
CH NG 5ƯƠ
CÁC NGUYÊN T DINH D NG VÀ PHÂN BÓN ĐA L NGỐ ƯỠ ƯỢ
BÀI 1: ĐM TRONG ĐT VÀ CÁC LO I PHÂN BÓN CÓ CH A ĐMẠ Ấ Ạ Ứ Ạ
I Đm Trong T Nhiênạ ự
1 Chu k ch t đm trong t nhiênỳ ấ ạ ự
Đm là ch t dinh d ng r t quan tr ng và th ng b thi u h t trong s n xu t cây tr ng,ạ ấ ưỡ ấ ọ ườ ị ế ụ ả ấ ồ
vì v y h u h t các h th ng cây tr ng tr cây h đu đu ph i đc bón phân đm. Nghiên c uậ ầ ế ệ ố ồ ừ ọ ậ ề ả ượ ạ ứ
v tr ng thái và tính ch t c a đm trong đt là vi c r t c n thi t đ nâng cao năng su t trongề ạ ấ ủ ạ ấ ệ ấ ầ ế ể ấ
s n xu t nông nghi p, đng th i gi m thi u tác đng x u c a phân đm đn môi tr ng.ả ấ ệ ồ ờ ả ể ộ ấ ủ ạ ế ườ
Hi n nay, có r t nhi u ngu n phân bón đc dùng đ cung c p đm cho cây tr ng. Ngoàiệ ấ ề ồ ượ ể ấ ạ ồ
phân đm vô c đc s n xu t t các nhà máy công nghi p, phân đm h u c t các lo i phânạ ơ ượ ả ấ ừ ệ ạ ữ ơ ừ ạ
gia súc và ch t th i khác và t s c đnh đm b i các cây h đu đu có th cung c p đm choấ ả ừ ự ố ị ạ ở ọ ậ ề ể ấ ạ
cây tr ng.ồ
Ngu n nguyên li u N ch y u đc dùng đ s n xu t phân bón đm là khí Nồ ệ ủ ế ượ ể ả ấ ạ 2 trong khí
quy n, khí này chi m 75 % th tích khí quy n, và đm h u c trong các lo i phân h u c . Th cể ế ể ể ạ ữ ơ ạ ữ ơ ự
v t b c cao không th đng hóa Nậ ậ ể ồ 2 thành protein tr c ti p đc, đm d ng khí ph i đc bi nự ế ượ ạ ạ ả ượ ế
đi thành các d ng khác h u d ng cho cây tr ng. S chuy n hóa đm t d ng khí sang d ngổ ạ ữ ụ ồ ự ể ạ ừ ạ ạ
đm h u d ng cho th c v t có th th c hi n b ng m t trong nh ng con đng sau:ạ ữ ụ ự ậ ể ự ệ ằ ộ ữ ườ
C đnh b i các vi sinh v t c ng sinh trên r các cây h đu và trên m t s th c v t khác.ố ị ở ậ ộ ễ ọ ậ ộ ố ự ậ
C đnh b i các vi sinh v t s ng t do hay không c ng sinh.ố ị ở ậ ố ự ộ
C đnh đm d ng khí thành các oxide b i s phóng đi n trong không khí.ố ị ạ ạ ở ự ệ
C đnh đm Nố ị ạ 2 thành NH3, NO3-, hay CN22- b i công nghi p s n xu t phân đm t ngở ệ ả ấ ạ ổ
h p.ợ
Hình 5.1 Chu k đm trong t nhiênỳ ạ ự
S luân chuy n đm trong khí quy n là m t s cân b ng đng, trong đó nh ng d ng đmự ể ạ ể ộ ự ằ ộ ữ ạ ạ
khác nhau đc c đnh trong đt. Cùng lúc v i quá trình c đnh đm Nượ ố ị ấ ớ ố ị ạ 2 cũng s có r t nhi uẽ ấ ề
ti n trình hóa h c và sinh h c gi i phóng đm tr l i khí quy n. Chu k c a đm trong h th ngế ọ ọ ả ạ ở ạ ể ỳ ủ ạ ệ ố
