TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG www: nuce.edu.vn
CHƯƠNG 7
TH TRƯỜNG YẾU TỐ SẢN XUẤT
7.1. Thị trường lao động
7.2. Thị trường dịch vụ vốn
7.3. Thị trường dịch vụ đất đai
192
7.1. Thị trường lao động
7.1.1. Cầu lao động
(1)Khái niệm về cầu lượng cầu lao đng:
-Cầu lao động của DN số lượng lao động
(LD) DN có khả năng sẵn sàng th
theo các mức tiền công (F) khác nhau trong
1 khoảng thời gian nhất định.
LD= f(F) Đường cầu dốc xuống về
bên phải
-Lượng cầu lao động số lượng lao động
DN có khả năng sẵn sàng thuê ở một
mức tiền công nào đó trong 1 khoảng thời
gian nhất định. 193
VD: Cầu về lao động của 1 doanh nghiệp “A” như
sau:
Lượng cầu LĐ của DN “A” ở mức lương F =
5.000 ngđ 200 ngưi.
F
(ng.đ)
LD
(người)
5.000 200
6.000 150
7.000 120
194
(2) Cầu nhân cầu thị trường lao động
+Cầu nhân cầu lao động của từng DN trên thị
trường LĐ.
+Cầu thị trường tng các cầu nhân trên thị
trường LĐ.
Đặc điểm của cầu lao động:
+ Cầu cầu thứ phát (cầu phái sinh, cầu dẫn xuất):
* Khi thị trường hàng hoá có nhu cầu về hàng h dịch v
càng lớn thì DN sẽ thuê thêm nhiều và ngược lại.
+ Cầu phụ thuộc vào giá cả của LĐ/tiền công :
F↑↓ LD↓↑ 195
(3) Sản phẩm hiện vật cận biên sản phẩm doanh thu cận
biên của
-Sản phẩm hiện vật cận biên của (MPP hoặc MPL) mức
gia tăng sản lượng (hiện vật) khi sử dụng thêm 1 đơn vị trong
quá trình sản xuất.
Chú ý: Bản chất của MPP năng suất cận biên của LĐ: L↑→
MPP↓
-Sản phẩm doanh thu cận biên của (MRP) mức gia tăng
doanh thu do tạo ra khi sử dụng thêm 1 đơn vị LĐ trong quá
trình sản xuất.
P: Giá thị trường của 1 đơn vị hàng hoá. P c định: L↑→ MRP↓
𝑿
196