Bộ Môn
KTPT
CHƯƠNG IV
CHUYỂN DỊCH CƠ
CẤU KINH TẾ
53
Bộ Môn
KTPT
Chương 4 : Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Cơ cấu kinh tế
Khái niệm
Các dạng cơ cấu kinh tế
CDCC ngành trong quá trình phát triển kinh tế
Khái niệm
Những vấn đề mang tính qui luật về xu hướng chuyển dịch
cơ cấu ngành kinh tế
Các hình thuyết về CDCC ngành kinh tế (hình 2
khu vực)
Mô hình Lewis
Mô hình Tân cổ điển
Mô hình Oshima
54
Bộ Môn
KTPT
Cơ cấu kinh tế
Khái niệm
Nội dung:
Số lượng các bộ phận cấu thành
Sự tương quan giữa các bộ phận về mặt lượng
Sự tương quan giữa các bộ phận về mặt chất
Các dạng cơ cấu kinh tế
Cơ cấu ngành kinh tế
Cơ cấu vùng kinh tế
Cơ cấu khu vực kinh tế
Cơ cấu khu vực thể chế
Một số dạng khác
55
Bộ Môn
KTPT
CDCC ngành trong quá trình phát triển kinh tế
Khái niệm
cấu ngành kinh tế tương quan giữa các ngành trong tổng
thể nền kinh tế quốc dân, thể hiện mối quan hệ hữu sự tác
động qua lại cả về số và chất lượng giữa các ngành với nhau.
Nội hàm của khái niệm cơ cấu ngành:
Tổng thể các ngành kinh tế: bao gồm bao nhiêu ngành
Mối quan hệ tỷ lệ (định lượng)
Vị trí và mối quan hệ tương hỗ giữa các ngành
+ Mối quan hệ qua lại trực tiếp:
Mối quan hệ ngược chiều
Mối quan hệ xuôi chiều
+ Các mối quan hệ gián tiếp
56
Bộ Môn
KTPT
Ý nghĩa nghiên cứu:
Cơ cấu ngành phản ánh cấu trúc bên trong của nền kinh tế, phản ánh mặt chất về
kinh tế của nền kinh tế, phản ánh trình độ phát triển của nền kinh tế
Các dạng cơ cấu ngành trong các giai đoạn phát triển của
Rostow.
Giai đoạn
phát triển
Truyền
thống
Chuẩn bị
cất cánh
Cất cánh Trưởng
thành
Tiêu dùng
cao
Dạng cơ
cấu ngành NN NN–CN CN–NN
- DV
CN-DV -
NN
DV- CN
Tỷ trọng
NN
CN
DV
40 % -
10% -
10% -
60%
20%
30%
15% -
25% -
40% -
25%
35%
50%
<10%
35-40%
50-60%
CDCC ngành trong quá trình phát triển kinh tế
57