đt cây tr ng khí quy n liên quan đn r t nhi u quá trình chuy n hóa c a các d ng đm vô cấ ồ ể ế ấ ề ể ủ ạ ạ ơ
và h u c . Trong chu k đm ta c n ph i hi u rõ hai ph n quan tr ng là đu vào và đu ra c aữ ơ ỳ ạ ầ ả ể ầ ọ ầ ầ ủ
đm, hay s thu nh p và m t đi c a đm trong đt. Ngo i tr phân đm công nghi p, t t c sạ ự ậ ấ ủ ạ ấ ạ ừ ạ ệ ấ ả ự
chuy n hóa này đu x y ra trong t nhiên, con ng i cũng có tác đng r t l n đn quá trìnhể ề ả ự ườ ộ ấ ớ ế
chuy n hóa này thông qua các ho t đng qu n lý đt và cây tr ng. M c đích ph n này là nêu lênể ạ ộ ả ấ ồ ụ ầ
1

chu k hóa h c và sinh v t h c c a đm trong t nhiên; ch y u là trong đt và các tác đng hayỳ ọ ậ ọ ủ ạ ự ủ ế ấ ộ
qu n lý c a con ng i nh m đt năng su t cây tr ng m t cách t i h o và h n ch t i đa tác h iả ủ ườ ằ ạ ấ ồ ộ ố ả ạ ế ố ạ
c a phân đm đi v i môi tr ng.ủ ạ ố ớ ườ
2 Quá trình c đnh trong t nhiênố ị ự
2.1 S c đnh đm b i vi khu n c ng sinhự ố ị ạ ở ẩ ộ
Trong l ch s nông nghi p, các cây h đu và phân súc v t là ngu n cung c p đm chính cho câyị ử ệ ọ ậ ậ ồ ấ ạ
tr ng. T nh ng năm 1940, giá tr c a các ch t h u c này b gi m d n do gia tăng s n xu t vàồ ừ ữ ị ủ ấ ữ ơ ị ả ầ ả ấ
s d ng đm t ng h p có giá thành r và có ph n ng nhanh v i cây tr ng. Tuy nhiên đm h uử ụ ạ ổ ợ ẻ ả ứ ớ ồ ạ ữ
c v n còn là ngu n đm quan tr ng nhi u n c.ơ ẫ ồ ạ ọ ở ề ướ
2.1.1 L ng đm đc c đnh do s c ng sinhượ ạ ượ ố ị ự ộ
Ng i ta c đoán, hàng năm trên đa c u t ng l ng đm Nườ ướ ị ầ ổ ượ ạ 2 đc c đnh sinh h c 100ượ ố ị ọ
– 175.106 t n, trong đó kho ng 90.10ấ ả 6 t n đc c đnh b i vi khu n ấ ượ ố ị ở ẩ Rhizobia. S s d ng phânự ử ụ
bón đm t ng h p trên th gi i là 77,1.10ạ ổ ợ ế ớ 6 t n trong năm 1977.ấ
L ng đm N đc c đnh b i các cây h đu có n t s n chi m kho ng 75% t ngượ ạ ượ ố ị ở ọ ậ ố ầ ế ả ổ
l ng đm s d ng b i cây tr ng.ượ ạ ử ụ ở ồ
2.1.2 Các sinh v t có liên quan đn s c đnh đmậ ế ự ố ị ạ
L ng đm c đnh đc b i các cây h đu khác nhau. S c đnh đm b i ph n l nượ ạ ố ị ượ ở ọ ậ ự ố ị ạ ở ầ ớ
các cây h đu đa niên bi n đng t 100 – 200 kg/ ha/năm, nh ng trong nh ng đi u ki n t iọ ậ ế ộ ừ ư ữ ề ệ ố
h o, l ng đm c đnh có th đt g p 2 – 3 l n giá tr này. Các cây h đu ng n ngày có thả ượ ạ ố ị ể ạ ấ ầ ị ọ ậ ắ ể
c đnh đc ố ị ượ 10 – 20 kg/ha/năm.
