CH NG 8ƯƠ
CH T H U C TRONG ĐT VÀ PHÂN BÓN H U C Ơ Ơ
BÀI 1: CH T H U C TRONG ĐT Ơ
I Ch t h u c trong đt ơ
Ch t h u c có nh h ng r t l n đn c u trúc đt do th c v t và đng v t ch a ch ơ ưở ế
y u là C, H, O. Ch t h u c phân hóa d i tác d ng c a vi sinh v t đt, d n d n bi n thànhế ơ ướ ế
mùn.
1.1 Thành ph n các ch t h u c trong đt ơ
Ch t h u c có 3 thành ph n chính ơ
Hydrate carbon
Các ch t này d i tác d ng c a vi sinh v t trong đt phân h y thành nh ng ch t đn ướ ơ
gi n h n đ cu i cùng cho ra H ơ 2O, CO2, CH4, . . .
H p ch t lignin
Khi cây b t đu sinh tr ng, màng t bào làm b ng cellulose, hemicellulose. Khi cây l n, ưở ế
màng t bào hình thành ch t lignin làm cho cây c ng ch c h n, r t khó b phân hóa.ế ơ
H p ch t ch a N
Các vi sinh v t, các amino acid, các h p ch t protein t th c v t và đng v t phân h y.
1.2 Các hi n t ng mùn hóa và khoáng hóa ượ
1.2.1 Hi n t ng mùn hóa ượ
Trong đi u ki n m đ cao, y m khí ch t h u c phân h y bi n thành mùn, b n, ch u ế ơ ế
đng đc s phân hóa c a vi sinh v t, cu i cùng bi n thành keo mùn. ượ ế
1.2.2 Hi n t ng khoáng hóa ượ
Trong đi u ki n thoáng khí, các ch t h u c b phân h y thành nh ng ch t đn gi n ơ ơ
th khí hay th hòa tan: NH 3, CO2, SO3, H2O, NH4+, NO3-, . . .
S khoáng hóa trong đt thoáng khí có 2 giai đo n :
- Ammonium hóa.
- Nitrat hóa: Oxid hóa amon thành NO2, NO3
N u đt b ng p n c, đi u ki n tr nên y m khí, ch có giai đo n amon hóa x y ra. ế ướ ế
đt phèn, pH th p = 2 – 3, n c ng p lâu dài, hi n t ng mùn hóa và khoáng hóa không th x y ướ ượ
ra.
2 Ch t h u c trong đt ơ
2.1 S l c v ch t h u c trong đtơ ượ ơ
Ch nghiên c u các tính ch t vi sinh v t h c s không đy đ n u không chú ý ch t h u c ế ơ
trong đt.
Chúng ta bi t r ng thành ph n h u c có nh h ng r t l n đn c u trúc c a đt và sế ơ ưở ế
thoái hóa v m t c u trúc c a đt do c ng đ canh tác cao có th luôn đc gi m thi u trong ườ ượ
các lo i đt có hàm l ng ch t h u c cao. ượ ơ
1
Kh năng h p th và gi n c, kh năng d tr các nguyên t bases, kh năng cung c p ướ
đm (N), lân (P), l u hu nh (S), và nhi u nguyên t vi l ng, và các tính ch t khác c a đt t t ư ượ
c đu ph thu c vào thành ph n ch t h u c trong đt. ơ
Theo Broadbent (1953), m c dù hàm l ng ch t h u c trong các lo i đt khoáng r t th p ượ ơ
nh ng nh h ng c a chúng đn các tính ch t hóa h c, lý h c c a đt là vô cùng to l n so v i tư ưở ế
l tr ng l ng c a chúng có trong đt. Vì v y, có nhi u nghiên c u đã nh n m nh đn t m ượ ế
quan tr ng c a thành ph n này đn s n xu t nông nghi p. ế
Ch t h u c trong đt bao g m t t c các s n ph m h u c các giai đo n khác nhau, t ơ ơ
th c v t ch a phân gi i và các mô đng v t cho đn các s n ph m phân gi i vô đnh hình b n ư ế
v ng, màu nâu hay đen (mùn) không còn v t tích c u trúc c a các v t li u hình thành nên chúng ế
(Russell, 1961), s n ph m đó đc g i là mùn. Mùn không ph i là m t h p ch t đn gi n. ượ ơ
Thành ph n c a chúng ph thu c vào lo i đt chúng đc trích ra và ph thu c vào c ph ng ượ ươ
pháp đc s d ng đ trích.ượ
Nh ng s hi u bi t c a chúng ta v thành ph n và đng thái c a ch t h u c trong cácư ế ơ
lo i đt nhi t đi còn r t nhi u h n ch . T ng hàm l ng cacbon h u c trong t ng đt m t ế ượ ơ
th ng ch a kho ng 15-25 % các ch t không ph i là h p ch t mùn, chúng là các cacbonhydrats,ườ
các h p ch t đm, lipids, và ph n còn l i (75 – 85 %) là các h p ch t mùn.
2.2 Thành ph n ch t h u c trong đt ơ
2.2.1 Carbohydrates
T ng hàm l ng carbohydrates c a ch t h u c trong đt thay đi t 5 – 20 %. Thành ượ ơ
ph n này bao g m polysacchrides và các đng đn nh glucose, galactosoe, arabinose… ườ ơ ư
2.2.1 Đm
Hàm l ng đm c a ch t h u c trong đt bi n thiên t 3 6 %. S th y phân acid sượ ơ ế
gi i phóng các amino acids, amino đng và ammonia. Có kho ng 20 amino acids đã đc đnh ườ ượ
danh và 2 amino đng là glucosamine và galactosamine, đc nh n bi t là chi m t l cao trongườ ượ ế ế
thành ph n đm c a ch t h u c . M t nghiên c u trên các lo i đt khác nhau cho th y có ơ
kho ng h n 1/2 đm t n t i d i d ng n i c a các amino acids và amino đng. ơ ướ ườ
2.2.3 Lân (P)
Ch t h u c trong đt ch a nhi u d ng lân h u c , kho ng 15 – 80 % t ng l ng P trong ơ ơ ượ
đt. Các h p ch t lân h u c đc tìm th y trong ch t h u c c a đt bao g m inosilo ơ ượ ơ
hexaphosphate (đây là h p ch t chính), phospholipids và m t s nucleotides.
2.2.5 Các thành ph n khác
2
Ph n còn l i c a ch t h u c trong đt đc xác đnh d a trên s h p nh t c a các vòng ơ ượ
polyphenol có th ch a các quinines và có r t nhi u h p ch t N đc cho là đc liên k t trong ượ ượ ế
các h p ch t này. Các ch t này ph n l n b t ngu n t các s n ph m c a quá trình trao đi ch t
c a vi sinh v t (Kononova, 1966), nh ng chúng cũng có th có ngu n g c t s phân gi i thành ư
ph n lignin c a th c v t.
2.3 H p ch t mùn
Mùn là h p ch t đc dùng đ ch các v t li u h u c đc phân gi i, m n, có màu t i, ượ ơ ượ
h p ch t này đc hình thành do quá trình phân gi i vi sinh v t x y ra trong đt. Khi mùn đc ượ ượ
trích b ng dung d ch base, các ch t có màu t i s hòa tan vào dung d ch. Các ch t hòa tan này bao
g m các humic acid (thành ph n hòa tan trong base, nh ng không hòa tan trong acids) và fulvic ư
acids (ph n tan trong acids).
H p ch t mùn là ch t chính gây nên nh h ng t t đi v i kh năng s n xu t c a đt. ưở
Hàm l ng N, P và S c a h p ch t mùn s đc phân gi i b i vi sinh v t và cung c p d n d nượ ượ
cho cây tr ng (quá trình này khá ch m), và chúng ch cung c p m t ph n ch t dinh d ng khi ta ưỡ
không s d ng phân bón hóa h c.
Phân n a các amino acids và polysacharides còn l i không th tách ra kh i các h p ch t
th m nên tính ch t và thành ph n c u t o c a nhóm này ch có th suy lu n t s nghiên c uơ
t ng th thành ph n mùn. Nh ng thành ph n th m này là thành ph n t o cho ch t h u c hay ư ơ ơ
mùn có màu s m và có th hình thành nên nhi u tính ch t khác c a ch t h u c . ơ
N
O
C
H
Hình 8.1 C u trúc m t phân t c a humic acid
3
2.3.1 Trích và phân l p các thành ph n c a mùn
Hàm l ng ch t h u c có th bi n đi t < 0,1 % trong các lo i đt vùng sa m c cho đnượ ơ ế ế
g n 100 % trong đt h u c và b i vì ch t h u c luôn k t h p v i các thành ph n vô c , nên ơ ơ ế ơ
h p ch t mùn ph i đc trích ra kh i đt tr c khi chúng ta xác đnh tính ch t c a chúng. Dung ượ ướ
d ch NaOH loãng th ng đc s d ng đ trích h p ch t mùn này nh ng do kh năng bi n ch t ườ ượ ư ế
c a các polymers mùn r t d dàng, nên c n chú ý là quá trình trích nên th c hi n trong đi u ki n
kín, không có tác đng c a áp l c không khí (dùng khí nitrogen). M t ph ng pháp thích h p ươ
khác là dùng dung d ch 0,1M sodium pyrophosphate trung tính (pH = 7). Ph ng pháp này hi n ươ
đang ph bi n trong vi c trích các h p ch t mùn. Nhi u ph ng pháp khác cũng đã đc đ ế ươ ượ
ngh s d ng, nh ng v i hai ph ng pháp dùng NaOH và sodium pyrophosphate đc nhi u ư ươ ượ
phòng phân tích ch p nh n và tính hi u qu c a chúng cũng nh d th c hi n nên hi n nay ư
ng i ta không c n nghiên c u thêm các ph ng pháp khác đ trích mùn trong đt.ườ ươ
Hình 8.2 C u t o phân t c a m t acid humic
Các h p ch t mùn cũng có th đc tách, phân đo n thành nh ng thành ph n c u t o nh ượ
h n n a b ng cách l i d ng m c đ hòa tan khác nhau c a chúng trong nh ng dung môi khácơ
nhau. Ph ng pháp phân l p đc s d ng r ng rãi là k t t a humic acids t dung d ch trích, khiươ ượ ế
dung d ch này đc làm chua hóa đn pH = 1. Thành ph n còn l i trong dung d ch này (không k t ượ ế ế
t a) đc g i là fulvic acid. ượ
Fulvic acid th ng ng ng t kém h n, nh ng có tính oxi hóa cao h n humic acid (có nhi uườ ư ơ ư ơ
g c ch c năng ch a oxygen h n), và có tr ng l ng phân t th p h n là humic acid. Fulvic acid ơ ượ ơ
đc coi là h p ch t tr nh t, có tính di đng nh t và là thành ph n ho t đng nh t c a h pượ
ch t mùn trong đt và vì v y chúng đc xem là thành ph n có ý nghĩa nh t trong các ti n trình ượ ế
4
hình thành đt. Ví d , s tích lũy ch t h u c trong t ng Spodic c a đt Spodosols là do s tích ơ
lũy Al các ph c ch t Al và Fe v i fulvic acids.
