lOMoARcPSD|36477832
THÔNG TIN BÀI THI
Bài thi có: (bằng số): 10 trang
(bằng chữ): Mười trang
Đề: 02
YÊU CẦU NỘI DUNG CÂU HỎI
Phần I . Lý thuyết
Câu 1.(2 iểm) Hãy trình bày ngn gn theo s hiu biết ca bạn ể cho biết các khái niệm sau ây
gì. 1) Hi quy
2) Mô hình hi quy tuyến tính tng th
3) Phương trình hồi quy tuyến tính mu
4) Phương pháp bình phương bé nhất (OLS)
Câu 2.(1 iểm) Cho biết khuyết tt v t tương quan của mô hình hi quy tuyến tính là gì? Hu
qu khi mô hình b khuyết tt này? Phần II . Vận dụng
S liu v doanh thu Y (triệu ồng /tuần), giá bán X( 100 ngàn ồng/sn phm), chi phí qung cáo
Q (chc triệu ồng/tun) ca công ty H qua 20 tun
Tun
Y
X
Q
Tun
Y
Q
1
425
4,92
4,80
11
307
5,20
2
467
5,50
3,62
12
508
3,27
3
296
5,54
5,48
13
299
4,68
4
626
5,11
2,78
14
531
3,80
5
165
5,62
5,74
15
445
4,30
6
515
5,24
1,34
16
412
2,71
7
270
4,15
5,81
17
845
2,21
8
689
4,02
3,39
18
471
3,09
9
413
5,77
3,75
19
439
4,65
10
561
4,57
3,59
20
520
1,97
Câu 3. (5 iểm)
1) Lp mô hình hi quy tuyến tính tng th biu din s ph thuc ca thoanh thu theo giá bán
sn phm và chi phí qung cáo ( Mô hình 1, ký hiu: MH. (1));
2) Viết phương trình hồi quy tuyến tính mu; cho biết ý nghĩa của h s góc ước lượng ược; 3)
Vi mức ý nghĩa 5% hãy xét:
3.1) Chi phí qung cáo ảnh hưởng ti doanh thu hay không ?
3.2) Khi giá bán sn phẩm không ổi nếu tăng chi phí quảng cáo lên 10 triệu ồng/ tun thì
doanh thu giảm hơn 70 triệu ồng/tuần có úng không?
3.3) Mô hình hi quy có phù hp không?
TRƯỜNG ĐẠ
I H
C NGÂN HÀNG TP. H
CHÍ MINH
BÀI THI K
T THÚC H
C PH
N
Môn thi
:
KINH T
LƯỢ
NG
lOMoARcPSD|36477832
2
4) Vi d tin cy 95% hãy
4.1) Cho biết khi giá bán sn phẩm không ổi nếu chi phí quảng cáo tăng lên 8 triu
ng/1tun thì trung bình doanh thu s thay ổi như thế nào?
4.2) D báo doanh thu trung bình mt tun ca công ty H khi giá bán mt sn phm là 530
ngàn và chi phí qung cáo là 39 triu/tun
Câu 4. (2 iểm) Nếu nghiên cu s ph thuc ca doanh thu theo giá bán sn phm và chi phí qung
cáo theo mô hình sau, ký hiệu MH (2), trong ó lnY là logarit của Y:
𝑙𝑛𝑌𝑖 = m +n𝑋𝑖 + k𝑄𝑖 + 𝑈𝑖 (2)
1) Viết phương trình hồi quy tiết tính mu; Cho biết ý nghĩa h s k ca 𝑄𝑖 trong mô hình (2)
2) Bn chn mô hình MH(1) hay MH(2) khi s dụng phương pháp thng kê vi mức ý nghĩa
5% xét iều kin phân phi chun ca nhiu và các khuyết tật: a cộng tuyến; phương sai
thay ổi; t tương quan; sót biến. BÀI LÀM
Phần I . Lý thuyết
1) Hồi quy
Hi quy là nghiên cu s tác ộng ca mt hay nhiu biến gii thích (Biến hi qui, biến c lp) ến
mt biến ph thuc. Tìm ra hàm sô liên h gia 1 biến ph thuc vi mt hoc nhiu biến gi
thích. Nếu biết ược giá tr ca biến c lp thì s ước lượng ược giá tr trung bình ca biến ph
thuc
Qua phân tích hi quy chúng ta có th k ra một ường phù hp nht, sát nht với các quan sát ể sao
cho có th biu din mi quan h gia biến ph thuc và biến gi nh một cách áng tin cậy. 2)
hình hồi quy tuyến tính tổng thể.
Hàm hi quy tng th ược xây dng da trên d liu tng th. Cho biết chính xác mi quan h gia
biến gii thích và biến ph thuc.
