
CH NG 7 ƯƠ
CÁC NGUYÊN T DINH D NG VÀ PHÂN BÓN VI L NGỐ ƯỠ ƯỢ
BÀI 1: CÁC NGUYÊN T DINH D NG VÀỐ ƯỠ
PHÂN BÓN VI L NGƯỢ
I. Các nguyên t vi l ng trong đtố ượ ấ
Cũng nh v i b t k m t ch t dinh d ng cây tr ng khác, kh năng h u d ng điư ớ ấ ỳ ộ ấ ưỡ ồ ả ữ ụ ố
v i cây tr ng c a các nguyên t vi l ng cũng ch u nh h ng b i nhi u y u t c a đt.ớ ồ ủ ố ượ ị ả ưở ở ề ế ố ủ ấ
Trong các y u t c a đt, ế ố ủ ấ pH dung d ch đt và hàm l ng ch t h u c trong đt có t mị ấ ượ ấ ữ ơ ấ ầ
nh h ng r t quan tr ng đn kh năng h u d ng c a các ch t dinh d ng nói chung vàả ưở ấ ọ ế ả ữ ụ ủ ấ ưỡ
các nguyên t vi l ng nói riêngố ượ . Các ti n trình có liên quan đn s phong hóa các tinhế ế ự
khóang trong đt hay s phân gi i các d th a h u c , và s h p thu các cation vi l ngấ ự ả ư ừ ữ ơ ự ấ ượ
c a cây tr ng đc trình bày t ng quát trong hình sau. Trong đó các ph c ch t (hay chelate)ủ ồ ượ ổ ứ ấ
d ng hòa tan đc ti t ra t r cây ho c đc hình thành t quá trình phân gi i các dạ ượ ế ừ ễ ặ ượ ừ ả ư
th a h u c , nên làm gia tăng t c đ v n chuy n các nguyên t vi l ng t đt đn bừ ữ ơ ố ộ ậ ể ố ượ ừ ấ ế ề
m t r . S hi u bi t c a chúng ta còn h n ch v các ti n trình h p thu dinh d ng c aặ ễ ự ể ế ủ ạ ế ề ế ấ ưỡ ủ
cây tr ng,ồ ví d nh các ph c ch t b phá v và s gi i phóng nguyên t vi l ng nh thụ ư ứ ấ ị ỡ ự ả ố ượ ư ế
nào ngay th i đi m chúng đc r cây h p thu. Ngoài ra, dòng ch y kh i l ng và khu chờ ể ượ ễ ấ ả ố ượ ế
tán là đng l c chính t o nên s di chuy n c a các ion vi l ng t dung d ch đt đn rộ ự ạ ự ể ủ ượ ừ ị ấ ế ễ
cây tr ng chúng ta cũng ch a th t s hi u rõ.ồ ư ậ ự ể
II Các nguyên t dinh d ng vi l ngố ưỡ ượ
2.1 S t (Fe)ắ
Fe chi m kho ng 5 % v qu đt và là nguyên t có hàm l ng cao th 4 trongế ả ỏ ả ấ ố ượ ứ
th ch quy n. Các khóang Fe nguyên sinh và th sinh th ng hi n di n trong đt là ạ ể ứ ườ ệ ệ ấ olivene
[(Mg,Fe)2SiO4], pyrite (FeS), siderite (FeCO3), hematite (Fe2O3), goethite (FeOOH),
magnetite (Fe2O4), và limonite [FeO(OH).nH2O + Fe2O3.nH2O. Hàm l ng Fe trong đt r tượ ấ ấ
bi n thiên, có th t p trung v i hàm l ng r t cao ho c v i m t hàm l ng r t th p trongế ể ậ ớ ượ ấ ặ ớ ộ ượ ấ ấ
quá trình phát tri n c a đt; n ng đ Fe trong đt bi n đng t 0,7 – 55 %. Ph n l n Feể ủ ấ ồ ộ ấ ế ộ ừ ầ ớ
trong đt hi n di n trong các khóang nguyên sinh, khoáng sét, các khoáng oxides, vàấ ệ ệ
hydroxides.
S thi u Fe trong cây tr ng đã x y ra nhi u n i trên th gi i. S thi u Fe th ngự ế ồ ả ề ơ ế ớ ự ế ườ
x y ra đi v i các lo i cây m n c m v i s thi u Fe tr ng trên đt có pH cao. S thi u Feả ố ớ ạ ẫ ả ớ ự ế ồ ấ ự ế
cũng th ng x y ra trên các lo i cây ăn qu tr ng trên đt ki m có hàm l ng Ca cao, trênườ ả ạ ả ồ ấ ề ượ
c đt cát, hay h u c . S thi u Fe cũng x y ra trên m t s lo i đt có hàm l ng Mn h uả ấ ữ ơ ự ế ả ộ ố ạ ấ ượ ữ
d ng cao.ụ
2.1.1 Các d ng Fe trong đtạ ấ
Fe hi n di n d i 4 d ng chính trong đt: ệ ệ ướ ạ ấ (1) Fe trong các khoáng nguyên sinh và
th sinh, (2) Fe h p ph b m t, (3) Fe h u c , và Fe trong dung d ch.ứ ấ ụ ề ặ ữ ơ ị Chu trình c a Feủ
trong đt t ng t v i chu k các nguyên t vi l ng khác trong đt và s đc trình bàyấ ươ ự ớ ỳ ố ượ ấ ẽ ượ
trong bài này. Nghiên c u các m i quan h và đng thái gi a các d ng này là đi u r t c nứ ố ệ ộ ữ ạ ề ấ ầ
1

thi t đ có bi n pháp qu n lý nh m h n ch s thi u Fe trong cây tr ng trên các lo i đtế ể ệ ả ằ ạ ế ự ế ồ ạ ấ
thi u Fe.ế
a. Fe trong dung d ch đtị ấ
Fe hi n di n trong dung d ch đt ch y u là d ng Fe(OH)ệ ệ ị ấ ủ ế ạ 2+, m c dù các d ng Fe ặ ạ
th y phân khác cũng góp ph n đáng k vào t ng l ng Fe trong dung d ch đt. So v i các ủ ầ ể ổ ượ ị ấ ớ
cation khác trong đt, n ng đ Fe trong dung d ch đt r t th p. Trên các lo i đt oxi hóa ấ ồ ộ ị ấ ấ ấ ạ ấ
(thoáng khí cao), tiêu n c t t, n ng đ Feướ ố ồ ộ 2+ th p h n so v i Feấ ơ ớ 3+ trong dung d ch đt. ị ấ
Ph ng trình sau đây di n t m i quan h ph thu c vào pH đi v i Feươ ễ ả ố ệ ụ ộ ố ớ 3+:
Fe(OH)3(đt) + 3Hấ+ Fe3+ + 3H2O
Khi pH tăng 1 đn v , n ng đ Feơ ị ồ ộ 3+ gi m 1.000 l n. Nh ng n ng đ Feả ầ ư ồ ộ 2+ ch gi mỉ ả
100 l n khi tăng 1 đn v pH, t ng t tính ch t c a các cation kim lo i hóa tr 2 khác.ầ ơ ị ươ ự ấ ủ ạ ị
Kh năng hòa tan c a các khóang Fe trong đt r t ch m, kho ng 10ả ủ ấ ấ ậ ả -6 đn 10ế-24 Mole
Fe3+ trong dung d ch, kh năng hòa tan ph thu c r t l n vào pH. Khoáng đc g i là “Feị ả ụ ộ ấ ớ ượ ọ
trong đt” tiêu bi u là m t k t t a Fe(OH)ấ ể ộ ế ủ 3 vô đnh hình, có th đây là h p ch t chính ki mị ể ợ ấ ể
soát n ng đ Fe trong dung d ch c a h u h t các lo i đt.ồ ộ ị ủ ầ ế ạ ấ
Các quan h gi a các d ng khác nhau c a các nguyên t vi l ng Fe, Zn, Cu, và Mn trongệ ữ ạ ủ ố ượ
đt. Ph n ng 1 và 2: s h p thu và th i ra c a th c v t; ph n ng 3 và 4: s h p ph vàấ ả ứ ự ấ ả ủ ự ậ ả ứ ự ấ ụ
gi i phóng b m t; ph n ng 5 và 6: s k t t a và hòa tan; và ph n ng 7 và 8: s khóangả ề ặ ả ứ ự ế ủ ả ứ ự
hóa và h p thu sinh h c. T t c các quá trình này t ng tác v i nhau đ ki m soát n ng đấ ọ ấ ả ươ ớ ể ể ồ ộ
Fe, Zn, Cu, và Mn trong dung d ch đt.ị ấ
Các ph n ng oxi hóa kh , th ng d n đn s thay đi hàm l ng Oả ứ ử ườ ẫ ế ự ổ ượ 2 trong đt, vàấ
nh h ng r t l n đn hàm l ng Fe hòa tan trong dung d ch đt. D ng Feả ưở ấ ớ ế ượ ị ấ ạ 3+ không hòa tan
chi m u th trong đt thóat th y t t, ng c l i hàm l ng Feế ư ế ấ ủ ố ượ ạ ượ 2+ hòa tan tăng khi đt bấ ị
ng p n c. Thông th ng khi tr s ậ ướ ườ ị ố redox gi m, kh năng hòa tan c a Feả ả ủ 2+ s tăng (tăngẽ
10 l n khi gi m 1 đn v pe + pH), ầ ả ơ ị pe + pH là 1 thu t ng dùng đ đnh l ng hóa tìnhậ ữ ể ị ượ
tr ng oxi hóa kh c a đt.ạ ử ủ ấ
2
Sự h p thu dinh d ngấ ưỡ
c a cây tr ngủ ồ
Ch t h u c và viấ ữ ơ
sinh v tậ
Trao đi và h p thổ ấ ụ
b m tề ặ
Các khoáng và k tế
t aủ
Dung
d ch đtị ấ
7
6 5
4
3
2
1
8

Trong ph m vi pH bình th ng c a đt, t ng hàm l ng Fe trong dung d ch th ngạ ườ ủ ấ ổ ượ ị ườ
không đáp ng đ nhu c u Fe c a cây tr ng, ngay c trên đt chua là lo i đt ít x y ra sứ ủ ầ ủ ồ ả ấ ạ ấ ả ự
thi u Fe h n so v i đt có pH cao và đt đá vôi. Nh ng c n nh là trong đt luôn có các cế ơ ớ ấ ấ ư ầ ớ ấ ơ
ch khác làm tăng s h u d ng c a Fe đi v i cây tr ng; n u không có các c ch này câyế ự ữ ụ ủ ố ớ ồ ế ơ ế
tr ng s b thi u Fe trên h u h t các lo i đt.ồ ẽ ị ế ầ ế ạ ấ
b. Các chelates
Đng thái c a chelateộ ủ
Nhi u h p ch t h u c t nhiên hi n di n trong đt, hay các h p ch t t ng h pề ợ ấ ữ ơ ự ệ ệ ấ ợ ấ ổ ợ
nhân t o đc bón vào đt có kh năng t o ph c hay t o chelate v i Fe và các nguyên t viạ ượ ấ ả ạ ứ ạ ớ ố
l ng kim lo i khác. ượ ạ N ng đ Fe trong dung d ch và hàm l ng Fe đc v n chuy n đnồ ộ ị ượ ượ ậ ể ế
r b ng dòng ch y kh i l ng và khu ch tán có th gia tăng đáng k thông qua s t oễ ằ ả ố ượ ế ể ể ự ạ
ph c c a Fe v i các h p ch t t o chelate h u c t nhiên trong đt. T c đ khu ch tánứ ủ ớ ợ ấ ạ ữ ơ ự ấ ố ộ ế
c a Fe đn r cây cao l ng gia tăng do n ng đ Fe hòa tan cao. ủ ế ễ ươ ồ ộ
Chelate là t có ngu n g c ti ng Hy l p, có nghĩa là bám vào. Chelate là các h pừ ồ ố ế ạ ợ
ch t h u c hòa tan t o n i hóa h c v i các kim lo i nh Fe, Zn, Cu, và Mn, làm tăng khấ ữ ơ ạ ố ọ ớ ạ ư ả
năng hòa tan và di chuy n nên làm tăng kh năng cung c p các nguyên t kim lo i cho rể ả ấ ố ạ ễ
cây tr ng. Các chelate h u c t nhiên là s n ph m c a các ho t đng vi sinh v t và sồ ữ ơ ự ả ẩ ủ ạ ộ ậ ự
phân gi i ch t h u c và các d th a th c v t trong đt . Các ch t đc ti t ra t r th cả ấ ữ ơ ư ừ ự ậ ấ ấ ượ ế ừ ễ ự
v t cũng có kh năng t o ph c v i các nguyên t vi l ng. ậ ả ạ ứ ớ ố ượ
Có m t hàm l ng đáng k các ph c Fe h u c có th đc luân chuy n thông quaộ ượ ể ứ ữ ơ ể ượ ể
d th a th c v t, Fe trong d th a này s kéo dài s h u d ng cho cây tr ng v sau. R tư ừ ự ậ ư ừ ẽ ự ữ ụ ồ ề ấ
nhi u chelate h u c t nhiên ch a đc xác đnh, tuy nhiên các h p ch t nh citric vàề ữ ơ ự ư ượ ị ợ ấ ư
oxalic acids đc xác đnh là có tính ch t c a 1 chelate. ượ ị ấ ủ
Đng thái c a chelate làm tăng kh năng hòa tan và v n chuy n c a các nguyên t viộ ủ ả ậ ể ủ ố
l ng đc gi i thích nh sau: trong th i đi m r đang h p thu, n ng đ c a chelate Feượ ượ ả ư ờ ể ễ ấ ồ ộ ủ
hay c a các nguyên t vi l ng khác trong dung d ch luôn cao h n n ng đ c a chúng t iủ ố ượ ị ơ ồ ộ ủ ạ
b m t r ; vì v y chelate Fe s đc khu ch tán đn b m t r do chênh l ch n ng đ. ề ặ ễ ậ ẽ ượ ế ế ề ặ ễ ệ ồ ộ Ở
b m t r , n i hóa h c c a chelate đc phá v hay Feề ặ ễ ố ọ ủ ượ ỡ 3+ s phân ly t các chelate do m tẽ ừ ộ
c ch nào đó chúng ta ch a hi u rõ. Sau khi Fe phân ly t chelate, thành ph n h u c sơ ế ư ể ừ ầ ữ ơ ẽ
tr nên “t do” (chúng ta s g i là chelate t do) và s khu ch tán tr l i vào dung d ch đtở ự ẽ ọ ự ẽ ế ở ạ ị ấ
cũng do s chênh l ch v n ng đ (n ng đ chelate t do g n r > chelate t do trongự ệ ề ồ ộ ồ ộ ự ầ ễ ự
dung d ch đt). Các chelate t do sau đó s l i t o ph c v i các ion Fe khác trong dungị ấ ự ẽ ạ ạ ứ ớ
d ch. Khi n ng đ Feị ồ ộ 3+ không t o chelate trong dung d ch gi m do s t o chelate, Fe sạ ị ả ự ạ ẽ
đc gi i phóng t các b m t khoáng nguyên sinh, th sinh hay do khoáng sét phân ly đượ ả ừ ề ặ ứ ể
tái cung c p Fe cho dung d ch. ấ ị Chu trình chelate-vi l ng là m t c ch c c k quan tr ngượ ộ ơ ế ự ỳ ọ
trong đt góp ph n r t l n t o nên sấ ầ ấ ớ ạ ự h u d ng c a Fe và các nguyên t vi l ng khác điữ ụ ủ ố ượ ố
v i cây tr ng.ớ ồ
Tính n đnh c a chelate t ng h pổ ị ủ ổ ợ
Trong đt, các chelate t ng h p khi đc bón vào s có tính ch t t ng t nh cácấ ổ ợ ượ ẽ ấ ươ ự ư
chelate h u c t nhiên, và các chelate t ng h p đc dùng s n xu t phân bón vi l ng vàữ ơ ự ổ ợ ượ ả ấ ượ
phân tích các nguyên t vi l ng trong đt. Vì v y, vi c nghiên c u tính ch t hóa h c c aố ượ ấ ậ ệ ứ ấ ọ ủ
chelate là vi c r t quan tr ng đ qu n lý t t các nguyên t vi l ng trong đt. Các chelateệ ấ ọ ể ả ố ố ượ ấ
quan tr ng dùng trong nông nghi p đc li t kê trong b ng sau. ọ ệ ượ ệ ả S l a ch n chelate nàoự ự ọ
đ làm phân bón hay phân tích đt ph thu c vào (1) lo i nguyên t vi l ng và (2) tínhể ấ ụ ộ ạ ố ượ
b n c a các chelate trong đt.ề ủ ấ
Khi m t chelate t ng h p hay t nhiên đc bón vào đt, chúng nhanh chóng t oộ ổ ợ ự ượ ấ ạ
ph c v i các cation hi n di n trong dung d ch đt. Ví d , 2 acid h u c t nhiên là citric vàứ ớ ệ ệ ị ấ ụ ữ ơ ự
oxalic acid, s t o ph c v i Alẽ ạ ứ ớ 3+ pH th p, nh ng khi pH tăng lên > 5 - 6, Caở ấ ư 2+ và/hay Mg2+
3

s đc t o ph c d dàng h n so v i Alẽ ượ ạ ứ ễ ơ ớ 3+. Chú ý là citric acid không có hi u qu trong sệ ả ự
t o ph c v i Fe trong dung d chạ ứ ớ ị . DTPA và EDTA d dàng t o chelate v i Fe pH<7 vàễ ạ ớ ở
pH<6,5 t ng ng, ng c l i khi pH l n h n các giá tr này, Ca s thay th Fe trong c haiươ ứ ượ ạ ớ ơ ị ẽ ế ả
chelate trên. Vì v y, trên đt đá vôi và đt trung tính, Ca s chi m u th trong các chelateậ ấ ấ ẽ ế ư ế
t ng h p ngo i tr đi v i EDDHA. Chelate EDDHA có c ng đ t o ph c r t m nh v iổ ợ ạ ừ ố ớ ườ ộ ạ ứ ấ ạ ớ
Fe và b n v ng trong m t ph m vi pH r ng. T k t qu này, nên Fe-EDDHA đc dùngề ữ ộ ạ ộ ừ ế ả ượ
t o chelate v i Fe và làm phân bón Fe ph bi n do ái l c c a EDDHA đi v i Fe r t m nh.ạ ớ ổ ế ự ủ ố ớ ấ ạ
Ví d , khi bón Fe-EDTA, Fe-DTPA, và Fe-EDDHA vào đt, chelate EDDHA cung c p Feụ ấ ấ
cho cây nhi u h n các chelate khác.ề ơ
B ng 7.1 ảCông th c hóa h c c a 1 s chelate t nhiên và t ng h p ph bi nứ ọ ủ ố ự ổ ợ ổ ế
Các chelate ph bi nổ ế Công th cứVi t t tế ắ
Ethylenediaminetetraacetic acid C10H16O8N2EDTA
Diethylenetriaminepentaacetic acid C14H23O10N3DTPA
Cyclohexanediaminetetraacetic acid C14H22O8N2CDTA
Ethylenediaminedi-o-hydroxyphenlyacetic acid C18H20O6N2EDDHA
Hydroxyethylenediaminetriacetic acid C10H18O7N2HEDTA
Nitrilotriacetic acid C6H9O6N NTA
Ethylene glycol bis(2-aminoethyl ether)tetraacetic
acid
C14H24O10N2EGTA
Citric acid C6H8O7CIT
Oxalic acid C2H2O4OX
Pyrophosphoric acid H4P2O7P2O7
Triphosphoric acid H5P3O10 P3O10
2.1.2 Các y u t nh h ng đn kh năng h u d ng c a Feế ố ả ưở ế ả ữ ụ ủ
Nguyên nhân gây ra s thi u Fe c a cây tr ng tr c tiên có liên quan đn Fe t ng sự ế ủ ồ ướ ế ổ ố
trong đt th p. Nh đã th o lu n, do kh năng hòa tan các khoáng Fe trong đt th p d nấ ấ ư ả ậ ả ấ ấ ẫ
đn n ng đ Fe trong dung d ch r t th p.ế ồ ộ ị ấ ấ
pH đt, Bicarbonate và Carbonate trong đtấ ấ
S thi u Fe th ng g p trên đt đá vôi và đt có pH cao trong vùng khô h n, nh ngự ế ườ ặ ấ ấ ạ ư
cũng có th x y ra trên đt chua có hàm l ng Fe t ng s th p. N c t i có ch a ể ả ấ ượ ổ ố ấ ướ ướ ứ
bicarbonate HCO3- cũng có th làm gia tăng s thi u Fe, có th là do có s tích lũy HCOể ự ế ể ự 3-
làm pH cao. pH c a h u h t các lo i đt có ch a CaCOủ ầ ế ạ ấ ứ 3 th ng n m trong kho ng 7,3 - ườ ằ ả
8,5, trùng h p v i t l thi u Fe l n nh t và kh năng hòa tan c a Fe trong đt th p nh t. ợ ớ ỉ ệ ế ớ ấ ả ủ ấ ấ ấ
Ion bicarbonate cũng có th đc hình thành trên đt đá vôi do ph n ng sau:ể ượ ấ ả ứ
CaCO3 + CO2 + H2O Ca2+ + 2HCO3-
4

M c dù ch có s hi n di n c a vôi không đ y u t đ gây ra s thi u Fe, nh ngặ ỉ ự ệ ệ ủ ủ ế ố ể ự ế ư
s t ng tác c a chúng v i m t s đi u ki n môi tr ng l i có quan h v i s thi u Fe.ự ươ ủ ớ ộ ố ề ệ ườ ạ ệ ớ ự ế
nh h ng c a n c và đ thoáng khíẢ ưở ủ ướ ộ
Ph n ng nêu trên s gia tăng do s tích lũy COả ứ ẽ ự 2 trong các lo i đt ng p n c hay ạ ấ ậ ướ
thoát th y kém. Nên đt đá vôi, có c u trúc n ng, và b nén ch t s có ti m năng thi u Fe ủ ấ ấ ặ ị ặ ẽ ề ế
cao. B nh vàng lá do thi u Fe th ng đi đôi v i th i ti t l nh, m a, m đ đt cao và đ ệ ế ườ ớ ờ ế ạ ư ẩ ộ ấ ộ
thoáng khí c a đt kém.ủ ấ
Trong tr ng h p đt ng p n c nh ng không có s hình thành HCOườ ợ ấ ậ ướ ư ự 3-, kh năng ả
h u d ng c a Fe có th đc c i thi n do s gia tăng n ng đ Feữ ụ ủ ể ượ ả ệ ự ồ ộ 2+ khi đt b ng p n c. ấ ị ậ ướ
Trong th c t đt phát tri n trên đá basalt có th hình thành n ng đ Feự ế ấ ể ể ồ ộ 2+ r t cao, đn m c ấ ế ứ
đ gây đc trong dung d ch đt.ộ ộ ị ấ
M c dù s thi u Fe do bón vôi v i li u l ng cao th ng x y ra trên đt m t,ặ ự ế ớ ề ượ ườ ả ấ ẩ ướ
nh ng đt đá vôi vùng bán khô h n có hàm l ng ch t h u c th p cũng th ng có l ngư ấ ạ ượ ấ ữ ơ ấ ườ ượ
Fe h u d ng cho cây th p. Đc bi t đi u này th ng x y ra trên các ph n đt b xói mònữ ụ ấ ặ ệ ề ườ ả ầ ấ ị
n i l p đt giàu h u c đã b m t đi, ph i bày t ng đt đá vôi ra ngoài. Xây d ng b , kênhơ ớ ấ ữ ơ ị ấ ơ ầ ấ ự ờ
trên đng ru ng cũng có th ph i bày lên trên m t t ng đt đá vôi bên d i có hàm l ngồ ộ ể ơ ặ ầ ấ ướ ượ
Fe th p.ấ
Ch t h u c ấ ữ ơ
Đt thoát th y t t khi bón ch t h u c có th c i thi n kh năng h u d ng c a Fe. ấ ủ ố ấ ữ ơ ể ả ệ ả ữ ụ ủ
Các ch t h u c nh phân chu ng có th cung c p các ch t t o chelate giúp duy trì kh ấ ữ ơ ư ồ ể ấ ấ ạ ả
năng hòa tan c a các nguyên t vi l ng. Bón phân h u c cho đt có sa c u m n s đc ủ ố ượ ữ ơ ấ ấ ị ẽ ượ
