
CHƯƠNG VI
DOANH NGHIỆP NHÀ
NƯỚC

1. Khái niệm, đc đim DNNN
2. Các vấn đề về tài chính
3. Tổ chức quản lý
(K11 Đ4, Đ88 đến Đ110 LDN, văn bản QPPL
khác về tổ chức, hoạt động của DNNN)
(SV tự nghiên cứu)
2

✓Khái niệm, đc đim DNNN
Doanh nghiệp nhà nước bao gồm các doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số
cổ phần có quyền biểu quyết theo quy định tại Điều
88 của Luật DN.
[K11 Đ4 LDN]

Xác định CTCP – Doanh nghiệp nhà nước
DNNN – CTCP: “trên 50%tổng số cổ phần có quyền
biểu quyết” (K11 Đ4 LDN)
VD CTCP X: 50.000 CPPT + 50.000 CPƯĐBQ (x2
phiếu)
TH1: Nhà nước sở hữu 30.000 CPPT + 21.000 CPƯĐBQ
TH2: Nhà nước sở hữu 8.000 CPPT + 40.000 CPƯĐBQ
TH3: Nhà nước sở hữu 27.000 CPPT + 27.000 CPƯĐBQ

1. DNNN bao gồm các DN do NN nắm giữ trên 50%
vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.
2. DNNN không phải là một hình thức pháp lý của
DN.
3. DNNN được tổ chức quản lý dưới hình thức công
ty TNHH, CTCP,gồm:
- DN do NN nắm giữ 100%vốn điều lệ
- DN do NN nắm giữ trên 50%vốn điều lệ hoặc tổng
số cổ phần có quyền biểu quyết
Lưu ý:

