ế

Tranh ch p và gi

i quy t tranh

ả ố ế

ấ ch p qu c t

ễ Th s .  N g u y n  Th  Vâ n   Hu y nề

I. Lý luận chung về tranh chấp và giải quyết tranh chấp quốc tế 1. Khái niệm 1.1 Đ nh nghĩa

ế

ố ủ

ế:  là  hoàn  c nh  th c  t ấ ,  Tranh  ch p  qu c  t ể trong  đó  các  ch   th   tham  gia  có  nh ng  quan  ề ượ c nhau v  nh ng v n đ   đi m, đòi h i trái ng ủ liên quan t

i ích c a h

ỏ ớ ợ i l

ệ ể ữ ẳ

ẫ ố ế

ạ ư

ộ ấ :  là  m t  tình  hu ng  quan  ế Tình  th   tranh  ch p ụ ể ộ ể ố ế   vào  m t  th i  đi m  và  đ a  đi m  c   h   qu c  t ợ ấ th   đã  xác  đ nh,  xu t  hi n  mâu  thu n  l i  ích  ự gi a  các  bên  h u  quan,  v n  t o  ra  s   căng    nh ng  không  kéo  th ng  trong  quan  h   qu c  t ỏ ụ ể ủ theo nh ng yêu c u hay đòi h i c  th  c a các  ữ bên h u quan

Tranh ch pấ

Tình th  tranh ch p

Sự khác nhau giữa tranh chấp và tình thế tranh chấp ế ẫ

ề ợ

ấ B n ch t

ư ữ ể ủ

Có  mâu  thu n  v   l i  ích  theo  nh ng  không  kéo  ỏ ụ ầ nh ng  yêu  c u,  đòi  h i  c   th  c a các bên

ể Các  ch   th   có  quan  ượ ỏ c  đi m  đòi  h i  trái  ng ấ ề ề liên  nhau  v   v n  đ   ỗ ủ ế ợ i ích c a m i  quan đ n l bên

ế

Th i gian x y ra

,  có

m t  th i  đi m  và  đ a  ể

Hoàn  c nh  th c  t th  kéo dài

ờ ở ộ ụ ể đi m c  th

N i hàmộ

H pẹ

R ngộ

ế

ả ộ

ượ

Các  bên  liên  quan  v n  có  ế ể quy n bi u quy t

ấ ể

Các  bên  tham  gia  tranh  c  quy n  ch p không đ ế bi u quy t

Khi  gi i  quy t  ồ ạ t i  H i  đ ng  ủ ả b o  an  c a  LHQ

ể ủ ủ ể ậ ấ

1.2 Đặc điểm tranh chấp quốc tế ủ  Ch   th   tranh  ch p:  các  ch   th   c a  lu t  qu c tố ế

 Đ i t

ể ủ ậ ấ ng tranh ch p: các khách th  c a lu t

ố ượ qu c tố ế

 Quan  h   tranh  ch p:  là  quan  h   pháp  lu t

ộ ố ế ủ ỉ ệ ố ượ ấ ề ệ ậ thu c đ i t ng đi u ch nh c a lu t qu c t

ạ 1.3 Phân lo i tranh ch p

ố ượ ứ ủ ể Căn c  vào s  l ng ch  th  tham gia

ươ ấ - Tranh ch p song ph ng

- Tranh ch p đa ph

ấ ươ ự ặ ng (khu v c ho c toàn

c u)ầ

ứ ể ộ ứ Căn c  vào m c đ  nguy hi m

- Tranh ch p nghiêm tr ng

ấ ọ

ườ ấ - Tranh ch p thông th ng

ế

Phân lo i tranh ch p (ti p)

ứ ấ Căn c  và tính ch t

ị ấ - Tranh ch p chính tr

ấ - Tranh ch p pháp lý

ứ ộ Căn c  vào n i dung

- Tranh ch p th

ấ ươ ạ ng m i

ổ ấ - Tranh ch p lãnh th …

ủ ể ứ ề Căn c  vào quy n năng ch  th

ấ ố ữ - Tranh ch p gi a các qu c gia

ớ ổ ấ ố ố ế ứ ữ - Tranh ch p gi a qu c gia v i t ch c qu c t

- Tranh ch p gi a các t

ữ ấ ổ ố ế ớ ứ ch c qu c t v i nhau

2. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp quốc tế

ủ ể ấ 2.1 Các ch  th  là các bên trong tranh ch p

ấ ủ ố ế ả ậ ự ỏ ậ B n ch t c a lu t qu c t là s  th a thu n

ế

ộ ứ ế ụ

=>  n u  các  bên  h u  quan  không  yêu  c u  thì  ầ ữ ố ế ố ế ọ  nào,  không m t tòa án qu c t , tr ng tài qu c t ề ẩ ố ế ấ  b t kì nào có th m quy n  hay t  ch c qu c t ấ ả gi

i quy t v  tranh ch p đó.

