
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
BỘ MÔN TOÁN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN:
KINH TẾ LƯỢNG_ECO08A
ĐỀ THI SỐ: 06
Thời gian làm bài: 90 phút.
Áp dụng cho khoá/ hệ/ lớp: …………………………… ……………………………
Ca thi: … Ngày thi: ……/ …/20…; Ngày duyệt đề:……………..…………….
Đại diện Phòng TT-QLCL: ………………………; Người duyệt đề :…………………..
(Đề gồm 03 trang)
Câu 1: Nghiên cứu về lượng tiêu thụ thịt cừu trên một khu vực từ tháng 5 năm 2019 đến tháng 9
năm 2021, người ta thu được kết quả sau: AM: lượng tiêu thụ thịt cừu (ngàn tấn); P: giá bán
(10USD/tấn); ⍺=5%.
Dependent Variable:
AM
[1]
Variable
Coefficient
Std. Error
t
-
Statistic
Prob.
P
-
7.9835
C
12
8
.236
4
8.9
52
3
Adjusted R
-
qu
ared
0.
4371
S.E. of regression
36.2765
1. Viết hàm hồi quy tổng thể, hàm hồi quy mẫu. Các ước lượng thu được có phù hợp với lý
thuyết kinh tế không? Tại sao?
2. Lựa chọn các kết quả đúng trong các kết quả sau:
A.
21.9616
F
B.
22.7421
F
C.
21.1936
F
D.
23.5179
F
E.
28901.1646
ESS
F.
30949.2425
ESS
G.
29928.2212
ESS
H.
27890.5057
ESS
J. 2
1.67
ˆ
)
1
(
4
Se
K. 2
1.70
ˆ
)
6
(
3
Se
L. 2
1.73
ˆ
)
2
(
4
Se
M.
2
1.64
ˆ
)
2
(
6
Se
O.
48.3480
.
S D
P.
48.3513
.
S D
R.
48.3493
.
S D
3. Lựa chọn các kết quả đúng khi trả lời câu hỏi: “Hàm hồi quy có phù hợp không?”
A.
4.18;W
B.
4.21;W
C.
4.2;W
D.
4.23;W
E.
23.5179
F
G.
21.1936
F
H.
22.7421
F
J.
21.9616
F
K. Hàm hồi quy
không phù hợp L. Hàm hồi quy là phù hợp
4. Chuỗi phần dư có hệ số nhọn bằng 3.2516 và hệ số bất đối xứng bằng -0.7915. Hãy lựa chọn
các kết quả đúng khi đưa ra kết luận phù hợp cho mô hình [1]:
A. s
4.2363
q
JB
B. s
2.9974
q
JB
C. s
2.8903
q
JB
D. s
3.1044
q
JB
E. sq
JB
Giá trị khác F.
5.99;W
G.
7.81;W
H.
3.84;W
J.
11.07;W
K. Mô hình có phân phối chuẩn P. Sai số ngẫu nhiên có phân phối
chuẩn R. Không có tự tương quan
5. Cho kết quả sau, hãy lựa chọn các kết quả đúng khi đưa ra kết luận phù hợp cho mô hình [1]:
1
3.6112 0.7325 0.336
t t t t
e P e v
Adjusted R-squared 0.1248 S.E. of regression

A. Có tự tương quan B. Không có tự tương quan C.
2.9245
qs
F
D.
2.9961
qs
F
E.
2.8533
qs
F
F. qs
F
Giá trị khác G. 2
s
5.4317
q
H. 2
s
5.3088
q
J.
2
s
5.1867
q
K. 2
sq
Giá trị khác L.
3.37;W
M.
3.4;W
O.
3.84;W
P.
3.42;W
Câu 2: Đổi dạng mô hình, người ta thu được kết quả sau: LS = lnAM; LP =lnP; LI = lnIN; LA =
lnAD(-1); IN: thu nhập (USD/tháng) AD(-1): chi quảng cáo kỳ trước (ngàn USD); ⍺=5%
Dependent Variable: LS
[2]
Variable
Coefficient
Std. Error
t
-
Statistic
Prob.
LP
-
1.
2
625
LI
1.
3289
LA
0.
5
865
C
8.23
8
5
Adjusted R
-
squared
S
.D. dependent var
0.1
78
3
F
-
statistic
1
84
.7665
Durbin
-
Watson stat
X2=LP; X3=LI; X4=LA. Ma trận:
1
4955.7430 400.5463 59.8451 241.7082
400.5463 33.5515 3.1614 20.3119
59.8451 3.1614 5.6746 3.7992
241.7082 20.3119 3.7992 24.5776
'X X
1. Lựa chọn các kết quả đúng khi trả lời câu hỏi: “Chi phí quảng cáo kỳ trước không đổi, giá bán
tăng 5% và thu nhập giảm 2% làm cho lượng tiêu thụ giảm ít hơn 3%?”
A. 0 2 3
1 2 3
:5 2 3
:5 2 3
H
H
B. 0 2 3
1 2 3
:5 2 3
:5 2 3
H
H
C. 0 2 3
1 2 3
:5 2 3
:5 2 3
H
H
D. 0 2 3
1 2 3
: 5 2 3
: 5 2 3
H
H
E. 0 2 4
1 2 4
:5 2 3
:5 2 3
H
H
F. 0 2 4
1 2 4
:5 2 3
:5 2 3
H
H
G.
5.6746
qs
t
H.
0.5559
qs
t
J.
3.1599
qs
t
K.
5.4558
qs
t
L. qs
t
Giá trị khác M.
4
/2
n
W t t
O.
4
/2
n
W t t
P.
4
n
W t t
R.
4
n
W t t
2. Cho kết quả sau, hãy lựa chọn các kết quả đúng khi đưa ra kết luận phù hợp cho mô hình [2]:
2 2 2 2
3.769 26.155 31.321 1.78 82.156 37.251 3.86
t t t t t t t t
e LP LI LA LP LI LA v
S.D. dependent var 9.8265 S.E. of regression 8.7854
A. Không có tự tương quan B. Có tự tương quan C. Phương sai sai số thuần nhất D.
2
s
10.3977
q
E. 2
s
10.5924
q
F. 2
s
8.1060
q
G.
3.9808
qs
F
H.
2.0876
qs
F
J.
2.1720
qs
F
K.
3.2597
qs
F
L.
7.81;W
M.
3.4;W
O.
3.39;W
P.
12.59;W
R. 2
sq
Giá trị khác

