9/16/2024
1
Trùng hợp mở vòng
RING-OPENING POLYMERIZATION (ROP)
CHƯƠNG IV
1
Hằng số tốc độ của phản ứng mở vòng tương tự trùng
hợp bậc, do đó thấp hơn quá trình trùng hợp monome
C=C theo chế trùng hợp dây chuyền.
Mn phụ thuộc độ chuyển hóa tỉ lệ [monome: chất
khơi mào].
Monome vòng hầu như không có sẵn như các monome
đa chức cho phản ứng trùng hợp bậc (polyester : ROP
hay diacid-diol).
2
1. Đặc trưng tổng quát 1.1. Đặc điểm
1
2
9/16/2024
2
Các vòng ankan độ phân cực liên kết nhỏ khó bị tấn
công bởi chất khơi mào.
Các dị tố trong các hợp chất dị vòng thường dễ bị tấn công bởi
các tâm hoạt động mở vòng => thuận lợi hơn cho việc trùng
hợp mở vòng hơn so với cycloparaffin.
vậy, hầu hết các monome của phản ứng trùng hợp mở vòng
các hợp chất dị vòng bao gồm các cyclic ete, lacton, lactam,
các amin vòng, cyclic sulfide, ...
3
1. Đặc trưng tổng quát 1.1. Đặc điểm
Phản ứng trùng hợp của monome vòng liên quan chặt chẽ
đến kích thước vòng:
Vòng căng hoặc vòng lớn dễ phản ứng mở vòng: vòng 3,
4 và vòng 7 – 11 dễ phản ứng nhất
Vòng 5 và 6 bền: phản ứng polyme hóa chậm.
4
1. Đặc trưng tổng quát 1.1. Đặc điểm
3
4
9/16/2024
3
Polyme ROP thương mại quan trọng:
1. Đặc trưng tổng quát
5
1.2. Polyme thương mại
Tâm anion của chất khơi mào tấn công monome:
Z_ : tâm anion (alkoxid, carboxylate, ...)
6
1. Đặc trưng tổng quát 1.3. Cơ chế mở vòng
a/ Cơ chế anion
5
6
9/16/2024
4
Chất khơi mào phản ứng với monome: tạo ion onium
Monome tấn công ion onium
Z : O, NH, Si-O, CO-O, và CO-NH trong eter, amin,
siloxan, ester, amide.
7
1. Đặc trưng tổng quát 1.3. Cơ chế mở vòng
b/ Cơ chế cation
8
1. Đặc trưng tổng quát 1.4. Các giai đoạn phản ứng
Khơi mào
Phát triển
mạch
Tắt mạch
a/ Cơ
chế
anion
7
8
9/16/2024
5
9
1. Đặc trưng tổng quát 1.4. Các giai đoạn phản ứng
Khơi mào
Phát triển mạch
b/ Cơ chế cation
Tắt mạch
Các oxacycloalkan: oxacyclopropan,
oxacyclobutan, oxacyclopentan,
oxacyclohexan.
Vòng 3: oxirane = ethylene oxide (epoxide)
Vòng 4: oxetane = trimethylene oxide
Vòng 5: oxolane = tetrahydrofuran
Vòng 6: oxane = tetrahydropyran.
10
2. Eter vòng (cyclic eter) 2.1. Monome
9
10