6/8/2016
QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG ĐIỆN TỬ Khoa Hệ thống thông tin quản lý
Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh
MỤC TIÊU
• Mô tả được các hoạt động quản lý quan hệ
khách hàng điện tử
c ọ h
• Giải thích quá trình hoạt động của hệ thống
i
quản lý quan hệ khách hàng điện tử
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
NỘI DUNG
• Tổng quan e-CRM
c ọ h
• Mô hình giá trị khách hàng
• Quản lý quan hệ khách hàng điện tử
i
t
i
ớ
– Bậc phân tích
i
G
:
ử
– Bậc tác nghiệp
t
n ô m u ệ h
i
• Kiến trúc hệ thống e-CRM
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
1
6/8/2016
c ọ h
Quản trị quan hệ khách hàng điện tử
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
Mô hình eCRM
n ô m u ệ h
Tổng quan
t
Kiến trúc hệ thống eCRM
Mô hình giá trị khách hàng
i
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
TỔNG QUAN QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG ĐIỆN TỬ
• Quản trị quan hệ khách hàng
c ọ h
– Thực hiện các hoạt động nhằm xây dựng và duy trì mối quan hệ kinh doanh lâu dài với khách hàng và đối tác
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
– Đạt được và tăng cường giá trị cũng như lợi nhuận trong toàn bộ thời gian quan hệ khách hàng
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
– Hòa nhập mong muốn và hành vi khách hàng với nỗ lực đáp ứng tốt hơn thông qua sản phẩm &dịch vụ
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN KHÁCH HÀNG TRỰC TUYẾN
c ọ h
Người lướt web
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
Khách hàng trung thành
Khách hàng tiềm năng
t
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
i
K
Khách hàng hiện hữu
Khách hàng – nhà cung cấp
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
2
6/8/2016
CÁC BẬC PHÁT TRIỂN VÀ TÍCH HỢP CỦA CRM
Mức độ tích hợp
c ọ h
Định hƣớng khách hàng
Quản lý quan hệ khách hàng (CRM)
n ô m u ệ
Dữ liệu liên quan đến khách hàng
i
t
i
ớ
h
Quản lý quá trình
i
G
:
ử
Dữ liệu sản xuất & bán hàng
t
Bán hàng vớ sự trợ giúp của máy tính (CAS)
i
n ệ đ
Dữ liệu sản xuất
h n a o d
Kiểm soát chất lƣợng QLCL đồng bộ (TQM)
i
K
h n
1980
1990
2000
Thời gian
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
SẢN PHẨM & KHÁCH HÀNG
Định hƣớng sản phẩm Định hƣớng khách hàng
c ọ h
Thị trƣờng mục tiêu Các phân đoạn thị trường
Các khách hàng có giá trị cao
n ô m
Kênh
Kênh đơn lẻ
Đa kênh
i
t
i
u ệ h
Truyền thông
Một chiều
Tương tác
ớ
i
G
:
ử
Thời gian
Chiến dịch định kỳ
t
Theo chu kỳ sống của khách hàng
i
n ệ đ
Hệ thống thông tin
Định hướng chức năng
Tích hợp vào kho dữ liệu của khách hàng
h n a o d
Tiêu điểm
Hoạt động marketing và bán hàng
Gia tăng giá trị khách hàng
i
K
h n
Phân tích
Đánh giá thống kê về lượng giao dịch
Hồ sơ và hành vi của khách hàng
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN CỦA QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG
c ọ h
Xác định đối tượng khách hàng - Khách hàng mục tiêu - Giá trị của họ - Vòng đời - Cách tiếp cận
Tăng tương tác và giao dịch - “Cảm nhận và đánh giá” - Bán chéo và bán gia tăng - Tối ưu hóa chất lượng dịch vụ n - Sử dụng đúng kênh ô m
i
u ệ
Mở rộng
Lựa chọn
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
h
i
n ệ đ
Thu hút
Giữ chân
i
K
Xây dựng lòng trung thành - Đáp ứng nhu cầu cá nhân - Khuyến khích tiếp tục sử dụng - Tối đa hóa chất lượng dịch vụ - Sử dụng đúng kênh
Tạo quan hệ với khách hàng - Đúng phân khúc - Chi phí thấp - Tối ưu hóa chất lượng dịch vụ - Sử dụng đúng kênh