3. Cho kết quả sau, hãy đưa ra kết luận phù hợp cho mô hình [2]:
2
32.543 0.927 0.734 0.364 0.246 t
t t t t t
LS LP LI LA LS v
Adjusted R-squared S.E. of regression 0.0323
4. Xác định giá trị trung bình tối thiểu của lượng tiêu thụ khi giá bán thịt cừu là 4800 USD/tấn,
thu nhập là 860 USD/tháng và chi phí quảng cáo kỳ trước là e2.3 ngàn USD?
5. Với thông tin đã có, kết quả báo cáo từ mô hình [2] có đáng tin cậy không? Tại sao?
Cho biết: 074.2t )22(
025.0 ; 069.2t )23(
025.0 ; 064.2
)24(
025.0 t; 06.2t )25( 025.0 ; 056.2t )26(
025.0 ;
052.2t )27( 025.0 ; 048.2t )28(
025.0 ; 045.2t )29(
025.0 ; 717.1t )22( 05.0 ; 714.1t )23(
05.0 ; (24)
0.05
1.711
t;
708.1t )25(
05.0 ; 706.1t )26(
05.0 ; 703.1t )27(
05.0 ; 701.1t )28(
05.0 ; 699.1t )29(
05.0 ; 28.4)23,1(F 05.0
;
26.4)24,1(F 05.0
; 24.4)25,1(F 05.0
; 23.4)26,1(F 05.0
; 21.4)27,1(
05.0
F; 2.4)28,1(F 05.0
;
18.4)29,1(F 05.0
; 42.3)23,2(
05.0
F; 4.3)24,2(F 05.0
; 39.3)25,2(F 05.0
;
37.3)26,2(F 05.0
; 35.3)27,2(
05.0
F; 34.3)28,2(F 05.0
; 05.3)22,3(F 05.0
;
03.3)23,3(F 05.0
; 01.3)24,3(F 05.0
; 99.2)25,3(F 05.0
; 98.2)26,3(F 05.0
;
96.2)27,3(F 05.0
; 95.2)28,3(F 05.0
; 0.05
(6,20) 2.6
F
; 0.05
(6,21) 2.57
F
; 0.05
(6,22) 2.55
F
;
0.05
(6,23) 2.53
F
; 2(1)
0.05
3.84
; 2(2)
0.05
5.99
; 2(3)
0.05
7.81
; 2(4)
0.05
9.49
; 2(5)
0.05
11.07
;
2(6)
0.05
12.59
; 2(7)
0.05
14.07
; U0.025 = 1.96 ; U0.05 = 1.65
n = 27, k = 2 dL = 1.316; du = 1.496; n = 28, k = 2 dL = 1.328; du = 1.476;
n = 29, k = 2 dL = 1.341; du = 1.483; n = 30, k = 2 dL = 1.352; du = 1.489
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Sinh viên không được sử dụng tài liệu khi làm bài.

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
BỘ MÔN TOÁN
HƯỚNG DẪN LỜI GIẢI
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN:
KINH TẾ LƯỢNG_ECO08A
ĐỀ THI SỐ: 06
Áp dụng cho khoá/ hệ/ lớp: …………………………….
Ca thi: … Ngày thi: ……/…/20…; Người duyệt đáp án:
Câu 1
1. (2đ)
PRF:
1 2
/
t t t
E AM P P t
n = 29
SRF:
1148.0107 7.9835
t
t
AM P
Giải thích ý nghĩa kinh tế của các hệ số hồi quy mẫu, từ đó đánh giá sự phù hợp
2. (1đ)
BGJP
3. (1đ)
BHL
4. (1đ)
DFP
5. (1đ)
AGO
Câu 2
PRF:
1 2 3 4
/ , ,
t t t t t t t
E LS LP LI LA LP LI LA
n = 28
1. (1đ)
DKP
2. (1đ)
CEP
3. (0.75đ)
Kđgt: H0: Không bỏ sót biến thích hợp
H1: Có bỏ sót biến thích hợp
Tckđ: .
R UR
UR
RSS RSS
n k
F
m
RSS
Mbb
( , )
W F F m n k
11.1393
qs
FW
qs
F
Bác bỏ H0
KL: Mô hình có bỏ sót biến thích hợp
4. (0.75đ)
0
1
ln 480
ln860
2.3
X
;
0
10.7723
LS
;
0 1 0 2
0
8
( ' 1.) (
6
' 6)
3
Se LS X X X X
Ktc bên phải:
0 0
( ) ;
n k
LS Se LS t
7.9718;
Lượng tiêu thụ trung bình tối thiểu là e7.9718 ngàn tấn

5. (0.5đ) Kết quả báo cáo từ mô hình [2] không đáng tin cậy vì mô hình [2] bỏ sót biến thích
hợp.