ơ

ừ ậ

ậ ự ủ ụ ư ế ằ ả ữ ỏ ằ , th  t c t

ố ế ớ

2.2 Các cơ quan tài phán quốc tế ơ ở ữ KN:  là  nh ng  c   quan  hình  thành  trên  c   s   ể ủ ủ ặ th a  thu n  ho c  th a  nh n  c a  các  ch   th   ả ệ i quy t b ng trình  nh m th c hi n ch c năng gi ấ ự t  pháp các tranh ch p n y sinh gi a  ủ ể ậ các ch  th  lu t qu c t  v i nhau

ề ấ

ậ ẩ ặ Th m  quy n:  Do  các  bên  tranh  ch p  trao  cho  ừ ho c th a nh n

ố ế ồ ố ế ọ Bao g m: tòa án qu c t và tòa tr ng tài qu c t

Tòa án quốc tế

ố ế

ậ ử

ố ế

ố ế  chung   là thu t ng  pháp lý qu c t ạ ế ả i  quy t  các  lo i  hình  ạ   thu c  ph m  vi  đi u  ch nh  c a

ữ Tòa án qu c t ỉ ơ đ   ch   c   quan  xét  x   và  gi ấ tranh  ch p  qu c  t ố ế . Lu t qu c t

Ví d : ụ

ố ế ủ

- Tòa án công lý qu c t

ố  c a Liên h p qu c

- Tòa án c a Liên minh châu

ậ - Tòa án lu t bi n qu c t

ố ế

ẩ i  quy t  tranh  ch p  qu c  t

ơ ấ ứ C   c u  t   ch c,  th m  quy n,  ch c  năng  và  ph m  ế ả ế ủ   c a  tòa  án  nào  vi  gi ế ủ ị ượ đ c qui đ nh trong chính quy ch  c a tòa án qu c   đóế t

Trọng tài quốc tế

ơ ụ

ữ ủ ấ

ố ế  Tr ng tài qu c t ả ế ố ế ở

ơ ở ự

ọ ọ  là c  quan tài phán có m c  ể đích  gi i  quy t  tranh  ch p  gi a  các  ch   th   ậ  b i các quan tòa do các bên tham  lu t qu c t ọ ấ ự gia  tranh  ch p  l a  ch n  d a  trên  c   s   tôn  ố ế ậ tr ng lu t qu c t .

 C  s : đ

ề ả ề ệ ậ c các bên ghi nh n trong m t đi u  ặ t ho c các đi u kho n   chuyên bi

ơ ở ượ ố ế c qu c t tệ ướ chuyên bi

 Phân  bi ươ

ọ ố ế ớ ọ   v i  tr ng  tài

ệ t  tr ng  tài  qu c  t ạ ố ế ng m i qu c t ? th

ủ ổ

ch c qu c

ứ ủ

ơ t

Các c  quan c a t ế ả

ộ ồ

liên chính ph ố ợ  H i đ ng b o an Liên h p qu c

 H i ngh  b  tr

ị ộ ưở ộ ế ng kinh t ASEAN (AEM)

 H i ngh  các quan ch c kinh t

ứ ế ấ ộ c p cao

 …

ị (SEOM)

3. Nguồn luật điều chỉnh

 Đi u

ề ướ ố ế ươ ầ c qu c t đa ph ng toàn c u:

ế c v  gi

ạ ộ ộ ầ ề ả c thông qua t

i quy t hòa bình các xung đ t  i h i ngh  Lahay l n  c b  sung vào

ượ ầ ị ổ ứ ạ ộ ị ướ - Công  ố ế ượ  đ qu c t ấ ứ th  nh t vào năm 1899 và đ năm 1907 t i H i ngh  Lahay l n th  hai

- Tuyên  b   chung  v   gi

ế

ố ộ

ằ ậ ộ

ợ ế ủ

ổ ả ề ố i  quy t  hòa  bình  các  ố ế ượ ấ tranh ch p qu c t   đ c H i qu c liên thông  c ượ qua ngày 26 tháng 9 năm 1928, sau đó đ ị ấ ố Liên  h p  qu c  ch p  nh n  b ng  m t  ngh   ạ ộ ồ quy t c a Đ i h i đ ng ngày 28 tháng 4 năm  ỉ 1949 (có b  sung và ch nh lý).

