intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Phân tích báo cáo tài chính – Chương 4: Phân tích tình hình và khả năng thanh toán (tt)

Chia sẻ: Minh Anh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:27

135
lượt xem
12
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng "Phân tích báo các tài chính – Chương 3: Phân tích tình hình và khả năng thanh toán" trình bày các nội dung: Đánh giá khái quát tình hình và khả năng thanh toán; phân tích tình hình thanh toán với người mua; phân tích tình hình thanh toán với người bán. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Phân tích báo cáo tài chính – Chương 4: Phân tích tình hình và khả năng thanh toán (tt)

  1. CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH & KHẢ NĂNG THANH TOÁN
  2. 1 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THANH TOÁN 104  Đánh giá khái quát  Phân tích tình hình thanh toán với người mua  Phân tích tình hình thanh toán với người bán
  3. ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT 105  Nợ phải thu/Nợ phải trả  Nếu >1:  nếu
  4. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA 106 1. Đánh giá khả năng thu hồi nợ của doanh nghiệp 2. Lập bảng phân tích tuổi nợ
  5. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THU HỒI NỢ 107 Tổng tiền hàng bán chịu Số vòng quay nợ phải = thu ở khách hàng Số dư nợ phải thu ở khách hàng bình quân Số dư nợ phải thu ở Số ngày của 1 vòng X 365 ngày = khách hàng bình quân quay nợ phải thu ở khách hàng Tổng tiền hàng bán chịu •Cơ sở số liệu ? •Ý nghĩa của chỉ tiêu?
  6. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THU HỒI NỢ 108 Tổng doanh thu thuần Số vòng quay nợ phải = thu ở khách hàng Số dư nợ phải thu ở khách hàng bình quân Số dư nợ phải thu ở Số ngày của 1 vòng X 365 ngày = khách hàng bình quân quay nợ phải thu ở khách hàng Tổng doanh thu thuần
  7. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THU HỒI NỢ - Ví dụ 109  Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ năm 2011: 800 triệu đồng  Nợ phải thu ở khách hàng ngày 31/12/2010: 100 triệu  Nợ phải thu ở khách hàng ngày 31/12/2011: 115 triệu
  8. 110 Có thông tin sau trích từ báo cáo thường niên của Samsung năm 1997 1997 1996  Doanh thu thuần 91.519 74.641  Phải thu ở khách hàng cuối năm 10.064 6.233  Tỷ giá ngày 31.12 1.695won=1USD 845won=1USD  Tính theo USD, doanh thu của Samsung có tăng lên không?  Tính kỳ thu tiền bình quân cho 2 năm 1996 và 1997 (sử dụng số dư nợ phải thu khách hàng cuối năm) và cho nhận xét.  Có vấn đề gì với số dư nợ phải thu ở khách hàng năm 1997 so với năm 1996 không? Hãy giải thích.
  9. LẬP BẢNG PHÂN TÍCH TUỔI NỢ Thời hạn nợ Số tiền % 0 – 30 ngày $1,750,000 70% 31 – 60 ngày $375,000 15% Khách Tổng ≤ 30 31-60 61-90 > 90 61 – 90 ngày $250,000 10% hàng nợ ngày ngày ngày ngày 91 + ngày $125,000 5% A Tổng $2,500,000 100% B C Cộng Tác dụng của bảng phân tích tuổi nợ: - Đánh giá tình hình thanh toán, khả năng quản lý nợ phải thu - Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi 111
  10. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THANH TOÁN VỚI NGƯỜI BÁN 112 1. Đánh giá khả năng trả nợ của doanh nghiệp 2. Lập bảng phân tích tuổi nợ
  11. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ 113 Tổng tiền hàng mua chịu Số vòng quay nợ phải = trả người bán Số dư nợ phải trả người bán bình quân Số dư nợ phải trả người Số ngày của 1 vòng X 365 ngày = bán bình quân quay nợ phải trả người bán Tổng tiền hàng mua chịu •Cơ sở số liệu ? •Ý nghĩa của chỉ tiêu?
  12. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ 114 Tổng Giá vốn hàng bán Số vòng quay nợ phải = trả người bán Số dư nợ phải trả người bán bình quân Số dư nợ phải trả người Số ngày của 1 vòng X 365 ngày = bán bình quân quay nợ phải trả người bán Tổng Giá vốn hàng bán
  13. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ - Ví dụ 115  Tổng Giá vốn hàng bán năm 2011: 600 triệu đồng  Phải trả người bán ngày 31/12/2010: 80 triệu  Phải trả người bán ngày 31/12/2011: 90 triệu
  14. LẬP BẢNG PHÂN TÍCH TUỔI NỢ Thời hạn nợ Số tiền % 0 – 30 ngày $1,750,000 70% 31 – 60 ngày $375,000 15% 61 – 90 ngày $250,000 10% 91 + ngày $125,000 5% Tổng $2,500,000 100% Nhà Tổng ≤ 30 31-60 61-90 > 90 cung nợ ngày ngày ngày ngày cấp A B C Cộng 116
  15. 2 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN 117  Đánh giá khái quát  Phân tích khả năng thanh toán ngắn hạn  Phân tích khả năng thanh toán dài hạn
  16. ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT KHẢ NĂNG THANH TOÁN 118 Khả năng thanh toán Hệ số khả năng thanh = toán chung (tổng quát) Nhu cầu thanh toán Tổng Tài sản Hệ số khả năng thanh = toán chung (tổng quát) Tổng Nợ phải trả
  17. PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN NGẮN HẠN 119 Tài sản ngắn hạn Hệ số khả năng thanh = toán nợ ngắn hạn Nợ ngắn hạn Tiền +Đầu tư ngắn hạn + Phải Hệ số khả năng thanh thu khách hàng = toán nhanh Nợ ngắn hạn Tiền Hệ số khả năng thanh = toán tức thời Nợ ngắn hạn Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD Hệ số dòng tiền/nợ = ngắn hạn Nợ ngắn hạn bình quân Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD Hệ số dòng tiền/nợ = vay đến hạn trả Nợ vay đến han trả cuối kì
  18. Công ty nào có khả năng thanh toán ngắn hạn tốt hơn? 120 Chỉ tiêu cuối năm 2009 VCS DAC DTC HPS 1. Hệ số khả năng thanh 1.69 1.71 0.97 2.38 toán nợ ngắn hạn 2. Hệ số khả năng thanh 1.22 1.56 0.40 2.27 toán nhanh
  19. Công ty nào có khả năng thanh toán ngắn hạn tốt hơn? 121 Chỉ tiêu năm 2009 VCS DAC DTC HPS 1. Lưu chuyển tiền thuần 72,666 1.71 13,619 (6,362) từ HĐKD (triệu đồng) 2. Nợ ngắn hạn bình 273,519 14,154 39,867 8,335 quân 3. Hệ số bù đắp nợ NH 0.26 1.44 0.34 (0.76) bằng tiền
  20. KHẢ NĂNG THANH TOÁN NGẮN HẠN – Tác động của độ dài chu kì vận động của vốn 122 Độ dài chu kỳ vận động của vốn là bao nhiêu ngày ? Thanh toán tiền Thu tiền Mua hàng mua hàng Bán hàng bán hàng 1/3/12 15/3/12 20/3/12 28/3/12 Kì trả tiền bình quân 15 ngày Thời gian lưu kho hàng bình quân 20 ngày Kì thu tiền bình quân 8 ngày
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2