c i thi n c u trúc đng th i làm gia tăng kh năng h u d ng c a Fe do đ thoáng khí c a ả ệ ấ ồ ờ ả ữ ụ ủ ộ ủ
đt đc c i thi n t t h n. Tuy nhiên, khi bón phân h u c có th tr nên b t l i do n ng ấ ượ ả ệ ố ơ ữ ơ ể ở ấ ợ ồ
đ COộ2 cao và k t h p v i HCOế ợ ớ 3- đc hình thành do s ho t đng m nh c a vi sinh v t.ượ ự ạ ộ ạ ủ ậ
S hi n di n c a ch t h u c có th làm tăng kh năng hòa tan c a Feự ệ ệ ủ ấ ữ ơ ể ả ủ 2+ trong đtấ
ng p n c. T c đ kh Fe tăng r t nhanh do bón các ch t h u c , th i gian ng p n cậ ướ ố ộ ử ấ ấ ữ ơ ờ ậ ướ
càng kéo dài hàm l ng Fe hòa tan và trao đi càng tăng.ượ ổ
S t ng tác v i các ch t dinh d ng khácự ươ ớ ấ ưỡ
Các cation kim lo i có th đi kháng v i Fe, gây ra s thi u Fe trên cây tr ng. S ạ ể ố ớ ự ế ồ ự
thi u Fe có th x y ra do s tích lũy Cu sau khi bón nhi u phân có ch a Cu. D a Hawaii ế ể ả ự ề ứ ứ ở
có bi u hi n vàng lá do thi u Fe khi tr ng trên đt có hàm l ng Mn cao, và các cây khác ể ệ ế ồ ấ ượ
tr ng trên đt hình thành t đá serpentine cũng có bi u hi n thi u Fe do th a Ni. S thi u ồ ấ ừ ể ệ ế ừ ự ế
Fe trên đu nành cũng x y ra do t l Fe/(Cu+Mn) trong cây th p. Ngoài s thi u Fe do ậ ả ỉ ệ ấ ự ế
th a Cu, Mn, Zn, và Mo, s thi u Fe cũng có th do P cao trong 1 s cây tr ng, hi n t ng ừ ự ế ể ố ồ ệ ượ
này có th có quan h đn s k t t a c a các khoáng Fe-P, vì v y cây tr ng cũng có th ể ệ ế ự ế ủ ủ ậ ồ ể
ch u đc đt có hàm l ng Fe th p khi hàm l ng P cũng th p.ị ượ ấ ượ ấ ượ ấ
Cây tr ng đc cung c p v i NOồ ượ ấ ớ 3- có th d x y ra thi u Fe so v i cây dinh d ngể ễ ả ế ớ ưỡ
b ng NHằ4+. Vì m t anion có tính chua m nh nh NOộ ạ ư 3- đc h p thu và đc thay th b ngượ ấ ượ ế ằ
1 acid y u (HCOế3-), nên pH vùng r tăng, đc bi t là đi v i đt có tính đm th p, và làmễ ặ ệ ố ớ ấ ệ ấ
gi m s h u d ng c a Fe. Vì v y, kh năng hòa tan và h u d ng c a Fe đc s gia tăngả ự ữ ụ ủ ậ ả ữ ụ ủ ượ ẽ
do đ chua hình thành khi cây tr ng h p thu NHộ ồ ấ 4+.
S thi u K hay Zn có th nh h ng đn s v n chuy n Fe bên trong cây. Khiự ế ể ả ưở ế ự ậ ể
thi u 1 trong 2 y u t dinh d ng này s gây ra s tích lũy Fe trong thân b p.ế ế ố ưỡ ẽ ự ắ
Các y u t cây tr ngế ố ồ
M c dù có s khu ch tán c a c hai d ng Feặ ự ế ủ ả ạ 2+ và Fe3+ t đt đn r cây, nh ng ừ ấ ế ễ ư
Fe3+ th ng b kh thành Feườ ị ử 2+ tr c khi đc r cây h p thu. Kh năng h p thu Fe khác ướ ượ ễ ấ ả ấ
nhau tùy thu c vào gi ng cây tr ng. M t s cây có th n m trong nhi u c p phân lo i do ộ ố ồ ộ ố ể ằ ề ấ ạ
5