Hình 5.2 Vi khu n Rhizobiumẩ
Có r t nhi u ch ng Rhizobium hi n di n trong đt, m i ch ng yêu c u cây ch riêngấ ề ủ ệ ệ ấ ỗ ủ ầ ủ
bi t. Ví d , vi khu n c ng sinh v i cây đu nành s không c đnh N v i c alfalfa. H t gi ngệ ụ ẩ ộ ớ ậ ẽ ố ị ớ ỏ ạ ố
c a cây h đu đc khuy n cáo nên ch ng v i các vi khu n thích h p tr c khi gieo cho cácủ ọ ậ ượ ế ủ ớ ẩ ợ ướ
vùng l n đu tiên tr ng các lo i cây h đu m i. Ví d , s c đnh đm c a c alfalfa tăng 40%ầ ầ ồ ạ ọ ậ ớ ụ ự ố ị ạ ủ ỏ
khi ch ng vi khu n và các dòng alfalfa thích h p.ủ ẩ ợ
S hi n di n c a các n t s n trên r cây h đu không ph i luôn luôn h u hi u. Các n tự ệ ệ ủ ố ầ ễ ọ ậ ả ữ ệ ố
s n tr ng thành h u hi u c a alfalfa th ng to, có màu h ng hay đ trung tâm n t s n. Màuầ ưở ữ ệ ủ ườ ồ ỏ ở ố ầ
đ là do đc tính c a ch t leghemoblobin và màu này ch ng t nh ng t bào n t s n này có ch aỏ ặ ủ ấ ứ ỏ ữ ế ố ầ ứ
rhizobia và đang ho t đng c đnh Nạ ộ ố ị 2. Nh ng n t s n vô hi u th ng nh (đng kính< 2 mm),ữ ố ầ ệ ườ ỏ ườ
th ng chi m s l ng nhi u phân b r i rác trên toàn b h th ng r , trong m t s tr ng h pườ ế ố ượ ề ố ả ộ ệ ố ễ ộ ố ườ ợ
các n t s n vô hi u có kích th c l n và s l ng ít. trung tâm n t s n này th ng có màuố ầ ệ ướ ớ ố ượ Ở ố ầ ườ
xanh hay tr ng.ắ
2.1.3 S s d ng đm trong cây h đu đi v i cây tr ng khácự ử ụ ạ ọ ậ ố ớ ồ
2

Năng su t c a các cây tr ng khác th ng tăng khi chúng đc tr ng ngay sau v tr ngấ ủ ồ ườ ượ ồ ụ ồ
các cây h đu. M t s nguyên nhân là do có liên quan đn l ng đm h u d ng c a đt đcọ ậ ộ ố ế ượ ạ ữ ụ ủ ấ ượ
c i thi n, m c dù cũng có nh ng nh h ng do luân canh có th làm tăng năng su t. Có r tả ệ ặ ữ ả ưở ể ấ ấ
nhi u nghiên c u đng ru ng đã đc thi t l p đ đánh giá s h u d ng c a đm trong cây hề ứ ồ ộ ượ ế ậ ể ự ữ ụ ủ ạ ọ
đu đn các cây tr ng khác trong v sau. Thông th ng, khi tr ng b p sau v đu nành thì nhuậ ế ồ ụ ườ ồ ắ ụ ậ
c u đm cho năng su t t i h o th ng th p h n nhu c u đm khi tr ng hai v b p liên t c. Sầ ạ ấ ố ả ườ ấ ơ ầ ạ ồ ụ ắ ụ ự
khác nhau này có s đóng góp c a đm h u d ng t cây tr ng h đu nh b p tr ng sau đuự ủ ạ ữ ụ ừ ồ ọ ậ ư ắ ồ ậ
nành. Các k t qu này minh ch ng m nh m r ng l i ích c a s luân canh cây h đu và m t sế ả ứ ạ ẽ ằ ợ ủ ự ọ ậ ộ ố
l i ích khác là do m c đ h u d ng c a đm trong đt tăng lên.ợ ứ ộ ữ ụ ủ ạ ấ
L ng đm h u d ng do c đnh sinh h c trong h th ng ph thu c vào các y u t sau: ượ ạ ữ ụ ố ị ọ ệ ố ụ ộ ế ố
L ng đm đc c đnh.ượ ạ ượ ố ị
L ng và lo i d th a c a cây h đu đc vùi trong đt.ượ ạ ư ừ ủ ọ ậ ượ ấ
L ng đm h u d ng trong đt đi v i cây h đu.ượ ạ ữ ụ ấ ố ớ ọ ậ
S qu n lý khi thu ho ch.ự ả ạ
S d ng đm trong cây phân xanh c a cây tr ng v sau cũng bi n đi r t cao. M c đử ụ ạ ủ ồ ụ ế ổ ấ ứ ộ
h u d ng c a đm trong d th a cây h đu đi v i cây tr ng v sau bi n thiên t 20 – 50 %.ữ ụ ủ ạ ư ừ ọ ậ ố ớ ồ ụ ế ừ
S h u d ng c a đm trong cây h đu đn các cây tr ng xen ch a đc nghiên c u nhi u,ự ữ ụ ủ ạ ọ ậ ế ồ ư ượ ứ ề
m t l ng nh các amino acid và các h p ch t đm h u c khác có th đc ti t ra t r cây hộ ượ ỏ ợ ấ ạ ữ ơ ể ượ ế ừ ễ ọ
đu. S phân gi i sinh h c c a r ch t và n t s n cũng đóng góp m t ph n đm cho cây tr ngậ ự ả ọ ủ ễ ế ố ầ ộ ầ ạ ồ
đc tr ng cùng v i cây h đu. Trong m t s đi u ki n, l ng đm đc c đnh và s h uượ ồ ớ ọ ậ ộ ố ề ệ ượ ạ ượ ố ị ự ữ
d ng c a đm c a cây h đu th ng không đ cho nhu c u c a cây tr ng sau đó, nên c n thi tụ ủ ạ ủ ọ ậ ườ ủ ầ ủ ồ ầ ế
ph i bón thêm phân đm cho c hai lo i cây tr ng, cây h đu và cây tr ng khác đt năng su tả ạ ả ạ ồ ọ ậ ồ ạ ấ
t i h o.ố ả
Đ s d ng đm trong cây h đu c a các cây tr ng khác, s khoáng hóa đm c a câyể ử ụ ạ ọ ậ ủ ồ ự ạ ủ
h đu yêu c u x y ra cùng lúc v i th i gian cây tr ng s d ng đm. S khoáng hóa đm trongọ ậ ầ ả ớ ờ ồ ử ụ ạ ự ạ
cây h đu b i các vi sinh v t đt đc ki m soát b i khí h u, s khoáng hóa này tăng khi nhi tọ ậ ở ậ ấ ượ ể ở ậ ự ệ
đ và đ m thích h p. Nh ng th i k h p thu đm c a các cây tr ng có th khác nhau, phộ ộ ẩ ợ ư ờ ỳ ấ ạ ủ ồ ể ụ
thu c vào lo i cây tr ng. Vì v y, đ các cây tr ng khác s d ng t i đa đm c a cây h đu, sộ ạ ồ ậ ể ồ ử ụ ố ạ ủ ọ ậ ự
h p thu ph i đng th i v i s khoáng hóa đm. Do đó, đ qu n lý đm c a cây h đu hi uấ ả ồ ờ ớ ự ạ ể ả ạ ủ ọ ậ ệ
qu c n ph i ch n cây tr ng thích h p trong h th ng luân canh.ả ầ ả ọ ồ ợ ệ ố
2.1.4 Bón phân đm cho cây h đuạ ọ ậ
S c đnh đm t i đa ch x y ra khi đm h u d ng trong đt m c t i thi u. S ho tự ố ị ạ ố ỉ ả ạ ữ ụ ấ ở ứ ố ể ự ạ
đng c a Rhizobium gi m khi cây h đu đc bón phân vô c . Tuy nhiên, đôi khi ng i taộ ủ ả ọ ậ ượ ơ ườ
khuy n cáo bón lót ru ng m t l ng đm nh đ đm b o cho cây con c a cây h đu đ đmế ộ ộ ượ ạ ỏ ể ả ả ủ ọ ậ ủ ạ