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
3
6/8/2016
TỔNG QUAN QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG ĐIỆN TỬ
• E-CRM
c ọ h
– Sử dụng các công nghệ truyền thông kỹ thuật
số trong CRM nhằm mục đích
• Tối đa hóa doanh số bán hàng đối với các khách
i
t
hàng hiện tại
i
ớ
i
G
• Khuyến khích họ tiếp tục sử dụng các dịch vụ trực
:
ử
tuyến của doanh nghiệp
t
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
TỔNG QUAN QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG ĐIỆN TỬ
Chi phí thấp
c ọ h
i
t
i
Mối quan hệ học tập
Hiệu quả cao
ớ
i
G
:
ử
t
E-CRM
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
i
K
Phát triển quan hệ
Cá thể hóa số đông
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
HỒ SƠ KHÁCH HÀNG
Định danh
Khác biệt
c ọ h
W H Y
W H A T
i
t
n ô m u ệ h
W H O
i
Tƣơng tác
Cá biệt hóa
ớ
i
G
:
ử
t
i
Xây dựng CRM
Niềm tin của khách hàng
n ệ đ
i
K
Xác định khách hàng
Quy định của pháp luât
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
4
6/8/2016
QUY TRÌNH MUA HÀNG TRỰC TUYẾN
c ọ h
- Uy tín - Thương hiệu - Website uy tín
Quyết định mua
i
- Bảo mật - …
t
i
ớ
i
Hành vi mua
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
Quy trình mua hàng
n ệ đ
Chiến lược truyền thông
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
TÁC ĐỘNG CỦA INTERNET ĐẾN QUÁ TRÌNH MUA HÀNG
Chưa biết
Tạo ra sự nhận biết
Quảng cáo hiển thị, PR điện tử, …
c ọ h
Nhận biết nhu cầu
Định vị, lợi ích, giá trị thương hiệu
Marketing công cụ tìm kiếm
i
t
i
ớ
i
Tạo ra vị thế dẫn đầu
Tìm kiếm nhà cung cấp
Tập hợp, chỉ dẫn, các trung gian
G
:
ử
t
Đánh giá, lựa chọn
Tìm kiếm, hướng dẫn sử dụng, …
Hỗ trợ ra quyết định
n ô m u ệ h
i
Mua hàng
Thanh toán trực tuyến
Tạo điều kiện mua hàng
n ệ đ
i
K
Sau mua: Đánh giá, phản hồi
Cá nhân hóa nội dung, tương tác
Hỗ trợ sử dụng & duy trì kinh doanh
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
INTERNET & HÀNH VI MUA HÀNG TRỰC TUYẾN
Tìm kiếm có chủ đích
c ọ h
Cấu trúc thị trường
B2B
Tìm kiếm không chủ đích
i
Loại giao dịch
t
i
ớ
i
G
:
Sự khác biệt về truyền thông
Định hướng mua hàng
ử
Khách hàng
Hành vi mua
t
n ô m u ệ h
i
T E N R E T N
I
Đặc tính tự nhiên của hàng hóa
Săn hàng khuyến mại
B2C
n ệ đ
Loại quyết định mua
i
K
Tìm kiếm giải trí
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
5
6/8/2016
INTERNET & HÀNH VI MUA HÀNG TRỰC TUYẾN
MAY I TRUST Tìm kiếm có YOU? chủ đích
c ọ h
Cấu trúc thị trường
B2B
Tìm kiếm không chủ đích
i
Loại giao dịch
t
i
ớ
i
G
:
Sự khác biệt về truyền thông
Định hướng mua hàng
ử
Khách hàng
Hành vi mua
t
n ô m u ệ h
i
T E N R E T N
I
Đặc tính tự nhiên của hàng hóa
Săn hàng khuyến mại
B2C
n ệ đ
Loại quyết định mua
i
K
Tìm kiếm giải trí
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
SỰ HÀI LÒNG & LÒNG TRUNG THÀNH
100
Vùng thiện cảm
c ọ h
i
t
n ô m u ệ h
Vùng lãnh đạm
h n à h
i
t
ớ
i
G
:
g n u r t
ử
t
i
g n ò L
n ệ đ
Vùng rời bỏ
i
0
K
Sự hài lòng
5
0
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
c ọ h
Quản trị quan hệ khách hàng điện tử
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
Mô hình eCRM
t
Tổng quan về eCRM
Kiến trúc hệ thống eCRM
n ô m u ệ h
Mô hình giá trị khách hàng
i
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
6
6/8/2016
KHÁCH HÀNG VÀ MỐI LIÊN HỆ VỚI DOANH NGHIỆP
c ọ h
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
KHÁCH HÀNG QUYẾT ĐỊNH MỐI LIÊN HỆ VỚI DOANH NGHIỆP
