<br /> <br /> Sản phẩm N<br /> <br /> GĐ1<br /> Chuyển<br /> Bán TP N1<br /> <br /> Chuyển<br /> <br /> Phân xưởng B<br /> Bán TP N2<br /> <br /> GĐ2<br /> <br /> 5<br /> <br /> Kế toán chi phí theo quá trình<br /> Sự khác nhau giữa KTCP theo công việc và theo quá trình<br /> KTCP theo công việc<br />  Nhiều công việc khác nhau<br /> được thực hiện trong kỳ.<br />  Chi phí được tập hợp theo<br /> từng công việc.<br />  Bảng chi phí theo công<br /> việc là một tài liệu rất cơ<br /> bản và quan trọng.<br />  Giá thành đơn vị được<br /> tính theo từng công việc.<br /> <br /> KTCP theo quá trình<br />  Một loại SP được SX trong<br /> một thời gian dài.<br />  Chi phí được tập hợp theo<br /> các bộ phận (PX, QTCN…).<br />  Báo cáo chi phí bộ phận SX<br /> là tài liệu cơ bản và quan<br /> trọng.<br />  Giá thành đơn vị được<br /> tính theo bộ phận.<br /> 6<br /> <br /> 3<br /> <br /> Vũ Quốc Thông<br /> <br /> 11/4/2016<br /> <br /> Trắc nghiệm nhanh <br /> • Công ty nào sau đây có thể sử dụng hệ thống<br /> KTCP theo quá trình?<br /> a. Công ty sản xuất xi măng<br /> b. Công ty kiến trúc<br /> c. Công ty sản xuất bút, tập vở<br /> d. Công ty dịch vụ du lịch<br /> e. Nhà máy đóng tàu đánh cá<br /> <br /> 7<br /> <br /> Trắc nghiệm nhanh <br /> <br /> • Công ty nào sau đây có thể sử dụng hệ thống<br /> giá thành theo quá trình?<br /> a. Công ty sản xuất nước giải khát<br /> b. Công ty trang trí nội thất<br /> c. Công ty sản xuất xe gắn máy<br /> d. Công ty tổ chức các sự kiện<br /> e. Công ty quảng cáo<br /> f. Công ty sản xuất máy lạnh<br /> 8<br /> <br /> 4<br /> <br /> Vũ Quốc Thông<br /> <br /> 11/4/2016<br /> <br /> Xác định sản lượng hoàn<br /> thành tương đương<br /> Sản phẩm dở dang<br />  Sản phẩm dở dang là những sản phẩm<br /> được hoàn thành một phần và nó là một phần<br /> của hàng tồn kho.<br />  Giá trị sản phẩm dở dang nhỏ hơn giá trị<br /> sản phẩm hoàn thành.<br /> <br /> 9<br /> <br /> Xác định sản lượng hoàn<br /> thành tương đương<br /> Xác định mức độ hoàn thành của SPDD<br />  Xác định mức độ hoàn thành của SPDD là xác định<br /> tỷ lệ sản phẩm dở dang so với sản phẩm hoàn thành là<br /> bao nhiêu phần trăm.<br />  Điều này có thể thực hiện được thông qua:<br />  Lấy số giờ máy yêu cầu, thời gian yêu cầu cho mỗi<br /> hoạt động, hoặc số giờ nhân công yêu cầu.<br />  Qua khảo sát thực tế …<br /> <br /> 10<br /> <br /> 5<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản