9/16/2024
1
Trùng hợp dây chuyền theo
chế Cation
CATIONIC POLYMERIZATION
CHƯƠNG III
1
2
1. Đặc trưng tổng quát Monome
Monome mang nối đôi C=C có nhóm thế cho điện tử,
monome dị vòng, monome C=O.
1
2
9/16/2024
2
3
1. Đặc trưng tổng quát Chất khơi mào
chế phản ứng: cationic
Cần cation để khơi mào phản ng, tạo carbocation C+
Tâm hoạt động carbocation hoạt nh kém hơn gốc tự
do → độ chọn lọc cao hơn.
( )
Phản ứng trùng hợp Cation
1. Khơi mào
2. Phát triển mạch
3. Truyền mạch
4. Tắt mạch
4
1. Đặc trưng tổng quát Các giai đoạn phản ứng
3
4
9/16/2024
3
5
1. Đặc trưng tổng quát Các giai đoạn phản ứng
Giai đoạn 1: Khơi mào
6
1. Đặc trưng tổng quát Các giai đoạn phản ứng
Giai đoạn 2: Phát triển mạch
Giai đoạn 3: Tắt mạch
n
n
5
6
9/16/2024
4
7
2. Giai đoạn khơi mào
a/ Khơi mào hóa học bằng Bronsted acid (proton
acid): Sulfuric acid H2SO4, Perchloride acid HClO4,
Phosphoric acid H₃PO₄
Chất khơi mào
8
2. Giai đoạn khơi mào
a/ Khơi o hóa học bằng Bronsted acid (proton acid):
Chất khơi mào
Tính thân hạch của A-không quá cao để hạn chế sự hình thành
liên kết cộng hóa tr với carbocation.
7
8
9/16/2024
5
9
2. Giai đoạn khơi mào
b/ Khơi mào hóa học bằng Acid Lewis: là chất khơi
mào quan trọng nhất của trùng hợp cation.
Chất khơi mào
2/ Acid Lewis phản ứng với chất trợ khơi mào
1/ Chất khơi mào chính: Acid Lewis
* Boron trifluoride + H2O hoặc ROH:
10
2. Giai đoạn khơi mào Chất khơi mào
b/ Khơi o hóa học bằng Acid Lewis: ví dụ 1
9
10