
CH NG IV. PHÁP LU T V CÔNG TYƯƠ Ậ Ề
A. NH NG V N Đ C B N V CÔNG TY Ữ Ấ Ề Ơ Ả Ề
B. CÔNG TY THEO PHÁP LU T VI T NAM Ậ Ệ
N i dung nghiên c u: ộ ứ

A. NH NG V N Đ C B N V CÔNG Ữ Ấ Ề Ơ Ả Ề
TY
I. S RA ĐI, PHÁT TRI N C A CÔNG TY VÀ Ự Ờ Ể Ủ
LU T CÔNG TY Ậ
II. CÁC LO I HÌNH CÔNG TY PH BI N TRÊN Ạ Ổ Ế
TH GI I Ế Ớ
Nh ng v n đ nghiên c u: ữ ấ ề ứ

I. S RA ĐI, PHÁT TRI N C A CÔNG TY Ự Ờ Ể Ủ
VÀ LU T CÔNG TYẬ
1. Khái ni m chung v công ty ệ ề
2. S ra đi c a công ty ự ờ ủ
3. S ra đi c a lu t công ty ự ờ ủ ậ

1. Khái ni m chung v công ty ệ ề
Nhà lu t h c Kubler CHLB Đc quan ni m: “Công ty là ậ ọ ứ ệ
s liên k t c a hai hay nhi u cá nhân ho c pháp nhân ự ế ủ ề ặ
b ng m t s ki n pháp lý nh m ti n hành các ho t đng ằ ộ ự ệ ằ ế ạ ộ
đ đt m t m c tiêu chung nào đó”. ể ạ ộ ụ
BLDS CH Pháp: “Công ty là m t h p đng thông qua đó ộ ợ ồ
hai hay nhi u ng i th a thu n v i nhau s d ng tài ề ườ ỏ ậ ớ ử ụ
s n hay kh năng c a mình vào m t ho t đng chung ả ả ủ ộ ạ ộ
nh m chia l i nhu n”. ằ ợ ậ
Theo Đ2 LCT1990 c a VN: “Công ty là DN trong đó các ủ
thành viên cùng góp v n, cùng chia l i nhu n, cùng ch u ố ợ ậ ị
l t ng ng v i ph n v n góp và ch u trách nhi m v ỗ ươ ứ ớ ầ ố ị ệ ề
các kho n n trong ph m vi ph n v n góp” ả ợ ạ ầ ố

Đc đi m, d u hi u c a công ty nói chung ặ ể ấ ệ ủ
S liên k t c a hai hay nhi u ng i ho c t ự ế ủ ề ườ ặ ổ
ch c;ứ
S liên k t đc th c hi n thông qua m t ự ế ượ ự ệ ộ
s ki n pháp lý (h p đng, đi u l , quy ự ệ ợ ồ ề ệ
ch );ế
S liên k t nh m m c đích chung. ự ế ằ ụ