c ọ h
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
GIÁ TRỊ KHÁCH HÀNG
• Giá trị được khách hàng tạo ra trong nỗ lực đạt được mục tiêu của doanh nghiệp
c ọ h
(Fripp, 2014)
i
t
• Một số thuật ngữ khác
i
ớ
i
G
– Giá trị khách hàng trọn đời (customer lifetime
:
ử
t
value)
n ô m u ệ h
i
– Vốn khách hàng (customer equity)
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
7
6/8/2016
BA THÀNH PHẦN CỦA GIÁ TRỊ KHÁCH HÀNG
c ọ h
i
t
i
Giá trị duy trì
Giá trị lợi ích
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
Giá trị thương hiệu
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
MÔ HÌNH GIÁ TRỊ KHÁCH HÀNG
(Blattberg và cộng sự, 2001)
Lợi nhuận từ khách hàng
c ọ h
i
t
Thu hút khách hàng
Duy trì khách hàng
i
ớ
i
G
:
ử
t
Vòng đời khách hàng
n ô m u ệ h
i
Bán hàng bổ sung
n ệ đ
i
K
Đầu tư vào khách hàng
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
MÔ HÌNH GIÁ TRỊ KHÁCH HÀNG
(Blattberg và cộng sự, 2001)
c ọ h
Giá trị thu hút
Giá trị duy trì
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
Giá trị bổ sung
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
i
K
Giá trị khách hàng
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
8
6/8/2016
MÔ HÌNH GIÁ TRỊ KHÁCH HÀNG (Blattberg và cộng sự, 2001)
Thời gian
c ọ h
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
c ọ h
Quản trị quan hệ khách hàng điện tử
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
Mô hình quản lý eCRM
Tổng quan về eCRM
Kiến trúc hệ thống eCRM
Mô hình giá trị khách hàng
i
n ệ đ
i
K
c ọ h
h n a o d h n
Mô hình quản lý eCRM
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
Mô hình quản lý bậc phân tích
Mô hình quản lý bậc tác nghiệp
i
K
h n a o d h n
9
6/8/2016
MÔ HÌNH QUẢN LÝ BẬC PHÂN TÍCH
c ọ h
i
t
i
ớ
i
G
:
n ô m u ệ h
C U S T O M E R R E L A T I O N S H I P M A N A G E M E N T Phƣơng tiện điện tử Mạng viễn thông Internet
ử
t
i
Thu hút
Duy trì
Phát hiện
Phát triển
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Sản phẩm, dịch vụ phù hợp
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
MÔ HÌNH QUẢN LÝ BẬC PHÂN TÍCH
c ọ h
n ô m
C U S T O M E R R E L A T I O N S H I P M A N A G E M E N T
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
u ệ h
i
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
MÔ HÌNH QUẢN LÝ BẬC PHÂN TÍCH
Định danh
Khác biệt
c ọ h
W H Y
W H A T
i
t
i
n ô m u ệ h
Tƣơng tác
W H O
Cá biệt hóa
ớ
i
G
:
ử
t
i
n ệ đ
Sản phẩm, dịch vụ phù hợp
i
Hành vi
K
Đặc điểm
Nhận thức
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
10
6/8/2016
KHO DỮ LIỆU KHÁCH HÀNG
c ọ h
i
t
i
• Khách hàng • Doanh thu • Lợi nhuận • …
• Thị trường • Sản phẩm • Mạng lưới • …
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
• Khách quan / độc lập • Quá khứ, hiện tại, tương lai • Không thay đổi theo thời gian
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
KHO DỮ LIỆU KHÁCH HÀNG
c ọ h
Nguồn dữ liệu bên ngoài
Mô tả dữ liệu
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
Khối dữ liệu
n ệ
Phân phối dữ liệu
Tích hợp dữ liệu
i
đ
Các công cụ phân tích và đánh giá
h n a o d h n
Lƣu trữ dữ liệu
i
K
Nguồn dữ liệu bên trong
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
OLTP & OLAP
• OLTP – xử lý giao dịch trực tuyến
c ọ h
– Cơ sở dữ liệu
– Ứng dụng
i
t
i
• OLAP – phân tích dữ liệu trực tuyến
ớ
i
G
:
– Cơ sở dữ liệu
ử
t
n ô m u ệ h
i
– Ứng dụng
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
11
6/8/2016
