1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
KHOA TOÁN KINH TẾ
ĐỀ 007
(Được sử dụng tài liệu)
THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2024–2025
HỌC PHẦN: KINH TẾ LƯỢNG
Thời lượng làm bài: 75 phút
Họ tên SV: .................................................................... MSSV:................................................
Chữ họ tên Giám thị 1
Chữ họ tên Giám thị 2
A
Điểm
Giảng viên chấm
Giảng viên chấm phúc khảo
PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
1
5
9
2
6
10
3
7
11
4
8
12
***
PHẦN I. CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Kết quả hồi quy tiền lương (wage) phụ thuộc vào số năm kinh nghiệm (exper) thể
hiện bảng sau
Source | SS df MS Number of obs = 526
-------------+---------------------------------- F(1, 524) = 6.77
Model | 91.2751351 1 91.2751351 Prob > F = 0.0096
Residual | 7069.13916 524 13.4907236 R-squared = 0.0127
-------------+---------------------------------- Adj R-squared = 0.0109
Total | 7160.41429 525 13.6388844 Root MSE = 3.673
------------------------------------------------------------------------------
wage | Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval]
-------------+----------------------------------------------------------------
exper | 0.031 0.012 2.60 0.010 0.008 0.054
_cons | 5.373 0.257 20.91 0.000 4.868 5.878
------------------------------------------------------------------------------
Chọn đáp án SAI
A. nh phù hợp với mức ý nghĩa 5% B. Biến exper ý nghĩa mức 5%
C. Số lượng phần tử quan sát 526 D. Adj R-squared của hình 0.0127
Câu 2. Kết quả hồi quy tiền lương (wage) phụ thuộc vào số năm đi học (educ) thể hiện
bảng sau
Source | SS df MS Number of obs = 526
-------------+---------------------------------- F(1, 524) = 103.36
Model | 1179.73204 1 1179.73204 Prob > F = 0.0000
Residual | 5980.68225 524 11.4135158 R-squared = 0.1648
2
-------------+---------------------------------- Adj R-squared = 0.1632
Total | 7160.41429 525 13.6388844 Root MSE = 3.3784
------------------------------------------------------------------------------
wage | Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval]
-------------+----------------------------------------------------------------
educ | 0.541 0.053 10.17 0.000 0.437 0.646
_cons | -0.905 0.685 -1.32 0.187 -2.250 0.441
------------------------------------------------------------------------------
Đếm số phát biểu ĐÚNG
i. educ giải thích được 16.48% sự thay đổi của wage
ii. Biến educ ý nghĩa mức nghĩa 1%.
iii. hình đề xuất phù hợp với mức ý nghĩa 5%.
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Bài toán sau dùng cho câu 3, 4
Source | SS df MS Number of obs = 506
-------------+---------------------------------- F(2, 503) = ...?.
Model | 1449.82043 2 724.910216 Prob > F = 0.0000
Residual | 5047.09269 503 10.0339815 R-squared = 0.2232
-------------+---------------------------------- Adj R-squared = ...?..
Total | 6496.91312 505 12.8651745 Root MSE = 3.1676
------------------------------------------------------------------------------
wage | Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval]
-------------+----------------------------------------------------------------
exper | 0.067 0.011 6.21 0.000 0.046 0.088
educ | 0.620 0.053 11.68 0.000 ... ...
_cons | -3.120 0.756 -4.13 0.000 -4.606 -1.635
------------------------------------------------------------------------------
Trong đó: wage (Tiền lương); educ (số năm đi học); exper (số năm kinh nghiệm)
Câu 3. Tìm tất cả các phát biểu ĐÚNG
i. Adj R-squared của nh xấp xỉ 22.01%.
ii. Giá trị kiểm định sự phù hợp của hình F0 xấp xỉ 72.25.
iii. Số lượng tham số (hệ số) cần ước lượng của mô hình 2.