𝑌𝑖 = 𝛽0 + 𝛽1𝑥1𝑖 + ⋯ + 𝛽𝑘𝑥𝑘𝑖 + 𝑈𝑖 3)
Phương trình hồi quy tuyến tính mẫu.
Mô hình hi quy tuyến tính mẫu là ước lượng cho mô hình hi quy tng th và d oán cho biến ph
thuc Y.
𝑌 𝑖 = 𝛽 0 + 𝛽 1𝑥1 + ⋯ + 𝛽 𝑘𝑥𝑘
4) Phương pháp bình phương bé nhất (OLS)
Phương pháp ược s dng rng rãi nhất ể ước lượng các tham s trong phương trình hồi quy. Để ti
thiu hoá tổng bình phương ca các khoảng cách theo phương thẳng ứng gia s liu thu thp ược
và ường hi quy.
Chn hi quy mu có tổng bình phương sai s nh nht, tc là tìm 𝛽 0 𝑣à 𝛽 1sao cho:
𝑛𝑖=1 𝑖2 => min
Câu 2: Cho biết khuyết tật về tự tương quan của mô hình hồi quy tuyến tính là gì? Hậu quả
khi mô hình bị khuyết tật này? Xét mô hình hi quy:
𝑌𝑖 = 𝛽0 + 𝛽1𝑥1𝑖 + ⋯ + 𝛽𝑘𝑥𝑘𝑖 + 𝑈𝑖
Nếu 𝐶𝑜𝑣(𝑈𝑖, 𝑈𝑗) ≠ 0, (𝑖 𝑗) => Mô hình hi qui có hiện tượng t tương quan giữa các sai s. Hu
qu ca mô hình b khuyết tt này là:
- Các ước lượng bằng phương pháp bình phương bé nhất vi mô hình t tương quan là không
chênh lệch, tuy nhiên không còn là ước lượng tt nht.
- Phương sai ước lượng của mô hình tương quan lớn. Khi ó các khảng tin cy rộng hơn nên
các khng tin cy không hiu qu na.
- Thường 𝑅2ược ước lượng khá cao so vi giá tr thc.
lOMoARcPSD|36477832
- Sai s chun ca các giá tr d báo không còn tin cy na. Phần II . Vận dụng
Bài làm.
Câu 3
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Date: 11/06/21 Time: 23:35
Sample: 1 20
Included observations: 20
Variable
Coefficient
Std. Error
t-Statistic
Prob.
X
-113.3756
32.08123
-3.534015
0.0025
Q
-83.80303
15.30317
-5.476188
0.0000
C
1372.927
171.6583
7.998022
0.0000
R-squared
0.739165 Mean dependent var
460.2000
Adjusted R-squared
0.708478 S.D. dependent var
155.3125
S.E. of regression
83.85746 Akaike info criterion
11.83359
Sum squared resid
119545.2 Schwarz criterion
11.98295
Log likelihood
-115.3359 Hannan-Quinn criter.
11.86275
F-statistic
24.08763 Durbin-Watson stat
1.939309
Prob(F-statistic)
0.000011
1) Mô hình hồi quy tuyến tính tổng thể biểu diễn sự phụ thuộc của thoanh thu theo giá
bán sản phẩm và chi phí quảng cáo
𝑌𝑖 = 𝑎 + 𝑏𝑋𝑖 + 𝑐𝑄𝑖 + 𝑈𝑖(1)
2) Viết phương trình hồi quy tuyến tính mẫu
𝑌 𝑖 = 1372.927 + (−113.3756)𝑋𝑖 + (−83.80303)𝑄𝑖
Ý nghĩa h s b: khi giá bán sn phn ca công ty giảm 100 ngàn ồng/sn phm thì doanh thu gim
113.3756 (triệu ồng /tun).
Ý nghĩa hệ s c: khi chi phí qung cáo gim 1 chc triệu ồng/tun thì doanh thu gim
83.80303 (triệu ồng /tun).
3) Với mức ý nghĩa 5%.
3.1) Chi phí quảng cáo có ảnh hưởng tới doanh thu hay không ? H:
b=0, K: b0 b ( -116.0899, -51.51616) vì 0 ( -116.0899, -51.51616)
Bác b H chp nhn K
Kết lun: Vy vi mức ý nghĩa 5% Chi phí quảng cáo ảnh hưởng ến doanh thu
lOMoARcPSD|36477832
4
3.2) Khi giá bán sản phẩm không ổi nếu tăng chi phí quảng cáo lên
10 triệu ồng/ tuần thì doanh thu giảm hơn 70 triệu ồng/tuần có úng
không?