cho đn khi Rhizobia c ng sinh trong r . Bón phân đm cũng có l i cho cây h đu khi s ho tế ộ ễ ạ ợ ọ ậ ự ạ
đng c a Rhizobia b h n ch do nh ng đi u ki n th i ti t kh c nghi t nh l nh, m t.ộ ủ ị ạ ế ữ ề ệ ờ ế ắ ệ ư ạ ẩ ướ
Trong đi u ki n này s c đnh đm c a các cây th ng th p và nên bón phân đm cho cây.ề ệ ự ố ị ạ ủ ườ ấ ạ
2.2 Các y u t nh h ng đn s c đnh đm c a vi khu n c ng sinhế ố ả ưở ế ự ố ị ạ ủ ẩ ộ
Các y u t quan tr ng nh t nh h ng đn l ng đm c đnh b i Rhizobia là pH đt,ế ố ọ ấ ả ưở ế ượ ạ ố ị ở ấ
dinh d ng khoáng trong đt, ho t đng quang h p, khí h u, và s qu n lý cây h đu. B t cưỡ ấ ạ ộ ợ ậ ự ả ọ ậ ấ ứ
s kh ng ho ng nào trong cây h đu gây ra b i các y u t này cũng có th làm gi m nghiêmự ủ ả ọ ậ ở ế ố ể ả
tr ng năng su t c a cây h đu và m c đ h u d ng c a đm đi v i cây tr ng sau.ọ ấ ủ ọ ậ ứ ộ ữ ụ ủ ạ ố ớ ồ
pH đt, đ chua c a đt là y u t chính h n ch s t n t i và sinh tr ng c a Rhizobiaấ ộ ủ ấ ế ố ạ ế ự ồ ạ ưở ủ
trong đt và có th nh h ng nghiêm tr ng đn s hình thành n t s n và ti n trình c đnhấ ể ả ưở ọ ế ự ố ầ ế ố ị
đm. Rhizobia và r c a cây h đu có th b t n th ng b i đ chua do liên quan đn đ đcạ ễ ủ ọ ậ ể ị ổ ươ ở ộ ế ộ ộ
Al3+, Mn2+, và H+ trong đt, cũng nh m c đ h u d ng c a Caấ ư ứ ộ ữ ụ ủ 2+, H2PO4- th p. S m n c m c aấ ự ẫ ả ủ
các loài Rhizobia đn đ chua c a đt khác nhau r t đáng k . pH < 6,0 làm gi m nghiêm tr ngế ộ ủ ấ ấ ể ả ọ
s l ng Rhizobium melilote trong vùng r c a alfalfa, m c đ hình thành n t s n và năng su tố ượ ễ ủ ứ ộ ố ầ ấ
3

c a alfalfa, trong khi đó pH kho ng 5,0 – 7 ch có nh h ng r t ít đn R. trifoli và cây h đuủ ả ỉ ả ưở ấ ế ọ ậ
ch y u là c ba lá.ủ ế ỏ
Bón vôi cho đt chua là m t bi n pháp c i thi n pH cho các cây h đu c ng sinh v iấ ộ ệ ả ệ ọ ậ ộ ớ
Rhizobium. Đi v i nh ng n i không có ngu n vôi có th thay đi ph ng pháp tr ng cây hố ớ ữ ơ ồ ể ổ ươ ồ ọ
đu, b ng cách ch ng các vi khu n vào trong h t hay s d ng các ch ng thích ng v i đt chua.ậ ằ ủ ẩ ạ ử ụ ủ ứ ớ ấ
Tình tr ng dinh d ng khoáng trong các lo i đt, các lo i đt chua thi u Caạ ưỡ ạ ấ ạ ấ ế 2+, H2PO4- có
th h n ch s sinh tr ng c a Rhizobia; nh ng s thi u h t các ch t dinh d ng khoáng khácể ạ ế ự ưở ủ ư ự ế ụ ấ ưỡ
ít khi làm gi m s c đnh đm. S c đnh đm trong n t s n cây yêu c u nhi u Mo h n câyả ự ố ị ạ ự ố ị ạ ố ầ ầ ề ơ