- Hi n Ch

ế ươ ợ ố ng Liên h p qu c

- Các đi u

ề ướ ố ế ề ự c qu c t v  các lĩnh v c chuyên

ệ ự ế ơ ả ế bi t  cũng  xây  d ng  c   ch   gi i  quy t  tranh

ủ ự ấ ch p trong lĩnh v c c a mình

Nguồn luật điều chỉnh (tiếp)

 Đi u

ề ướ ố ế ươ ự c qu c t đa ph ng khu v c

- Hi p

ệ ướ

c Liên M  v  gi ấ ỹ ề ả i quy t hòa bình các  ế ế ươ ng Bogota); tranh ch p năm 1948 (Hi n ch

- Công

ề ả

ế i quy t hòa bình các  c H i đ ng châu Âu thông qua

ướ c châu Âu v  gi ộ ồ ượ ấ tranh ch p đ vào năm 1957,

ả c v  hòa gi

- Công  ổ ổ kh   t (OSCE) năm 1992

ề ứ ợ ọ ướ i và tr ng tài trong khuôn    ch c  an  ninh  và  h p  tác  châu  Âu

ươ ủ ổ ố ế ứ ự ế - Hi n ch ng c a các t ch c qu c t khu v c

ấ ố

4. Vai trò của Luật quốc tế trong việc giải quyết tranh ụ ị ế chấp quốc tế   là  công  c   xác  đ nh  nghĩa  v    Lu t  qu c  t ế

ậ ả i  quy t  hòa  bình  các  tranh  ch p  qu c  t

ố ế gi ủ ể cho các ch  th .

 Lu t  qu c  t

ả ậ ố ế ả

ự ợ ế ấ

ố ế ủ ề ự   do  c a  các    đ m  b o  quy n  t ệ ữ ọ ấ bên  tranh  ch p  l a  ch n  nh ng  bi n  pháp  ể ả hòa  bình  thích  h p  đ   gi i  quy t  tranh  ch p  qu c t .

 Lu t qu c t

ậ ố ế

ệ ệ ố   đã xây d ng h  th ng các bi n  ố ế   i  quy t  tranh  ch p  qu c  t ươ ự ế ế pháp  hòa  bình  gi ề ả (VD Kho n 1 Đi u 33 Hi n ch ấ ng LHQ)

ố ế ế ả ả ấ

i  quy t  tranh  ch p  qu c  t ợ ợ ầ   góp  ph n  b o  i  ích  h p  pháp  cho  các  bên

5. Ý nghĩa của việc giải quyết tranh chấp quốc tế  Gi ề ề v   quy n  và  l tranh ch pấ

 Gi

ả ế ế ẽ ầ ố i  quy t  tranh  ch p  qu c  t

ấ ẽ ệ ự ạ

ẩ ố ế ậ s   góp  ph n  ủ thúc  đ y  m nh  m   vi c  th c  thi  và  tuân  th   lu t qu c t

i quy t t ầ

ạ ệ

ố ế ợ ủ ể ộ

ủ ế ấ ố ế ế ố ẹ ệ   t đ p các tranh ch p qu c t  Vi c gi ấ ấ ượ ẽ ng  các  qui  s   góp  ph n  nâng  c p  ch t  l ậ ự ố ế ủ  và xây d ng  ph m hi n hành c a lu t qu c t ớ ủ ậ ạ  theo  nên các qui ph m m i c a Lu t qu c t ớ ế quan đi m dân ch  và ti n b , phù h p v i xu  ạ th  chung c a nhân lo i

6. Các đảm bảo ngăn ngừa và giải quyết tranh chấp ự theo luật quốc tế  Th c  thi,  tuân  th   nghiêm  ch nh  có  thi n  chí

ệ ố ế ỉ ậ ắ ạ các nguyên t c và qui ph m lu t qu c t

ế

ề ặ ấ ế ố ế c qu c t ệ ề ả t v  gi chuyên môn ho c  i quy t tranh ch p

ề ướ  Kí k t các đi u  ặ ả đi u kho n đ c bi qu c tố ế

ự ế ệ ả ệ  T   nguy n  th c  hi n  các  phán  quy t  gi i

ế ự ấ quy t tranh ch p

ệ ả

II. Các biện pháp hòa bình giải quyết tranh chấp quốc ế ệ tế 1. Khái ni m các bi n pháp hòa bình gi i quy t  ố ế ấ tranh ch p qu c t