H: b= -7, K: b -7
𝑇 = = −5.0188
𝛼 = 5%: 𝑡 = 𝑡(7, 0.025) = 2.365
|𝑇| > 𝑡: 𝑏á𝑐 𝑏ỏ 𝐻 𝑐ℎấ𝑝 𝑛ℎậ𝑛 𝐾
Kết lun: vi mức ý nghĩa 5% khi Tăng chi phí quảng cáo lên 10 triệung/ tun thì doanh thu gim
70 triệu ồng/ tuần là không úng.
3.3) Mô hình hồi quy có phù hợp không?
H: 𝑅2 = 0, 𝐾: 𝑅2 0
P-value(F) = 0.000011 < 𝛼 = 5%: Bác b H chp nhn K
Kết lun: vi mức ý nghĩa 5% mô hình hi quy phù hp 4)
Với dộ tin cậy 95%
4.1) Cho biết khi giá bán sản phẩm không ổi nếu chi phí quảng cáo tăng lên 8 triệu
ồng/1tuần thì trung bình doanh thu sẽ thay ổi như thế nào? Với ộ tin cy 95% b ( -
116.0899, -51.51616)
( −116.0899 × 0.8, −51.51616 × 0.8) = (−9 2.8719, −41.2129)
Kết lun: với ộ tin cy 95% khi giá sn phẩm không ổi chi phí quảng cáo tăng lên 8 triệu ồng/
1tun thì doanh thu s gim mt khong khong t 41.212 9 đến 92.8719 triệu ồng/ tun
4.2) Dự báo doanh thu trung bình một tuần của công ty H khi giá bán một sản phẩm
là 530 ngàn và chi phí quảng cáo là 39 triệu/tuần
D báo giá tr trung bình ca Y khi Q = 3,9 và X = 5,3
E(Y/X,Q) (405.3322, 485.0768) triệu ồng /tun
Kết lun: Khi công ty H bán mt sn phm là 530 ngàn và chi phí qung cáo là 39 triu/tun doanh
thu trung bình s t 405.3322 ến 485.0768 triệu ồng/ tun.
Câu 4
Dependent Variable: LNY
Method: Least Squares
Date: 11/08/21 Time: 22:57
Sample (adjusted): 1 20
Included observations: 20 after adjustments
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
lOMoARcPSD|36477832
X -
0.202971 0.081371 -2.494391 0.0232 Q -0.210758 0.038815
-5.429795 0.0000 C 7.937793 0.435395 18.23123 0.0000
4. 1)Viết phương trình hồi quy tiết tính mẫu; Cho biết ý nghĩa hệ s k ca 𝑄𝑖 trong
mô hình (2)
Phương trình hồi quy tuyến tính mu ca hi quy tuyến tính tng th (2)
𝑙𝑛𝑌𝑖 = 7.937793 + (-0.202971)𝑋𝑖 + (-0.210758)𝑄𝑖
Ý nghĩa: h s k khi giá bán không ổi chi phí qung cáo tăng lên 1 ơn vị thì doanh thu gim 20%
4.3) Bạn chọn mô hình MH(1) hay MH(2) khi sử dụng phương pháp thống kê với mức ý
nghĩa 5% ể xét iều kiện phân phối chuẩn của nhiễu và các khuyết tật: a cộng tuyến; phương
sai thay ổi; tự tương quan; sót biến. Giải
Phân phối chuẩn của nhiễu
Mô hình (1)
Mô hình hi qui tuyến tính tng th
𝑌𝑖 = 𝑎 + 𝑏𝑋𝑖 + 𝑐𝑄𝑖 + 𝑈𝑖(1)
H: MH(1) có phân phi chun ca nhiu.
K: MH(1) không có phân phi chun ca nhiu.
Ta có: P-value(JB) = 0.563209 > 𝛼 = 5% => chp nhn H, bác b K.
Kết lun: Vi mức ý nghĩa 5%, nhiễu ca mô hình (1) có phân phi chun.
R-squared
0.700652 Mean dependent var
6.072461
Adjusted R-squared
0.665434 S.D. dependent var
0.367722
S.E. of regression
0.212697 Akaike info criterion
-0.120418
Sum squared resid
0.769078 Schwarz criterion
0.028942
Log likelihood
4.204182 Hannan-Quinn criter.
-0.091262
F-statistic
19.89502 Durbin-Watson stat
1.621969
Prob(F-statistic)
0.000035
0
1
2
3
4
5
6
7
-150
-100
-50
0
50
100
Series: Residuals
Sample 1 20
Observations 20
Mean
-1.85e-14
Median
11.27496
Maximum
120.9839
Minimum
-151.5428
Std. Dev.
79.32121
Skewness
-0.462487
Kurtosis
2.277315
Jarque-Bera
1.148208
0.563209
Probability