ch , vì v y Mo là y u t vi l ng r t quan tr ng đi v i các cây c đnh đm. S b t đu hìnhủ ậ ế ố ượ ấ ọ ố ớ ố ị ạ ự ắ ầ
thành và phát tri n c a n t s n có th b nh h ng do thi u các nguyên t Co, B, Fe và Cu. Sể ủ ố ầ ể ị ả ưở ế ố ự
khác nhau trong m n c m c a các ch ng Rhizobium đn s thi u các ch t dinh d ng. N ng đẫ ả ủ ủ ế ự ế ấ ưỡ ồ ộ
NO3- cao trong đt có th làm gi m s ho t đng c a enzym nitrogenase và vì v y làm gi m sấ ể ả ự ạ ộ ủ ậ ả ự
c đnh đm. Các n t s n b m t màu h ng khi trong đt có hàm l ng NOố ị ạ ố ầ ị ấ ồ ấ ượ 3- cao. Ngoài ra sự
gi m c đnh đm cũng có liên quan đn s c nh tranh trong s d ng các s n ph m quang h pả ố ị ạ ế ự ạ ử ụ ả ẩ ợ
gi a quá trình kh NOữ ử 3- và các ph n ng c đnh đm.ả ứ ố ị ạ
Quang h p và khí h u, t c đ hình thành các s n ph m quang h p có liên quan m nh mợ ậ ố ộ ả ẩ ợ ạ ẽ
đn s gia tăng c đnh đm b i vi khu n Rhizobia. Nh ng y u t làm gi m t c đ quang h pế ự ố ị ạ ở ẩ ữ ế ố ả ố ộ ợ
cũng đng th i làm gi m s c đnh đm. Các y u t này bao g m c ng đ ánh sáng gi m,ồ ờ ả ự ố ị ạ ế ố ồ ườ ộ ả
thi u n c và nhi t đ th p.ế ướ ệ ộ ấ
Ph ng pháp qu n lý cây h đu, thông th ng b t c bi n pháp k thu t nào làm gi mươ ả ọ ậ ườ ấ ứ ệ ỹ ậ ả
năng su t c a cây h đu s làm gi m l ng đm đc c đnh b i cây h đu. Nh ng bi nấ ủ ọ ậ ẽ ả ượ ạ ượ ố ị ở ọ ậ ữ ệ
pháp k thu t này bao g m vi c qu n lý n c và ch t dinh d ng, c d i côn trùng, b nh và thuỹ ậ ồ ệ ả ướ ấ ưỡ ỏ ạ ệ
ho ch. K thu t thu ho ch th ng khác nhau r t nhi u gi a các khu v c, chu k thu ho ch quáạ ỹ ậ ạ ườ ấ ề ữ ự ỳ ạ
ng n, quá s m ho c quá tr đu có th làm gi m năng su t c a cây h đu và l ng đm cắ ớ ặ ễ ề ể ả ấ ủ ọ ậ ượ ạ ố
đnh.ị
2.3 S c đnh đm b i các cây g và cây b i thu c h đuự ố ị ạ ở ỗ ụ ộ ọ ậ
S c đnh đm b i các cây g và cây b i thu c cây h đu r t quan tr ng trong h sinhự ố ị ạ ở ỗ ụ ộ ọ ậ ấ ọ ệ
thái r ng nhi t đi và á nhi t đi, và cho các h th ng nông lâm k t h p trong các qu c gia đangừ ệ ớ ệ ớ ệ ố ế ợ ố
phát tri n. Nhi u cây h đu c đnh đc l ng đm đáng k . Ví d , Mimosa, Acaica, b k tể ề ọ ậ ố ị ượ ượ ạ ể ụ ồ ế
đen, và ba loài cây h đu l y g là Gliricidia sepium, Leucaena leucocephala, Sesbaniaọ ậ ấ ỗ
biosbinosa đã đc dùng làm cây phân xanh trên nh ng h th ng cây tr ng v i lúa là cây tr ngượ ữ ệ ố ồ ớ ồ
chính.