OLTP & OLAP
c ọ h
OLTP
n ô m
OLTP
OLAP
OLTP
i
t
i
ớ
i
G
OLTP
:
ử
t
u ệ h
i
n ệ đ
h n a o d
Database
i
K
OLAP
h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
KHỐI DỮ LIỆU ĐA PHƢƠNG
c ọ h
i
n ô m u ệ
CHỈ SỐ • Giá trị • Doanh thu • Lợi nhuận • …
t
i
ớ
i
G
:
Dịch vụ
ử
Giá trị khách hàng
t
h
i
Khu vực
n ệ đ
i
h n a o d h n
ĐẠI LƢỢNG • Thị trường • Sản phẩm • Mạng lưới • …
K
Thời gian
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
CÁC THAO TÁC TRÊN KHỐI DỮ LIỆU LẬP PHƢƠNG
Khoan sâu (Drill down)
Cuộn lại (Roll up)
c ọ h
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
i
K
Cắt lớp (Slicing)
Luân chuyển (Dicing)
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
12
6/8/2016
XÂY DỰNG KHỐI DỮ LIỆU ĐA PHƢƠNG
• Thiết lập các chỉ số mô tả hoạt động kinh doanh
c ọ h
– Thước đo tài chính, thị trường, phân phối
– Chỉ số về khách hàng
i
t
i
ớ
– …
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
• Xác định các đại lượng (tiêu chuẩn) đánh giá hoạt động kinh doanh
– Khách hàng
n ệ đ
– Sản phẩm / Dịch vụ / Kênh bán hàng / Địa bàn
i
K
– Thời gian
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
XÂY DỰNG KHỐI DỮ LIỆU ĐA PHƢƠNG
c ọ h
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
KHAI THÁC KHỐI DỮ LIỆU ĐA PHƢƠNG
• Khám phá dữ liệu để tìm được thông tin có giá trị
c ọ h
– Sử dụng các thuật toán để phân tích khối
lượng lớn dữ liệu
i
t
i
ớ
– Xác định mô hình hành vi khách hàng
i
G
:
ử
– Dự báo mối quan hệ trong tương lai
t
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
13
6/8/2016
KHAI THÁC KHỐI DỮ LIỆU ĐA PHƢƠNG
c ọ h
KHAI THÁC DỮ LIỆU KHÁCH HÀNG
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
n ệ
PHÂN TÍCH Mối quan hệ & hành vi của khách hàng hiện tại
DỰ BÁO Mối quan hệ tương lai với khách hàng & khả năng mua
• Phân tích nhóm và độ
đ
• Phân loại • Dự báo tác động
lệch
i
K
• Phân tích tương quan • Khái quát hóa
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
c ọ h
Mô hình quản lý eCRM
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
Mô hình quản lý bậc phân tích
n ệ đ
Mô hình quản lý bậc tác nghiệp
i
K
h n a o d h n
CHU KỲ MUA SẮM CỦA KHÁCH HÀNG
c ọ h
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
h n a o d h n
QUY TRÌNH BÁN
QUY TRÌNH MUA
i
K
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
14
6/8/2016
CHU KỲ MUA SẮM CỦA KHÁCH HÀNG
c ọ h
• Nghiên cứu thị trường • Phân tích nhu cầu • Quảng cáo & xúc tiến bán
Sử dụng
i
t
i
n ô m u ệ h
Dịch vụ
ớ
i
G
:
Kích thích
ử
t
Marke- ting
Mua sắm
i
• Thông tin về sản phẩm • Tư vấn • Thiết kế chào hàng • Hoàn thành đơn hàng • Thanh toán • Giao hàng
n ệ đ
Bán hàng
i
h n a o d h n
Đánh giá
K
• Lắp đặt • Hướng dẫn sử dụng • Dịch vụ khách hàng • Kết nối khách hàng
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
QUẢN LÝ KÊNH GIAO TIẾP KHÁCH HÀNG
Giao tiếp đầu ra
c ọ h
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
n ệ đ
i
h n a o d h n
Giao tiếp đầu vào
K
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
KÊNH GIAO TIẾP & PHƢƠNG TIỆN GIAO TIẾP
DOANH NGHIỆP
KHÁCH HÀNG
c ọ h
PHƢƠNG TIỆN
KÊNH
Chi nhánh
i
n ô m u ệ
Kích thích
Tiếp xúc cá nhân
t
i
h
Marketing
ớ
i
G
:
Hệ thống tự phục vụ
Điện thoại Tin nhắn
ử
Đánh giá
t
n ệ
Bán hàng
i
Thư tín
Dịch vụ tại chỗ
đ
Mua sắm
Thư điện tử
Trung tâm liên lạc
h n a o d
Dịch vụ
i
K
h n
Dịch vụ
Trang Web
WWW
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
15
6/8/2016
QUY TRÌNH GIAO TIẾP KHÁCH HÀNG
Khách hàng