ế

ả ắ

ố ế ể ể ủ ụ ứ ng  ti n,  cách  th c,  th   t c  mà  ố ế  có nghĩa  i  quy t  các  tranh  ch p,  i   đ  duy trì hòa bình,  ệ , phát tri n quan h  hòa bình,

ướ ợ ươ Là  các  ph ủ ể ủ các ch  th  c a pháp lu t qu c t ấ ể ả ả ụ v   ph i  dùng  đ   gi ơ ở ấ ồ b t đ ng trên c  s  nguyên t c hòa bình gi ấ ế quy t tranh ch p qu c t ố ế an ninh qu c t ữ h p tác gi a các n c

ế ị ủ ứ ị ả i

ế ấ

2. Phân loại các biện pháp hòa bình giải quyết tranh chấp quốc tế  Căn c  vào giá tr  pháp lý c a quy t đ nh gi quy t tranh ch p

ế ắ ệ ộ - Các bi n pháp có phán quy t b t bu c

- Các bi n pháp có k t lu n mang tính khuy n

ế ệ ế ậ

nghị

 Căn c  vào các bên tham gia gi

ứ ả ế i quy t

- Bi n  pháp  gi tranh ch pấ

ệ ả ự ữ ế ế quy t  tr c  ti p  gi a  các  bên

- Bi n pháp gi

ệ ả ứ ế i quy t thông qua bên th  ba

ế ề ẩ ả ấ

Phân loại các biện pháp (tiếp) ứ  Căn c  vào th m quy n gi

i quy t tranh ch p

- Bi n  pháp  gi ề

ệ ế ạ ả ằ i  quy t  b ng  con  đ

ườ ng  ngo i  ả i…) giao (VD: Đi u tra, trung gian, hòa gi

- Bi n  pháp  gi

ệ ế

ằ i  quy t  b ng  con  đ ố ế ườ ng  tài  ọ ,  tòa  tr ng  tài

ả phán  (Tòa  án  công  lý  qu c  t ố ế qu c t )

ượ

- Các  bi n  pháp  khác  (đ c  qu c  t ướ

ố ế ữ ữ

c  Châu  Âu  năm  1957  v   gi ấ ế ả ườ ề ơ ệ ậ c  ghi  nh n  trong  ề ướ Đi u    gi a  các  bên  h u  quan,  ví  ả ụ i  d :  Công  ị ư ế quy t hòa bình các tranh ch p; Ngh  đ nh th   ế i quy t tranh  ASEAN v  tăng c ng c  ch  gi

ấ ch p năm 2004…)

3. Các biện pháp giải quyết tranh chấp cụ thể

3.1 Đàm phán

3.2 Trung gian và hòa gi iả

ề 3.3 Đi u tra

ố ế ơ 3.4 Thông qua các c  quan tài phán qu c t

ổ ố ế ứ 3.5 Thông qua các t ch c qu c t

ế ề ươ ng

ả ơ ở C   s   pháp  lý:  Kho n  1  Đi u  33  Hi n  ch ố ợ Liên h p qu c

3.1 Đàm phán

 Đàm phán gi ự

ả ế

ố ế ấ i quy t tranh ch p qu c t ủ ể ậ ế ữ

ế ấ

ệ ừ ậ ổ ự  là s   ố ế ti p  xúc  tr c  ti p  gi a  các  ch   th   lu t  qu c  ứ ấ ế   phát  sinh  tranh  ch p  đ   tìm  ra  cách  th c  t ả ả i  quy t  tranh  ch p  đó  m t  cách  hi u  qu ,  gi c th a nh n.  trong khuôn kh  các thông l ộ ệ ượ  đ

 C n  phân  bi

ệ ả

ầ ấ ứ ụ

ế i  quy t  tranh  t  đàm  phán  gi ằ ch p  và  các  hình  th c  đàm  phán  nh m  m c  đích khác

Đàm phán

ắ  Nguyên t c đàm phán:

ủ ủ ự ề ọ ẳ - Tôn  tr ng  s   bình  đ ng  và  ch   quy n  c a

nhau

- Không  can  thi p  vào  công  vi c  n i  b   c a

ộ ủ ệ ệ ộ

nhau

- T n  tâm,  thi n  chí  gi

ệ ậ ả ế ấ i  quy t  các  tranh  ch p

qu c tố ế

́ ̀ ̀ ư ̉ ̉ ̣

̀ ự ỏ ậ ́ ơ  Thê  th c,  thu  tuc,  th i  gian  va   câ p  đa m   th a thu n quy

́ pha n: Do các bên liên quan t đ nhị

Đàm phán

Ư ể u đi m

ể ế

- Thông qua đàm phán, các bên tranh ch p có  ơ ộ ự c  h i tr c ti p trình bày quan đi m c a mình  ạ và xem xét ý chí, quan đi m c a bên đ i tho i