A. i
B. ii, iii
C. i, ii
D. i, ii, iii
Câu 4. Tìm khoảng ước ợng của biến educ với độ tin cậy 95%. giá trị tra bảng Student
0.025
503
t 1.965
A. (0.046; 0.088)
B. (0.516; 0.724)
C. (0.516; 0.625)
D. (0.416; 0.625)
Câu 5. Kết quả từ phần mềm Stata
Source | SS df MS Number of obs = 504
-------------+---------------------------------- F(2, 501) = 65.40
Model | 28.8599513 2 14.4299756 Prob > F = 0.0000
Residual | 110.539068 501 .220636861 R-squared = 0.2070
-------------+---------------------------------- Adj R-squared = 0.2039
Total | 139.399019 503 .277135226 Root MSE = .46972
------------------------------------------------------------------------------
ln_wage | Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval]
-------------+----------------------------------------------------------------
ln_educ | 0.973 0.088 11.06 0.000 0.800 1.146
exper | 0.010 0.002 6.24 0.000 0.007 0.013
3
_cons | -0.997 0.232 -4.30 0.000 -1.451 -0.542
------------------------------------------------------------------------------
wage: tiền lương; educ: số m đi học exper: số m kinh nghiệm
Với ln_wage =log(wage); ln_educ= log(educ)
Tìm đáp án ĐÚNG
A. Khi educ tăng thêm 1 đơn vị thì wage tăng thêm 0.973% trong khi các yếu tố khác không đổi
B. Khi educ tăng thêm 1% thì wage tăng thêm 0.973% trong khi các yếu tố khác không đổi
C. hình 2 tham số cần ước lượng
D. nh không phù hợp mức ý nghĩa 5%
Câu 6. Kết quả từ phần mềm Stata
Source | SS df MS Number of obs = 504
-------------+---------------------------------- F(2, 501) = 84.24
Model | 35.0810619 2 17.5405309 Prob > F = 0.0000
Residual | 104.317957 501 .208219475 R-squared = 0.2517
-------------+---------------------------------- Adj R-squared = ...?..
Total | 139.399019 503 .277135226 Root MSE = .45631
------------------------------------------------------------------------------
ln_wage | Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval]
-------------+----------------------------------------------------------------
ln_educ | 0.954 0.083 11.47 0.000 0.790 1.117
ln_exper | 0.164 0.019 8.43 0.000 0.126 0.202
_cons | -1.168 0.224 -5.21 0.000 -1.609 -0.728
------------------------------------------------------------------------------
Tìm Adj R-squared
A. 24.87%
B. 25.87%
C. 26.87%
D. 27.87%
Câu 7. Kết quả từ phần mềm Stata
Source | SS df MS Number of obs = 506
-------------+---------------------------------- F(4, 501) = 57.27
Model | 2038.54124 4 509.63531 Prob > F = 0.0000
Residual | 4458.37188 501 8.89894587 R-squared = 0.3138
-------------+---------------------------------- Adj R-squared = 0.3083
Total | 6496.91312 505 12.8651745 Root MSE = 2.9831
------------------------------------------------------------------------------
wage | Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval]
-------------+----------------------------------------------------------------
exper | 0.054 0.011 4.92 0.000 0.032 0.075
educ | 0.562 0.051 11.02 0.000 0.462 0.663
female | -2.005 0.270 -7.44 0.000 -2.535 -1.475
married | 0.651 0.294 2.21 0.028 0.072 1.229
_cons | -1.600 0.740 -2.16 0.031 -3.054 -0.145
------------------------------------------------------------------------------
wage: tiền lương; educ: số năm đi học exper: số năm kinh nghiệm; female= 1 (giới tính
nữ) = 0 (giới tính nam); married = 1(đã lập gia đình) =0 (chưa lập gia đình)
Tìm tất cả các phát biểu ĐÚNG
i. Với mức ý nghĩa 1%, hình có 3 biến giải thích ý nghĩa là exper, educ, female.
ii. Với mức ý nghĩa 5%, sự chênh lệch (bất bình đẳng ) về tiền ơng giữa Nam Nữ.
iii. Với mức ý nghĩa 5%, sự khác biệt về tiền ơng giữa người đã chưa lập gia đình.
