TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG www: nuce.edu.vn
CHƯƠNG 3
CUNG CẦU THỊ TRƯỜNG HÀNG HÓA HAY DỊCH VỤ
3.1. Cung (cầu) lượng cung (lượng cầu)
3.2. Cung (cầu) nhân cung (cầu) th trường
3.3. Luật cung (cầu) hàng hoá hay dịch vụ
3.4. m cung (cầu)
3.5. Cách biểu diễn cung (cầu)
3.6. Sự vận động dọc đường cung (đường cầu) sự dịch chuyển của
đường cung (đường cầu)
3.7. Sự co dãn cung (cầu)
3.8. Quan hệ cung cầu trạng thái thị trường
36
3.1 Cung (cầu) lượng cung (lượng cầu)
1) Cung (cầu)
Khái niệm: Cung (cầu) hàng hoá hay dịch vụ nào đó số
lượng hàng hoá hay dịch vụ người bán (người mua) khả
năng sẵn sàng bán (mua) các mức giá khác nhau trong một
khoảng thời gian nhất định.
dụ: Trên thị trường hàng hoá X, một người bán A cho biết h
khả năng sẵn ng bán các khối lượng hàng hoá X (QSx)
các mức giá (PX) khác nhau như sau:
37
Mức giá (PX) 20 25 30 35
Khối lượng hàng hóa
(QSX)100 120 140 160
3.1. Cung (cầu) lượng cung (lượng cầu)
1) Cung (cầu)
dụ: Trên thị trường hàng hoá X, một người tiêu dùng B cho
biết họ có khả năng sẵn sàng mua các khối lượng ng hoá X
(QDx) các mức giá (PX) khác nhau như sau:
38
Mức giá (PX) 20 25 30 35
Khối lượng hàng hóa
(QDX)60 50 35 20
2) Lượng cung (lượng cầu)
Khái niệm: Lượng cung (lượng cầu) hàng hoá hay dịch vụ
số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người bán (người mua)
khả năng sẵn sàng bán (mua) mt mức giá xác định (đã
cho) trong một khoảng thời gian nhất định.
Theo ví d trên:
- Lượng cung hàng hóa X tại mc giá PX= 20 của người bán A
QSX= 100 đơn v ng hóa X
-Lượng cầu ng hóa X ti mức g PX= 20 của người mua B
QDX= 60 đơn vị hàng a X
Cung (cầu) hàng hóa/dịch vụ biểu thị mối quan hệ giữa
lượng cung (lượng cầu) giá cả hàng hóa
39
3.2. Cung (cầu) nhân cung (cầu) thị trường
- Cung (cầu) cá nhân cung (cầu) hàng hoá hay dịch vụ của
từng nhân người bán (người mua) trên thị trường.
- Cung (cầu) thị trường tổng các cung (cầu) nhân trên thị
trường, nghĩa tổng các ng cung (lượng cầu) nhân các mức giá
khác nhau.
dụ: Trên thị trường hàng hoá X, có 4 người mua a, b, c, d các
cầu nhân như bảng sau Tính Cầu thị trường?
40
PxQXD(a) QXD(b) QXD(c) QXD(d) QXD
15 20 30 25 10
20 10 20 18 5
25 5 10 10 0