Humic acid th hi n m c đ mùn hóa cao, tính ng ng t cao h n fulvic acids trong đt, ư ơ
chúng ít di đng h n, nh ng liên k t ch t h n v i các sét silicate có c u trúc d ng l p. Vì nh ng ơ ư ế ơ
lý do này và do tr ng l ng phân t cao h n, nên humic acid đc xem là thành ph n chính t o ượ ơ ượ
s n đnh c a các h t k t c a đt và thành ph n ít nh y c m v i s phân gi i c a vi sinh v t. ế
Vi c xác đnh tr ng l ng t ng đi c a humic acid và fulvic acid (t l FA/HA) trong đt ượ ươ
đc dùng đ phân lo i đt. Ngoài ra, chúng cũng có th giúp ta xác đnh đng thái c a h p ch tượ
mùn trong đt. Có 1 m t s nghiên c u v v n đ này trên các lo i đt nhi t đi cho th y r ng
có s t ng quan gi a khí h u và t l c a hai d ng acids này trong h p ch t mùn. Trong đi u ươ
ki n r a trôi m nh s có khuynh h ng hình thành fulvic acid. Fulvic acid có th đc tích lũy ướ ượ
trong đi u ki n nhi t đi gió mùa h n là đi u ki n khí h u m. Spodosols và Oxisols có t l ơ
FA/HA t i thi u trong nh ng mùa khô, t l này gia tăng trong mùa m a, nh ng sau đó s th p ư ư
tr l i khi đt b ng p n c. pH và hàm l ng sét vô đnh hình (sesquioxides - các oxides Si, Fe, ướ ượ
Al- c a đt cũng góp ph n vào làm tăng m c đ polymer hóa các h p ch t mùn nh di n bi n ư ế
trong đt Andisols.
2.3.2 Đc đi m c a mùn
D a trên các ph ng pháp phân tích hóa h c, các g c ch c năng có ch a Oxygen c a d ch ươ
trích FA và HA t các lo i đt đc hình thành trong các đi u ki n khác nhau đc trình bày ượ ượ
trong b ng sau:
G c ch c năng Vùng ôn điVùng á nhi t đi Vùng nhi t đi
HA FA HA FA HA FA
T ng đ chua 5,7 - 8,9 8,9 -14,2 6,3 - 7,7 6,1 - 12,3 6,2 - 7,5 8,2 -10,3
Carboxyl COOH 1,5 - 5,7 6,1 - 8,5 4,2 - 5,2 5,2 - 9,6 6,2 - 7,5 7,2 -11,2
Phenolic – OH 3,2 - 5,7 2,8 - 5,7 2,1 - 2,5 1,2 - 2,7 2,3 - 3,0 0,3 - 2,5
Alcolholic – OH 2, 7- 3,5 3,4 - 4,6 2,9 6,9 - 9,5 0,2 - 1,6 2,6 - 5,2
Carbonyl C = O 0,1 - 1,8 1,7 - 3,1 0,8 - 1,5 1,2 - 2,6 0,3 - 1,4 1,6 - 2,7
Methoxyl OCH30,4 0,3 - 0,4 0,3 - 0,5 0,8 - 0,9 0,6 - 0,8 0,9 - 1,2
T ng đ chua c a h p ch t mùn th hi n t ng l c ph n ng c a mùn. T ng đ chua bao
g m ch c năng mang tính acid nh carboxyls (-COOH) và phenolic-OH. Các g c ch c năng khác ư
nh alcoholic-OH, carbonyl (=CO), và methoxyl (-OCHư3), m c dù không góp ph n vào t ng đ
chua, nh ng chúng góp ph n vào s hình thành các ph c ch t b ng cách t o các n i gi a ch tư
h u c v i các nguyên t cation kim lo i và các khoáng silicates. ơ
5