ủ ố ủ ể

ế ệ ờ t ki m th i gian,

ố ủ ộ - Giúp các bên ch  đ ng và ti ố i đa chi phí t n kém. ả gi m t

- Đàm  phán  không  ch   gi

ượ

ả i  quy t  đ ủ ỉ ầ ẩ ấ

ệ ữ ế c  tranh  ố ch p  mà  còn  góp  ph n  c ng  c   và  thúc  đ y  ữ quan h  gi a các bên h u quan.

Đàm phán

 Vai trò

ệ ơ ọ ấ ả - Là bi n pháp đ n gi n và quan tr ng nh t

ổ ế ượ ụ ấ - Đ c áp d ng ph  bi n nh t

- Có  m i  liên  h   m t  thi

ệ ấ ế ệ ớ t  v i  các  bi n  pháp

ố hòa bình khác

3.2 Trung gian và hòa giải

 Là  nh ng  bi n  pháp  có  s   tham  gia  c a  bên

ự ủ ệ

ữ th  baứ

 Bên  th   ba:  có  th   là  qu c  gia  ho c  các  cá

ể ố

 C  s  pháp lý: Công

ế ớ ứ ổ ế nhân n i ti ng, có uy tín trên th  gi ặ i

ả ố c Lahay 1907, Kho n  ợ ươ ng  Liên  h p  qu c,

ướ ể ậ ơ ở ướ ủ ề 1  Đi u  33  c a  Hi n  ch ề Công ế c v  Lu t bi n1982.

Trung gian

̀ ́ ́ ư ̣ ̣

́ ́ ̣

̀ ́ ơ ̣

̃ ̣ ̉ ̣

́ ́ ̀ ́ ̃ ơ ̣ ̣

́ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ợ  Bên  th   ba  tao  điê u  kiên  thuân  l i  cho  ca c  ́ ́ bên  tham  gia  tranh châ p xu c  tiê n ca c hoat  ̀ ́ ư i  khuyên  đông  đa m  pha n,  đ a  ra  ca c  l ́ hoăc  chi  dâ n  cho  ca c  bên  trong  vu  tranh  châ p, nhă m muc đi ch giu p đ  ca c bên đat  đ ́ ượ c thoa thuân giai quyê t tranh châ p.

ứ ụ ệ ị

ẳ ẫ ữ ấ ự  Vai  trò:  bên  th   ba  có  nhi m  v   làm  d u  s   ỏ ư căng  th ng  cũng  nh   trung  hòa  các  đòi  h i,  mâu thu n nhau gi a các bên tranh ch p.

Trung gian và môi giới

ớ ề ơ ả Nguyên t c, cách th c, vai trò c a trung gian và  ố môi gi ủ ứ i v  c  b n là gi ng nhau.

ứ ủ ứ ộ

ấ Khác  nhau:  m c  đ   tham  gia  c a  bên  th   ba  vào  quá  trình  đàm  phán  c a  các  bên  tranh  ch p, theo đó:

ứ ừ ầ ế đ u  đ n

ế ả ấ ố Trung  gian:  bên  th   ba  tham  gia  t cu i quá trình gi i quy t tranh ch p

ớ ứ ệ ể ề

ế ấ

ự ủ ế ấ

ứ ấ ỉ ạ i:  bên  th   ba  ch   t o  đi u  ki n  đ   các  Môi  gi ớ bên  tranh  ch p  ti p  xúc  v i  nhau.  Khi  các  bên  tranh  ch p  đàm  phán  tr c  ti p  thì  vai  trò  c a  ứ bên th  ba ch m d t

Trung gian

ị ề ủ ế ơ

ụ ế ấ

 Các  đ   ngh ,  khuy n  cáo  c a  c   quan  trung  gian liên quan đ n v  tranh ch p không có giá  ộ tr  pháp lý ràng bu c