S c đnh đm c a các th c v t khác. M t s cây khác đc phân b r ng rãi cũng cóự ố ị ạ ủ ự ậ ộ ố ượ ố ộ
kh năng c đnh đm b i c ch t ng t nh cây h đu và Rhizobia c ng sinh. M t s hả ố ị ạ ở ơ ế ươ ự ư ọ ậ ộ ộ ố ọ
th c v t sau đây có mang n t s n trên r và c đnh đc đm. Betulaceae, Elaegnaceae,ự ậ ố ầ ễ ố ị ượ ạ
Myricaceae, Coriariaceae, Rhamnaceae và Casurinaceae. Phi lao và Ceanothus là hai loài đc tìmượ
th y ph bi n trong các vùng r ng Tây B c Thái Bình D ng, có th đóng góp m t ph n đmấ ổ ế ừ ở ắ ươ ể ộ ầ ạ
đáng k vào h sinh thái đây. Frankia, m t lo i x khu n và vi sinh v t tham gia trong quá trìnhể ệ ở ộ ạ ạ ẩ ậ
c đnh đm b i các cây l y g không thu c h đu này.ố ị ạ ở ấ ỗ ộ ọ ậ
2.4 S c đnh đm b i các vi sinh v t không c ng sinh trong đtự ố ị ạ ở ậ ộ ấ
S c đnh đm trong đt cũng có th đc ti n hành b i m t s ch ng vi khu n s ngự ố ị ạ ấ ể ượ ế ở ộ ố ủ ẩ ố
t do và các lo i t o l c lam. ự ạ ả ụ
2.4.1 T oả
4

Hình 5.3 T o lam và bèo hoa dâuả
Các lo i t o l c lam là nh ng sinh v t hoàn toàn t d ng có nhu c u ánh sáng, n c,ạ ả ụ ữ ậ ự ưỡ ầ ướ
N2, CO2, và các nguyên t khoáng c n thi t khác. S l ng các loài này trong đt ng p n c caoố ầ ế ố ượ ấ ậ ướ
h n nhi u so v i các vùng đt khô. Vì c n ánh sáng, cho nên chúng ch góp m t ph n nh đmơ ề ớ ấ ầ ỉ ộ ầ ỏ ạ
cho đt cây tr ng c n sau khi cây tr ng đã giao tán. Trong sa m c hay các vùng bán khô h n, t oấ ồ ạ ồ ạ ạ ả
l c lam hay rong rêu ch a t o s b t đu ho t đng sau vài c n m a và c đnh l ng đmụ ứ ả ẽ ắ ầ ạ ộ ơ ư ố ị ượ ạ
đáng k trong th i gian ho t đng r t ng n c a chúng. S c đnh đm c a t o l c lam r t có ýể ờ ạ ộ ấ ắ ủ ự ố ị ạ ủ ả ụ ấ
nghĩa v m t kinh t trong các vùng khí h u nóng, đc bi t trên các vùng đt nhi t đi, đm trề ặ ế ậ ặ ệ ấ ệ ớ ạ ở
nên h u d ng cho các sinh v t khác b i t o l c lam có th khá quan tr ng trong các giai đo nữ ụ ậ ở ả ụ ể ọ ạ
đu c a s hình thành đt.ầ ủ ự ấ
Có m t quan h c ng sinh đáng chú ý gi a Anabaena azola (m t lo i t o l c- lam) vàộ ệ ộ ữ ộ ạ ả ụ
Azolla (bèo hoa dâu) trong sông h nhi t đi và ôn đi. T o l c lam đnh v trong khoang lá c aồ ệ ớ ớ ả ụ ị ị ủ
bèo hoa dâu nên đc b o v ch ng l i các đi u ki n bên ngoài và có kh năng cung c p t t cượ ả ệ ố ạ ề ệ ả ấ ấ ả