A. i
B. ii
C. iii
D. i, ii, iii
4
Câu 8. Kết quả từ phần mềm Stata của hình logit như sau
Logistic regression Number of obs = 753
LR chi2(1) = 98.54
Prob > chi2 = 0.0000
Log likelihood = -465.6023 Pseudo R2 = 0.0957
------------------------------------------------------------------------------
inlf | Coef. Std. Err. z P>|z| [95% Conf. Interval]
-------------+----------------------------------------------------------------
exper | 0.105 0.012 8.82 0.000 0.082 0.129
_cons | -0.769 0.135 -5.71 0.000 -1.033 -0.505
------------------------------------------------------------------------------
Với
-inlf: (=1) tham gia lực lượng lao động (=0) không tham gia lực lượng lao động
-exper: số năm kinh nghiệm làm việc
Với exper =20, hãy tìm kh năng tham gia lao động (inlf=1).
A. 79.1%
B. 26.4%
C. 10.9%
D. Đáp án khác
Câu 9. Kết quả từ phần mềm Stata như sau
Variable | VIF 1/VIF
-------------+----------------------
exper | 1.26 0.795578
married | 1.17 0.851479
educ | 1.14 0.875447
female | 1.03 0.966757
-------------+----------------------
Mean VIF | 1.15
Tìm đáp án ĐÚNG
A. nh không hiện tượng đa cộng tuyến
B. hình hiện tượng phương sai thay đổi
C. hình không hiện tượng tự tương quan
D. nh hiện tượng đa cộng tuyến
Câu 10. Kết quả từ phần mềm Stata như sau:
White's test for Ho: homoskedasticity
against Ha: unrestricted heteroskedasticity
chi2(8) = 21.28
Prob > chi2 = 0.0064
Cameron & Trivedi's decomposition of IM-test
---------------------------------------------------
Source | chi2 df p
---------------------+-----------------------------
Heteroskedasticity | 21.28 8 0.0064
Skewness | 1.04 3 0.7910
Kurtosis | 1.85 1 0.1735
---------------------+-----------------------------
Total | 24.18 12 0.0193
---------------------------------------------------
Tìm đáp án ĐÚNG, với mức ý nghĩa 5%.
A. nh không hiện tượng đa cộng tuyến
B. hình hiện tượng phương sai thay đổi
C. hình không hiện tượng phương sai thay đổi
5
D. nh hiện tượng đa cộng tuyến
Câu 11. Với mức ý nghĩa 1%, hãy cho biết với kết quả sau, tự tương quan bậc mấy xảy ra
A. Tự ơng quan bậc 1
B. Tự tương quan bậc 2
C. Tự tương quan bậc 1, 2
D. Không tự tương quan bậc 1, 2
Câu 12. Kết quả kiểm định hausman test so sánh hai phương pháp FEM REM của d
liệu bảng như sau
---- Coefficients ----
| (b) (B) (b-B) sqrt(diag(V_b-V_B))
| fixed . Difference S.E.
-------------+----------------------------------------------------------------
age | -.005485 -.0069749 .0014899 .0004803
msp | .0033427 .0046594 -.0013167 .0020596
ttl_exp | .0383604 .0429635 -.0046031 .0007181
------------------------------------------------------------------------------
b = consistent under Ho and Ha; obtained from xtreg
B = inconsistent under Ha, efficient under Ho; obtained from xtreg
Test: Ho: difference in coefficients not systematic
chi2(3) = (b-B)'[(V_b-V_B)^(-1)](b-B)
= 260.40
Prob>chi2 = 0.0000
Tìm đáp án ĐÚNG, với mức ý nghĩa 5%.
A. nh gộp (Pooled OLS) tốt hơn FEM B. Mô hình FEM tốt hơn REM
C. hình FEM tốt hơn hình REM D. hình REM tốt hơn nh gộp
(Pooled OLS)