
Ph n 2ầ
Ph n 2ầ
1- Khái ni m:ệ
1- Khái ni m:ệ
I- T NG TH :Ổ Ể
I- T NG TH :Ổ Ể
M U NG U NHIÊNẪ Ẫ
M U NG U NHIÊNẪ Ẫ

Khi nghiên c u các v n ứ ấ
Khi nghiên c u các v n ứ ấ đ
đ kinh ề kinh ề
t - xã h i, cũng nhế ộ
t - xã h i, cũng nhế ộ ư
ư nhi u v n ề ấ
nhi u v n ề ấ
đ
đ thu c các lĩnh v c khác, ề ộ ự
thu c các lĩnh v c khác, ề ộ ự
ng
ngư
ưi ta thời ta thờư
ưng ph i kh o sát ờ ả ả
ng ph i kh o sát ờ ả ả
m t hay m t s d u hi u nào ộ ộ ố ấ ệ
m t hay m t s d u hi u nào ộ ộ ố ấ ệ
đ
đó. Nh ng thông tin v các d u ữ ề ấ
ó. Nh ng thông tin v các d u ữ ề ấ
hi u này ệ
hi u này ệđư
đưc thu th p trên ợ ậ
c thu th p trên ợ ậ
nhi u ph n t khác nhau. ề ầ ử
nhi u ph n t khác nhau. ề ầ ử

T p h p t t c các ph n t ậ ợ ấ ả ầ ử
T p h p t t c các ph n t ậ ợ ấ ả ầ ử
mà t các ph n t t ừ ầ ử ừ
mà t các ph n t t ừ ầ ử ừ đ
đó ta có
ó ta có
th kh o sát, thu th p nh ng ể ả ậ ữ
th kh o sát, thu th p nh ng ể ả ậ ữ
thông tin v các d u hi u ta ề ấ ệ
thông tin v các d u hi u ta ề ấ ệ
c n nghiên c u ầ ứ
c n nghiên c u ầ ứ đư
đưc g i là ợ ọ
c g i là ợ ọ
t ng thổ ể
t ng thổ ể.
. (Population)
(Population)

Các thí d :ụ
Các thí d :ụ
Nghiên c u v nứ ề
Nghiên c u v nứ ề ă
ăng su t lúa ấ ở
ng su t lúa ấ ở
vùng
vùng đ
đng b ng sông C u Long, ồ ằ ử
ng b ng sông C u Long, ồ ằ ử
t ng th là s héc ta tr ng lúa ổ ể ố ồ ở
t ng th là s héc ta tr ng lúa ổ ể ố ồ ở
vùng này.
vùng này.

Kh o sát thu nh p c a nh ng ả ậ ủ ữ
Kh o sát thu nh p c a nh ng ả ậ ủ ữ
ng
ngư
ưi làm vi c m t công ty, ờ ệ ở ộ
i làm vi c m t công ty, ờ ệ ở ộ
t ng th là nh ng ngổ ể ữ
t ng th là nh ng ngổ ể ữ ư
ưi làm ời làm ờ
vi c công ty này.ệ ở
vi c công ty này.ệ ở
Kh o sát doanh s bán c a ả ố ủ
Kh o sát doanh s bán c a ả ố ủ
m t siêu th trong m t nộ ị ộ
m t siêu th trong m t nộ ị ộ ă
ăm (365
m (365
ngày), t ng th là 365 ngày trong ổ ể
ngày), t ng th là 365 ngày trong ổ ể
n
nă
ăm.
m.