Trung tâm tƣơng tác
Đơn vị chức năng
c ọ h
Đơn hàng/ Yêu cầu
Các kênh giao tiếp
i
t
i
ớ
i
G
Xác định & khảo sát
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
Phân loại & chuyển tiếp
Xử lý
n ệ đ
Ghi nhận kết quả xử lý
i
K
Phản hồi
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
c ọ h
Quản trị quan hệ khách hàng điện tử
i
t
i
ớ
i
G
:
ử
Mô hình eCRM
t
n ô m u ệ h
Kiến trúc hệ thống eCRM
Tổng quan về eCRM
Mô hình giá trị khách hàng
i
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
KIẾN TRÚC HỆ THỐNG eCRM
Thư tín
WWW thư điện tử
Điện thoại
c ọ h
Tương tác cá nhân
Trung tâm tương tác
i
t
i
Marketing tự động
Bán hàng tự động
Dịch vụ tự động
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
OLAP
i
Khai phá dữ liệu
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Kho dữ liệu khách hàng
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
16
6/8/2016
KIỂM SOÁT eCRM
Bậc chiến lƣợc
ị
c ọ h
- Phân tích quy trình chiến lược - Thu hút & duy trì cơ sở khách hàng - Bán hàng bổ sung & đồng bộ - Chương trình liên kết khách hàng
t
i
t
n ô m u ệ h
Bậc phân tích – chiến thuật
ấ u s
i
i
ớ
i
i
u ệ h
Đ n h h ư ớ n g c h ế n l
G
:
Phân tích & xây dựng mô hình
ử
t
g n ờ ư
ư ợ c &
l
i
Dữ liệu tương tác
n ệ đ
Kho dữ liệu khách hàng
o Đ
Đánh giá & Dự báo
i
t á c n g h ệ p
i
K
h n a o d h n
Mark eting
Bán hàng
Dịch vụ
Kênh tương tác
Bậc tác nghiệp
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
ỨNG DỤNG CỦA eCRM
• Hệ thống kiosk – điểm bán hàng tương tác
c ọ h
• Catalog điện tử
• Hệ thống chào hàng
i
t
i
ớ
i
• Hệ thống bán hàng
G
:
ử
t
• Hệ thống bàn trợ giúp
n ô m u ệ h
i
• Cổng thông tin điện tử
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
TRIỂN KHAI QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG
• Tỷ lệ thất bại khi triển khai CRM
c ọ h
– 2001 Gartner: 50%
– 2002 Butler Group: 70%
i
t
– 2005 AMR Research: 18%
i
ớ
i
G
– 2006 AMR Research: 31%
:
ử
t
n ô m u ệ h
– 2007 Economist Intelligence Unit: 56%
i
– 2009 Forrester: 47%
n ệ đ
– 2013 Merkle Group Inc: 63%
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
17
6/8/2016
TRIỂN KHAI QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG
• Tỷ lệ thất bại khi triển khai CRM
c ọ h
– 2001 Gartner: 50%
– 2002 Butler Group: 70%
i
t
– 2005 AMR Research: 18%
i
ớ
i
G
– 2006 AMR Research: 31%
:
ử
t
n ô m u ệ h
– 2007 Economist Intelligence Unit: 56%
i
– 2009 Forrester: 47%
n ệ đ
– 2013 Merkle Group Inc: 63%
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
TRIỂN KHAI QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG
c ọ h
Tổn thất tài chính
i
t
Gián đoạn kinh doanh
Thay đổi cơ cấu tổ chức Bất ổn nội bộ/sự trì trệ Không am hiểu CRM
i
ớ
i
G
Kế hoạch kém
Tốn thời gian
:
ử
CRM thất bại
t
n ô m u ệ h
i
Thiếu kỹ năng CRM
Khách hàng không hài lòng
Vấn đề ngân sách
n ệ đ
Danh tiếng bị ảnh hưởng
i
K
Vấn đề phần mềm
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
TRIỂN KHAI QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG
c ọ h
Quy trình làm việc
i
Yếu tố văn hóa
t
Yếu tố công nghệ
i
ớ
i
G
:
ử
t
n ô m u ệ h
i
Yếu tố con người
CRM thành công
Yếu tố nhà cung cấp
n ệ đ
i
K
h n a o d h n
Khoa Hệ thống thông tin quản lý
namth@buh.edu.vn
18
6/8/2016
ÔN TẬP
• Tổng quan e-CRM
c ọ h
• Mô hình giá trị khách hàng
• Quản lý quan hệ khách hàng điện tử
i
t
i
ớ
– Bậc phân tích
i
G
:
ử
– Bậc tác nghiệp
t
n ô m u ệ h
i
• Kiến trúc hệ thống e-CRM
n ệ đ
i
K
h n a o d h n