Hòa giải

ứ ộ Ủ ả

ự i  th

ớ ư ả ồ ầ

ặ  các thành viên v i t ấ ậ ự ỏ

ệ Bên th  ba trong bi n pháp hòa gi i là m t  y  ườ ban  hòa  gi ng  tr c  ho c  adhoc,  thành  ố ẻ  cách  ph n bao g m s  l cá  nhân  do  các  bên  tranh  ch p  th a  thu n  l a  ch nọ

ụ ủ Ủ ệ ả Nhi m v  c a  y ban hòa gi i:

- Làm  sáng  t

ố ạ ữ ế

ề ằ ặ

- Làm trung hòa các bên tham gia tranh ch pấ

-

ứ ị ỏ   t o    và  xác  đ nh  nh ng  y u  t ề ấ nên  tranh  ch p,  có  quy n  thu  nh n  thông  tin  ườ ng đi u tra ho c b ng các cách  theo con đ th c khác.

Ủ ả ề ạ ữ ề ả y  ban  hòa  gi i  có  quy n  đ   đ t  nh ng  gi i

ươ ứ ả ế ấ pháp,  ph ng  th c  gi i  quy t  tranh  ch p,  có

ự ả ư ế ề ế ậ ị quy n d  th o ngh  quy t và đ a ra k t lu n

ả ế ấ gi i quy t tranh ch p

Hòa giải

ị ế ủ Ủ ả ậ  Quy t  đ nh  và  k t  lu n  c a  y  ban  hòa  gi

ế ế ị

ỉ ạ ấ ệ ế ả i  ị ỉ ch  có tính khuy n ngh , không có giá tr  ràng  ơ ở ộ bu c  các  bên  tranh  ch p  và  ch   t o  c   s   ậ ợ thu n l i quy t tranh ch p i cho vi c gi

3.3 Điều tra

 Th

ượ ự ̣ ̉ ng  đ c  th c  hiên  thông  qua  uy  ban

ườ ̀ điê u tra.

̀ ́ ề ̣ ̣ ̉ ̉ ̣

̀ ự ̣

 Nhiêm  vu  cua  Uy  ban  đi u  tra  la   xa c  đinh  ́ ca c  s   kiên  co n  gây  tranh  ca i,  không  co   ́ ́ ca ch  hiêu  thô ng  nhâ t  gi a  ca c  bên  tham  gia tranh châ p ́

̃ ́ ́ ́ ữ ̉

 Ho t đ ng đi u tra th c ch t không gi

ấ ạ ộ ả

ượ ề ấ c tranh ch p qu c  t

ỉ ẫ ặ

ệ ấ ậ

ự ệ ạ ữ ế ự i quy t  ỏ ố ế   đ  mà ch   làm sáng t ế ộ các  s   ki n  ho c  hành  đ ng  d n  đ n  tranh  ệ ợ ề ch p,  t o  đi u  ki n  thu n  l i  cho  vi c  đàm  ấ phán gi a các bên tranh ch p.

Ủy ban điều tra

 G m 2 lo i th

ạ ồ ườ ự ng tr c và adhoc

̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ̉

 Tha nh  phâ n,  th i  han  va   thâm  quyê n  cua  Uy ban, vê  do ca c bên liên quan th a thu n  quy đ nhị

̀ ơ ́ ̀ ̀ ậ ỏ ̉

 y ban đi u tra th

ườ ế ng k t thúc ho t đ ng khi

ượ ế ậ ạ ộ ề ề Ủ thông qua đ c báo cáo (k t lu n) đi u tra.

ủ ủ ộ ế ự ệ

ậ  Báo  cáo  hay  k t  lu n  c a  y  ban  đi u  tra  không  có  hi u  l c  ràng  bu c  các  bên  tranh  ch pấ

ơ

3.4 Các cơ quan tài phán quốc tế  C   quan  tài  phán  qu c  t

ữ ậ

ơ ặ ề ể ẩ

ậ ế ọ ớ ằ

ố ế   là  nh ng  c   quan  ừ ấ do  các  bên  tranh  ch p  thành  l p  ho c  th a  ả i  nh n  đ   trao  cho  chúng  th m  quy n  gi ữ quy t tranh ch p gi a h  v i nhau b ng trình  ư ự  pháp. t ấ ủ ụ ố ụ  t ng t , th  t c t

ơ  Các  phán  quy t  c a  c   quan  tài  phán  có  giá

ị ắ ấ ộ ế ủ ố ớ tr  b t bu c đ i v i các bên tranh ch p

 C  quan tài phán bao g m:

- Tòa án qu c t

ồ ơ

ố ế

- Tòa tr ng tài qu c t

ố ế ọ

Tòa án quốc tế

 Đ c  thành  l p  trong  khuôn kh   các  t

ổ ố ế (tòa  án  Công  lý  qu c  t

ứ ổ  ch c  ủ ,  tòa  án  c a  ố ề ướ c  qu c

ể ượ ố ế qu c  t Liên  minh  châu  Âu)  ho c  các  đi u  ế t ặ ố ế ề ậ  v  lu t Bi n) (Tòa án qu c t

́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ̉ ̉

́ ́ ́

́ ̀ ́ ươ ề ẩ ̣

 To a  a n  quô c  tê   chi  co   thâm  quyê n  giai  ̃ ́ ư quyê t  tranh  châ p  gi a  ca c  quô c  gia  khi  ́ ́ c na y châ p thuân th m quy n xe t  ca c n ́ ̀ ử x  cua to a a n quô c tê

́ ́ ̉

 Ngoài  ch c  năng  xét  x ,  tòa  án  qu c  t

ứ ử ư ố ế   còn  ư ậ ế

có  thê  có  ch c  năng  đ a  ra  các  k t  lu n  t ấ v n pháp lý

Tòa án quốc tế

 M i  tòa  án  qu c  t

ố ế ề ạ ộ   đ u  ho t  đ ng  theo  quy

ỗ ế ch  riêng.

 Thành  ph n  xét  x   c a  tòa  án  qu c  t

ầ ử ủ

ọ ố ế ố   là  c   ự ề đ nh,  nghĩa  là  các  bên  không  có  quy n  l a  ẩ ch n th m phán

ủ ụ ố ụ ủ ắ  Các  quy  t c,  th   t c  t t ng  c a  tòa  án,  các

ề ấ ổ bên tranh ch p không có quy n thay đ i

 Phán quy t c a m i tòa án qu c t

ố ế ề ọ

ộ ị

ế ủ ẩ ệ ể đ u có giá  tr  chung th m và b t bu c các bên liên quan  ả ph i tri ắ ủ t đ  tuân th .

 C  ch  đ m b o thi hành phán quy t c a tòa

ế ủ ế ả ả ơ

ố ế ấ ệ ặ ả án qu c t r t nghiêm ng t và có hi u qu

́ ́ ̀ ̀ ́

̀ ́ ́ ́ ̉ ̉

́ ́ ̃ ́ ư ̉

́ ̀ ́ ̀ ư ̉ ̣ ̣

̀ ́ ́ ử ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̣

́ ạ ộ

ấ ể ộ ướ

Phân biệt tòa án quốc tế với các tòa án hình sự quốc tế ́ ự  Ca c  to a  a n  hi nh  s   quô c  tê   không  co   ́ ́ thâm quyê n giai quyê t tranh châ p quô c tê   ́ pha t sinh gi a ca c quô c gia. Chu ng chi co   ́ thâm  quyê n  xe t  x   va   tr ng  phat  ca c  tôi  ́ pham  quô c  tê   nh   tôi  diêt  chung,  tôi  a c  ố i  ác ch ng nhân lo i .v.v… do  chiê n tranh, t ự các  cá  nhân  th c  hi n,  b t  k   cá  nhân  đó  là  ị ai, gi

ng v  nào trong b  máy nhà n ữ ươ  c c.

ICTY (International Criminal Tribunal for Former Yugoslavia)

ICTY courtroom

Slobodan Milošević

ICTR (International Criminal Tribunal for Rwanda) (Arusha, Tanzania)

ố ế

Tòa án hình s  qu c t

International criminal court

Tòa trọng tài quốc tế

ọ ẩ

 Tòa  tr ng  tài  qu c  t ng nhiên gi ̀

ươ ố ế ấ ả ố ế ế i quy t tranh ch p qu c t

ự ̣ ̣

ố ế ấ ề   không  có  th m  quy n  đ  mà  ậ ỏ phu  thuôc  va o  s   th a  thu n  c a  các  bên  ề ướ ộ tranh ch p thông qua m t đi u ủ c qu c t .

 Điê u

́ ̀ ̀ ế ươ ̣ ̣ ̉

xa c đinh cu thê tri nh t ̀ ̉ ̣ ̣

̣ ử ́ ́ ̀ ́ c quô c t ́ ử ư ̉ ̣ ̣

̃ ̀ ̉ ̣ ́ ự ,  ́ thu tuc xe t x , nguô n luât s  dung trong xe t  ́ ử x , cu ng nh  thu tuc va  gia  tri pha n quyê t  ̀ cua to a trong ta i.

