Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 1 / 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học phần: Kinh tế lượng
ĐỀ THI Mã học phần: 833006
Học kỳ: 1 ................................................................................................................................................... Năm học: 2021 2022
Trình độ đào tạo: Đại học .......................................................................................... Hình thức đào tạo: Chính quy
Họ tên sinh viên: .................................................................................................................... Mã số sinh viên: .....................................................................................................................
Các kết quả gần đúng cần quy tròn đến 4 chữ số thập phân.
Khảo sát doanh số bán của một loại hàng Y (triệu đồng/tháng) và chi phí quảng cáo X (triệu
đồng/tháng) của một công ty, thu được bảng số liệu sau:
Y
52
53
55
56
56
58
60
64
68
70
X
3
3
4
5
5
6
7
7
6
8
Câu 1. (0.50 đ) Ước lượng hàm hồi quy của Y theo X và nêu ý nghĩa các hệ số hồi quy
Câu 2. (0.25 đ) Tính hệ số xác định của mô hình, nêu ý nghĩa hệ số xác định.
Câu 3. (0.25 đ) Tìm khoảng tin cậy hệ số góc với độ tin cậy 95%.
Câu 4. (0.50 đ) Với mức ý nghĩa 10%, hãy cho biết chi phí quảng cáo tăng 1 triệu đồng/tháng thì doanh
số bán hàng trung bình có tăng 5 triệu đồng/tháng hay không?
Câu 5. (0.50 đ) Dự báo g trị trung bình của doanh số bán hàng khi chi phí quảng cáo 9 triệu
đồng/tháng với độ tin cậy 95%.
Với số liệu của mẫu trên nhưng thêm vào biến giả về khu vực bán hàng Z (
: nếu khu vực bán
ở nông thôn;
1Z
: nếu khu vực bán ở thành thị). Ta có các bảng kết quả sau:
Dependent Variable: Y
Included observations: 10
Variable Coefficient t-Statistic
C 38.1100 10.7817
X 4.4500 5.63583
Z -1.6805 -0.6549
R-squared 0.6493
Câu 6. (0.25 đ) Viết hàm hồi quy doanh số bán hàng phụ thuộc vào chi phí quảng cáo khu vực bán
hàng. Nêu ý nghĩa hệ số của hàm hồi quy.
Câu 7. (0.50 đ) sự khác biệt về doanh số bán hàng giữa khu vực thành thị nông thôn hay không
với mức ý nghĩa 5%?
Câu 8. (0.25 đ) Bạn chọn mô hình ở câu 1 hay mô hình ở câu 6?
Giả sử bạn cần đánh giá tác động của lượng rượu và số điếu thuốc lá mà công nhân tiêu thụ lên năng
suất lao động của họ.
Câu 9. (0.50 đ) Hãy xây dựng mô hình hồi quy tuyến tính gồm ba biến trên. Bạn kvọng như thế nào
về dấu của các hệ số góc?
Câu 10. (0.25 đ) Bạn có muốn đưa thêm biến “số năm kinh nghiệm” vào mô hình không? Hãy giải thích
tại sao?
Cho kết quả ước lượng của mẫu 30 quan sát như sau, NS: đo bằng mức lương người lao động
nhận được theo tháng (triệu đồng), RU: lượng rượu bình quân mà công nhân uống trong 1 ngày (lít), TL:
số điếu thuốc hút bình quân công nhân hút trong một ngày (điếu), KN: số năm kinh nghiệm. Cho
0.05
với mọi ước lượng khoảng kiểm định giả thuyết. Biến phụ thuộc: NS. bảng kết quả
sau:
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 2 / 2
Variable
Coefficient
Std. Error
t-Statistic
Prob.
C
2.933
0.0162
0.0000
TL
-0.0373
0.00461
0.0000
RU
-0.109
0.00067
0.0000
KN
0.430
0.093
0.0000
R-squared 0,8569
Câu 11. (0.75 đ) Hãy viết mô hình hồi quy mẫu và giải thích ý nghĩa các hệ số ước lượng?
Câu 12. (0.25 đ) Có hệ số hồi quy nào của mô hình không có ý nghĩa thống kê không?
Câu 13. (0.25 đ) Khi hút thuốc thêm trung bình 1 điếu/ ngày thì năng suất thay đổi trong khoảng nào?
Câu 14. (0.50 đ) Có thể cho rằng số năm kinh nghiệm tăng thì năng suất sẽ tăng?
Câu 15. (0.25 đ) Nếu giữa biến TL và RU có quan hệ tương quan rất cao thì mô hình trên có thể có vấn
đề gì?
Câu 16. (0.25 đ) Hậu quả của hiện tượng trên có thể gây ra trong mô hình là gì?
Câu 17. (0.50 đ) Tính hệ số xác định hiệu chỉnh của mô hình?
Cho kết quả ước lượng với TR là tổng doanh thu của các cửa hàng bán lẻ nhân, K là vốn của cửa
hàng, L là số lao động. D=1 với cửa hàng quảng cáo trên mạng, =0 với cửa hàng khác. Cho α = 5%
với mọi ước lượng khoảng và kiểm định giả thuyết
Mô hình [1]
Dependent Variable: TR
Included observation: 30
Mô hình [2]
Dependent Variable: TR
Included observation: 30
Variable
Coef
Std.Error
Prob.
Variable
Coef
Std.Error
Prob.
C
2.6645
4.7759
0.9645
C
1.5356
4.7275
0.9740
K
1.6022
0.1020
0.0000
K
1.2746
0.2666
0.0001
L
5.4817
1.1602
0.0000
L
4.6005
0.1018
0.0000
R-sq
0.6564
Prob (F-stat)
0.0000
D*K
-0.1500
0.2535
0.4756
D*L
2.4668
0.6422
0.0114
White Test
R-sq
0.8136
Prob (F-stat)
0.0000
White Test
Obs*R-sq
1.0336
Probability
0.7623
Obs*R-sq
1.9541
Probability
0.5655
Với mô hình [1]
Câu 18. (0.25 đ) Viết hàm hồi quy tổng thể?
Câu 19. (0.25 đ) (Giải thích ý nghĩa hệ số xác định?
Câu 20. (0.25 đ) Ước lượng khoảng tác động của vốn đến doanh thu.
Câu 21. (0.50 đ) Phải chăng lao động tăng 1 đơn vị thì doanh thu tăng chưa đến 6 đơn vị?
Câu 22. (0.25 đ) Các ước lượng từ mô hình [1] có ý nghĩa thống kê không?
Câu 23. (0.50 đ) Mô hình [2] có tốt hơn mô hình [1] không? Nếu có thì tốt hơn ở những điểm nào?
Với mô hình [2]
Câu 24. (1.00 đ) Viết các hàm hồi quy với hai loại cửa hàng và giải thích ý nghĩa ước lượng hệ số biến
K, biến L.
Câu 25. (0.50 đ) Trong hai yếu tố vốn và lao động, so sánh giữa cửa hàng có quảng cáo và không quảng
cáo trên mang, yếu tố nào thực sự có hiệu quả hơn?
Hết