đm c n thi t cho cây ch . M t đc đi m quan tr ng c a t h p này là bèo hoa dâu có b m tạ ầ ế ủ ộ ặ ể ọ ủ ổ ợ ề ặ
thu nh n ánh sáng r t l n, đây là m t đc đi m gi i h n kh năng c đnh đm c a t o lamậ ấ ớ ộ ặ ể ớ ạ ả ố ị ạ ủ ả
s ng t do.ố ự
Vi sinh v t Beijerinckia, hi n di n trong h u h t các vùng nhi t đi, s ng trên b m t láậ ệ ệ ầ ế ệ ớ ố ề ặ
c a nhi u lo i cây nhi t đi và c đnh đm trên nh ng lá này thay vì ho t đng trong đt. ủ ề ạ ệ ớ ố ị ạ ữ ạ ộ ấ
khu v c Đông Nam Á, Azolla đc s d ng làm phân xanh hàng th k nay trên cácỞ ự ượ ử ụ ế ỷ
vùng canh tác lúa n c, cũng nh làm th c ăn cho gia súc, hay làm các lo i phân bón h n h pướ ư ứ ạ ỗ ợ
bón cho các lo i cây tr ng khác, và cũng đc s d ng nh là m t bi n pháp di t c d i. Khi sạ ồ ượ ử ụ ư ộ ệ ệ ỏ ạ ử
d ng làm phân xanh bèo hoa dâu cung c p 50 – 60 kg N/ hecta làm tăng năng su t lúa đáng k soụ ấ ấ ể
v i ru ng lúa không bón phân.ớ ộ
2.4.2 Vi khu n liên k t c đnh đmẩ ế ố ị ạ
M t s vi khu n c đnh đm có th sinh tr ng trên b m t r và trong m t s tr ngộ ố ẩ ố ị ạ ể ưở ề ặ ễ ộ ố ườ
h p có th sinh tr ng ngay trong mô r c a b p, c , kê, lúa, cao l ng, lúa mì và r t nhi u lo iợ ể ưở ễ ủ ắ ỏ ươ ấ ề ạ
th c v t b c cao khác. ự ậ ậ Azospirillum brasilense là lo i vi khu n c đnh đm đc xác đnh. Tiêmạ ẩ ố ị ạ ượ ị
ch ngủ Azospirillum brasilense cho cây ngũ c c c i thi n đc s sinh tr ng và dinh d ngố ả ệ ượ ự ưở ưỡ
đm, m c dù ph n ng c a s ch ng này bi n đng r t cao. M t s y u t có th làm gia tăngạ ặ ả ứ ủ ự ủ ế ộ ấ ộ ố ế ố ể
s h p thu ch t dinh d ng c a cây tr ng là kh năng th m c a r đc thay đi nh ng ho tự ấ ấ ưỡ ủ ồ ả ấ ủ ễ ượ ổ ữ ạ
đng c a hormon và tăng c ng s kh NOộ ủ ườ ự ử 3- trong r . Đi v i ch ng ễ ố ớ ủ Azotobacter và
Clostridium có th cung c p t i đa 5 kg N/ hecta; vì v y nh ng sinh v t không c ng sinh này cóể ấ ố ậ ữ ậ ộ
giá tr r t th p đi v i s h u d ng c a đm trong n n nông nghi p thâm canh.ị ấ ấ ố ớ ự ữ ụ ủ ạ ề ệ
2.5 S b sung đm tr c ti p t khí quy n vào đtự ổ ạ ự ế ừ ể ấ
Các h p ch t đm trong khí quy n đc tr l i cho đt theo m a, d i các d ng NHợ ấ ạ ể ượ ả ạ ấ ư ướ ạ 3,
NO3-, NO2-, N2O; và đm h u c , đm d ng ammonia chi m m t l ng l n các khu côngạ ữ ơ ạ ạ ế ộ ượ ớ ở
5