Tòa trọng tài quốc tế

̀ ̀ ́ ư ̉ ̉ ́  Căn c  va o thâm quyê n giai quyê t

̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ­ To a trong ta i co  thâm quyê n chung

̀ ̣ ̀ ­ To a trong ta i chuyên môn

 Căn c  va o tha nh phâ n

̀ ́ ̀ ̀ ư

́ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ́ - To a trong ta i đ n nhâ t (chi co  môt trong ta i

̀ viên)

- Tòa  trong  tài  tâp  thê  (bao  gô m  t

̀ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̀   ba  trong

̀ ở ta i viên tr  nên).

 Căn c  va o tính ch t hoat đông:

́ ̀ ấ ư ̣ ̣

- Trong ta i th

̀ ̀ ươ ự ̣ ng tr c

- Trong ta i lâm th i (adhoc).

̀ ờ ̣

Thành phần trọng tài

 Do các bên th a thu n

ậ ỏ

 S  l

ố ượ ố ẻ ọ ng tr ng tài viên luôn là s  l

̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣

̀ ̣

̀ ́ ́ ̣

̣ ̉ ̣ ̉ ̣

́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣

̀ ̀ ủ ị ̣

̀ ́ ̀ ắ ọ ộ ̉ ̉

̀ ồ ươ ̃  Mô i bên  tranh  châ p  co  quyê n  chi  đinh  môt  ́ ̀ ̀ ượ ng  trong  ta i  viên  bă ng  nhau  la   công  sô   l ́ ́ ươ ươ ư dân  n c  mi nh  hoăc  n c  th   ba.  Ca c  ̃ ̀ ượ c  chi  đinh  se   thoa  thuân  trong  ta i  viên  đ ̀ ự l a chon trong ta i viên kha c la m chu tich hôi  ộ đô ng trong ta i. Vê  nguyên tă c, ch  t ch h i  đ ng tr ng tài b t bu c phai la  công dân cua  n ́ ́ ư c th  ba.

Trọng tài quốc tế

 Tòa tr ng tài qu c t

ố ế ọ ụ ể có th  áp d ng

- Điê u  ́

̀ ́ ươ ặ ̣ ́ ́ c  quô c  tê  ho c  tâp  qua n  quô c  tê

́ ́ ́ ́ ự ̣ ́ co  liên quan tr c tiê p đê n vu tranh châ p.

́ ́ ́ ̣ ̣

́ ̀ ̣

̀ ự ấ ̉ ̣

- Luât  quô c  gia,  nguyên  tă c  pha p  luât  chung  hay quy đinh chuyên môn na o đo  do các bên  ử ọ tranh  ch p  l a  ch n  đê  To a  trong  ta i  s   ́ dung khi giai quyê t tranh châ p gi a h

̀ ́ ̃ ư ọ ̣ ̉

Trọng tài quốc tế

 Th  t c t

̀ ̀ ủ ụ ố ụ ̣ ̀  phiên to a trong ta i

́ ự  t ng, tri nh t ấ ấ ̣ do ca c bên tranh ch p  n đinh

ế ủ ệ ự ị ố ớ ắ

ọ  Phán quy t c a tòa tr ng tài có giá tr  chung  ộ ẩ th m và hi u l c b t bu c thi hành đ i v i các  bên

ố ế

So sánh gi a tòa án qu c t

 V  thành ph n xét x ?

ề ầ

ố ế

ử tòa tr ng tài qu c t

ọ ề ủ ụ ố ụ  t ng?

 V  th  t c t

ạ ộ ề ả ố ụ ủ ể  V  kh  năng ki m soát ho t đ ng t t ng c a

các bên tranh ch p?ấ

ề ứ ụ ệ ộ ả ừ ậ  V  m c đ  b o m t trong t ng v  vi c?

 V   th   lo i  tranh  ch p  qu c  t

ạ ấ ố ả ề ế ượ   đ c  gi i

ể quy t?ế

3.5 Giải quyết tranh chấp tại các tổ chức quốc tế  Các  tranh  ch p  liên  quan  trong  khuôn  kh   t ả

ế

ế ổ ứ ấ ố ế ượ  đ c gi ị c qui đ nh trong Qui ch  t ổ ổ   ế ơ i quy t theo các c  ch   ố  ch c qu c

ứ ch c qu c t ượ đã đ . ế t

 Th m quy n gi

ề ẩ ả ế i quy t:

- Các t

ổ ủ ứ ch c chuyên môn c a LHQ

- Các t

ổ ố ế ứ ch c qu c t ự  khu v c